1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài giảng môn học Ngữ văn lớp 7 - Tiết 30 : Bạn đến chơi nhà (Tiếp theo)

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 89,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhiều khi phân tích đa thức thành nhân tử ta cần thêm, bớt 1 hạng tử để làm xuất hiện hằng đẳng thức và mới phân tích được.. Mét sè øng dông cña ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö.[r]

Trang 1

Phân tích đa thức thành nhân tử và một số ứng dụng

1 Phân tích đa thức thành nhân tử.

Ví dụ 1 Phân tích đa thức 3x2 -7x +4 thành nhân tử

Giải: 3x2 – 7x + 4 = 3x2 – 3x – 4x + 4 = (3x2 – 3x) – ( 4x – 4) = 3x(x – 1) – 4(x – 1)

= (3x – 4)(x – 1)

Ví dụ 2 Phân tích đa thức 4x2 - 4x - 15 thành nhân tử

Giải 4x2 - 4x - 15 = 4x2 - 4x + 1 – 16 = (2x – 1)2 – 16 = [(2x – 1) – 4][(2x – 1) +4]

= (2x – 5)(2x + 3)

Tổng quát: Để phân tích đa thức ax2

có thể nhóm thành 2 nhóm và xuất hiện hoặc hằng dẳn thức hoặc nhân tử chung rồi phân tích tiếp

+ Tách b Viết tích a.c bằng mọi cách có thể, chọn 1 cách sao cho a.c = b1.b2 và thoả mãn b1 + b2 = b Khi đó viết ax2 + bx + c = ax2 + (b1 + b2 )x + c và phân tích tiếp

+ Tách c Tìm 1 số để thêm vào ax2

một tổng (hoặc hiệu) rồi từ đó tách c theo số đó

để xuất hiện Ví dụ: 3x2 -7x + 4 = 3(x2 - x + ) = 3(x7 2 – 2x + - )

3

4 3

7 6

49 36

1 36

= 3[(x - )7 2 - ] = 3[(x - ) - ][(x - ) + ] = 3(x - )(x – 1) = (3x – 4)(x

6

1 36

7 6

1 6

7 6

1 6

8 6

– 1)

Nhiều khi phân tích đa thức thành nhân tử ta cần thêm, bớt 1 hạng tử để làm xuất hiện

Ví dụ: Phân tích đa thức: x4 + 4 thành nhân tử

Giải: x4 + 4 = x4 + 4x2 + 4 - 4x2 = (x2 + 2)2 – (2x)2 = [(x2 + 2) + 2x][(x2 + 2) – 2x] = (x2 + 2x + 2)( x2 – 2x + 2)

2 Một số ứng dụng của phân tích đa thức thành nhân tử.

3x2 -7x + 4 = 0  (3x – 4)(x – 1) = 0  3 4 0  

x x

 

  

1

x x

 

4 3 1

x

x

 

b Phát biểu bài toán bằng lời và tổng quát bài toán

(x + a)(x + 2a)(x + 3a)(x + 4a) + a 4 là một số chính phương với mọi x € Z, a € N.

2.3 Bài toán về hợp số, số nguyên tố

Ví dụ 1 a, Tìm số tự nhiên x sao cho x4 + 4 là số nguyên tố

b CMR với mọi số tự nhiên k ta có: k4 + 64 là hợp số

Ví dụ 2 a Tìm số tự nhiên x sao cho: x7 + x2 + 1 là số nguyên tố

b Tìm số tự nhiên x sao cho x2009 + x2008 + 1 là số nguyên tố

2.4 Bài toán về tính chia hết trong Z

Lop8.net

Trang 2

VÝ dô: a Víi mäi p nguyªn tè, p > 5 CMR: p2 – 1 24

b Víi mäi p, q nguyªn tè lín h¬n 5 CMR: p2 – q2 24

c cho a + b + c = 2010 CMR: a3 + b3 + c3 6

Lop8.net

Ngày đăng: 01/04/2021, 04:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm