e.Giao phối không ngẫu nhiên GV: Giao phối không ngẫu -Nguyên nhân-Cơ chế: Không làm thay đổi tần số allele của quần thể nhiên làm biến đổi cấu trúc di nhưng lại làm thay đổi thành phần [r]
Trang 1Bài 26: HOÁ
I Mục tiêu:
Tr ước, trong và sau khi học xong bài này, học sinh phải:
'()*+ ,- -Sau khi xong bài
tr khái !"# $ dung " -Trình bày nghiên - quá trình / c) *+ khoa
hoá
01 thích 3 nguyên 4! 5 / hoá là gì
và 7 sao 5 nhân : …
là các NTTH
-Nghiên -# = lý tài 4! $ 4?@
-Truy 6A 7 bè
C cha
D= lý tài 4! theo *F G
h 5 giáo viên
-NHng 4F làm 6! theo nhóm
-Truy 6A giáo viên
C cha
-Khái quát $ dung c)
1 5 bài
-Xây %F ": liên !
các khái !" K và "
3.Thái 23 -Góp @L hình thành, 5
: nHng 4F F ?@ *:
M
- thú 6 $
dung
*: 6? %O 5 $ dung ó trong $ *:
-Áp %O C
và trong $ *:
II Phương pháp, phương tiện tổ chức dạy học chính:
1 Phương pháp:
Q @ tìm tòi $ @?
2 Phương tiện:
S/ ?@
III.Tiến trình tổ chức học bài mới:
1 Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
-Trình bày các $ dung c) 1 5 (/ / hoá 5 Darwin ? &W ó cho / (/ / hoá
5 Darwin / $ h)n (/ / hoá 5 Lamarck + " nào ?
3.Hoạt động tổ chức học bài mới:
4 I
Tìm )9: c; <= ra 2@) và quan
+)D ,)*+ hoá, +/:G+ nguyên
J)D: ,)*+ hoá K? TTHTHH
GV: N/c SGK, cho /
&&&[ ra M trên c)
*+ nào ?
GV: &&&[ quan !" /
hoá nh / nào ?
GV: Hoàn thành PHT sau:
I.C L &M RA
-C) / / hoá ] CLTN 5 (/ Darwin
-Các thành F 5 di (C # ^ ! là di (C L
II.QUAN " HOÁ
[ chia thành 2 quá trình:
ND Là quá trình làm
/ _ A trúc
di (C 5 L
Là quá trình hình thành các nhóm phân 47 trên loài…
Quy mô <Q `L a$ 4
26/12/2009
)*, ,- 28
Trang 2GV: Ranh quá trình
/ hoá 4 và / hoá Q là gì
?
GV: &7 sao quá trình / hoá
47 %f ra, nguyên 4! 5 quá
trình ó là gì ?
4 2
N/c vai trò K? các nhân ,V
,)*+ hoá
GV: Vì sao ngM ta nói $
/ là nhân : / hoá ? Y?(
NTTH là gì ?
GV: Trong F nhiên ngM ta
chia các NTTH thành các nhân
: nào ?
GV: &7 sao nói [B là nhân :
/ hoá ?
GV: [B có các %7 nào ?
GV: Vai trò 5 [B trong /
hoá là gì ?
nHm
Nghiên cứu thực nghiệm
Hình thành loài xem là ranh / hoá Q và / hoá 4
'W NGUYÊN P HOÁ: Y)*+ Z[ ,>:H\+ K? C:]+ ,9'
Phát sinh do:
1.Do 23, ^)*+
-[B BD s) A@
-BD _ @ BD - A@
2.Do +_` gene:
(*, C:b các L F nhiên C A a hình, - có C / %G
di (C
1 [+ +/e?
2.Các nhân ,V ,)*+ hoá
a 3, ^)*+
-Nguyên nhân-C ơ chế: &L *: [B + W gene A Q# nhng *: l
gene
-Các hình thức:
+[B gene
+[B NST
-Vai trò: Là nhân : chính do là 3 phát sinh các / %G di (C
5 L &7 nên 2 47 / %G s) A@ và - A@
-Nguyên nhân-C ơ chế: Các L thM không cách ly hoàn toàn
6 nhau
-Các hình thức:
+Phát tán cá
+Giao @: 6 cá F lân ?
-Vai trò:
Làm phong phú 6: gene ^ mang / gene "
Trang 3GV: T ?@ gene làm / _
A trúc di (C 5 L
nh / nào ?
GV: CLTN làm / _ A
trúc di (C 5 L nh
/ nào ?
GV: N/c 1 4M 4! trang 115
SGK ?
GV: Giao @: không k
nhiên làm / _ A trúc di
(C 5 L nh / nào
?
c.CLTN
-Nguyên nhân-C ơ chế:
Là quá trình phân hoá hoá "- $ thành 7 sinh *1 5 các cá 6 KG khác nhau trong L
-Các hình thức:
j\ 4 : 47 allele $
j\ 4 : 47 allele 4^
-Vai trò:
Quy G C h# G@ ! / _ thành @L KG 5 L
d.Các H*: ,V +/f: nhiên - Sự biến động di truyền – Phiêu bạt di
truyền.
-Nguyên nhân-C ơ chế:
Các (/ : k nhiên làm / _ thành @L KG, và L *: t)ng
: 5 các allele 5 L W / ! này sang / ! khác
`L có kích th càng Q i càng %f làm thay _ L *: allele
5 L và ng 47
-Các hình thức:
-Vai trò:
Có làm nghèo 6: gene 5 L , 1" *F a %7 di (C
e.Giao `V) không +/f: nhiên
-Nguyên nhân-C ơ chế: Không làm thay _ L *: allele 5 L
nhng 47 làm thay _ thành @L KG theo h tHng %L KG 3
@ =
-Các hình thức:
+Giao @: L &F O @A# giao @: các cá có cùng (/
:
+Giao giao @: 6 nhau h)n
-Vai trò: Làm nghèo 6: gene 5 L # 1" *F a %7 di (C
4 Củng cố
&7 sao [B gene @L 4 có 7 cho c) sinh 6? nhng coi là 3 nguyên liêu 5 / hoá ?
5.Bài tập về nhà:
-Hoàn ! các câu Q : bài.
...-Nghiên - # = lý tài 4! $ 4?@
-Truy 6A 7 bè
C cha
D= lý tài 4! theo *F G
h 5 giáo viên
-NHng 4F làm 6! theo nhóm
-Truy... dung ó $ *:
-? ?p %O C
$ *:
II Phương pháp, phương tiện tổ chức dạy học chính:
Phương pháp:... phát sinh / %G di (C
5 L &7 nên 47 / %G s) A@ - A@
-Nguyên nhân-C chế: Các L thM khơng cách ly hồn tồn
6
-Các hình