Thảo luận, xây dựng các - Đột biến mất, thêm 1 Nu Đột biến dịch khung công thức và ứng dụng giải các bài tập SGK.. GV: Hướng dẫn HS giải bài tập 3.[r]
Trang 1Trường THPT Văn Quán – Vĩnh Phúc Sinh học 12 - Nguyễn Thị Thu Hằng
- -Ngày soạn: 07/10/2010
Tiết 15: BÀI TẬP CHƯƠNG I VÀ CHƯƠNG II
I Mục tiờu: Học xong bài này HS cần:
1 Kiến thức
- Khắc sõu kiến thức về cơ sở vật chất - cơ chế di truyền và biến dị cựng cỏc quy luật di truyền
2 Kĩ năng
- Biết cỏch ứng dụng toỏn xỏc suất vào giải cỏc bài tập di truyền
- Thụng qua việc phõn tớch kết quả lai: Biết cỏch nhận biết được cỏc hiện tượng tương tỏc gen; phõn biệt được phõn li độc lập với liờn kết - hoỏn vị gen; nhận biết được gen nằm trờn NST thường, NST giới tớnh hay gen ngoài nhõn
- Rốn kĩ năng vận dụng lớ thuyết giải cỏc bài tập di truyền
3 Thỏi độ
- Học sinh yờu thớch bộ mụn, thớch tỡm hiểu, khỏm phỏ, giải cỏc bài toỏn sinh học
II Thiết bị dạy học
- Hỡnh ảnh về cấu trỳc ADN theo nguyờn tắc bổ sung, cơ chế phiờn mó, giải mó
- Mỏy tớnh, mỏy chiếu, phiếu học tập hoặc bảng phụ
III Phương phỏp
- Dạy học nờu vấn đề kết hợp phương tiện trực quan với hỏi đỏp tỡm tũi và hoạt động nhúm
IV Tiến trỡnh tổ chức dạy học
1 Ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Lồng ghộp vào bài giảng.
3 Bài mới
Hoạt động của thày và trũ Kiến thức cơ bản
HS: Khỏi quỏt đặc điểm gen, cơ chế tự sao,
phiờn mó, dịch mó, nguyờn tắc bổ sung -
dựng cỏc cụng thức và ứng dụng giải cỏc bài
tập SGK
- Cụng thức tớnh số Nu từng loại /ADN?
+ Số Nu mụi trường nội bào cung cấp khi
gen tự sao n đợt?
N’ = (2n-1)N
A’ = T’ = (2n -1)A = (2n-1)T
G’ = X’ = (2n-1)G = (2n-1)X
+ Quan hệ giữa: ADN, ARN và Protein
GV: giỳp HS phõn tớch cỏch dễ nhận biết và
nhanh cho kết quả nhất khi giải toỏn
HS: Tỡm hiểu đột biến gen, cỏc dạng bài tập
cụng thức và ứng dụng giải cỏc bài tập SGK
GV: Hướng dẫn HS giải bài tập
- Đọc kĩ đề, xỏc định cỏc dữ liệu đó cho và
1 Cấu trỳc của gen, phiờn mó, dịch mó
- Mạch khuụn, mạch bổ sung trờn gen
- Gen liền mạch (SV nhõn sơ) cú vựng mó húa liờn tục
- Gen phõn mảnh (SV nhõn thực) cú vựng mó húa khụng liờn tục
- Mó di truyền là mó bộ 3: 3 Nu/AND mó húa 1 aa / protein
- Bộ 3 mở đầu: AUG
- Bộ 3 kết thỳc: UAA, UAG,UGA
* Cụng thức
NADN = 2 x LADN/3,4
A + G = T + X = N/2 A + G = T + X = 50%
- Quan hệ giữa ADN, ARN và Protein ADN mARN Protein Tớnh trạng
2 Đột biến gen
- Đột biến điểm
- Đột biến thay thế Nu này bằng Nu khỏc biến đổi codon này thành codon khỏc
đọc
3 Đột biến NST
- Cơ chế phỏt sinh: Sự khụng phõn li của cỏc cặp
Lop12.net
Trang 2Trường THPT Văn Quán – Vĩnh Phúc Sinh học 12 - Nguyễn Thị Thu Hằng
- -dữ liệu cần tỡm
- Bài tập về phộp lai đó biết tỉ lệ PLKH, tỡm
KG và sơ đồ lai thỡ phải tiến hành cỏc bước:
+ Xỏc định TT do 1 hay nhiều gen chi phối
+ Vị trớ gen: Gen nhõn hay gen ngoài nhõn,
gen trờn NST thường hay NST giới tớnh X,
Y
+ Gen trội, lặn; gen PLĐL hay khụng; TSHV
gen, kiểu tương tỏc
ra nhiều giả thiết, lập luận loại bỏ giả thiết
sai kiểm tra lại giả thiết đỳng
NST tương đồng trong phõn bào
Thể lệch bội: Sự biến đổi số lượng NST xảy ra ở 1 hoặc 1 số cặp NST tương đồng
- Thể đa bội: + Tự đa bội
+ Dị đa bội
- Cỏc thể đa bội lẻ khụng cú khả năng sinh giao tử bỡnh thường
- Cỏc thể tứ bội chỉ tạo ra cỏc giao tử lưỡng bội cú khả năng sống do sự phõn li ngẫu nhiờn của cỏc cặp NST tương đồng trong giảm phõn
HƯỚNG DẪN GIẢI MỘT SỐ BÀI TẬP SGK
I Bài tập chương II
Mạch bổ sung 5’ … ATA XXX GTA XAT TAX XXG …3’
b) Cú 18/3 = 6 codon/mARN
c) Cỏc bộ ba đối mó của tARN đối với mỗi codon: UAU GGG XAU GUA AUG GGX
2 Từ bảng mó di truyền
a) Cỏc codon GGU GGX GGA GGG trong mARN đều mó húa glixin
b) Cú 2 codon mó húa lizin: - Cỏc codon/mARN: AAA, AAG
c) Cođon AAG/mARN được dịch mó thỡ lizin được bổ sung vào chuỗi polipeptit
3 Đoạn chuỗi polipeptit Arg Gly Ser Phe Val Asp Arg
mARN 5’ AGG GGU UXX UUX GUX GAU XGG 3’
ADN: - Mạch khuụn 3’ TXX XXA AGG AAG XAG XTA GXX 5’
- Mạch bổ sung 5’ AGG GGT TXX TTX GTX GAT XGG 3’
II Bài tập chương II
1 Bệnh do gen lặn quy định nờn cả hai vợ chồng đều cú xỏc suất mang gen bệnh - kiểu gen dị hợp tử
là 2/3 Xỏc suất để cả 2 vợ chồng đều dị hợp tử và sinh con bị bệnh: 2/3 x 2/3 x 1/4 = 1/9
2 Vận dụng quy luật xỏc suất
a) Tỉ lệ kiểu hỡnh trội về genA là 1/2, gen B là 3/4, gen C là 1/2, gen D là 3/4 và gen E là 1/2 Vậy tỉ lệ đời con cú kiểu hỡnh trội về cả 5 tớnh trạng sẽ là: 1/2 x 3/4 x 1/2 x 3/4 x 1/2 = 9/128
b) Tỉ lệ đời con cú kiểu hỡnh giống mẹ: 1/2 x 3/4 x 1/2 x 3/4 x 1/2 = 9/128
c) Tỉ lệ đời con cú kiểu hỡnh giống bố: 1/2 x 1/2 x 1/2 x 1/2 x 1/2 = 1/32
4 Củng cố - Hướng dẫn về nhà
- Làm thế nào để chứng minh được 2 gen cú khoảng cỏch bằng 50cM lại cựng nằm trờn 1 NST
- Làm thế nào để phỏt hiện 2 gen nào đú liờn kết hay phõn li độc lập?
- ễn tập lại cỏc kiến thức đó học, chuẩn bị kiểm tra 45' lần 1
- Chuẩn bị nội dung bài thực hành lai giống và lờn tiờu bản NST tinh hoàn chõu chấu
í kiến của tổ trưởng
Lop12.net