1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Khả năng chuyển đổi qua lại giữa hai cấu trúc lặp

6 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 118,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiện nay trong lí luận dạy học nói chung và lí luận dạy học môn tin học nói riêng đề cập khá nhiều phương pháp và kỉ thuật dạy học: phương pháp thảo luận, phương pháp đặt câu hỏi, phươ[r]

Trang 1

A PHẦN MỞ ĐẦU

I Lí do chọn sáng kiến kinh nghiệm

-  nay trong lí    nói chung và lí    môn tin  nói riêng #$ % khá $ %() pháp và &*   + %() pháp ,

- %() pháp #. câu 0- %() pháp chia nhóm …

- Các cách 3 &3 bài ,  nay 5 6 # áp 6 %() pháp

 # #7 48 (9 cho  sinh  ; ham <  0- ( duy sáng

-  ; ; , =3 > #$- rèn  và phát 7  ; ;  sáng - nghiên @- A và làm  B cách ; C1 D8 E #7 thích

@ F :; phát 7 ( duy C  sinh trong xã B F và 3%  F các công  tiên 3 trong xã B- trên 3 FI Bên  #- trong các &K

   F- vai trò C (E M có :; thay #N là: O(F P  sinh 43 ; mình tìm ra (F , =3 R > #$ nãy sinh trong quá trình  %- 43 cách làm  #B %- làm  % 7I SM là (E #T

(F- là (E < > giúp  sinh ; #' giá, V ( giúp  sinh luôn # #U con #(E tìm 7- A B &3 @1WI

- X> phát Y ; Z ,   (E THPT \]^_ J` KHIÊM tôi > 5- #7 #  =, cao trong e %M - 3  M có cách

3 &3 bài , cho phù g% F B dung &3 @h %() pháp, %()

   %, phù g% F Y #< (g  sinh D7 qua e %M -

3   sinh thích thú F &3 @ F- qua # 7 #(g &3 @ #H

 trên F%- #8 E  sinh > #(g M quan  C > #$ và 

@ 6 C &3 @ (F 3 #7 #'% @ R yêu M C môn - sau # là  @ 6 C nó vào các công  ; 7 trong #E :< xã

B i3 có)

Trong E # thông tin bùng N ngày nay,  % #(g các () trình ;

 #B cho máy tính, máy gia 6 là M 3I Và #7 làm #(g  #

M có B quá trình nghiên @-  % $ ngôn R % trình lâu dài, qua

# nhà % trình có 7  B ngôn R % trình thích g%I Tuy nhiên 

Trang 2

@ #$ có #7 &l #M C nó, F  sinh   Pascal là &l #M cho  3%  ngôn R % trình 4 cao, qua # giúp các em hình dung

#(g :; ra #E- > -  #! V ( ích g C các () trình 

#B trong máy tính, các máy ; #B1n' # giúp các em có thêm B

#T (F- B $ # mê $ tin - $ $ % mà các em  sau này D8 E Pascal là B ngôn R có > trúc 7  trên 3 3 <+ 2> trúc $ . R - > trúc $ . - > trúc $ . () trình X> phát Y ) :l trên, tôi #H  #$ tài Oa,  7 #N qua  R hai > trúc .%W- giúp các em p #(g > trúc C câu  .% i2() III, bài 10, 6 3, 3 13, M  11, tin  11)

II Mục đích của sáng kiến kinh nghiệm.

qr 6 các ví 6 6 7 (F 3 #7  sinh p #(g cú pháp, ý A

C > trúc .%I Và thông qua các ví 6 # (F t  sinh 7 #N qua  R hai > trúc .% #7  sinh phân 4- p R $ hai > trúc

.%I

III Nhiệm vụ của sáng kiến kinh nghiệm

D( ra > #$ 6 3, bài 10, tin  11, #7  sinh ,  qua # p

R câu  .% F :< M 43 (F và ( 43 (FI Và hình thành l

 sinh &K  phân tích, :r lý các > #$ liên quan #3 vòng .% trong quá trình % trình các () trình #) giãn sau này

IV Đối tượng nghiên cứu.

 sinh &< 11  (E THPT \]^_ J` KHIÊM

qr 6 máy tính #7  các () trình $ > trúc .%I

V Phương pháp nghiên cứu

- a3 g% ; Z giáo 6 l (E THPT \]^_ J` KHIÊM

- Có tham &, các tài  $ ngôn R % trình Pascal và tài  $ sáng

&3 kinh I

B NỘI DUNG

I Cơ sở lí luận

Trang 3

Khi  sinh  bài  Bài 10 O2u] TRÚC xy[WI  sinh #H có >

$ khó &- M P trong  xác #T vòng .% và xác #T #$ &

Y C vòng .%I

II Nội dung và giải pháp thực hiện

1 Nội dung.

Trong 3  này tôi #H #( ra bài toán ( sau:

kF a là :< nguyên #(g % Y bàn phím và a > 2, xét các bài toán sau #/+ Bài 1 Tính và #( &3 =, ra màn hình N

1 1 1 1

S

Bài 2 Tính và #( &3 =, ra màn hình N

1 1 1 1

S

Cho #3 khi 1 0, 0001

Giáo viên #( ra các câu 0 sau:

Câu 1.Bài 1 #H xác #T (g M .% (|

 sinh , E là: #H xác #T #(g M .%- 6 7 B 8 #3 a+100 Câu 2 Em hãy 3 câu  .% #7 tính N S l bài 1?

 sinh 3+

S:=1/a;

for i:=1 to 100 do

S:=S+1/(a+i);

Câu 3 Bài 2 #H xác #T #(g M .% (|

 sinh , E là: ( xác #T #(g M .%- vì F a #(g % Y bàn phim thì: 1/(a+N) < 0.0001 không xác #T #(g 6 7 N 45 bao nhiêu Câu 4 Em hãy 3 câu  .% #7 tính N S l bài 2?

 sinh 3+

S:=1/a;

N:=1;

Trang 4

S:=S+1/(a+N);

N:=N+1;

End;

Giáo viên cho  sinh hoàn * () trình ; trên hai vòng .% #H có l trên #7 , 2 bài toán trên (sau # Giáo viên # &7 tra)

Câu 5 Em hãy cho 43 :; () #8 C hai bài toán trên:

 sinh , E+

X> phát, S #(g gán giá T+ 1/a;

S3% theo, B 8 vào S B giá T+ 1/(a+N), F N  Y 1,2,3… Câu 6 Hai bài toán trên khác nhau l #7 nào?

 sinh , E+

Bài toán 1 #H 43 :< M .% 6 7- bài toán 2 ( xác #T #(g M

.% 6 7I

Câu 7 Có 7 dùng câu  while…do #7 3 vòng .% tính N S l bài 1

#(g không?

Và có 7 dùng câu  for…do #7 3 vòng .% tính N S l bài 2 #(g

không?

 sinh , )+

k dùng câu  .% while…do #7 ;  vòng .% cho câu  for…do là có 7 làm #(g- (  dùng câu  for…do #7 ; 

vòng .% cho câu  while…do là không #(g vì:

+ Câu  for…do sau khi ;  câu  sau do thì 43 #3 ;

#B  lên 1, trong câu  while…do ta có 7 ;   

+ Câu  for…do &3 thúc khi 43ˆ#3 > \'ˆTˆ<- trong câu

 while…do ta có 7 #( #$ & 43ˆ#3z\'ˆTˆ< vào trong

#$ & &7 tra vòng .% while…do, 6 7 bài 1 ta có 7 ;  (

sau:

Trang 5

N:=1;

While N <= 100 do

Begin

S:=S+1/(a+N);

N:=N+1;

End;

+ Câu  while…do ;  câu  khi điều_kiện còn #U- nên

ta không xác #T #(g #3 vòng .% @ bao nhiêu #7 điều_kiên sai vì 3 ta

không 7 dùng vòng .% for…do #7 ;  tính N S cho bài 2.

2 Giải quyết vấn đề.

Trong quá trình ,  #7 , thích, @ minh > #$ O&,  7

#N qua  R hai câu  .%W 4p 4B  sinh %, p R cú pháp,

V ( ý A C hai câu  trên ‰P #3  các em > #(g :;

< và khác nhau C hai câu  B cách rõ ràng )I

3 Kết quả thu được.

Trong quá trình trao #N- , - trình bày  sinh #(g 7  &, 

 6- 7 43 C mình nên các em 0 ra  hái trong  ) tay phát 47 tranh I D8 E 3  l nên sinh #B ) và giáo viên không # vai trò là (E xây ; lý  mà  sinh là (E C #B

#7 , =3 các > #$I

C KẾT LUẬN

Ngôn R % trình nói chung # vai trò > quan  trong  xây ; các () trình @ 6 #7 %6 6 cho B :<I E :; phát 7 C tin  _trong # các nhà % trình chuyên % # vai trò không 0ˆ

mà  nay M 3 các A ; trong xã B #H @ 6 #(g tin  #7

, =3 công viêc nhanh,  =, và chính xác )I

 nay, ngôn R % trình Pascal #H l thành ngôn R % trình %N 43

> trên 3 F :r 6 trong A ; , I Trong quá trình ,

Trang 6

 các M cô có 7 #( ra các > #$ ( % trình các game 01#7 các

em có 7 @ 0 #(g &,  C mình làm cho  sinh yêu thích môn

- ham  0 và tìm tòi sáng I

D$ tài này mang tính ; 7 > cao 6 7 là: trong 3  các em  sinh #H C #B #7 tìm tòi  &3 @ #H  qua # , =3 #(g >

#$ do giáo viên #. ra Trong quá trình , =3 > #$- giáo viên * ra

R sai M mà các em  sinh p %, do 7 không 0 > #$ giúp cho các em 7 0 ) $ câu I

a3 =, là có > $ em #H 7 dàng  6 #(g câu  .% #7 , các

> bài toán .% do giáo viên #. ra

D TÀI LIỆU THAM KHẢO

1.Sách giáo khoa tin  11 8 qA D  C biên

2 Sách giáo viên tin  11 8 qA D  C biên

3 Lý 3 và Bài % % trình Pascal 5.5-6.0 Z ST a$ Duyên

4 dB :< sáng &3 kinh  và ý &3 C #8 %

Ngày đăng: 01/04/2021, 04:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w