LUYỆN TẬP Phương trình đưa được về dạng ax + b = 0 A-Môc tiªu : - HS nắm vững được phương pháp giải phơng trình bậc nhất một ẩn không ở dạng tổng quát.. - Vận dụng phương pháp trên giải [r]
Trang 1Ngày soạn: 19/12/2009 Ngày dạy:31/12/2009 Tuần: 20
Phương trình bậc nhất một ẩn
A-Mục tiêu :
- Hiểu và vd thành thạo hai q/tắc chuyển vế, q/tắc nhân để giải ph/trình bậc nhất một ẩn
B-nôi dung:
*kiến thức:
)
0
x = b
a
* bài tập:
Bài 1:
Xác định đúng sai trong các khẳng định sau:
a/ Pt : x2 – 5x+6=0 có nghiệm x=-2
b/ pt ; x2 + 5 = 0 có tập nghiệm S =
c/ Pt : 0x = 0 có một nghiệm x = 0
d/ Pt : 1 2 1 là pt một ẩn
x x
e/ Pt : ax + b =0 là pt bậc nhất một ẩn
f/ x = 3là nghiệm pt :x2 = 3
Bài 2:
a/ Tìm ĐK của m để pt (1) là pt bậc nhất một ẩn
Trang 2c/ Tìm ĐK của m để phtr (1) vô nghiệm.
Bài 3:
Cho pt : 2x – 3 =0 (1)
và pt : (a-1) x = x-5 (2)
a/ Giải pt (1)
(Đáp số :a = )5
3
Bài 4:
Giải các pt sau :
a/ x2 – 4 = 0
b/ 2x = 4
c/ 2x + 5 = 0
d/ 2 1 0
3x 2
e/ 1 2 5 2
6 y 3 2 y
Bài 5:
Cho M = x(x-1)(x+2) – (x-5)(x2-x+ 1) - 7x2
a/ Rút gọn M
b/ Tính giá trị của M tại x= 11
2
c/ Tìm x để M = 0
(Đáp số :a/ M = -8x+ 5
b/ tại x= 11 thì M =17
2
c/ M=0 khi x= )5
8
Trang 3Ngày soạn: 28/12/2009 Ngày dạy: 07/01/2010 Tuần: 21
Phương trình đưa được về dạng ax + b = 0
A-Mục tiêu :
0
B-nôi dung:
*kiến thức:
+ nếu a 0 pt có một nghiệm duy nhất
+ nếu a=0 ;b 0 pt vô nghiệm
+ nếu a=0 ;b= 0 pt có vô số nghiệm.
* bài tập:
Bài 1:
a/ 5 3 7 1 4 2 5.
x x x
b/ 3(2 1) 5 3 2 2(3 1).
x x x
x
Trang 4Bµi 2:
a/ 2 1 1
x x x
b/ 2(11 1) 2
12 3 6
Bµi 3:
99 98 97 96
x x x x
Bµi 4:
a/ (x+5)(x-1) = 2x(x-1)
b/ 5(x+3)(x-2) -3 (x+5)(x-2) = 0
c/ 2x3+ 5x2 -3x = 0
d/ (x-1) 2 +2 (x-1)(x+2) +(x+2)2 =0
e/ x2 +2x +1 =4(x2-2x+1)
Bµi 5:
ViÕt mèi liªn hÖ sau:
a/ Cho 4 sè t nhiªn liªn tiÕp tÝch 2 sè ®Çu bÐ h¬n tÝch 2 sè sau lµ 146
b/ C¹nh huyÒn cña mét tam gi¸c vu«ng b»ng 10cm , hai c¹nh gãc vu«ng h¬n kÐm nhau 2cm