Môc tiªu: - Nắm được cấu tạo của bài văn miêu tả đồ vật, các kiểu mở bài, kết bài, trình tự miêu tả trong phÇn th©n bµi.. - Biết vận dụng kiến thức đã học để viết mở bài, kết bài cho bài[r]
Trang 1Tuần 14
Thứ hai ngày tháng 11 năm 2013
Tập đọc
Chú đất nung
I Mục tiêu:
-Biết đọc bài văn với gịong kể chậm rói,bước đầu biết đọc nhấn giúng một số từ ngữ gợi tả,gợi cảm và phõn biệt lời người kể với lời nhõn vật
-Hiểu ND: Chú bé Đất can đảm, muốn trở thành người khoẻ mạnh, làm được nhiều việc có ích đã dám nung mình trong lửa đỏ
*GDKNS: -Kn xỏc định giỏ trị
-Kn tự nhận thức bản thõn
-Kn thể hiện sự tự tin
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc
III Các hoạt động dạy học:
HĐGV HĐHS Hổ trợ
1 ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
- Đọc nối tiếp bài: Văn hay chữ tốt
3 Bài mới :
- Giới thiệu bài:
- GV gới thiệu chủ điểm, giới thiệu bài
a, Luyện đọc:
- Chia đoạn: 3 đoạn
- Tổ chức cho HS đọc nối tiếp đoạn
- GV chú ý sửa phát âm, ngắt giọng cho
HS, giúp HS hiểu nghĩa một số từ khó
- GV đọc mẫu
b, Tìm hiểu bài:
- Cu Chắt có những đồ chơi nào?
- Chúng khác nhau như thế nào?
- Hát
- HS đọc bài
HS chia đoạn
- Đoạn 1;Bốn dũng đầu
- đoạn 2:sỏu dũng tiếp theo
- Đoạn 3 ;Phần cũn lại
- HS đọc nối tiếp đoạn trước lớp
- HS đọc trong nhóm
-2-3 học sinh đọc
- Là một chàng kị sĩ cưỡi ngựa rất bảnh, một nàng công chúa ngòi trong lầu son
- chàng kị sĩ ,nàng công chúa là những món quà cu Chắt được tặng nhân dịp tết trung thu …
Trang 2- Chú bé Đất đi đâu và gặp chuyện gì?
*GDKNS: -Kn xỏc định giỏ trị
-Kn thể hiện sự tự tin
- Vì sao chú bé Đất quyết định thành đất
nung?
- Chi tiết nung trong lửa tượng trưng gì?
-Nội dung bài núi lờn điều gi ?
c, Hướng dẫn đọc diễn cảm:
- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm
- Tổ chức thi đọc diễn cảm
- Nhận xét
4 Củng cố, dặn dò :
*GDKNS:Kn tự nhận thức bản thõn
- Nội dung bài: Chú bé đất trở thành đất
nung vì dám nung mình trong lửa đỏ
_Nhận xột chung giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- Đất từ người cu đất giây bẩn hết quần áo của hai người bột chàng kị
sĩ phàn nàn vì bị bẩn hết quần áo đẹp
- Chú bé đất muốn được xông pha làm nhiều việc có ích
-Vượt qua được thử thách khó khăn ,con người mới mạnh mẽ cứng cỏi -Hai –ba học sinh nêu
- HS luyện đọc theo nhóm
- HS luyện đọc diễn cảm
- HS luyện đọc theo cặp
- HS thi đọc diễn cảm
Trang 3
Chia một tổng cho một số.
I Mục tiêu:
- Biết chia một tổng chia cho một số,
- Bước đầu biết vận dụng tính chất chia một tổng cho một số trong thực hành tính.
-Bt 1;2 ( khụng yờu cầu HS phải học thuộc cỏc tớnh chất này)
II.Đồ dùng dạy học
-Các ví dụ mẫu viết sẵn vào bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
HĐGV HĐHS Hổ trợ
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Bài mới :
A Giới thiệu bài:
B Dạy bài mới.
a, Nhận biết tính chất một tổng chia cho một số:
- Yêu cầu tính: (35 + 21) : 7 = ?
35 : 7 + 21 : 7 = ?
- So sánh kết quả rồi nhận xét.
- Khi chia một tổng cho một số ta có thể thực
hiện như thế nào?
b, Luyện tập:
Bài 1:
a, Tính bằng hai cách.
b, Tính bằng hai cách theo mẫu.
- GV nêu mẫu.
- Yêu cầu HS làm bài.
Bài 2: Tính bằng hai cách (theo mẫu):
- GV nêu mẫu.
Yêu cầu HS làm bài.
- Chữa bài, nhận xét.
Bài 3:
- Hướng dẫn HS xác định yêu cầu của bài.
- Chữa bài, nhận xét.
4 Củng cố, dặn dò :
- Hướng dẫn luyện tập thêm
-Nhận xột chung giờ học.
- Chuẩn bị bài sau.
- Hát.
- HS thực hiện tính.
- HS tính:
(35 + 21) : 7 = 56 : 7 = 8
35 : 7 + 21 : 7 = 5 + 3 = 8 (35 + 21) : 7 = 35 : 7 + 21 : 7
- HS nêu.
- HS nêu yêu cầu của bài.
- HS làm bài.
a, C 1 :( 15 + 35) : 5 = 50 : 5= 10
C 2 : ( 15 + 35) : 5 = 15 : 5 + 35 : 5 = 3 + 7 = 10.
- HS theo dõi mẫu.
- HS làm bài.
b,C 1 : 18 : 6 + 24 : 6 = 3 + 4 = 7
C 2 : 18 : 6 + 24 : 6 = (18 + 24) : 6 = 42 : 6 = 7
- HS nêu yêu cầu của bài.
- HS theo dõi mẫu.
- HS làm bài.( tương tự phần b bài 2).
- HS đọc đề bài, xác định yêu cầu của bài.
- HS tóm tắt và giải bài toán.
Đáp số: 15 nhóm.
Trang 4Toán (VBT)
Chia một tổng cho một số.
I Mục tiêu:
- Biết chia một tổng chia cho một số.
- Bước đầu biết vận dụng tính chất chia một tổng cho một số trong thực hành tính.
II.Đồ dùng dạy học
- VBT (trang 77) ; bảng con.
III Các hoạt động dạy học:
HĐGV HĐHS Hổ trợ
1 ổn định tổ chức :
3 Bài mới :
A Giới thiệu bài:
b, Luyện tập:
Bài 1:
a) Tính bằng hai cách.
GV : Viết bảng , gọi 2 em làm
b)
- GV cho HS làm tương tự 1 a.
- Yêu cầu HS làm bài.
Bài 2:
- Cho HS đọc đề bài, xác định yêu cầu của bài.
- HD HS giải bài toán.
Yêu cầu HS làm bài bằng 2 cỏch.
- Chữa bài, nhận xét.
Bài 3:
- HS làm bài.( tương tự phần bài 1 ).
- Hướng dẫn HS xác định yêu cầu của bài.
- Chữa bài, nhận xét.
Bài 4:
- Hướng dẫn HS xác định yêu cầu của bài
4 Củng cố, dặn dò :
- Hướng dẫn luyện tập thêm
-Nhận xột chung giờ học.
- Chuẩn bị bài sau.
- Hát.
- HS nêu yêu cầu của bài.
- 2 HS
- Lớp làm bài vào VBT.
C 1 :( 25 + 45) : 5 = 70 : 5= 14
C 2 : ( 25 + 45) : 5 = 25 : 5 + 45 : 5 = 5 + 9 = 14.
b)C 1 : 24 : 6 + 36 : 6 = 4 + 6 = 10
C 2 : 24 : 6 + 36 : 6 = (24 + 36) : 6 = 60 : 6 = 10
HS đọc đề bài, xác định yêu cầu của bài.
- HS giải bài toán.
C1: Số nhúm lớp 4A là :
28 : 4 = 7 (nhúm)
Số nhúm lớp 4B là :
32 : 4 = 8 (nhúm)
Số nhúm của hai lớp là :
7 + 8 = 15 (nhúm) Đỏp số : 15 nhúm C2: Số nhúm của hai lớp là :
( 28 + 32 ) : 4 = 15 (nhúm) Đỏp số : 15 nhúm
- HS nêu yêu cầu của bài.
HS làm bài- sửa
Trang 5
Thứ ba ngày tháng 11 năm 2013
Luyện từ và câu
Luyện tập về câu hỏi.
I Mục tiêu:
- Đặt được cõu hỏi cho bộ phận xỏc định trong cõu;nhận biết được một số từ nghi vấn và đặt cõu hỏi với cỏc từ nghi vấn ấy;bước đầu nhận biết được một dạng cõu cú từ nghi vấn nhưng khụng dựng để hỏi.
-Bỏ BT 2
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu lời giải bài tập 1, phiếu bài tập 3,4.
III Các hoạt động dạy học:
HĐGV HĐHS Hổ trợ
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
- Câu hỏi dùng để làm gì? Cho ví dụ.
- Nhận biết câu hỏi nhờ những dấu hiệu nào?
Ví dụ?
3 Bài mới :
A Giới thiệu bài: Ghi đầu bài.
B Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Đặt câu hỏi cho các bộ phận câu được
in đậm dưới đây.
- Tổ chức cho HS làm bài.
- Chữa bài, nhận xét.
Bài 3: Tìm từ nghi vấn trong các câu hỏi.
- Yêu cầu đọc các câu hỏi.
Bài 4: Đặt câu hỏi với mỗi từ hoặc cặp từ
nghi vấn vừa tìm được.
- Chữa bài, nhận xét.
Bài 5:Trong các câu dưới đây, câu nào không
phải là câu hỏi và không được dùng dấu
chấm hỏi?
- Chữa bài, nhận xét.
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài.
Nhận xột chung giờ học.
- Chuẩn bị bài sau.
- 3 HS nêu
- HS nêu yêu cầu của bài.
- HS làm bài.
+ Hăng hái nhất và khoẻ nhất là ai?
+ Trước giờ học các em thường làm gì?
+ Bến cảng như thế nào?
+ Bọn trẻ xóm em hay thả diều ở đâu?
- HS nêu yêu cầu.
- HS xác định các từ nghi vấn.
+ Có phải – không?
+ Phải không?
+ à?
- HS nêu yêu cầu.
- HS đặt câu, nêu câu đã đặt.
+Có phải chiếc cặp này của bạn không ? +Bạn thích chưi bóng đá a ?
- HS nêu yêu cầu.
- HS xác định câu hỏi và câu không phải là câu hỏi.
+ Câu hỏi: a, d.
+ Câu không phải là câu hỏi: b, c, e.
Học sinh lắng nghe.
Trang 6
Toán
Chia cho số có một chữ số
I Mục tiêu :
- Thực hiện được phộp chia một số cú nhiều chữ số cho số cú một chữ số
-Bt 1dũng 1-2;2.
II.Đồ dùng dạy học :
-Các ví dụ trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
HĐGV HĐHS Hổ trợ
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Quy tắc thực hiện phép chia một tổng cho
một số.
3 Bài mới :
A Giới thiệu bài:
B Dạy bài mới.
*Trường hợp chia hết:
- Phép tính: 128472 : 6 = ?
- Yêu cầu đặt tính và tính.
* Trường hợp chia có dư:
- Phép chia: 230859 : 5 = ?
- Yêu cầu đặt tính và thực hiện chia như
trường hợp chia hết.
C Thực hành:
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
- Yêu cầu HS làm bài.
- Chữa bài, nhận xét.
Bài 2:
- Hướng dẫn HS xác định yêu cầu của bài.
- Chữa bài, nhận xét.
Bài 3:
- Hướng dẫn HS xác định yêu cầu của bài.
- Chữa bài, nhận xét.
-Bài 4:
-tổ chức cho HS làm bài và chữa bài
4 Củng cố, dặn dò :
- Hướng dẫn luyện thêm.
-Nhận xột chung giờ học
- Chuẩn bị bài sau.
- Hát
- 3 HS nêu
-HS đặt tính, rồi tính.
- HS ghi nhớ cách đặt tính, tính.
- HS đặt tính, rồi tính.
- HS nêu yêu cầu của bài.
- HS làm bài.
- HS đọc đề, xác định yêu cầu của đề.
- HS tóm tắt và giải bài toán.
Đáp số: 21435 l.
- HS đọc đề, xác định yêu cầu của đề.
- HS làm bài:
Có thể xếp được vào nhiều nhất số hộp và thừa số áo là:
187250 : 8 = 23406 ( hộp) dư 2 áo.
Đáp số: 23406 hộp thừa 2 áo.
Trang 7
Chia cho số có một chữ số
I Mục tiêu :
- Thực hiện được phộp chia một số cú nhiều chữ số cho số cú một chữ số
II.Đồ dùng dạy học :
- VBT (trang 78)
III Các hoạt động dạy học:
HĐGV HĐHS Hổ trợ
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Bài mới :
A Giới thiệu bài:
B Dạy bài mới
C Thực hành:
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
- Yêu cầu HS làm bài.
- Chữa bài, nhận xét.
Bài 2
- Hướng dẫn HS xác định yêu cầu của bài.
- Chữa bài, nhận xét
-Bài 3:
- Hướng dẫn HS xác định yêu cầu của bài.
- Chữa bài, nhận xét.
4 Củng cố, dặn dò :
- Hướng dẫn luyện thêm.
-Nhận xột chung giờ học
- Chuẩn bị bài sau.
- Hát
- HS đặt tính, rồi tính.
- HS đọc đề, xác định yêu cầu của đề.
- HS giải bài toán.
Giải
Số kg thúc lấy ra là :
305080 : 8 = 38135 kg) Soo61bkg thúc trong kho cũn lại là :
305080 – 38135 =266945 (kg) Đáp số: 266945 kg thúc
-
Thứ tư ngày tháng 11 năm 2013
Tập đọc
Chú đất nung ( tiếp)
I Mục tiêu:
- Biết đọc với giọng kể chậm rói,phõn biệt đươc lời người kể với lời nhõn vật
-Hiểu ND: Chú Đất nung nhờ dám nung mình trong ửa đỏ đã trở thành người hửu ích,cứu sống được người khỏc
* GDKNS:-Kn xỏc định giỏ trị
-Kn tự nhận thức bản thõn
-Kn Thể hiện sự tự tin.
I Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ truyện
III Các hoạt động dạy học:
Trang 8HĐGV HĐHS Hổ trợ
1.ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Đọc bài Chú đất nung – phần 1
3 Bài mới :
Giới thiệu bài:
a, Luyện đọc:
- Chia đoạn: 4 đoạn
- GV sửa phát âm, ngắt giọng cho HS,
giúp HS hiểu nghĩa một số từ ngữ khó,
mới
- GV đọc mẫu
b, Tìm hiểu bài:
- Em hãy kể lại tai nạn của hai người
bột?
- Đất nung đã làm gì khi hai người bột
gặp nạn?
*GDKNS:-Kn xỏc định giỏ trị
-Kn tự nhận thức bản
thõn
- Vì sao đất nung có thể nhảy xuống
nước cứu hai người bột?
- Câu nói cộc tuyếch của Đất nung cuối
truyện có ý nghĩa gì?
-Giỏo viờn rút ra ý nghĩa của bài
- Đặt tên khác cho truyện?
c, Hướng dẫn đọc diễn cảm:
- GV gợi ý,hướng dẫn HS luyện đọc diễn
cảm
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
-Nhận xét tuyên dương
4 Củng cố, dặn dò :
*GDKNS:Kn thể hiện sự tự tin
- Câu chuyện muốn nói với các em điều
gì?
-Nhận xột chung giờ học
- Kể lại câu chuyện cho mọi người nghe
- Hát
- HS đọc bài
- HS chia đoạn
- 4 Đoạn
- HS đọc nối tiếp đoạn trứơc lớp 2-3 lượt
- HS đọc nối tiếp đoạn theo nhóm 4
- 1-2 nhóm đọc trước lớp
- HS kể;hai người bột sống trong lọ thuỷ tinh Chuột cạy lắp lọ tha nàng công chúa …
- Đất nung nhảy xuống nước, vớt họ lên bờ phơi nắng cho se bột lại
- Vì đất nung đã dám nung mình trong lửa, chịu được nắng mưa,…
- HS nêu:-Câu nói ngắn gọn ,thẳng thắn ấy có ý thông cảm với hai người bột chỉ sống trong lọ thuỷ tinh ,không chịu đựng được thử thách
-Học sinh nêu ý nghĩa của bài +Vào đời mới biết ai hơn
+Ai chịu rèn luyện ,người đó trứ thành hữu ích
- HS luyện đọc diễn cảm theo cách phân vai
Trang 9
Toán:
Luyện tập.
I Mục tiêu:
- Thực hiện phép chia một số có nhiều chữ số cho số có một chữ số
- Biết vận dung chia một tổng (hiệu)cho một số
- BT 1;2a;4a.
II Các hoạt động dạy học:
HĐGV HĐHS Hổ trợ
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Quy tắc chia một tổng ( hiệu )
cho một số
3 Bài mới :
A Giới thiệu bài : Ghi đầu bài
B Hướng dânc luyện tập:
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
- yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2:Tìm 2 số khi biết tổng và và
hiệu của chúng lần lượt là:
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài
Bài 3:
- Hướng dẫn HS xác định yêu cầu
của bài
-Giáo viên theo dõi hướng dẫn
- Hát
- 3 HS nêu
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS đặt tính và tính
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS nêu cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu
-HS làm bài:
- HS đọc đề bài, xác định yêu cầu của bài
- HS tóm tắt và giải bài toán
Trang 10- Chữa bài, nhận xét.
Bài 4: Tính bằng hai cách:
MT: Thực hiện một tổng chia cho
một số
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài, nhận xét
3, Củng cố, dặn dò:
- Hướng dẫn luyện tập thêm
- Chuẩn bị bài sau
Đáp số ;13710 kg
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS tính bằng hai cách:
a, ( 33164 + 28528) : 4 = 61692 : 4 = 15423 (33164 + 28528) : 4= 33164 : 4 + 28528 : 4
= 8291 + 7132 = 15423
Toán (VBT)
Luyện tập.
I Mục tiêu:
- Thực hiện phép chia một số có nhiều chữ số cho số có một chữ số
- Biết vận dung chia một tổng (hiệu)cho một số
II Đồ dựng
VBT (trang 79)
II Các hoạt động dạy học:
HĐGV HĐHS Hổ trợ
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Quy tắc chia một tổng ( hiệu )
cho một số
3 Bài mới :
A Giới thiệu bài : Ghi đầu bài
B Hướng dânc luyện tập:
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
- yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2:Tìm 2 số khi biết tổng và
và hiệu của chúng lần lượt là:
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài
- Hát
- 3 HS nêu
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS đặt tính và tính
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS nêu cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu
-HS làm bài:
Tổng của hai số 7528 52718 425763
Hiệ của hai số 2436 3544 63897
Trang 11Bài 3:
- Hướng dẫn HS xác định yêu cầu
của bài
-Giáo viên theo dõi hướng dẫn
- Chữa bài, nhận xét
3, Củng cố, dặn dò:
- Hướng dẫn luyện tập thêm
- Chuẩn bị bài sau
- HS đọc đề bài, xác định yêu cầu của bài
- HS giải bài toán
Giải
Số kg gạo 2 kho lớn là :
14580 x 2 = 29160 (kg) Trung bỡnh mỗi kho chứa là : (14580 + 10350) : 3 = 8310 (kg) Đáp số : 8310 kg thúc
Thứ năm ngày tháng 11 năm 2013
Luyện từ và câu:
Dùng câu hỏi vào mục đích khác.
I Mục tiêu:
- Biết được một số tỏc dụng phụ của cõu hỏi
-Nhận biết được tỏc dụng của cõu hỏi;bước đầu biết dựng cõu hỏi để thể hiện thỏi độ khen ,chờ,sự khẳng định,phủ định hoặc yờu cầu,mong muốn trong những tỡnh huống cụ thể
*GDKNS:-Kn giao tiếp:thể hiện thỏi độ lịch sự trong giao tiếp.
-Kn lắng nghe tớch cực.
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết nội dung bài 1
- Giấy làm bài 2
III Các hoạt động dạy học:
HĐGV HĐHS Hổ trợ
1.ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
- Chữa bài tập tiết trước
- Nhận xét
3.Bài mới :
A Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
B Phần nhận xét:
Bài 1: Đọc đoạn văn đối thoại giữa ông
Hòn Rấm với chú bé Đất trong truyện
Chú đất nung
- Tìm câu hỏi trong đoạn văn đối thoại?
Bài 2:
- Theo em, các câu hỏi của ông Hòn
- HS đọc đoạn đối thoại
- HS xác định các câu hỏi trong
đoạn đối thoại: Sao chú mày nhát thế?
- HS nêu yêu cầu của bài
HS khỏ ,giỏi nờu được một vài tỡnh huống cú
Trang 12Rấm có dùng để hỏi về điều chưa biết
không? Nếu không chúng dùng làm gì?
- Hướng dẫn HS phân tích từng câu hỏi
Bài 3:
*GDKNS:Kn giao tiếp
-Kn lắng nghe tớch cực.
- Câu hỏi: “ Các cháu có thể nói nhỏ hơn
không?” có tác dụng gì?
C Ghi nhớ:
D Luyện tập:
Bài 1: Các câu hỏi sau dùng để làm gì?
- Xác định tác dụng của câu hỏi trong
mỗi trường hợp
- Nhận xét
Bài 2: Đặt câu phù hợp với các tình
huống cho sau đây
- Chữa bài, nhận xét
Bài 3: Hãy nêu một vài tình huống có
thể dùng câu hỏi để:
+ Tỏ thái độ khen, chê
+ Khẳng định, phủ định
+ Thể hiện yêu cầu, mong muốn
-Chữa bài, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- Ngoài mục đích để hỏi, câu hỏi còn
được dùng với mục đích nào khác?
- Chuẩn bị bài sau
- HS nêu câu hỏi của ông Hòn Rấm
- Các câu hỏi của ông Hòn Rấm không dùng để hỏi mà dùng để chê
cu Đất ( câu hỏi 1) ; -Câu hỏi 2:Không dùng để hỏi Câu này là câu khẳng định đất có thể nung trong lửa
- HS nêu yêu cầu của bài
- Câu hỏi này dùng với mục đích yêu cầu các cháu hãy nói nhỏ hơn
- HS nêu ghi nhớ sgk
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS đọc các câu hỏi đã cho
- HS nêu mục đích của từng câu hỏi
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS đặt câu
VD:Bạn có thẻ chờ đén giờ sinh hoạt chúng mình nói chuyện được không ?
-Sao nhà bạn sạch sẽ ,ngăn lắp thế?
…
- HS nêu yêu cầu của bài
HS nêu tình huống có thể dùng câu hỏi với từng mục đích
-sao bé ngoan thé nhỉ?
-Ăn mận cũng hay chứ?
-Em ra ngoài cho chị học bài được không?
thể dựng cõu hỏi vào mục đớch khỏc