-Luyện kĩ năng vẽ hình, phân tích đề bài, vận dụng các kiến thức vẽ hình chữ nhật trong tính toán, chứng minh và các bài tóan thực tế.. Chuaån bò cuûa giaùo vieân vaø hoïc sinh: +GV : [r]
Trang 1LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
-Củng cố định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình chữ nhật Bổ sung tính chất đối xứng của hình chữ nhật thông qua bài tập
-Luyện kĩ năng vẽ hình, phân tích đề bài, vận dụng các kiến thức vẽ hình chữ nhật trong tính toán, chứng minh và các bài tóan thực tế
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
+GV : Giáo án, thước thẳng, compa, eke, phấn màu, bút dạ
+HS : Oân tập định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân, hình
bình hành, hình chữ nhật và làm các bài tập
III Tiến trình dạy học:
1 Ổn định:
2 Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Bài tập 1 Điền vào chổ trống, biết a, b
là các cạnh của hình chữ nhật, d là
đường chéo hình chữ nhật
Bài tập 2 Tính độ dài đường trung
tuyến ứng với cạnh huyền của một tam
giác vuông có các cạnh góc vuông bằng
7cm và 4cm
GV hướng dẫn giải
5 24 49 2
a 2 d b
4 12 28 2
b 2 d a
5 2 3 2 4 2 b 2 a d
2 b 2 a 2 d
?
/
B
A
M Tam giác vuông ABC có
(định lý Py – ta- go 2
2
)
) ( 25 625
2
2 24 2 7
cm BC
BC
BC
2
( tính chất tam giác vuông ) 2
BC
AM
cm
5 , 12
2
25 AM Bài 64 tr100 SGK
GV hướng dẫn HS vẽ hình bằng thước
và compa
HS vẽ hình bài 64 SGK
HS : DEC có :
Trang 2x x
1 1
E H
G
B
A
(
GV : hãy chứng minh tứ giác EFGH là
hình chữ nhật
GV : gợi ý nhận xét về DEC
GV : Các góc khác của tứ giác EFGH
thì sao ?
Bài 65 tr100 SGK
GV yêu cầu HS vẽ hình theo đề bài
- Cho biết GT, KL của bài tóan
- Theo em tứ giác EFGH là hình gì ? Vì
sao ?
0 90 1 E
0 90 2
0 180 1
C 1 D
AD//BC) của (haigóctrongcùngphía
0 180 C D
2
C 2
C 1 C
2
D 2 D 1 D
ˆ
ˆ ˆ
ˆ ˆ
ˆ ˆ ˆ
ˆ ˆ
ˆ
HS : chứng minh tương tự
0 90 1
F 1
Vậy tứ giác EFGH là hình chữ nhật vì có ba góc vuông
E
H
D
G
F
C B
A
///
x
//
//
\
\
GT
Tứ giác ABCD ; AC BD ;
AE = EB ; BF = FC ;
CG = GD ; DH = HA
KL Tứ giác EFGH là hình gì ? Vì sao ?
HS trình bày chứng minh :
ABC có AE =EB (gt)
BF = FC (gt)
EF là đường trung bình của
EF // AC và EF = 1
2
AC
Chứng minh tương tự có HG là đường trung bình của ADC
HG // AC vàHG 2
2
AC Từ (1) và (2) suy ra
EF // HG(//AC) và EF = HG =
2 AC
Trang 3 tứ giác EFGH là hình bình hành ( theo dấu hiệu nhận biết)
Có EF // AC và BD AC BD EF Chứng minh tương tự có EH // BD và
EF BD EF EH 0
90
ˆ
E
Vậy hình bình hành EFGH là hình chữ nhật (theo dấu hiệu nhận biết)
3 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải
- Ôn tập phần đại số chương I tiết sau ôn tập