- Tranh ảnh vẽ một số loại cây ăn quả có ở địa phương mình nếu có - Bảng phụ hoặc tờ giấy lớn ghi lời giải bài tập 1 tóm tắt những điểm đáng chú ý trong cách tả của tác gia ở mỗi đoạn vă[r]
Trang 11
TUẦN 23 Thứ hai, ngày 17 tháng 02 năm 2014
Buổi sáng:
Tiết 1 CHÀO CỜ + GDTT
HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ - SINH HOẠT LỚP
I.Mục tiêu :
-Giúp học sinh tìm hiểu về ngày tết, biết được kết quả học tập rèn luyện của tổ, của bản thân trong tuần và nắm được kế hoạch hoạt động của lớp trong tuần tới
-Rèn kỹ năng sinh hoạt tập thể, sinh hoạt trò chơi
-Giáo dục học sinh tôn trọng phong tục của địa phương, đón tết an toàn tiết kiệm
II.Tiến hành sinh hoạt
1.Hoạt động tập thể.
2.Sinh hoạt lớp : Tìm hiểu ngày tết.
-Kể tên những ngày lễ tết mà em biết?
-Trong những ngày tết đó ngày tết nào ông cha ta tổ chức
đón tết long trọng nhất?
-Giáo dục học sinh giữ gìn truyền thống dân tộc
-Trong những những ngày tết đó gia đình đã làm gì?
-Mọi người trong làng xóm, họ hàng đã làm gì?
-Ngày tết ở đại phương thường tổ chức các hoạt động gì?
-HS kể -Tết nguyên đán
-HS nối tiếp trả lời, cả lớp theo dõi nhận xét bổ sung
a.Đánh giá hoạt động tuần
* Ban cán sự lớp báo cáo:
Lớp phó phụ trách học tập:
+ Nhận xét về tình hình học tập chung của cả lớp: Có sự tiến bộ hơn so với tuần trước không? Có đạt được kết quả như kế hoạch tuần trước đã đề ra không?
+ Ý thức học tập của các bạn ra sao? Bạn nào còn hay nói chuyện riêng trong lớp?
+ Trong lớp có nhiều bạn tham gia phát biểu ý kiến xây dựng bài? Bạn nào tích cực nhất? Bạn nào có nhiều câu trả lời đúng nhất?
+ Việc truy bài 15 phút đầu giờ, việc rèn chữ, việc học bài và chuẩn bị bài ở nhà
+ Tình hình hoạt động của các nhóm bạn đôi bạn ra sao?
Lớp phó Văn – Thể – Mỹ.
+ Đánh giá về việc mặc đồng phục của các bạn
+ Việc đeo khăn quàng, mũ nón, giày dép………
+ Việc vệ sinh cá nhân: Đầu tóc, quần áo……; vệ sinh khuôn viên trường, lớp……
+ Nề nếp tập thể dục giữa giờ………
+ Lời ăn, tiếng nói, cách cư xử của các bạn như thế nào?
+ Tinh thần đoàn kết, ý thức tự giác, ý thức giúp đỡ nhau
Lớp phó phụ trách công tác lao động.
+ Việc trực khuôn viên: có thường xuyên sạch sẽ không?
+ Nhóm kê bàn ghế, chăm sóc cây xanh, màng nhện hoạt động như thế nào?
Lớp trưởng:
-Nhận xét chung các hoạt động của từng tổ và xếp loại thi đua tuần 22
Trang 22
*GV tổng kết đánh giá việc thực hiện kế hoạch tuần,công nhận kết quả thi đua của từng tổ và đề ra phương hướng hoạt động tuần tới.
-Xếp loại thi đua : Tổ 1: ; Tổ 2: ; Tổ 3:
b.Kế hoạch tuần 24
+ Tiếp tục duy trì các hoạt động đã có từ tuần trước
+ Tổ chức tốt các đôi bạn học tập
+ Tham gia lao động sinh hoạt Đội
+ Thực hiện tốt luận an toàn giao thông
c.Tổ chức trò chơi- Văn nghệ
Nhận xét tiết sinh hoạt
******************************
Tiết 2 TỐN
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu :
- Biết so sánh hai, phân số
- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9 trong một số trường hợp đơn giản
- GD HS tính cẩn thận, chính xác khi làm tốn
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên : + Hình vẽ minh hoạ
+ Phiếu bài tập
* Học sinh : - Các đồ dùng liên quan tiết học
III Hoạt động trên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Luyện tập:
Bài 1 : (ở đầu T/123)
+ HS nêu đề bài, tự lam bài vào vở và chữa
bài HS lên bảng làm bài
+ HS nêu giải thích cách so sánh, nhận xét
bài bạn
Bài 2 : (ở đầu T/123)
- HS đọc đề bài, thảo luận để tìm ra các
phân số như yêu cầu
- Gọi HS đọc kết quả và giải thích
- Nhận xét bài bạn
Bài 3 : (Dành cho HS khá, giỏi)
+ HS đọc đề bài.
+ Muốn sắp xếp đúng các phân số theo thứ
tự từ bé đến lớn ta phải làm gì?
- HS tự suy nghĩ làm vào vở
+ Giải thích rõ ràng trước khi xếp
- HS lên bảng xếp các phân số theo thứ tự
đề bài yêu cầu
+ 1 HS lên bảng sắp xếp:
+ HS nhận xét bài bạn
+ 2 HS đứng tại chỗ nêu miệng
+ HS nhận xét bài bạn
- HS đọc đề bài
+ Tự làm vào vở và chữa bài
+ HS nêu giải thích cách so sánh, nhận xét bài bạn
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- Thảo luận theo cặp để tìm các phân số như yêu cầu
- Nhận xét bài bạn
- Một em đọc, thảo luận rồi tự làm vào vở
- Tiếp nối nhau phát biểu:
- HS đọc đề, lớp đọc thầm
+ Rút gọn các phân số đưa về cùng mẫu rồi so sánh tìm ra phân số bé nhất và lớn nhất rồi xếp theo thứ tự
- Vậy kết quả là :
4
3 8
3 10
3
Trang 33
- HS khác nhận xét bài bạn
Bài 1: (ở cuối T/123)
+ Gọi HS đọc đề bài, lớp suy nghĩ làm vào
vở
+ Hướng dẫn HS cần trình bày và giải thích
cách tính HS lên bảng tính, HS khác nhận
xét bài bạn
3 Củng cố - Dặn dò:
- Muốn so sánh 2 phân số có tử số bằng
nhau ta làm như thế nào ?
- Nhận xét đánh giá tiết học
Dặn về nhà học bài và làm bài
+ Nhận xét bài bạn
- HS đọc
+ HS thảo luận rồi tự làm vào vở
- 2 HS lên bảng tính :
- 2HS nhắc lại
- Về nhà làm lại các bài tập còn lại
- Chuẩn bị tốt cho bài học sau
Rút kinh nghiệm:
………
………
***************************
Tiết 3 TẬP ĐỌC:
HOA HỌC TRÒ
I Mục tiêu:
- Đọc rành mạch, trôi chảy; biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng nhẹ nhàng, tình cảm
- Hiểu ND: Tả vẻ đẹp độc đáo của hoa phượng, loài hoa gắn với những kỉ niệm và niềm vui của tuổi học trò (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
- GDHS bảo vệ môi trường
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi nội dung các đoạn cần luyện đọc
- Vật thật cành, lá và hoa phượng (nếu có)
- Ảnh chụp về cây, hoa, trái cây phượng
III Hoạt động trên lớp:
1 KTBC:
- Gv nhận xét cho điểm
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
* Luyện đọc:
- HS đọc từng đoạn của bài
- HS đọc phần chú giải
- HS luyện đọc theo cặp Đọc lại cả bài
- GV đọc mẫu, chú ý cách đọc:
+ Toàn bài đọc diễn cảm bài văn, giọng tả rõ
ràng chậm rãi, suy tư nhấn giọng những từ ngữ
được dùng một cách ấn tượng để tả vẻ đẹp đặc
biệt của hoa phượng, sự thanh đổi nhanh chóng
và bất ngơ của màu hoa theo thời gian
* Tìm hiểu bài:
- HS đọc đoạn 1 và 2 trao đổi và trả lời câu
hỏi
- HS lên bảng đọc và trả lời nội dung
- Lớp lắng nghe
- 3 HS nối tiếp nhau đọc theo trình tự
+ Đoạn 1: Từ đầu ….đậu khít nhau
+ Đoạn 2: Nhưng hoa dữ vậy?
+ Đoạn 3: Đoạn còn lại
- 1 HS đọc Luyện đọc theo cặp
- 2 HS đọc, lớp đọc thầm bài
- HS lắng nghe
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
Trang 44
+ Tại sao tác giả lại gọi hoa phượng là hoa học
trò ?
- Em hiểu “phần tử” là gì?
+ Vẻ đẹp của hoa phượng có gì đặc biệt?
+ Đoạn 1 và 2 cho em biết điều gì?
- Ghi ý chính đoạn 1, 2
- HS đọc đoạn 3, trao đổi và trả lời câu hỏi
- Màu hoa phượng thay đổi như thế nào theo
thời gian?
- Em hiểu vô tâm là gì?
- Tin thắm là gì?
+ Nội dung đoạn 3 cho biết điều gì?
- Ghi bảng ý chính đoạn 2
- HS đọc cả bài trao đổi và trả lời câu hỏi
- Em cảm nhận như thế nào khi học qua bài
này?
- GV tóm tắt nội dung bài: miêu tả vẻ đẹp đặc
biệt của hoa phượng loài hoa gắn bó với đời
học trò
- Ghi nội dung chính của bài
* Đọc diễn cảm:
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn của bài
- Treo bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện đọc
HS luyện đọc
- Cho HS thi đọc diễn cảm đoạn văn
- Tổ chức cho HS thi đọc toàn bài
- Nhận xét và cho điểm học sinh
3 Củng cố – dặn dò:3’
- Bài văn giúp em hiểu điều gì?
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học bài
- Tiếp nối phát biểu:
- Có nghĩa là một phần rất nhỏ trong vô số các phần như thế
+ Tiếp nối nhau phát biểu
- 2 HS đọc thành tiếng
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm bài trả lời
- "vô tâm" có nghĩa là không để ý đến nhưng điều lẽ ra phải chú ý
- " tin thắm " là ý nói tin vui (thắm: đỏ)
+ Miêu tả sự thay đổi theo thời gian của hoa phượng
- 2 HS đọc thành tiếng
- HS đọc, lớp đọc thầm bài
+ Tiếp nối phát biểu
- Hoa phượng có vẻ đẹp rất độc đáo dưới ngòi bút miêu tả tài tình của tác giả Xuân Diệu
- Hoa phượng là loài hoa rất gắn bó thân thiết với đời học sinh
- Bài văn cho thấy vẻ đẹp lộng lẫy của hoa phượng
- Hoa phượng là loài hoa đẹp đẽ và thân thiết với học trò
- 3 HS tiếp nối đọc 3 đoạn
- Rèn đọc từ, cụm từ, câu khó
- HS luyện đọc theo cặp
- 3 đến 5 HS thi đọc diễn cảm
- 3 HS thi đọc toàn bài
- HS cả lớp
Rút kinh nghiệm:
………
………
***************************
Buổi chiều:
Tiết 1 CHÍNH TẢ
CHỢ TẾT
I Mục tiêu:
- Nhớ - viết đúng bài CT; trình bày đúng đoạn thơ trích; không mắc quá năm lỗi trong bài
- Làm đúng BTCT phân biệt âm đầu, vần dễ lẫn (BT2)
- GDHS giữ gìn vở sạch, viết chữ đẹp
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết các dòng thơ trong bài tập 2a hoặc 2b cần điền âm đầu hoặc vần vào chỗ trống
Trang 55
- Bảng phụ viết 11 dòng đầu thơ " Chợ tết " để HS đối chiếu khi soát lỗi
III Hoạt động trên lớp:
1 KTBC:
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn viết chính tả:
* Trao đổi về nội dung đoạn thơ :
- HS đọc thuộc lòng 11 dòng đầu của bài thơ
- Đoạn thơ này nói lên điều gì?
* Hướng dẫn viết chữ khó:
- HS tìm các từ khó, đễ lẫn khi viết chính tả và
luyện viết
* Nghe viết chính tả:
+ HS gấp sách giáo khoa và nhớ lại để viết vào
vở 11 dòng đầu của bài thơ
* Soát lỗi chấm bài:
+ Treo bảng phụ đoạn thơ và đọc lại để HS soát
lỗi tự bắt lỗi
c Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
*GV dán tờ tờ phiếu đã viết sẵn truyện vui " Một
ngày và một năm "
-GV chỉ các ô trống giải thích BT 2
- Lớp đọc thầm truyện vui sau đó thực hiện làm
bài vào vở
- HS nào làm xong thì dán phiếu của mình lên
bảng
- HS nhận xét bổ sung bài bạn
- GV nhận xét, chốt ý đúng, tuyên dương những
HS lam đúng và ghi điểm từng HS
+ Câu chuyện gây hài ở chỗ nào?
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà viết lại các từ vừa tìm được và
chuẩn bị bài sau
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS lắng nghe
- HS đọc Cả lớp đọc thầm
+ Đoạn thơ miêu tảvẻ đẹp và không khí vui
vẻ tưng bừng của mọi người đi chợ tết ở vùng trung du
- Các từ: ôm ấp, viền, mép, lon xon, lom khom, yếm thắm, nép đầu, ngộ nghĩnh
+ Nhớ và viết bài vào vở
+ Từng cặp soát lỗi cho nhau và ghi số lỗi
ra ngoài lề tập
- 1 HS đọc
- Quan sát, lắng nghe GV giải thích
- Trao đổi, thảo luận và tìm từ cần điền ở mỗi câu rồi ghi vào phiếu
- Bổ sung, đọc các từ vừa tìm được trên phiếu
- Hoạ sĩ trẻ ngây thơ tưởng rằng mình vẽ môt bức tranh hết cả ngày đã là công phu Không hiểu rằng, tranh của Men-xen được nhiều người hâm mộ vì ông bỏ nhiều tâm huyết và công sức, thời gian cả năm trời cho mỗi bức tranh
- HS cả lớp thực hiện
Rút kinh nghiệm:
………
……… ***************************
Tiết 2 LUYỆN TỪ VÀ CÂU
DẤU GẠCH NGANG
I Mục tiêu:
- Nắm được tác dụng của dấu gạch ngang (ND Ghi nhớ)
Trang 66
- Nhận biết và nêu được tác dụng của dấu gạch ngang trong bài văn (BT1, mục III) ; viết được đoạn văn có dùng dấu gạch ngang để đánh dấu lời đối thoại và đánh dấu phần chú thích (BT2)
- GD HS thêm yêu tiếng mẹ đẻ
II Đồ dùng dạy học:
- 1 tờ phiếu khổ to viết lời giải bài tập 1 (phần nhận xét)
- 1 tờ phiếu khổ to viết lời giải bài tập 1 (phần luyện tập)
- Bút dạ và 3 - 4 tờ giấy khổ rộng để HS làm BT 2
III Hoạt động trên lớp:
1 KTBC:3’
- GV kiểm tra, nhận xét đánh giá hs
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Tìm hiểu ví dụ:
Bài 1:
- HS đọc và trả lời câu hỏi BT 1
- HS tự làm bài tìm những câu văn có
chứa dấu gạch ngang
- Nhận xét, chữa bài cho bạn
+ Nhận xét, kết luận lời giải đúng
Bài 2 :
- HS tự làm bài
+ GV dùng các câu hỏi gợi ý để HS trả
lời nội dung yêu cầu:
- Trong đoạn (a) dấu gạch ngang dùng
để làm gì?
- Trong đoạn (b) dấu gạch ngang dùng
để làm gì ?
- Trong đoạn (c) dấu gạch ngang dùng
để làm gì ?
- HS phát biểu Nhận xét, chữa bài cho
bạn
c Ghi nhớ:
- HS đọc phần ghi nhớ
d Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1:
- HS đọc nội dung bài tập 1
+ Lưu ý HS thực hiện theo 2 ý
- HS tự làm bài tìm những câu văn có
chứa dấu gạch ngang
- Nêu tác dụng của mỗi dấu gạch ngang ở
mỗi câu văn
- Chia nhóm 4 HS, trao đổi từng nhóm
- Nhóm nào làm xong trước dán phiếu lên
bảng Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Kết luận về lời giải đúng và dán tờ giấy
- HS thực hiện đọc các câu thành ngữ, tục ngữ 2
HS lên bảng đặt câu
- Lớp lắng nghe
- HS đọc, trao đổi, thảo luận cặp đôi
+ Gạch chân các câu có chứa dấu gạch ngang,
HS dưới lớp gạch bằng chì
- Nhận xét, bổ sung
- HS làm bảng lớp, cả lớp gạch bằng chì
- Nhận xét, chữa bài bạn
+ Đoạn a: Dấu gạch ngang dùng để đánh dấu
chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật (ông khách và cậu bé) trong khi đối thoại
+ Đoạn b: Dấu gạch ngang dùng để đánh dấu
phần chú thích trong câu (về cái đuôi dài của con
cá sấu) trong câu văn
+ Đoạn c: Dấu gạch ngang dùng để liệt kê các
biện pháp cần thiết để bảo quản quạt điện được
an toàn và bền lâu
+ Lớp lắng nghe.
- 3- 4 HS đọc
- HS đọc, trao đổi, thảo luận theo nhóm để tìm cách hoàn thành bài tập theo yêu cầu
+ Nhận xét, bổ sung bài các nhóm trên bảng
- Dấu gạch ngang có tác dụng : Đánh dấu phần chú thích trong câu (bố Pa - xcan là một viên chức tài chính)
- Dấu gạch ngang có tác dụng : Đánh dấu phần chú thích trong câu (đây là ý nghĩ của Pa - x can)
Trang 77
đó viết lời giải HS đối chiếu kết quả
Bài 2 :
- HS đọc yờu cầu và nội dung
- GV lưu ý HS:
- Đoạn văn em viết cần sử dụng dấu gạch
ngang với 2 tỏc dụng :
+ Đỏnh dấu cỏc cõu hội thoại
+ Đỏnh dấu phần chỳ thớch
- HS tự làm bài
- GV khuyến khớch HS viết thành đoạn
văn hội thoại giữa em và bố mẹ
- HS đọc bài làm
- GV sửa lỗi dựng từ diễn đạt và cho
điểm HS viết tốt
3 Củng cố – dặn dũ:
- Dấu gạch ngang thường dựng trong loại
cõu nào ?
- Dấu gạch ngang cú tỏc dụng gỡ trong
cõu hội thoại?
- Viết một đoạn văn hội thoại giữa em với
một người thõn hay với một người bạn cú
dựng dấu gạch ngang và nờu tỏc dụng của
dấu gạch ngang trong từng cõu đú (3
đến 5 cõu)
- Dấu gạch ngang thứ nhất: Đỏnh dấu chỗ bắt đầu cõu núi của Pa - xcan
- Dấu gạch ngang thứ hai: đỏnh dấu phần chỳ thớch trong cõu (đõy là lời núi của Pa- xcan với người bố)
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm đề bài
- Lắng nghe GV dặn trước khi làm bài
- HS cú thể trao đổi thảo luận với bạn sau đú tự viết bài
+ Đọc đoạn văn và nờu tỏc dụng của dấu gạch ngang trong từng cõu văn:
* Dấu gạch ngang đầu dũng đỏnh dấu cho bắt đầu lời hỏi của bố.
* Dấu gạch ngang đầu dũng đỏnh dấu chỗ bắt đầu lời núi của tụi
* Dấu gạch ngang đầu dũng thứ hai đỏnh dấu phần chỳ thớch - đõy là lời bố, bố ngạc nhiờn, mừng rỡ.
- Nhận xột bổ sung bài bạn
- HS cả lớp thực hiện
Rỳt kinh nghiệm:
………
………
***************************
Tiết 3 TĂNG CƯỜNG TOÁN
Luyện tập: RÚT GỌN PHÂN SỐ I.Mục tiêu: Giúp học sinh
-Củng cố về rỳt gọn phõn số
-Nắm vững cách rỳt gọn phõn số Vận dụng để làm các bài tập liên quan
-Phát triẻn t duy
II.Các hoạt động dạy học.
1 Hoàn thành các bài tập buổi sáng
2.Bài mới
a)Giới thiệu bài.
b)Hớng dẫn luyện tập.
Bài 1: Đặt tính rồi tính
a 4725: 15 b 8058 : 34
c 5672: 42 d 7521 : 54
- Yêu cầu HS tự làm bài, 1 HS làm nháp
- HS đọc YC bài
- HS làm bài
a 4725 15 b 8058 34
022 315 125 237
Trang 88
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
- GV nhận xét, KL kết quả đúng:
a 315 b 237
c 135 (d.2) d 139 (d.15)
Bài 2: ?
Số bị
chia
Số chia Thơng Số d
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi
- Gọi các nhóm báo cáo kết quả
- GV nhận xét, KL kết quả đúng
Bài 3: (HS khá giỏi): Tìm x:
a x : 25 = 6938 (d 8)
b 1980 : x = 26 (d 4)
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV thu vở kiểm tra nhận xét, KL:
a x = 173458 b x = 76
3 Củng cố, dặn dũ
-Nhận xét giờ
-Về nhà học bài
075 238
00 00
- HS đọc đề bài
- Tự làm bài, 1 HS làm bảng phụ
- Đổi vở nhận xét
- Nhận xét
- HS tự làm bài
- HS chữa bài
- Nêu cách tìm x
Rỳt kinh nghiệm:
………
………
***************************
Thứ ba, ngày 18 thỏng 02 năm 2014 Buổi sỏng
Tiết 1 TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiờu :
- Củng cố kiến thức về phõn số
- Biết tớnh chất cơ bản của phõn số
- GD HS tớnh cẩn thận, chớnh xỏc khi làm toỏn
II Đồ dựng dạy học:
- Giỏo viờn: + Hỡnh vẽ minh hoạ BT5.(Bỏ bài 5a), Phiếu bài tập,
- Học sinh: + Cỏc đồ dựng liờn quan tiết học
III Hoạt động trờn lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi hs lờn bảng làm bài
- Nhận xột bài
2 Bài mới:
- 1 HS lờn bảng làm bài, nhận xột bài
- Cả lớp lắng nghe
Số
Trang 99
a) Giới thiệu bài:
b) Luyện tập:
Bài 1 : (T125)
+ HS nêu đề bài, tự lam bài vào vở và chữa bài
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài
+ HS nêu giải thích cách so sánh
+ GV hỏi các dấu hiệu chia hết cho 2,3, 5,9:
- HS khác nhận xét bài bạn
- Giáo viên nhận xét ghi điểm học sinh
Bài 2 : (ở cuối T/123)
- HS đọc đề bài
- HS thảo luận theo cặp để tìm ra cách giải và viết
kết quả dưới dạng là các phân số như yêu cầu
- Gọi 1 HS làm bài trên bảng và giải thích
- Gọi em khác nhận xét bài bạn
Bài 3 : (T/124)
+ HS đọc đề bài, tự làm vào vở
+ HS cần trình bày và giải thích
- Gọi 2 HS lên bảng xếp các phân số theo thứ tự đề
bài yêu cầu
- Gọi em khác nhận xét bài bạn
- Giáo viên nhận xét bài làm học sinh
Bài 4 : (Dành cho HS khá, giỏi)
+ HS đọc đề bài Lớp suy nghĩ làm vào vở
+ Hướng dẫn HS cần trình bày và giải thích cách
tính
- HS lên bảng tính, mỗi HS một phép tính
- HS khác nhận xét bài bạn
3 Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học bài và làm bài
- HS đọc đề bài
+ Thực hiện vào vở và chữa bài
a/ 752
b/ 750
c/ 756
- HS tiếp nối nhắc lại các dấu hiệu chia hết
- Nhận xét bài bài
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- Thảo luận theo cặp để tìm các phân số như yêu cầu
- 1 HS lên bảng làm bài:
- Học sinh khác nhận xét bài bạn
- HS đọc đề, lớp đọc thầm, thảo luận rồi làm vào vở
- Tiếp nối nhau phát biểu:
- 1 HS lên bảng thực hiện:
- HS nhận xét bài bạn
- HS đọc, lớp đọc thầm
+ 2 HS lên bảng xếp:
a/ Xếp theo thứ tự từ lớn đến bé:
- Kết quả là:
15
12
;
20
15
;
12 8
+ HS nhận xét bài bạn
- Học bài và làm các bài tập còn lại
- Chuẩn bị tốt cho bài học sau
Rút kinh nghiệm:
………
……… ***************************
Tiết 2 TẬP LÀM VĂN
LUYỆN TẬP MIÊU TẢ CÁC BỘ PHẬN CỦA CÂY
I Mục tiêu:
- Nhận biết được một số đặc điểm đặc sắc trong cách quan sát và miêu tả các bộ phận của cây cối (hoa, quả) trong đoạn văn mẫu (BT1)
- Viết được đoạn văn ngẩnt một loài hoa (hoặc một thứ quả) mà em yêu thích (BT2)
- Có ý thức chăm sóc và bảo vệ cây trồng
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ một số loại cây ăn quả
- Tranh ảnh vẽ một số loại cây ăn quả có ở địa phương mình (nếu có)
- Bảng phụ hoặc tờ giấy lớn ghi lời giải bài tập 1 (tóm tắt những điểm đáng chú ý trong cách
tả của tác gia ở mỗi đoạn văn)
Trang 1010
III Hoạt động trờn lớp:
1 Kiểm tra bài cũ :
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài :
b Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1 :
- HS đọc đề bài
- HS đọc 2 bài đọc "Hoa sầu đõu và quả cà
chua "
- Hướng dẫn HS thực hiện yờu cầu
- HS đọc thầm 2 đoạn văn suy nghĩ và trao
đổi để nờu lờn cỏch miờu tả của tỏc giả trong
mỗi đoạn văn cú gỡ đỏng chỳ ý
+ HS phỏt biểu ý kiến
- Lớp nhận xột, sửa lỗi và cho điểm những
HS cú ý kiến hay nhất
Bài 2 :
- HS đọc yờu cầu đề bài
- GV treo bảng yờu cầu đề bài
- HS đọc: tả một bộ phận hoa hoặc quả của
một loài cõy
+ Treo tranh ảnh về một số loại cõy ăn quả
lờn bảng như (mớt, xoài, móng cầu, cam,
chanh, bưởi, dừa, chuối )
- Hướng dẫn HS thực hiện yờu cầu
+ HS lần lượt đọc kết quả bài làm
+ HS nhận xột và bổ sung
3 Củng cố – dặn dũ:
- Nhận xột tiết học
- Về nhà viết lại bài văn miờu tả về một bộ
phận hoa hoặc quả của 1 loại cõy cho hoàn
chỉnh
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- 2 HS trả lời cõu hỏi
- HS lắng nghe
- 2 HS đọc, lớp đọc thầm bài
+ Lắng nghe để nắm được cỏch làm bài
+ 2 HS ngồi cựng trao đổi và sửa cho nhau
- Tiếp nối nhau phỏt biểu
a/ Đoạn tả hoa sầu đõu của tỏc giả Vũ Bằng: b/ Đoạn tả quả cà chua của tỏc giả Ngụ Văn Phỳ:
- 1 HS đọc thành tiếng
- Quan sỏt, HS đọc, lớp đọc thầm bài
+ Phỏt biểu theo ý tự chọn : + 2 HS ngồi cựng bàn trao đổi và sửa cho nhau
_ HS tự suy nghĩ để hoàn thành yờu cầu vào vở hoặc vào giấy nhỏp
+ Tiếp nối nhau đọc kết quả bài làm
- HS ở lớp lắng nghe nhận xột và bổ sung
- HS chỳ ý nghe
- Về nhà thực hiện theo lời dặn của GV
Rỳt kinh nghiệm:
………
………
***************************
Tiết 3 TĂNG CƯỜNG TOÁN
I Mục tiêu:
Giúp HS : - Hoàn thành các bài tập buổi sáng Bồi dưỡng kiến thức cho HS
- Củng cố cỏch thực hiện cỏc phộp tớnh qua tớnh giỏ trị của biểu thức và giải toỏn
II.Đồ dùng dạy học:
GV: - ND bài, SBT4
HS: - SGK, bảng con
III Các hoạt động dạy và học: