1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án Đại số 10 CB - Chương IV: Bất đẳng thức và bất phương trình - Phần 1

12 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 207,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương tiện giảng dạy: Phiếu học tập với hệ 1.KiÕn thøc:Häc sinh n¾m ®­îc kh¸i niÖm vÒ bÊt thèng c©u hái lÝ thuyÕt liªn quan đẳng thức, các tính chất về bất đẳng thức IV.TiÕn tr×nh bµi g[r]

Trang 1

chương IV:

bất phương trình

Dấu của tam thức bậc hai

Trang 2

Bài 1: Bất đẳng thức PPCT: 41

I.Mục tiêu bài dạy:

1.Kiến thức:Học sinh nắm được khái niệm về bất

đẳng thức, các tính chất về bất đẳng thức

2.Kĩ năng : Học sinh nắm được các phương pháp

để chứng minh một bất đẳng thức

3.Tư duy: Tư duy suy luận , tương tự hoá

II.Phương pháp giảng dạy: Đặt vấn đề hướng dẫn

học sinh giải quyết vấn đề

III Phương tiện giảng dạy: Phiếu học tập với hệ thống câu hỏi lí thuyết liên quan

IV.Tiến trình bài giảng:

1.ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số tác phong học sinh 2.Kiểm tra bài cũ: Không

3.Bài mới

Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy và học:

Hoạt động1: Xây dựng khái niệm bất đảng thức

 Giảng:

+Định nghĩa a nhỏ hơn b

+Ký hiệu: a < b (abab0)

+ a nhỏ hơn b  b lớn hơn a

 Vấn đáp: b  a? Vì sao?

 Vấn đáp: Hoạt động 1

 Củng cố: Điểm biểu diễn số nhỏ ở bên

Trái điẻm biểu diễn số lớn

 Vấn đáp: Hoạt động 2

 Giảng:

+Bất đẳng thức a < b hoặc a > b

+Bất đẳng thức tương đương; k\hiệu: 

+Bất đẳng thức hệ quả; k\hiệu: 

 Vấn đáp: Vì sao:

+a0a10

+a0a2 0

+a0 a0

baba0 vì a – b âqm khi vàchỉ khi

b - a dương !!!

 Thực hiện hoạt động 1 -3 2,5 5

 Điểm biểu diễn của -3 ở bên trái điểm 2 Điểm biểu diễn của 2 ở bên trái điểm 5

 Thực hiện hoạt động 2

A"-2a2 0,5" Mệnh đề đúng

B"35" Mệnh đề sai

 Vì a10a0 không đúng ( Giải thích tương tự)

Hoạt động2: Xây dựng các tính chất cơ bản của bất đẳng thức (phép cộng)

c b

b a

 Thử chứng minh?

 Giảng: Tính chất bắc cầu.

 Củng cố: So sánh

299999

300000

và 300 299

 Vấn đáp: Xét quan hệ hai mệnh đề sau:

a < b và a +c < b +c ?

 Giảng:Quy tắc cộng bđt với một số.

 Vấn đáp: abc?

 Củng cố: Quy tắc chuyển vế đổi dấu.

c b

b a

 Vì a < b nên a - b < 0; b < c nên b - c <0

Do đó: a -c = (a-b) +(b-c) <0 Vậy a < c

 Ta có:

299999 300000 299999

300000 1

1



300

299 300

299

 Ta có: a < b a +c < b +c Vì: abab0

(ac)(bc)0

acbc

Trang 3

 Vấn đáp:

nào?

chiều d

b c

a  

d

c

b

a

 Thử đề xuất cách chứng minh?

Giảng: Cộng hai bđt cùng chiều ta được bđt

cùng chiều

 Vấn đáp: Hoạt động 3

 Củng cố: Không có quy tắc trừ hai bđt cùng

chiều !!!

 Vấn đáp: Hoạt động 4.

abcacb

d c

b a

Chiều ngược lạ không đúng vì

a= 4 ; b=1; c= -2; d= 7

 thực hiện chứng minh!!!

 Thực hiện hoạt động 3 Lập luận : 3 < 5 và -15 < 1, suy ra 3-(-15) < 5-1 ( sai)

 Thực hiện hoạt động 4

2

2mx2 xm

Hoạt động3: Xây dựng các tính chất cơ bản của bất đẳng thức (phép nhân)

 Vấn đáp: abacbc khinào?

abacbc khinào?

 Thử chứng minh tính chất trên?

 Giảng: quy tắc nhân bđt với một số.

 Củng cố: Hoạt động 5

 Vấn đáp:

nhân hai vế các bđt trên ta được

d

c

b

a

0

0

điều gì?

 Chứng minh khẳng định đó?

 Giảng: quy tắc nhân hai bđt.

 Vấn đáp: Hoạt động 6

Củng cố:Không có quy tắc chia hai bđt!

 Vấn đáp: Hoạt động 7

 Giảng:Quy tắc luỹ thừa bđt.

a b a n b n

b

a

Z n

0 ,

 Thử đề xuất cách chứng minh?

 Hướng dẫn cho học sinh cách chứng

minh

 Vấn đáp: Khẳng định sau đúng khi nào

abn an b ? Vì sao?

 n nguyên có đúng không?

 Giảng: Hệ quả: abn an b ( khi

a, b > 0 và n nguyên lớn hơn 1)

abacbc khi c0

abacbc khi c0

 TH c > 0: ta có: abab0

(ab)c0

acbc0

acbc

TH c < 0:chứng minh tương tự

 Thực hiện hoạt động 5

 Ta có:

,5 1,111001.2 1,111.2,5

1,111001

< 1,111001.2,5001

 Nhân hai vế ta được: 0acbd

bd bc d c

bc ac b a

 Thực hiện hoạt động 6

 a) Sai (vì vế trái của hai bđt không dương) b) Sai ( vì khi chia ta được: “4 < 3” )

 Thực hiện hoạt động 7

 ta có: 21,1 445,2vì bình phương hai vếta có:

(21,1)2 445,2

 () áp dụng n-1 lần tính chất 5

() Giả sử: a nb nkhi đó có ba trường hợp xảy ra: ab;ab;ab.Lập luận đưa

đến kết quả: a < b

 Đúng khi a, b > 0 và n nguyên Suy ra trực tiếp

từ hệ quả

 không đúng Vì nlà chỉ số căn nên n nguyên

Trang 4

lớn hơn 1 Hoạt động4: Mở rộng khái niệm bất đẳng thức

 Giảng:

+Định nghĩa ( a nhỏ hơn hoặc bằng b)

b a

b a

b

+Bất đẳng thức ngặt, không ngặt

c b

b a

Củng cố:

+Bất đẳng thức không ngặt có tất cả các tính

chất như bất đẳng thức ngặt

a c( c\m tưong tự như bđt ngặt)

c b

b a

Hoạt dộng5: Chứng minh bất đẳng thức

 Vấn đáp:

Chứng minh: a)

2

2

x

b)

2 2

2 2 2

y x y

 

Củng cố: Để chứng minh A < B ta có thể

chứng theo các cách sau:

1 ABAB0

2 EF (đúng)   AB

3 AB  EF( đúng)

2

)

0

2 2 2     x y xy 2 2 2 y x xy   

0 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2                    x y x y x y x y 0 ( đúng) 2 2           x y 3)Củng cố baì học: +Các tính chất của BĐT + Cách chứng minh BĐT 4)Hướng dẫn về nhà: +Làm các bài tập (sgk) + Định hướng nhanh cách làm cácbài tập cho HS 5.Bài học kinh nghiệm rút ra từ bài dạy:

Bài 1: Bất đẳng thức PPCT: 42 I)Mục tiêu:

1)Kiến thức: Củng cố các tính chất của BĐT,

phgương pháp chứng minh BĐT

2) Kỹ năng: Vận dụng các tính chất của BĐT

để chứng minh

3)Tư duy: Nắm và hiểu được các tính chất của

BĐT một các hệ thống

II) Phương pháp giảng dạy: Vấn đáp, gợi mở, nêu và giải quyết vấn đề, thuyết trình.

III) Phương tiện dạy học:

IV) Tiến trình bài học:

Kiểm tra bài cũ: Nêu các tính chất của BĐT?

Chứng minh BĐT?

2) Dạy bài mới:

Trang 5

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động1: Củng cố các tính chất của BĐT

 Vấn đáp:

+Các kết quả của các bài tập 1 - 4

+ Yêu cầu HS trả lời nhanh

 Củng cố:

Các tính chất của BĐT

 Đứng tại chỗ trả lời các kết quả các bài tập theo yêu cầu của GV

Hoạt động2: Củng cố chứng minh BĐT

 Vấn đáp: Cách giải bài 6?

Yêu cầu2 HS lên trình bày bài 6, 7.

Cùng HS đánh giákết quả bài làm , nhận xét

và sửa sai nếu có

 Củng cố:

+ Các BĐT thức trong tam giác

+ a  b  a  b  0

+ A2  0 ,  A

+AB  EF( đúng)

Yêu cầu2 HS lên trình bày bài9a, 10a.

Cùng HS đánh giákết quả bài làm , nhận xét

và sửa sai nếu có

 Vấn đáp: Cách làm câu 9b và câu10b?

Cho hai HS sinh xung phong lên bảng

trình bày bài 9b, 10b.

Cùng HS đánh giákết quả bài làm , nhận xét

và sửa sai nếu có

 Củng cố:

+Tính chất quan trọng của BĐT

 Sử dụng tính chất về độ dài các cạnh trong tam giác

 HS1: Trình bày bài 6

Vì a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác nên:

a < b + c  a2  ab  ac

b < a + c  b2  ab  bc

c < b + a  c2  bc  ac

Cộng theo vế ta được điều cần chứng minh

 HS2: Trình bày bài 7

0 a b b b a a a b b a b

a3  3  2  2  3  2  3  2 

 (ab)2(ba)0

( Đúng  a , b  0)

 HS1: Trình bày bài 9

ab bc ab ac bc ac b a 1 b

(đpcm)

c b

c a b

a

 HS2: Trình bày bài 10a

( ab  cd )2  ( a2  c2)( b2  d2)

0 ) d b )(

c a ( ) cd ab

0 ) bc ad ( .  2 

Trả lời cách làm

 HS1: Trình bày bài 9b

c b a

c a c a

a c b a

a

c b a

a b c b

b c b a

b

c b a

b c c a

c c b a

a

Cộng theo vế ta được điều cần chứng minh

 HS2: Trình bày bài 10a

ta có: 2 = x + 2y  4  ( 1 x  2 y )2

 ( 12  22)( x2  y2)  5 ( x2  y2)

5

4 y

x2  2 

Trang 6

Nếu 1 thì

b

a 

c b

c a b

a

+ BĐT Bunhiacốpki

+ EF (đúng)   AB

Hoạt động3: Hướngdẫn HS làm các bài tập còn lại

 Vấn đáp: Cách làm bài tập 5 và 8 ?

Định hướng nhanh cho học sinh cách làm

và yêu cầu HS về nhà thực hiện.

Trả lời cách làm

Bài5:

+Khi x0 thì x5 0,x0

+Khi 0 < x <1; x1 (tương tự)

1 k

1 k k ) 1 k ( 1

        1 k 1 k 1 2

3)Củng cố baì học: + Đã củng cố từng phần. + Phương pháp chứng minh BĐT 4)Hướng dẫn về nhà: Hoàn thiện các bài tập còn lại Xem và chuẩn bị bài "BĐT Côsi, BĐT chứa dâu giá trị tuyệt đối" 5.Bài học kinh nghiệm rút ra từ bài dạy:

Bài 1: Bất đẳng thức PPCT: 43 I)Mục tiêu:

1)Kiến thức: Hiểu và nhớ được BĐT Côsi, BĐT chứa dấu GTTĐ 2) Kỹ năng: Hình thành kỹ năng vận dụng BĐT côsi để chứng minh BĐT và giải các bài toán tìm GTLN, GTNN 3)Tư duy: Hiểu được phương pháp chứng minh BĐT , tìm GTLN, GTNN II) Phương pháp giảng dạy: III) Phương tiện dạy học: IV) Tiến trình bài học và các hoạt động: Kiểm tra bài cũ: Không 2) Dạy bài mới: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động1: Xây dựng địnhlý Côsi  Giảng: Trung bình cộng ; 2 b an a a a1  2  n Trung bình nhân ab; n n a a a1 2

(của các số không âm)

 Vấn đáp: Hoạt động 1.

 Vấn đáp: Cho a  b0; 0

2

b

a

ab

 Thực hiện hoạt động 1

 Trung bình cộng luôn lớn hơn trung bình nhân

Trang 7

 Thử chứng minh?

 Giảng:

Định lý Cô-Si cho hai số không âm

Thử phát biểu thành lời định lý?

 Vấn đáp: Đẳng thức xảy ra khi nào?

 Củng cố:

+a  b0; 0

+ Đẳng thức xảy ra khi a=b

 Thực hiện chứng minh:

2

b

2

) (

2

2

ab b

a

2

b

 Phát biểu dịnh lý cô si!

 Đẳng thức xảy ra khi a = b

Hoạt động2: Xây dựng các hệ quả của bất đẳng thức Cô-si

 Giảng: Giả sử có hai số dương x vầ y

có: x + y =S ( là một số không đổi)

Vấn đáp: Có nhận xét gì về x y?

 Giảng:

Bình phương hai vế ta được:

4

2

S y

Vấn đáp: xy đạt giá trị lớn nhất khi

nào?

 Giảng: Hệ quả1.

Thử phát biểu thành lời hệ quả1?

 Vấn đáp: Hoạt động 2

 Củng cố:

ý nghĩa hình học của hệ quả1.

 Giảng: ( Hệ quả 2 )

( Làm tương tự như hệ quả1 )

 Vấn đáp: Hoạt động 3.

 Củng cố:

+ý nghĩa hình học của hệ quả2

+BĐT Cô-si cho ba số không âm

3

 Theo BĐT Cô-si ta có:

2 y S

 xy đạt giá trị lớn nhất là

4

2

S

Đẳng thức xảy ra khi

2

S y

x 

 Phát biểu nội dung hệ quả1

 Thực hiện hoạt động 2

 Hình vuông có diện tích lớn hơn hình chữ nhật

có cùng chu vi

 ( Làm tương tự như hệ quả1 )

 Thực hiện hoạt động 3

 Hình vuông có chu vi nhỏ hơn hình chữ nhật

có cùng diện tích

Hoạt động3: Nhắc lại khái niệm GTLN; GTNN của một hàm số

 Giảng: ứng dụng củaBĐT Cô-si trong việc

tìm GTNN; GTLN

 Vấn đáp:

Cho f(x) là một hàm số xác định trên D

M là GTLN của hàm số khi nào?

 Củng cố: Hoạt động 4

 M là GTLN khi:

M x

f D x

D x x f M

) ( :

);

(

0 0

 Thực hiện hoạt động 4

 m là GTNN khi:

m x f D x

D x x f m

) ( :

);

(

0 0

Hoạt động4: Củng cố định lý Cô-si thông qua việc giải một số ví dụ

 Vấn đáp:Tìm GTNN của hàm số:

1 x với 

1

2

x

y

 Thử đề xuất cách làm?

 Sử dụng hệ quả1 của định lý cô-si

 Ta có:

1

2 2

1 2

` 1 1

2

x

x x

x y

Trang 8

 Vấn đáp:

+Vì sao phải phân tích :

?

1

2 2

1 2

` 1 1

2

x

x x

x

y

1

2 2

1

x x

 Cùng HS nhận xét bài làm và sửa sai

(nếu có)

Củng cố:

+ Cách làm ( cố gắng phân tích thành hai đại

lượng sao cho có tích không đổi)

+ cách trình bày

 Vấn đáp:Tìm GTLN của hàm sô:

) 3 )(

1 2

y   

 Vấn đáp:Kiến thức cần sử dụng?

 Thử đề xuất cách làm?

 Vấn đáp:

+Vì sao phải phân tích :

? ) 2 6 )(

1 2 ( 2

1 ) 3

)(

1

2

y     

+Vì sao“đthức xảy ra khi2x162x”?

Củng cố:

+ Cách làm ( cố gắng phân tích thành hai đại

lượng sao cho có tổng không đổi)

+ cách trình bày

2

5 2 2

` 1 1

2 2

1 2 2

`

x x

x>1)

1

2 2

1

x

x

1

2 2

x x

x

Vậy GTNN của hàm số là khi x = 3

2

5

 áp dụng hệ quả1

 Sử dụng hệ quả2 của định lý cô-si

 Để ý rằng với thì y < 0





 ;3 2

1 x

2

1 ) 3 )(

1 2

y     

8

25 2

2 6 1 2 2

Đẳng thức xảy ra khi:





2

1 4

7 2

6 1

 áp dụng hệ quả2

Hoạt dộng5: Bất đẳng thức chứa giá trị tuyệt đối

 Vấn đáp: Hoạt động 5

 Vấn đáp:

Hãy so sánh: ab và a  b ?

 Thử đề xuất cách chứng minh?

 Giảng: Tính chất1: ab a b

Củng cố: Đẳng thức xảy ra khi nào?

 Vấn đáp:

Hãy so sánh: ab và a b ?

 Giảng: Tính chất1: ab  a b

Củng cố: Đẳng thức xảy ra khi nào?

 Vấn đáp: xa?(a0)

 Hướng dẫn HS cách chứng minh

 Thực hiện hoạt động 5

0 A nếu A

-o A nếu

A

0 x khi 

 x

0 x khi 

 x

x

ab  a  b

 Để ý rằng hai vế không âm

ab2 a b2   abab ( đúng)

 Đẳng thức xảy ra khi ab0

ab  a  b

 Đẳng thức xảy ra khi ab0

xaaxa

Ta có:

0

0

ã 0 0

x

x a x a

x a

a x

x a

 

 



    a x a

Trang 9

3)Củng cố baì học: BĐT côsi, BĐT chứa dấu GTTĐ, Cách vận dụng hệ quả của định lý côsi để tìm

GTLN, GTNN của một hàm số

4)Hướng dẫn về nhà: Làm các bài tập 2 - 6.

Định hướng nhanh cách làmcác bàitập cho HS

5.Bài học kinh nghiệm rút ra từ bài dạy:

Bài 1: Bất đẳng thức PPCT: 44 I)Mục tiêu:

1)Kiến thức: Củng cố BĐT Côsi, BĐT chứa dấu GTTĐ 2) Kỹ năng: Hình thành kỹ năng vận dụng BĐT côsi để chứng minh BĐT và giải các bài toán tìm GTLN, GTNN 3)Tư duy: Hiểu được phương pháp chứng minh BĐT , tìm GTLN, GTNN II) Phương pháp giảng dạy: III) Phương tiện dạy học: IV) Tiến trình bài học và các hoạt động: 1) Kiểm tra bài cũ: Kết hợp khi giải bài tập 2) Dạy bài mới: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động1: Củng cố BĐT Côsi Vấn đáp: Nhắc lại BĐT côsi? Yêu cầu2HS thực hiện bài 4a và bài 5b Cùng HS nhận xét, đánh giá kết quả bài làm và sửa sai nếu có  Củng cố: +BĐT Côsi !!! +Kỹ thuật đánh giá từ trung bình cộng sang trung bình nhân  Trung bình cộng luôn lớn hơn trung bình nhân  HS1: thực hiện bài 4a áp dụng BĐT Côsi, ta có: a b 2 ab ; ab 1 2 b 1 a 1  Do đó: 4 b 1 a 1 ) b a (          HS2: thực hiện bài 5b áp dụng BĐT Côsi, ta có: ; ; b a 2 b a 1  c b 2 c b 1  a c 2 a c 1  Do đó: 8 a c 1 c b 1 b a 1                      Hoạt động2: Các hệ quả của bất đẳng thức Cô-si Vấn đáp: Nhắc lại hai hệ quả của BĐT côsi? Vấn đáp: cách giải bài 3? Yêu cầu HS thực hiện bài3 Cùng HS nhận xét, đánh giá kết quả bài làm và sửa sai nếu có  Nhắc lại hai hệ quả !!!  A = xy(xy).1(xy)1xy1  Thực hiện bài 3 ta có: A =  =



 

y

1 x

1 ) y x ( y x

y

x x

y

2 

Vì x, y > 0 nên 0 áp dụng BĐT Côsi ta có:

y

x

; x

Trang 10

 Củng cố:

+Kết quả bài toán

+cách vận dụng BĐT Côsi để tìm GTLN,

GTNN

Vấn đáp: cách giải bài 6?

Yêu cầu HS thực hiện bài6

 Củng cố: ứng dụng của BĐT Côsi trong

các bài toán cực trị hình học!!!

4 y

x x

y 2 2 y

x x

y 2

1 y

1 x 1 y

x x

y



Vậy A đạt GTNN bằng 4 khi x = y = 2

 Sử dụng định lý Côsi !!!

2

1 AB OH 2

1

(HA HB)

2

 HA.HB  HO2 1

Đẳng thức xảy ra khi HAHB1

Vậy diện tích ABC nhỏ nhất bằng 1 khi AB = 2 hay A( 2;0); B(0; 2)

Hoạt động3: Củng cố bất đẳng thức chứa dấu GTTĐ

Vấn đáp: Nhắc lại các tính chất của BĐT

chứa dấu GTTĐ?

Vấn đáp: cách giải bài 2?

Yêu cầuHS thực hiện bài 2

Cùng HS nhận xét, đánh giá kết quả bài làm

và sửa sai nếu có

 Củng cố:

+Tínhchất của bất đẳngthức chứa dấu GTTĐ

+Hướng dẫn cách làm bài tập 7

Vấn đáp: cách giải bài 6?

*Định hướng nhanh cho HS cách giải bài6

 Nhắc lại các tính chất !!!

 áp dụng tính chất ab  a b

Ta có: x-y  yz  xyyz  xz

 Cùng GV tìm cách bài tập 7 !!!

 Trả lời cách giải bài tập6 !!!

3)Củng cố baì học: +BĐT Côsi (điều kiện các số không âm)

+Cách vận dụng BĐT Côsi trong việc tìm GTLN, GTNN của hàm số,

biểu thức cũng như bài toán cực trị hình học

4)Hướng dẫn về nhà: +Hoàn thiện các bài tập 6 và 7 (theo hướng dẫn)

+ Xem và chuẩn bị trước bài " Bất phương trình một ẩn"

5.Bài học kinh nghiệm rút ra từ bài dạy:

Ngày đăng: 01/04/2021, 04:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w