Tiết 2 Giáo viên Hoạt động 1: Luyện đọc Mục tiêu: HS đọc được câu ứng dụng Hình thức: lớp, cá nhân, nhóm - Cho HS đọc bài ở tiết 1 - Đọc câu ứng dụng - Cho HS quan sát tranh - Hướng [r]
Trang 1Học vần Bài 22 p, ph, nh
I/ Mục tiêu
- Đọc được p, ph, nh, phố xá, nhà lá; từ và các câu ứng dụng Viết được: p, ph, nh,
phố xá, nhà lá
- Luyện nói từ 1 – 3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã.
- Rèn thói quen Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp Học sinh biết ghép âm, tạo tiếng
II/ Chuẩn bị
Giáo viên: Bài soạn, tranh ảnh (nhà lá, phố xá.)
Học sinh: Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng Việt
III/ Hoạt động dạy-Học chủ yếu
1 Ổn định
2 Bài cũ
3.Bài mới
Giới thiệu bài: p, ph, nh
Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm
Mục tiêu: giúp học sinh nhận
diện và đọc được p, ph, nh, phố
xá, nhà lá
Hình thức: lớp, nhóm, cá nhân.
a) Nhận diện chữ
- Giáo viên viết bảng: p, ph
- Phân tích
- Yêu cầu HS tìm chữ và cài- GV cài
b) Phát âm:
- Phát âm mẫu và gọi HS phát âm
c) Ghép tiếng và đánh vần tiếng
- YC học sinh tìm và ghép tiếng, GV cài
- Yêu cầu HS phân tích
- Đánh vần mẫu – gọi HS đánh vần
d) Cho HS xem tranh rút ra tiếng, từ
Khóa.
- Hướng dẫn HS đọc
* Yêu cầu HS chữ ghi âm – tiếng: p, ph –
- Hát
- Đọc bài ôn
- Học sinh quan sát
- HS nêu câu trả lời
- Học sinh thực hiện
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS thực hiện
- Phân tích
- Học sinh đánh vần:
- Cá nhân, lớp, nhóm đọc
- Quan sát tranh trả lời câu hỏi
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc
- HS đọc
Chú ý HSKT
HS K, G nhận biết nghĩa từ ngữ
Ngày soạn:………… Ngày dạy:…………
Trang 2Tiết 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
Mục tiêu: HS đọc được câu ứng
dụng
Hình thức: lớp, cá nhân, nhóm
- Cho HS đọc bài ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
- Cho HS quan sát tranh
- Hướng dẫn luyện đọc câu
- HS theo dõi, thực hiên
- Đọc
- Học sinh quan sát , thảo luận
- Cá nhân, nhóm, lớp
phố - phố xá
- Y/c HS đọc chữ ghi âm- tiếng
* Quy trình tương tự như trên với: nh
Cho HS tổng hợp
* Hoạt động 2: luyện viết
Mục tiêu: viết được được p, ph,
nh, phố xá, nhà lá
Hình thức: lớp, cá nhân.
- Đính – viết mẫu
-Hướng dẫn HS viết theo qui trình
-Yêu cầu HS viết trên bảng con
* Hoạt động 3: luyện đọc từ ngữ ứng
dụng
MT: Đọc được các từ ngữ ứng
dụng
HT: Cá nhân, nhóm, lớp
- Hướng dẫn HS tìm tiếng chứa
âm(vần) vừa học
- Đọc kết hợp giảng nghĩa
Củng cố:
- Tìm tiếng có chứa âm vừa học
- Thực hiên
- Thực hiện
- Quan sát
- Theo dõi
- HS viết lần lượt vào bảng con
- Lắng nghe
- Thực hiện
- Cá nhân, nhóm , lớp
Chú ý HSKT
Trang 3-Hoạt động 2: Luyện viết
Mục tiêu: học sinh viết theo
mẫu, viết được số dòng qui định
trong vở tập viết
Hình thức: cá nhân, cả lớp
- Viết mẫu
- Hướng dẫn HS viết và cho HS viết vào
VTV
- Nêu tư thế ngồi viết
- Chấm 1 số bài, nhận xét
Hoạt động 3: Luyện nói
Mục tiêu: học sinh nói được theo
chủ đề: chợ, phố, thị xã
Hình thức: nhóm
- Giáo viên cho hs xem tranh
- Giáo viên nêu câu hỏi và gọi HS trả lời
+ Tranh vẽ những cảnh gì?
+ Em có ở gần chợ không?
+ Thành phố, thị xã có gì khác nhau?
Hoạt động 4:Củng cố –dặn dò:
- Trò chơi: Ai nhanh hơn.
+ Cho HS 2 đội lên bảng chơi trò chơi
ghép câu
+ Đọc lại bài đã học
+Xem trước bài mới kế tiếp
+Nhận xét tiết học
- Quan sát
- Học sinh nêu
- HS viết bài vào VTV
- Quan sát tranh
- Học sinh nêu
- Lớp chia làm 2 đội , mỗi đội đại diện 5
hs lên chơi ti
- HS đọc lại
- Lắng nghe
Chú ý HSKT
HS khá, giỏi viết
đủ số dòng qui định
Chú ý HSKT
Trang 5
Học Vần Bài 23 g, gh
I/ Mục tiêu
- Đọc được: g, gh, gà ri, ghề gỗ; từ và các câu ứng dụng Viết được: g, gh, gà ri, ghế
gỗ
- Luyện nói từ 1 – 3 câu theo chủ đề: gà ri, gà gô
- Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt Tự tin trong giao tiếp
II/Chuẩn bị
Giáo viên: Bài soạn, ghế gỗ
Học sinh: Sách , bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III/Các hoạt động dạy –học:
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh đọc bài SGK
- Cho học sinh viết bảng con: ph – phố,
nh – nhà lá
- Nhận xét
3 Bài mới
Giới thiệu bài: g, gh
Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm
Mục tiêu: giúp học sinh nhận diện
và đọc g, gh, gà ri, ghế gỗ
Hình thức: lớp, nhóm, cá nhân.
@ Nhận diện chữ
- Giáo viên viết g
- Phân tích
- Yêu cầu HS tìm chữ và cài- GV cài
@ Phát âm:
- Phát âm mẫu và gọi HS phát âm
@ Ghép tiếng và đánh vần tiếng
- YC học sinh tìm và ghép tiếng, GV
cài
- Yêu cầu HS phân tích
- Đánh vần mẫu – gọi HS đánh vần
gờ - a – ga – huyền - gà
- Hát
- Đọc
- Bảng con
- Học sinh quan sát
- HS nêu câu trả lời
- Học sinh thực hiện
- Đọc cá nhân, nhóm ,lớp
- HS thực hiện
- Phân tích
- Học sinh đánh vần:
gờ - a – ga – huyền - gà
- Cá nhân, lớp, nhóm đọc
Chú ý HSKT
Ngày soạn:………… Ngày dạy:…………
Trang 6Tiết 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
Mục tiêu: HS đọc được câu ứng
dụng
Hình thức: lớp, cá nhân, nhóm
- Cho HS đọc bài ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
- Cho HS quan sát tranh
- HS theo dõi, thực hiên
- Đọc
- Học sinh quan sát , thảo
@Cho HS xem tranh rút ra tiếng, từ
Khóa.
- Hướng dẫn HS đọc
Yêu cầu HS chữ ghi âm – tiếng, từ: g
– gà –gà ri
- Y/c HS đọc chữ ghi âm- tiếng
* Quy trình tương tự như trên với: gh
So sánh g - gh
Cho HS tổng hợp
Hoạt động 2: luyện viết
Mục tiêu: viết được g, gh, gà ri,
ghế gỗ
Hình thức: lớp, cá nhân.
- Đính – viết mẫu
-Hướng dẫn HS viết theo qui trình
-Yêu cầu HS viết trên bảng con
Hoạt động 3: luyện đọc từ ngữ ứng
dụng
MT: Đọc được các từ ngữ ứng
dụng
HT: Cá nhân, nhóm, lớp
- Hướng dẫn HS tìm tiếng chứa âm(vần)
vừa học
- Đọc kết hợp giảng nghĩa
Củng cố:
- Tìm tiếng có chứa âm g, gh vừa học
- Quan sát tranh trả lời câu hỏi
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc
- HS đọc
- Thực hiên
- So sánh g – gh
- Thực hiện
- Quan sát
- Theo dõi
- HS viết lần lượt vào bảng con
- Lắng nghe
- Thực hiện -Cá nhân, nhóm , lớp
HS K, G nhận biết nghĩa từ ngữ
Chú ý HSKT
Trang 7- Hướng dẫn luyện đọc câu
Hoạt động 2: Luyện viết
Mục tiêu: học sinh viết theo mẫu,
viết được số dòng qui định trong vở
tập viết
Hình thức: cá nhân, cả lớp
- Viết mẫu
- Hướng dẫn HS viết và cho HS viết vào
VTV
- Nêu tư thế ngồi viết
- Chấm 1 số bài, nhận xét
Hoạt động 3: Luyện nói
Mục tiêu: học sinh nói được theo
chủ đề: gà ri, gà gô
Hình thức: nhóm
- Giáo viên cho hs xem tranh
- Giáo viên nêu câu hỏi và gọi HS trả lời
+ Tranh vẽ những loại gà nào?
+ Gà gô thường sống ở đâu?
+ Kể tên những loại gà mà em biết?
+ Nuôi gà có ít lợi gì?
Hoạt động 4:Củng cố –dặn dò:
- Trò chơi: Ai nhanh hơn.
+ Cho HS 2 đội lên bảng chơi trò
chơi ghép câu
+ Đọc lại bài đã học
+Xem trước bài mới kế tiếp
+Nhận xét tiết học
luận
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Quan sát
- Học sinh nêu
- HS viết bài vào VTV
- Quan sát tranh
- Học sinh nêu
- Lớp chia làm 2 đội , mỗi đội đại diện 5 hs lên chơi ti
- HS đọc lại
- Lắng nghe
Chú ý HSKT
HS khá, giỏi viết đủ số dòng qui định
Trang 9
Học Vần Bài 24 q, qu, gi
I/ Mục tiêu:
- Đọc được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già; từ và các câu ứng dụng Viết được: q, qu, gi,
chợ quê, cụ già
- Luyện nói từ 1 – 3 câu theo chủ đề: quà quê
- Thấy được sự phong phú của tiếng việt Tự tin trong giao tiếp
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên:Bài soạn, tranh minh chợ quê Bộ đồ dùng học tiếng việt
Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt , vở
III/ Hoạt động dạy –học:
1 Ổn định
2.Kiểm tra bài cũ: g-gh
- Đọc bài ở sách giáo khoa
Đọc trang trái
Trang phải
- Viết bảng con: nhà ga, gồ ghề, ghi
nhớ
- Nhận xét
3 Bài mới
Giới thiệu bài: k, kh
Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm
Mục tiêu: giúp học sinh nhận diện
và đọc được q, qu, gi, chợ quê, cụ
già
Hình thức: lớp, nhóm, cá nhân.
@ Nhận diện chữ
- Giáo viên viết q - qu
- Phân tích
- Yêu cầu HS tìm chữ và cài- GV cài
@ Phát âm:
- Phát âm mẫu và gọi HS phát âm
@ Ghép tiếng và đánh vần tiếng
- YC học sinh tìm và ghép tiếng, GV
cài
- Yêu cầu HS phân tích
- Đánh vần mẫu – gọi HS đánh vần
- Hát
- Đọc
- Bảng con
- Học sinh quan sát
- HS nêu câu trả lời
- Học sinh thực hiện
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS thực hiện
- Phân tích
- Học sinh đánh vần:
Chú ý HSKT
Ngày soạn:…………
Ngày dạy:…………
Trang 10Tiết 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
Mục tiêu: HS đọc được câu ứng
dụng
Hình thức: lớp, cá nhân, nhóm
- Cho HS đọc bài ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
- Cho HS quan sát tranh
- HS theo dõi, thực hiên
- Đọc
- Học sinh quan sát , thảo
Chú ý HSKT
@ Cho HS xem tranh rút ra tiếng, từ
Khóa.
- Hướng dẫn HS đọc
Yêu cầu HS chữ ghi âm – tiếng, từ: q
– qu - quê – chợ quê
- Y/c HS đọc chữ ghi âm- tiếng, từ
* Quy trình tương tự như trên với: gi
Cho HS tổng hợp
Hoạt động 2: luyện viết
Mục tiêu: viết được q, qu, gi, chợ
quê, cụ già
Hình thức: lớp, cá nhân.
- Đính – viết mẫu
- Hướng dẫn HS viết theo qui trình
- Yêu cầu HS viết trên bảng con
Hoạt động 3: luyện đọc từ ngữ ứng
dụng
MT: Đọc được các từ ngữ ứng
dụng
HT: Cá nhân, nhóm, lớp
- Hướng dẫn HS tìm tiếng chứa âm(vần)
vừa học
- Đọc kết hợp giảng nghĩa: quả thị, qua
đò, giỏ cá, …
4 Củng cố:
- Tìm tiếng có chứa âm vừa học
- Cá nhân, lớp, nhóm đọc
- Quan sát tranh trả lời câu hỏi
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc
- HS đọc
- Thực hiên
- Thực hiện
- Quan sát
- Theo dõi
- HS viết lần lượt vào bảng con
- Lắng nghe
- Thực hiện
- Cá nhân, nhóm , lớp
HS K, G nhận biết nghĩa từ ngữ
Chú ý HSKT
Trang 11- Hướng dẫn luyện đọc câu
Hoạt động 2: Luyện viết
Mục tiêu: học sinh viết theo mẫu,
viết được số dòng qui định trong vở
tập viết
Hình thức: cá nhân, cả lớp
- Viết mẫu
- Hướng dẫn HS viết và cho HS viết vào
VTV
- Nêu tư thế ngồi viết
- Chấm 1 số bài, nhận xét
Hoạt động 3: Luyện nói
Mục tiêu: học sinh nói được theo
chủ đề: nhà quê
Hình thức: nhóm
- Giáo viên cho hs xem tranh
- Giáo viên nêu câu hỏi và gọi HS trả lời
+ Tranh vẽ cảnh gì?
+ Quà quê gồm có những thứ gì?
+ Mùa nào thường có nhiều quả từ làng
quê?
* GD HS tình yêu quê hương đất nước
Hoạt động 4: Củng cố –dặn dò
- Trò chơi: Ai nhanh hơn.
+ Cho HS 2 đội lên bảng chơi trò
chơi ghép câu
+ Đọc lại bài đã học
+Xem trước bài mới kế tiếp
+Nhận xét tiết học
luận
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Quan sát
- Học sinh nêu
- HS viết bài vào VTV
- Quan sát tranh
- Học sinh nêu
- Lắng nghe
- Lớp chia làm 2 đội , mỗi đội đại diện 5 hs lên chơi ti
- HS đọc lại
- Lắng nghe
Chú ý HSKT
HS khá, giỏi viết đủ số dòng qui định
Trang 13Học Vần Bài 25 ng, ngh
I Mục tiêu
- Đọc được: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ; từ và câu ứng dụng.Viết được: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ
- Luyện nói từ 1 – 3 câu theo chủ đề: bê, nghé, bế
- Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
II Chuẩn bị
Giáo viên: Bài soạn, tranh trong sách giáo khoa trang 52, bộ đồ dùng tiếng việt
Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III Các hoạt động dạy – Học
1 Ổn định
2.Kiểm tra bài cũ: âm q-qu, gi
- Học sinh đọc bài sách giáo khoa
- Trang trái
- Trang phải
- Cho học sinh viết bảng con: quả thị, giỏ
cá.
- Nhận xét
3 Bài mới
Giới thiệu bài: k, kh
Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm
Mục tiêu: giúp học sinh nhận diện
và đọc được ng, ngh, cá ngừ, củ
nghệ
Hình thức: lớp, nhóm, cá nhân.
@Nhận diện chữ
- Giáo viên viết ng
- Phân tích
- Yêu cầu HS tìm chữ và cài- GV cài
@Phát âm:
- Phát âm mẫu và gọi HS phát âm
@ Ghép tiếng và đánh vần tiếng
- YC học sinh tìm và ghép tiếng, GV cài
- Yêu cầu HS phân tích
- Đánh vần mẫu – gọi HS đánh vần
@Cho HS xem tranh rút ra tiếng, từ
- Hát
- Đọc
- Bảng con
- Học sinh quan sát
- HS nêu câu trả lời
- Học sinh thực hiện
- Đọc cá nhân, nhóm ,lớp
- HS thực hiện
- Phân tích
- Học sinh đánh vần:
- Cá nhân, lớp, nhóm đọc
- Quan sát tranh trả lời câu
Chú ý HSKT
HS K, G
Ngày soạn:…………
Ngày dạy:…………
Trang 14- Hướng dẫn HS đọc
Yêu cầu HS chữ ghi âm – tiếng
Y/c HS đọc chữ ghi âm- tiếng
* Quy trình tương tự như trên với: kh
Cho HS tổng hợp
Hoạt động 2: luyện viết
Mục tiêu: viết được ng, ngh, cá
ngừ, củ nghệ
Hình thức: lớp, cá nhân.
- Đính – viết mẫu
-Hướng dẫn HS viết theo qui trình
-Yêu cầu HS viết trên bảng con
Hoạt động 3: luyện đọc từ ngữ ứng
dụng
MT: Đọc được các từ ngữ ứng dụng
HT: Cá nhân, nhóm, lớp
- Hướng dẫn HS tìm tiếng chứa
âm(vần) vừa học
- Đọc kết hợp giảng nghĩa
Củng cố:
- Tìm tiếng có chứa âm vừa học
hỏi
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc
- HS đọc
- Thực hiên
- Thực hiện
- Quan sát
- Theo dõi
- HS viết lần lượt vào bảng con
- Lắng nghe
- Thực hiện
- Cá nhân, nhóm , lớp
nhận biết nghĩa từ ngữ
Chú ý HSKT
Tiết 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
Mục tiêu: HS đọc được câu ứng
dụng
Hình thức: lớp, cá nhân, nhóm
- Cho HS đọc bài ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
- Cho HS quan sát tranh
- Hướng dẫn luyện đọc câu
Hoạt động 2: Luyện viết
Mục tiêu: học sinh viết theo
mẫu, viết được số dòng qui định
- HS theo dõi, thực hiên
- Đọc
- Học sinh quan sát , thảo luận
- Cá nhân, nhóm, lớp Chú ý HSKT
Trang 15trong vở tập viết
Hình thức: cá nhân, cả lớp
- Viết mẫu
- Hướng dẫn HS viết và cho HS viết vào
VTV
- Nêu tư thế ngồi viết
- Chấm 1 số bài, nhận xét
Hoạt động 3: Luyện nói
Mục tiêu: học sinh nói được theo
chủ đề: bê, nghé, bé
Hình thức: nhóm
- Giáo viên cho hs xem tranh
- Giáo viên nêu câu hỏi và gọi HS trả lời
+ Tranh vẽ gì?
+ Ba nhân vật trong tranh có gì chung?
+ Bê và nghé là con của những con vật
nào?
+ Bê, nghé ăn gì?
* GD HS tình yêu quí và bảo vệ loài
vật có ít
Hoạt động 4: Củng cố –dặn dò
- Trò chơi: Ai nhanh hơn.
+ Cho HS 2 đội lên bảng chơi trò
chơi ghép câu
+ Đọc lại bài đã học
+Xem trước bài mới kế tiếp
+Nhận xét tiết học
- Quan sát
- Học sinh nêu
- HS viết bài vào VTV
- Quan sát tranh
- Học sinh nêu
- lắng nghe
- Lớp chia làm 2 đội , mỗi đội đại diện 5 hs lên chơi ti
HS đọc lại
- Lắng nghe
Chú ý HSKT
HS khá, giỏi viết đủ số dòng qui định.
Trang 17Học Vần Bài 26 y, tr
I.Mục tiêu:
- Đọc được: y, tr, y tá, tre ngà: từ và các câu ứng dụng Viết được: y, tr, y tá, tre ngà
- Luyện nói từ 1 – 3 câu theo chủ đề: nhà trẻ
- Thấy được sự phong phú của tiếng việt
II.Chuẩn bị:
Giáo viên: Bài soạn, tranh: y tá, y tế, cá trê ; bộ đồ dùng tiếng việt
Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III.Các hoạt động dạy- Học :
1 Ổn định
2.Kiểm tra bài cũ: âm ng , ngh
Học sinh đọc bài sách giáo khoa
Trang trái
Trang phải
Cho học sinh viết bảng con: ng, ngh,
cá ngừ, củ nghệ
Nhận xét
3 Bài mới
*Giới thiệu bài: y, tr, y tá, tre ngà
Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm
Mục tiêu: giúp học sinh nhận diện và
đọc được y, tr, y tá, tre ngà
Hình thức: lớp, nhóm, cá nhân.
@ Nhận diện chữ
- Giáo viên viết y
- Phân tích
- Yêu cầu HS tìm chữ và cài- GV cài
@ Phát âm:
- Phát âm mẫu và gọi HS phát âm
@ Ghép tiếng và đánh vần tiếng
- YC học sinh tìm và ghép tiếng, GV cài
- Yêu cầu HS phân tích
- Đánh vần mẫu – gọi HS đánh vần
- Hát
- Đọc
- Viết bảng con
- Học sinh quan sát
- HS nêu câu trả lời
- Học sinh thực hiện
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS thực hiện
- Phân tích
- Học sinh đánh vần:
- Cá nhân, lớp, nhóm đọc
Chú ý HSKT
Ngày soạn:………… Ngày dạy:…………
Trang 18Tiết 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
Mục tiêu: HS đọc được câu ứng dụng
Hình thức: lớp, cá nhân, nhóm
- Cho HS đọc bài ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
- Cho HS quan sát tranh
- Hướng dẫn luyện đọc câu
Hoạt động 2: Luyện viết
Mục tiêu: học sinh viết theo mẫu,
viết được số dòng qui định trong vở
tập viết
- HS theo dõi, thực hiên
- Đọc
- Học sinh quan sát , thảo luận
- Cá nhân, nhóm, lớp Chú ý HSKT
@ Cho HS xem tranh rút ra tiếng, từ
Khóa.
- Hướng dẫn HS đọc
Yêu cầu HS chữ ghi âm – tiếng
- Y/c HS đọc chữ ghi âm- tiếng
* Quy trình tương tự như trên với: tr
Cho HS tổng hợp
* Hoạt động 2: luyện viết
Mục tiêu: viết được y, tr, y tá, tre
ngà
Hình thức: lớp, cá nhân.
- Đính – viết mẫu
-Hướng dẫn HS viết theo qui trình
-Yêu cầu HS viết trên bảng con
Hoạt động 3: luyện đọc từ ngữ ứng dụng
MT: Đọc được các từ ngữ ứng dụng
HT: Cá nhân, nhóm, lớp
- Hướng dẫn HS tìm tiếng chứa âm(vần)
vừa học
- Đọc kết hợp giảng nghĩa
Củng cố:
- Tìm tiếng có chứa âm vừa học
- Quan sát tranh trả lời câu hỏi
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc
- HS đọc
- Thực hiên
- Thực hiện
- Quan sát
- Theo dõi
- HS viết lần lượt vào bảng con
- Lắng nghe
- Thực hiện -Cá nhân, nhóm , lớp
HS K, G nhận biết nghĩa từ ngữ
Chú ý HSKT