1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài soạn Tiếng Việt 1-Tuần 6 - Nguyễn Thị Tuyết Mai

19 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 196,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 2 Giáo viên Hoạt động 1: Luyện đọc  Mục tiêu: HS đọc được câu ứng dụng  Hình thức: lớp, cá nhân, nhóm - Cho HS đọc bài ở tiết 1 - Đọc câu ứng dụng - Cho HS quan sát tranh - Hướng [r]

Trang 1

Học vần Bài 22 p, ph, nh

I/ Mục tiêu

- Đọc được p, ph, nh, phố xá, nhà lá; từ và các câu ứng dụng Viết được: p, ph, nh,

phố xá, nhà lá

- Luyện nói từ 1 – 3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã.

- Rèn thói quen Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp Học sinh biết ghép âm, tạo tiếng

II/ Chuẩn bị

 Giáo viên: Bài soạn, tranh ảnh (nhà lá, phố xá.)

 Học sinh: Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng Việt

III/ Hoạt động dạy-Học chủ yếu

1 Ổn định

2 Bài cũ

3.Bài mới

Giới thiệu bài: p, ph, nh

Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm

 Mục tiêu: giúp học sinh nhận

diện và đọc được p, ph, nh, phố

xá, nhà lá

 Hình thức: lớp, nhóm, cá nhân.

a) Nhận diện chữ

- Giáo viên viết bảng: p, ph

- Phân tích

- Yêu cầu HS tìm chữ và cài- GV cài

b) Phát âm:

- Phát âm mẫu và gọi HS phát âm

c) Ghép tiếng và đánh vần tiếng

- YC học sinh tìm và ghép tiếng, GV cài

- Yêu cầu HS phân tích

- Đánh vần mẫu – gọi HS đánh vần

d) Cho HS xem tranh rút ra tiếng, từ

Khóa.

- Hướng dẫn HS đọc

* Yêu cầu HS chữ ghi âm – tiếng: p, ph –

- Hát

- Đọc bài ôn

- Học sinh quan sát

- HS nêu câu trả lời

- Học sinh thực hiện

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS thực hiện

- Phân tích

- Học sinh đánh vần:

- Cá nhân, lớp, nhóm đọc

- Quan sát tranh trả lời câu hỏi

- Cá nhân, nhóm, lớp đọc

- HS đọc

Chú ý HSKT

HS K, G nhận biết nghĩa từ ngữ

Ngày soạn:………… Ngày dạy:…………

Trang 2

Tiết 2

Hoạt động 1: Luyện đọc

 Mục tiêu: HS đọc được câu ứng

dụng

 Hình thức: lớp, cá nhân, nhóm

- Cho HS đọc bài ở tiết 1

- Đọc câu ứng dụng

- Cho HS quan sát tranh

- Hướng dẫn luyện đọc câu

- HS theo dõi, thực hiên

- Đọc

- Học sinh quan sát , thảo luận

- Cá nhân, nhóm, lớp

phố - phố xá

- Y/c HS đọc chữ ghi âm- tiếng

* Quy trình tương tự như trên với: nh

Cho HS tổng hợp

* Hoạt động 2: luyện viết

 Mục tiêu: viết được được p, ph,

nh, phố xá, nhà lá

 Hình thức: lớp, cá nhân.

- Đính – viết mẫu

-Hướng dẫn HS viết theo qui trình

-Yêu cầu HS viết trên bảng con

* Hoạt động 3: luyện đọc từ ngữ ứng

dụng

 MT: Đọc được các từ ngữ ứng

dụng

 HT: Cá nhân, nhóm, lớp

- Hướng dẫn HS tìm tiếng chứa

âm(vần) vừa học

- Đọc kết hợp giảng nghĩa

Củng cố:

- Tìm tiếng có chứa âm vừa học

- Thực hiên

- Thực hiện

- Quan sát

- Theo dõi

- HS viết lần lượt vào bảng con

- Lắng nghe

- Thực hiện

- Cá nhân, nhóm , lớp

Chú ý HSKT

Trang 3

-Hoạt động 2: Luyện viết

 Mục tiêu: học sinh viết theo

mẫu, viết được số dòng qui định

trong vở tập viết

 Hình thức: cá nhân, cả lớp

- Viết mẫu

- Hướng dẫn HS viết và cho HS viết vào

VTV

- Nêu tư thế ngồi viết

- Chấm 1 số bài, nhận xét

Hoạt động 3: Luyện nói

 Mục tiêu: học sinh nói được theo

chủ đề: chợ, phố, thị xã

 Hình thức: nhóm

- Giáo viên cho hs xem tranh

- Giáo viên nêu câu hỏi và gọi HS trả lời

+ Tranh vẽ những cảnh gì?

+ Em có ở gần chợ không?

+ Thành phố, thị xã có gì khác nhau?

Hoạt động 4:Củng cố –dặn dò:

- Trò chơi: Ai nhanh hơn.

+ Cho HS 2 đội lên bảng chơi trò chơi

ghép câu

+ Đọc lại bài đã học

+Xem trước bài mới kế tiếp

+Nhận xét tiết học

- Quan sát

- Học sinh nêu

- HS viết bài vào VTV

- Quan sát tranh

- Học sinh nêu

- Lớp chia làm 2 đội , mỗi đội đại diện 5

hs lên chơi ti

- HS đọc lại

- Lắng nghe

Chú ý HSKT

HS khá, giỏi viết

đủ số dòng qui định

Chú ý HSKT

Trang 5

Học Vần Bài 23 g, gh

I/ Mục tiêu

- Đọc được: g, gh, gà ri, ghề gỗ; từ và các câu ứng dụng Viết được: g, gh, gà ri, ghế

gỗ

- Luyện nói từ 1 – 3 câu theo chủ đề: gà ri, gà gô

- Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt Tự tin trong giao tiếp

II/Chuẩn bị

 Giáo viên: Bài soạn, ghế gỗ

 Học sinh: Sách , bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III/Các hoạt động dạy –học:

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh đọc bài SGK

- Cho học sinh viết bảng con: ph – phố,

nh – nhà lá

- Nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu bài: g, gh

Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm

 Mục tiêu: giúp học sinh nhận diện

và đọc g, gh, gà ri, ghế gỗ

 Hình thức: lớp, nhóm, cá nhân.

@ Nhận diện chữ

- Giáo viên viết g

- Phân tích

- Yêu cầu HS tìm chữ và cài- GV cài

@ Phát âm:

- Phát âm mẫu và gọi HS phát âm

@ Ghép tiếng và đánh vần tiếng

- YC học sinh tìm và ghép tiếng, GV

cài

- Yêu cầu HS phân tích

- Đánh vần mẫu – gọi HS đánh vần

gờ - a – ga – huyền - gà

- Hát

- Đọc

- Bảng con

- Học sinh quan sát

- HS nêu câu trả lời

- Học sinh thực hiện

- Đọc cá nhân, nhóm ,lớp

- HS thực hiện

- Phân tích

- Học sinh đánh vần:

gờ - a – ga – huyền - gà

- Cá nhân, lớp, nhóm đọc

Chú ý HSKT

Ngày soạn:………… Ngày dạy:…………

Trang 6

Tiết 2

Hoạt động 1: Luyện đọc

 Mục tiêu: HS đọc được câu ứng

dụng

 Hình thức: lớp, cá nhân, nhóm

- Cho HS đọc bài ở tiết 1

- Đọc câu ứng dụng

- Cho HS quan sát tranh

- HS theo dõi, thực hiên

- Đọc

- Học sinh quan sát , thảo

@Cho HS xem tranh rút ra tiếng, từ

Khóa.

- Hướng dẫn HS đọc

Yêu cầu HS chữ ghi âm – tiếng, từ: g

– gà –gà ri

- Y/c HS đọc chữ ghi âm- tiếng

* Quy trình tương tự như trên với: gh

So sánh g - gh

Cho HS tổng hợp

Hoạt động 2: luyện viết

 Mục tiêu: viết được g, gh, gà ri,

ghế gỗ

 Hình thức: lớp, cá nhân.

- Đính – viết mẫu

-Hướng dẫn HS viết theo qui trình

-Yêu cầu HS viết trên bảng con

Hoạt động 3: luyện đọc từ ngữ ứng

dụng

 MT: Đọc được các từ ngữ ứng

dụng

 HT: Cá nhân, nhóm, lớp

- Hướng dẫn HS tìm tiếng chứa âm(vần)

vừa học

- Đọc kết hợp giảng nghĩa

Củng cố:

- Tìm tiếng có chứa âm g, gh vừa học

- Quan sát tranh trả lời câu hỏi

- Cá nhân, nhóm, lớp đọc

- HS đọc

- Thực hiên

- So sánh g – gh

- Thực hiện

- Quan sát

- Theo dõi

- HS viết lần lượt vào bảng con

- Lắng nghe

- Thực hiện -Cá nhân, nhóm , lớp

HS K, G nhận biết nghĩa từ ngữ

Chú ý HSKT

Trang 7

- Hướng dẫn luyện đọc câu

Hoạt động 2: Luyện viết

 Mục tiêu: học sinh viết theo mẫu,

viết được số dòng qui định trong vở

tập viết

 Hình thức: cá nhân, cả lớp

- Viết mẫu

- Hướng dẫn HS viết và cho HS viết vào

VTV

- Nêu tư thế ngồi viết

- Chấm 1 số bài, nhận xét

Hoạt động 3: Luyện nói

 Mục tiêu: học sinh nói được theo

chủ đề: gà ri, gà gô

 Hình thức: nhóm

- Giáo viên cho hs xem tranh

- Giáo viên nêu câu hỏi và gọi HS trả lời

+ Tranh vẽ những loại gà nào?

+ Gà gô thường sống ở đâu?

+ Kể tên những loại gà mà em biết?

+ Nuôi gà có ít lợi gì?

Hoạt động 4:Củng cố –dặn dò:

- Trò chơi: Ai nhanh hơn.

+ Cho HS 2 đội lên bảng chơi trò

chơi ghép câu

+ Đọc lại bài đã học

+Xem trước bài mới kế tiếp

+Nhận xét tiết học

luận

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Quan sát

- Học sinh nêu

- HS viết bài vào VTV

- Quan sát tranh

- Học sinh nêu

- Lớp chia làm 2 đội , mỗi đội đại diện 5 hs lên chơi ti

- HS đọc lại

- Lắng nghe

Chú ý HSKT

HS khá, giỏi viết đủ số dòng qui định

Trang 9

Học Vần Bài 24 q, qu, gi

I/ Mục tiêu:

- Đọc được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già; từ và các câu ứng dụng Viết được: q, qu, gi,

chợ quê, cụ già

- Luyện nói từ 1 – 3 câu theo chủ đề: quà quê

- Thấy được sự phong phú của tiếng việt Tự tin trong giao tiếp

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên:Bài soạn, tranh minh chợ quê Bộ đồ dùng học tiếng việt

 Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt , vở

III/ Hoạt động dạy –học:

1 Ổn định

2.Kiểm tra bài cũ: g-gh

- Đọc bài ở sách giáo khoa

 Đọc trang trái

 Trang phải

- Viết bảng con: nhà ga, gồ ghề, ghi

nhớ

- Nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu bài: k, kh

Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm

 Mục tiêu: giúp học sinh nhận diện

và đọc được q, qu, gi, chợ quê, cụ

già

 Hình thức: lớp, nhóm, cá nhân.

@ Nhận diện chữ

- Giáo viên viết q - qu

- Phân tích

- Yêu cầu HS tìm chữ và cài- GV cài

@ Phát âm:

- Phát âm mẫu và gọi HS phát âm

@ Ghép tiếng và đánh vần tiếng

- YC học sinh tìm và ghép tiếng, GV

cài

- Yêu cầu HS phân tích

- Đánh vần mẫu – gọi HS đánh vần

- Hát

- Đọc

- Bảng con

- Học sinh quan sát

- HS nêu câu trả lời

- Học sinh thực hiện

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS thực hiện

- Phân tích

- Học sinh đánh vần:

Chú ý HSKT

Ngày soạn:…………

Ngày dạy:…………

Trang 10

Tiết 2

Hoạt động 1: Luyện đọc

 Mục tiêu: HS đọc được câu ứng

dụng

 Hình thức: lớp, cá nhân, nhóm

- Cho HS đọc bài ở tiết 1

- Đọc câu ứng dụng

- Cho HS quan sát tranh

- HS theo dõi, thực hiên

- Đọc

- Học sinh quan sát , thảo

Chú ý HSKT

@ Cho HS xem tranh rút ra tiếng, từ

Khóa.

- Hướng dẫn HS đọc

Yêu cầu HS chữ ghi âm – tiếng, từ: q

– qu - quê – chợ quê

- Y/c HS đọc chữ ghi âm- tiếng, từ

* Quy trình tương tự như trên với: gi

Cho HS tổng hợp

Hoạt động 2: luyện viết

 Mục tiêu: viết được q, qu, gi, chợ

quê, cụ già

 Hình thức: lớp, cá nhân.

- Đính – viết mẫu

- Hướng dẫn HS viết theo qui trình

- Yêu cầu HS viết trên bảng con

Hoạt động 3: luyện đọc từ ngữ ứng

dụng

 MT: Đọc được các từ ngữ ứng

dụng

 HT: Cá nhân, nhóm, lớp

- Hướng dẫn HS tìm tiếng chứa âm(vần)

vừa học

- Đọc kết hợp giảng nghĩa: quả thị, qua

đò, giỏ cá, …

4 Củng cố:

- Tìm tiếng có chứa âm vừa học

- Cá nhân, lớp, nhóm đọc

- Quan sát tranh trả lời câu hỏi

- Cá nhân, nhóm, lớp đọc

- HS đọc

- Thực hiên

- Thực hiện

- Quan sát

- Theo dõi

- HS viết lần lượt vào bảng con

- Lắng nghe

- Thực hiện

- Cá nhân, nhóm , lớp

HS K, G nhận biết nghĩa từ ngữ

Chú ý HSKT

Trang 11

- Hướng dẫn luyện đọc câu

Hoạt động 2: Luyện viết

 Mục tiêu: học sinh viết theo mẫu,

viết được số dòng qui định trong vở

tập viết

 Hình thức: cá nhân, cả lớp

- Viết mẫu

- Hướng dẫn HS viết và cho HS viết vào

VTV

- Nêu tư thế ngồi viết

- Chấm 1 số bài, nhận xét

Hoạt động 3: Luyện nói

 Mục tiêu: học sinh nói được theo

chủ đề: nhà quê

 Hình thức: nhóm

- Giáo viên cho hs xem tranh

- Giáo viên nêu câu hỏi và gọi HS trả lời

+ Tranh vẽ cảnh gì?

+ Quà quê gồm có những thứ gì?

+ Mùa nào thường có nhiều quả từ làng

quê?

* GD HS tình yêu quê hương đất nước

Hoạt động 4: Củng cố –dặn dò

- Trò chơi: Ai nhanh hơn.

+ Cho HS 2 đội lên bảng chơi trò

chơi ghép câu

+ Đọc lại bài đã học

+Xem trước bài mới kế tiếp

+Nhận xét tiết học

luận

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Quan sát

- Học sinh nêu

- HS viết bài vào VTV

- Quan sát tranh

- Học sinh nêu

- Lắng nghe

- Lớp chia làm 2 đội , mỗi đội đại diện 5 hs lên chơi ti

- HS đọc lại

- Lắng nghe

Chú ý HSKT

HS khá, giỏi viết đủ số dòng qui định

Trang 13

Học Vần Bài 25 ng, ngh

I Mục tiêu

- Đọc được: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ; từ và câu ứng dụng.Viết được: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ

- Luyện nói từ 1 – 3 câu theo chủ đề: bê, nghé, bế

- Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt

II Chuẩn bị

 Giáo viên: Bài soạn, tranh trong sách giáo khoa trang 52, bộ đồ dùng tiếng việt

 Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III Các hoạt động dạy – Học

1 Ổn định

2.Kiểm tra bài cũ: âm q-qu, gi

- Học sinh đọc bài sách giáo khoa

- Trang trái

- Trang phải

- Cho học sinh viết bảng con: quả thị, giỏ

cá.

- Nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu bài: k, kh

Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm

 Mục tiêu: giúp học sinh nhận diện

và đọc được ng, ngh, cá ngừ, củ

nghệ

 Hình thức: lớp, nhóm, cá nhân.

@Nhận diện chữ

- Giáo viên viết ng

- Phân tích

- Yêu cầu HS tìm chữ và cài- GV cài

@Phát âm:

- Phát âm mẫu và gọi HS phát âm

@ Ghép tiếng và đánh vần tiếng

- YC học sinh tìm và ghép tiếng, GV cài

- Yêu cầu HS phân tích

- Đánh vần mẫu – gọi HS đánh vần

@Cho HS xem tranh rút ra tiếng, từ

- Hát

- Đọc

- Bảng con

- Học sinh quan sát

- HS nêu câu trả lời

- Học sinh thực hiện

- Đọc cá nhân, nhóm ,lớp

- HS thực hiện

- Phân tích

- Học sinh đánh vần:

- Cá nhân, lớp, nhóm đọc

- Quan sát tranh trả lời câu

Chú ý HSKT

HS K, G

Ngày soạn:…………

Ngày dạy:…………

Trang 14

- Hướng dẫn HS đọc

Yêu cầu HS chữ ghi âm – tiếng

Y/c HS đọc chữ ghi âm- tiếng

* Quy trình tương tự như trên với: kh

Cho HS tổng hợp

Hoạt động 2: luyện viết

 Mục tiêu: viết được ng, ngh, cá

ngừ, củ nghệ

 Hình thức: lớp, cá nhân.

- Đính – viết mẫu

-Hướng dẫn HS viết theo qui trình

-Yêu cầu HS viết trên bảng con

Hoạt động 3: luyện đọc từ ngữ ứng

dụng

 MT: Đọc được các từ ngữ ứng dụng

 HT: Cá nhân, nhóm, lớp

- Hướng dẫn HS tìm tiếng chứa

âm(vần) vừa học

- Đọc kết hợp giảng nghĩa

Củng cố:

- Tìm tiếng có chứa âm vừa học

hỏi

- Cá nhân, nhóm, lớp đọc

- HS đọc

- Thực hiên

- Thực hiện

- Quan sát

- Theo dõi

- HS viết lần lượt vào bảng con

- Lắng nghe

- Thực hiện

- Cá nhân, nhóm , lớp

nhận biết nghĩa từ ngữ

Chú ý HSKT

Tiết 2

Hoạt động 1: Luyện đọc

 Mục tiêu: HS đọc được câu ứng

dụng

 Hình thức: lớp, cá nhân, nhóm

- Cho HS đọc bài ở tiết 1

- Đọc câu ứng dụng

- Cho HS quan sát tranh

- Hướng dẫn luyện đọc câu

Hoạt động 2: Luyện viết

 Mục tiêu: học sinh viết theo

mẫu, viết được số dòng qui định

- HS theo dõi, thực hiên

- Đọc

- Học sinh quan sát , thảo luận

- Cá nhân, nhóm, lớp Chú ý HSKT

Trang 15

trong vở tập viết

 Hình thức: cá nhân, cả lớp

- Viết mẫu

- Hướng dẫn HS viết và cho HS viết vào

VTV

- Nêu tư thế ngồi viết

- Chấm 1 số bài, nhận xét

Hoạt động 3: Luyện nói

 Mục tiêu: học sinh nói được theo

chủ đề: bê, nghé, bé

 Hình thức: nhóm

- Giáo viên cho hs xem tranh

- Giáo viên nêu câu hỏi và gọi HS trả lời

+ Tranh vẽ gì?

+ Ba nhân vật trong tranh có gì chung?

+ Bê và nghé là con của những con vật

nào?

+ Bê, nghé ăn gì?

* GD HS tình yêu quí và bảo vệ loài

vật có ít

Hoạt động 4: Củng cố –dặn dò

- Trò chơi: Ai nhanh hơn.

+ Cho HS 2 đội lên bảng chơi trò

chơi ghép câu

+ Đọc lại bài đã học

+Xem trước bài mới kế tiếp

+Nhận xét tiết học

- Quan sát

- Học sinh nêu

- HS viết bài vào VTV

- Quan sát tranh

- Học sinh nêu

- lắng nghe

- Lớp chia làm 2 đội , mỗi đội đại diện 5 hs lên chơi ti

HS đọc lại

- Lắng nghe

Chú ý HSKT

HS khá, giỏi viết đủ số dòng qui định.

Trang 17

Học Vần Bài 26 y, tr

I.Mục tiêu:

- Đọc được: y, tr, y tá, tre ngà: từ và các câu ứng dụng Viết được: y, tr, y tá, tre ngà

- Luyện nói từ 1 – 3 câu theo chủ đề: nhà trẻ

- Thấy được sự phong phú của tiếng việt

II.Chuẩn bị:

 Giáo viên: Bài soạn, tranh: y tá, y tế, cá trê ; bộ đồ dùng tiếng việt

 Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III.Các hoạt động dạy- Học :

1 Ổn định

2.Kiểm tra bài cũ: âm ng , ngh

 Học sinh đọc bài sách giáo khoa

 Trang trái

 Trang phải

 Cho học sinh viết bảng con: ng, ngh,

cá ngừ, củ nghệ

 Nhận xét

3 Bài mới

*Giới thiệu bài: y, tr, y tá, tre ngà

Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm

 Mục tiêu: giúp học sinh nhận diện và

đọc được y, tr, y tá, tre ngà

 Hình thức: lớp, nhóm, cá nhân.

@ Nhận diện chữ

- Giáo viên viết y

- Phân tích

- Yêu cầu HS tìm chữ và cài- GV cài

@ Phát âm:

- Phát âm mẫu và gọi HS phát âm

@ Ghép tiếng và đánh vần tiếng

- YC học sinh tìm và ghép tiếng, GV cài

- Yêu cầu HS phân tích

- Đánh vần mẫu – gọi HS đánh vần

- Hát

- Đọc

- Viết bảng con

- Học sinh quan sát

- HS nêu câu trả lời

- Học sinh thực hiện

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS thực hiện

- Phân tích

- Học sinh đánh vần:

- Cá nhân, lớp, nhóm đọc

Chú ý HSKT

Ngày soạn:………… Ngày dạy:…………

Trang 18

Tiết 2

Hoạt động 1: Luyện đọc

 Mục tiêu: HS đọc được câu ứng dụng

 Hình thức: lớp, cá nhân, nhóm

- Cho HS đọc bài ở tiết 1

- Đọc câu ứng dụng

- Cho HS quan sát tranh

- Hướng dẫn luyện đọc câu

Hoạt động 2: Luyện viết

 Mục tiêu: học sinh viết theo mẫu,

viết được số dòng qui định trong vở

tập viết

- HS theo dõi, thực hiên

- Đọc

- Học sinh quan sát , thảo luận

- Cá nhân, nhóm, lớp Chú ý HSKT

@ Cho HS xem tranh rút ra tiếng, từ

Khóa.

- Hướng dẫn HS đọc

Yêu cầu HS chữ ghi âm – tiếng

- Y/c HS đọc chữ ghi âm- tiếng

* Quy trình tương tự như trên với: tr

Cho HS tổng hợp

* Hoạt động 2: luyện viết

 Mục tiêu: viết được y, tr, y tá, tre

ngà

 Hình thức: lớp, cá nhân.

- Đính – viết mẫu

-Hướng dẫn HS viết theo qui trình

-Yêu cầu HS viết trên bảng con

Hoạt động 3: luyện đọc từ ngữ ứng dụng

 MT: Đọc được các từ ngữ ứng dụng

 HT: Cá nhân, nhóm, lớp

- Hướng dẫn HS tìm tiếng chứa âm(vần)

vừa học

- Đọc kết hợp giảng nghĩa

Củng cố:

- Tìm tiếng có chứa âm vừa học

- Quan sát tranh trả lời câu hỏi

- Cá nhân, nhóm, lớp đọc

- HS đọc

- Thực hiên

- Thực hiện

- Quan sát

- Theo dõi

- HS viết lần lượt vào bảng con

- Lắng nghe

- Thực hiện -Cá nhân, nhóm , lớp

HS K, G nhận biết nghĩa từ ngữ

Chú ý HSKT

Ngày đăng: 01/04/2021, 04:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w