I Môc tiªu - Nghe - viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài Sông Hương - Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm đầu r / d / gi, vần ưt / ưc II §å dïng GV : B¶ng phô viÕt[r]
Trang 1tuần 26
Ngày soạn : 23/2/2013
Thứ hai ngày 25 tháng 2năm 2013
Toán
Luyện tập A- Mục tiêu:
- Củng cố kĩ năng xem đồng hồ.Tiếp tục phát triển các biểu ! về thời gian
- Rèn KN xem đồng hồ thành thạo
- GD HS chăm học để liên hệ thực tế
B- Đồ dùng:
- Mặt đồng hồ quay !
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Tổ chức:
2/ Luyện tập- Thực hành
* Bài 1:
- HS trình bày theo cặp
HS 1: Đọc câu hỏi
HS 2: Đọc giờ ghi trên đồng hồ
- GV nhận xét
* Bài 2:
- L tự bài 1
* Bài 3:
- Đọc đề
- Nêu câu hỏi
+ Điền giờ hay phút vào câu a? Vì sao?
+ Trong tám phút Em làm ! gì? Em điền
giờ hay phút?
- Nhận xét- Cho điểm
3/ Củng cố:
* Trò chơi" Ai nhanh hơn"
HS 1: Quay kim đồng hồ
HS 2: Đọc số chỉ giờ
* Dặn dò:
- Thực hành xem đồng hồ ở nhà
- Hat
- HS 1: Nam đến " $ thú lúc mấy giờ?
- HS 2: 8 giờ 30 phút
L tự ",[ các câu hỏi khác
- HS 1: Hà đến $ lúc mấy giờ?
- HS 2: Quay kim đồng hồ đến giờ đúng và
đọc số giờ
- L tự với các câu hỏi khác
- Điền giờ, mỗi ngày Nam ngủ 8 giờ, không
điền phút vì 8 phút thì quá ít mà chúng ta cần ngủ từ đêm đến sáng
- Điền phút vì 8 phút thì có thể đánh răng, rửa mặt
- L tự với các câu hỏi còn lại
Tập đọc
Tôm Càng và Cá Con
I Mục tiêu
Trang 2+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Đọc 2 loát, trôi chảy toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng
- Biết đọc phân biệt giọng $ kể với giọng các nhân vật ( Tôm Càng, Cá Con ) + Rèn kĩ năng đọc - hiểu :
- Hiểu nghĩa các từ ngữ : búng càng, ( nhìn ) trân trân, nắc nỏm, mái chèo, bánh lái,
quẹo,
- Hiểu nội dung truyện : Cá Con và Tôm Càng đều có tài riêng Tôm Càng cứu ! bạn qua khỏi hiểm nguy Tình bạn của họ vì vậy càng khăng khít
II KNS được GD
*Tự nhận thức:Xác định giá trị bản thân
-Ra quyết dịnh
-Thể hiện sự tự tin
*KN giao tiếp lịch sự
II PP/KT dạy học
*Đặt câu hỏi
-Trình bày ý kiến cá nhân
IV Đồ dùng
GV : Tranh minh hoạ, tranh ảnh mái chèo, bánh lái của thuyền
HS : SGKV
V Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài thơ : Bé nhìn biển
- Những hình ảnh nào cho thấy biển giống
trẻ con ?
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu, ghi đầu bài
b Luyện đọc
+ GV đọc mẫu toàn bài
- HD HS cách đọc
+ HD luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
- Chú ý các từ ngữ : óng ánh, trân trân,
2 !] nắc nỏm, ngoắt, quẹo, uốn đuôi, phục
lăn, đỏ ngầu, xuýt xoa,
* Đọc từng đoạn trước lớp
+ GV HD HS đọc
- Cá Con lao về phía trước, đuôi ngoắt
sang trái Vút cái nóp đã quẹo phải Bơi
một lát, Cá Con lại uốn đuôi sang phải
Thoắt cái , nó lại quẹo trái Tôm Càng thấy
vậy phục lăn.
- 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ
- HS trả lời
+ HS theo dõi SGK
+ HS nối nhau đọc từng câu
+ 4 HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn
- HS luyện đọc
- Đọc từ chú giải cuối bài + HS đọc theo nhóm đôi
Trang 3* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm ( từng đoạn, cả
bài, ĐT, CN )
- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm + Đại diện nhóm thi đọc
- Nhận xét bạn
Tiết 2
c HD tìm hiểu bài
- Khi đang tập V \ đáy sông, Tôm Càng
gặp chuyện gì ?
- Cá Con làm quen với Tôm Càng thế
nào ?
- Đuôi của Cá Con có ích lợi gì ?
- Vẩy của Cá Con có ích lợi gì ?
- Kể lại việc Tôm Càng cứu cá Con ?
- Em thấy Tôm càng có gì đáng khen ?
d Luyện đọc lại
- GV nhận xét
IV Củng cố, dặn dò
- Em học ! ở Tôm Càng điều gì ?
( Yêu quý bạn, thông minh, dám dũng cảm
cứu bạn )
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà học kĩ bài,
chuẩn bị cho tiết kể chuyện
- Tôm Càng gặp một con vật lạ, thân đẹp, hai mắt tròn xoe, khắp $ phủ một lớp vẩy bạc óng ánh
- Làm quen bằng lời chào và lời tự giới thiệu tên, nơi ở
- Vừa là mái chèo, vừa là bánh lái
- Là bộ áo giáp bảo vệ cơ thể nên Cá Con bị
va vào đá cũng không biết đau
- HS nối tiếp nhau kể lại
- Tôm Càng thông minh, nhanh nhẹn + HS phân vai thi đọc lại truyện
Ngày soạn : 24/2/2013
Thứ ba ngày 26 tháng 2năm 2013
Toán
Tìm số bị chia A- Mục tiêu:
- HS biết cách tìm số bị chia khi biết các thành phần còn lại
- Rèn Kn tìm số bị chia
- GD HS chăm học toán
B- Đồ dùng:
- 2 tấm bìa, mỗi tấm bìa có gắn 3 hình vuông
- Các thẻ ghi: Số bị chia- Số chia- L
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Tổ chức:
2/ Bài mới:
a) HĐ 1: Nhắc lại quan hệ giữa phép nhân và
phép chia:
- Hát
Trang 4- Gv vừa nói vừa thao tác: Có 6 hình vuông
xếp thành 2 hàng hỏi mỗi hàng có mấy hình
vuông? Nêu phép chia? Nêu tên gọi các thành
phần của phép chia đó?
- GV nêu tiếp: Có một số hình vuông xếp
thành 2 hàng Mỗi hàng có 3 hình vuông Hỏi
có tất cả bao nhiêu hình vuông?
- Trong phép chia 6 : 2 = 3 thì 6 là gì? 3 và 2
gọi là gì?
- Trong phép nhân 3 x 2 = 6 thì 6 là gì? 3 và2
là gì?
- Vậy trong phép chia, SBC bằng L nhân
với số chia
b) HĐ 2: / \ dẫn tìm số bị chia:
- Ghi bảng: x : 2 = 5
- X là SBC % biết
- Muốn tìm SBC ta làm ntn?
- Nêu phép tính để tìm x?
* Vậy: Muốn tìm SBC ta lấy L nhân với
số chia
c) HĐ 3: Luyện tập
* Bài 1:- BT yêu cầu ta làm gì?
* Bài 2: Tìm x
- X là thành phần nào của phép chia?
- Cách tìm SBC?
- Chữa bài, nhận xét
* Bài 3:
- Đọc đề?
- Mỗi em nhận mấy chiếc kẹo?
- Có bao nhiêu em ! nhận kẹo?
- Muốn tìm số kẹo của 5 em ta làm ntn?
- Chấm bài, nhận xét
3/ Củng cố:
- Muốn tìm SBC ta làm ntn?
* Dặn dò: Học thuộc qui tắc
6 : 2 = 3
- 6 Là SBC, 2 là SC, 3 là L
- 3 x 2= 6 hình vuông
- 6 là SBC, 2 là SC, 3 là thuơng
- 6 là tích, 3 và 2 là thừa số
- HS đọc đồng thanh
- Ta lấy Le 5) nhân với SC( 2)
x = 5 x 2
x = 10
- HS đọc
- Tính nhẩm và nêu KQ
- X là SBC
- Lấy L nhân số chia
- Làm nháp- 2 HS làm trên bảng
- Mỗi em nhận 5 chiếc kẹo
- Có 3 em nhận kẹo
- Thực hiện phép nhân 3 x 5
- HS làm vở
Bài giải
Số chiếc kẹo có tất cả là:
5 x 3 = 15( Chiếc) Đáp số: 5 chiếc kẹo
- HS nêu
Chính tả ( Tập chép )
Vì sao cá không biết nói ?
I Mục tiêu
Trang 5- Chép lại chính xác truyện vui Vì sao cá không biết nói ?
- Viết đúng một số tiếng có âm đầu r / d hoặc có vần /
II Đồ dùng
GV : Bảng phụ chép mẩu chuyện,
HS : VBT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ
- Viết : con trăn, cá trê, \ trà, tia chớp
- Viết tên các loài cá bắt đầu bằng tr / ch
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
b HD HS chuẩn bị
- GV treo bảng phụ, đọc bài 1 lần
- Việt hỏi anh điều gì ?
- Câu trả lời của Lân có gì đáng buồn $ ?
+ GV chấm, chữa bài
- Nhận xét bài viết của HS
c HD làm bài tập
* Bài tập 2 ( lựa chọn )
- Đọc yêu cầu bài tập phần a
- GV nhận xét bài của HS
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét giờ học
- Về nhà học bài
- HS viết bảng con
- 4 HS lên bảng viết
+ HS theo dõi
- 2, 3 HS đọc lại bài
- Vì sao cá không biết nói ?
- Lân chê em hỏi ngớ ngẩn chính Lân mới ngớ ngẩn khi cho rằng cá không nói ! vì miệng cá ngậm đầy \ Cá
không biết nói $ vì chúng là loài vật ) có lẽ cá cũng biết cách trao đổi riêng với bầy đàn
+ HS thực hành chép bài vào vở
+ Điền vào chỗ trống r hay d
- HS làm bài vào VBT
- Đổi vở cho bạn, nhận xét
Kể chuyện
Tôm Càng và Cá Con
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng nói :
- Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ, kể lại ! từng đoạn câu chuyện Tôm Càng và cá Con
- Biết cùng các bạn phân vai, dựng lại câu chuyện một cách tự nhiên
+ Rèn kĩ năng nghe : Tập trung nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn, có thể kể tiếp nối lời bạn
II KNS được GD
*Tự nhận thức:Xác định giá trị bản thân
-Ra quyết dịnh
Trang 6-Thể hiện sự tự tin
*KN giao tiếp lịch sự
III PP/KT dạy học
*Đặt câu hỏi
-Trình bày ý kiến cá nhân
IV Đồ dùng
GV : 4 tranh minh hoạ truyện trong SGK
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ
- Kể chuyện : Sơn Tinh, Thuỷ Tinh
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu, ghi đầu bài
b HD kể chuyện
* Kể từng đoạn theo tranh
- GV HD HS quan sát 4 tranh trong SGK,
nói vắn tắt nội dung 4 tranh
* Phân vài dựng lại câu chuyện
- B ý thể hiện đúng điệu bộ, giọng nói
từng nhân vật
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xết tiết học
- Về nhà ôn bài
- 3 HS tiếp nối nhau kể từng đoạn chuyện
+ HS quan sát tranh
- Tập kể từng đoạn chuyện dựa theo nội dung từng tranh
- Đại diện các nhóm kể + Mỗi nhóm 3 em, tự phân các vai dựng lại chuyện
- Thi dựng lại câu chuyện \ lớp
Ngày soạn : 25/2/2013
Thứ tư ngày 27 tháng 2 năm 2013
Toán
Luyện tập A- Mục tiêu:
- Củng cố cách tìm SBC, tên gọi các thành phần của phép chia
- Rèn KN tìm SBC, giải toán
- GD HS chăm học toán
B- Đồ dùng:
- Bảng phụ
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Tổ @ 2/ Kiểm tra:
Tìm x
x : 4 = 2
x : 3 = 6
- Hát
- 2 HS làm trên bảng
- nhận xét
Trang 7- Chữa bài, nhận xét
3/ Bài mới:
* Bài 1:
- Bài tập yêu cầu gì?
- Nhận xét, cho điểm
* Bài 2:
- Bài tập yêu cầu gì?
- x trong hai phép tính trên có gì khác nhau?
- Nêu cách tìm SBT?
- Nêu cách tìm SBC?
* Bài 4:
- Đọc đề?
- 1 can dầu đựng mấy lít?
- Có tất cả mấy can?
- Muốn tìm tổng số lít dầu ta làm ntn?
- Chấm chữa bài
4/ Củng cố:
- Nêu cách tìm SBT? Nêu cách tìm SBC?
* Dặn dò: Ôn lại bài
- Tìm y
- 3 HS làm trên bảng
- Lớp làm nháp
- Tìm x
- Phép tính thứ nhất x là SBT
- Phép tính thứ hai x là SBC
- Ta lấy hiệu cộng số trừ
- Ta lấy L nhân số chia
- HS làm nháp
- Chữa bài, nhận xét
- Đọc đề
- đựng 3 lít
- có 6 can
- Ta lấy 3 x 6
- HS làm vở
Bài giải
Số lít dầu của 6 can là:
3 x 6 = 18( lít) Đáp số: 18 lít dầu
- HS đồng thanh
**************************************************
Tập đọc
Sông Hương
I Mục tiêu
+ Rèn đọc thành tiếng :
- Đọc trôi chảy toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng ở chỗ có dấu câu và chỗ cần tách ý, gây ấn
! trong những câu dài
- Biết đọc bài với giọng tả thong thả, nhẹ nhàng
+ Rèn kĩ năng đọc - hiểu :
- Hiểu nghĩa các từ ngữ khó : sắc độ, đặc ân, êm đềm,
- Cảm nhận ! vẻ đẹp thơ mộng, luôn biến đổi của sông / L qua cách miêu tả của tác giả
II Đồ dùng
GV : Tranh minh hoạ bài đọc
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ
Trang 8- Đọc bài : Tôm Càng và Cá Con
- Cá con làm quen với Tôm Càng thế
nào ?
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài, HS quan sát cảnh sông
/ L
b HD luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
- Chú ý từ : xanh non, mặt \ ] nở, lụa
đào, lung linh, trong lành,
* Đọc từng đoạn trước lớp
+ GV chia bài thành 3 đoạn
- Đoạn 1 : từ đầu đến in trên mặt \
- Đoạn 2 : tiếp theo đến lung linh dát vàng
- Đoạn 3 : phần còn lại
+ HD HS chú ý cách đọc một số đoạn văn
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm ( ĐT, CN, từng
đoạn, cả bài )
c HD tìm hiểu bài
- Tìm các từ chỉ các màu xanh khác nhau
của sông / L ?
- Những màu xanh ấy do cái gì tạo nên ?
- Vào mùa hè sông / L đổi màu thế
nào ?
- Do đâu có sự thay đổi ấy ?
- Vào những đêm trăng sáng, sông / L
đổi màu thế nào ?
- Do đâu có sự thay đổi ấy ?
- Vì sao nói sông / L là một dặc ân của
thiên nhiên dành cho thành phố Huế
d Luyện đọc lại
- 2 HS nối nhau đọc bài
- Làm quen bằng lời chào và lời tự giới thiệu tên, nơi ở
+ HS nối nhau đọc từng câu
+ HS nối nhau đọc từng đoạn \ lớp
- Đọc từ chú giải cuối bài + HS đọc theo nhóm đôi
- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm
- Đại diện nhóm thi đọc
- Màu xanh với nhiều sắc độ đậm nhạt khác nhau : xanh thẳm, xanh biếc, xanh non
- Màu xanh thẳm do da trời tạo nê, màu xanh biếc do cây lá tạo nên, màu xanh non
do những bãi ngô, thảm cỏ in trên mặt \ tạo nên
- Sông / L thay chiếc áo xanh hằng ngày thành dải lụa đào ửng hồng cả phố
$
- Do hoa ! vĩ nở đỏ rực hai bên bờ in bóng xuống \
- Vào những đêm trăng sáng dòng sông là một $ trăng lung linh dát vàng
- Do dòng sông ! ánh trăng vàng chiếu rọi, sáng lung linh
- Vì sông / L làm cho thành phố Huế thêm đẹp, làm cho không khí thành phố trở nên trong lành, làm tan biến tiếng ồn ào của chợ búa, tạo cho thành phố một vẻ êm đềm
- 3, 4 HS thi đọc lại bài văn
IV Củng cố, dặn dò
Trang 9- Sau khi học bài này, em nghĩ thế nào về sông / L ? ( em cảm thấy yêu sông / L )
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu về nhà đọc bài
************************************************
Thể dục
ôn một số bài tập RLTTCb Trò chơi: Kết bạn
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- E \ đầu hoàn thiện 1 số bài tập RLTTCB
- Thực hiện đúng động tác đi $ theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông và dang ngang
- Thực hiện ! đi kiễng gót, hai tay chống hông
- Thực hiện ! đi nhanh chuyển sang chạy
- Biết cách chơi và tham gia chơi ! các trò chơi
- Ôn trò chơi kết bạn
2 Kỹ năng:
- Thực hiện động tác L đối chính xác
- Biết cách chơi và tham gia chơi L đối chủ động nhanh nhẹn.
3 Thái độ:
- Tự giác tích cực học môn thể dục.
II địa điểm phương tiện:
- Địa điểm : Trên sân $
- } L tiện: Kẻ các vạch
Iii Nội dung và phương pháp:
A Phần mở đầu:
1 Nhận lớp:
- Điểm danh
- Báo cáo sĩ số
1'
- GVnhận lớp, phổ biến nội
ĐHTT: X X X X X
X X X X X
X X X X X
2 Khởi động:
- Xoay các khớp cổ tay, cổ
chân, xoay khớp đầu gối, hông
- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng
dọc 80-90m
Cán sự điều khiển
- Ôn các động tác tay, chân,
2 $] bụng, toàn thân, nhảy 2x8 nhịp - Cán sự điều khiển
b Phần cơ bản:
- Đi theo vạch kẻ thẳng 2 tay 1-2 lần
Trang 10chống hông
- Đi theo vạch kẻ thẳng 2 tay
dang ngang
1-2 lần - GV điểu khiển
- Đi kiễng gót 2 tay chống hông
- Đi nhanh chuyển sang chạy 1 lần
cách chơi
C Phần kết thúc:
- Đi đều 2- 4 hàng dọc và hát 2-3' - GV điều khiển
- Một số động tác thả lỏng 1-2'
- Hệ thống bài
- Nhận xét tiết học
Tập viết
Chữ hoa X
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng viết chữ :
- Biết viết chữ x hoa theo cỡ vừa và nhỏ
- Biết viết ứng dụng cụm từ Xuôi chèo mát mái theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều
nét và nối chữ đúng quy định
II Đồ dùng
GV : Chữ mẫu X, bảng phụ viết Xuôi, Xuôi chèo mát mái
HS : Vở TV
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ
- Nhắc lại cụm từ ứng dụng viết tuần 25
- Viết : J !
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
b HD viết chữ hoa
* HD HS quan sát và nhận xét chữ X
- Chữ X cao mấy li ?
- G ! viết bằng mấy nét ?
+ GV HD HS quy trình viết chữ X
- GV vừa viết vừa nêu lại quy trình
* HD HS viết trên bảng con
- GV nhận xét, uốn nắn
c HD viết cụm từ ứng dụng
* Giới thiệu cụm từ ứng dụng
- J ! suối băng rừng
- 2 em lên bảng, cả lớp viết bảng con
+ HS quan sát chữ X
- Chữ X cao 5 li
- G ! viết bằng 1 nét
- HS quan sát + HS tập viết 2, 3 2 ! chữ X
+ Xuôi chèo mát mái
Trang 11- Đọc cụm từ ứng dụng
- Nêu cách hiểu cụm từ trên
* HD HS quan sát cụm từ ứng dụng trên
bảng, nêu nhận xét
- Nhận xét độ cao các con chữ
- Khoảng cách giữa các tiếng ?
* HD HS viết chữ Xuôi vào bảng con
- GV nhận xét, uốn nắn HS
d HD HS viết vào vở tập viết
- GV nêu yêu cầu viết
e Chấm, chữa bài
- GV chấm 5, 7 bài
- Nhận xét bài viết của HS
- Gặp nhiều thuận lợi
+ HS quan sát cụm từ
- X, h : cao 2,5 li t : cao 1,5 li Các con chữ còn lại cao 1 li
- Các tiếng cách nhau 1 thân chữ
+ HS tập viết chữ Xuôi 2, 3 2 !
+ HS viết vào vở TV
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung tiết học
- Khen ngợi những HS viết đẹp, nhắc HS tập viết thêm trong vở TV
***********************************************************************
Đạo đức
Lịch sự khi đến nhà người khác (T1)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Học sinh biết ! cách giao tiếp đơn giản khi đến nhà $ khác
2 Kỹ năng:
- Biết sử phù hợp khi đến chơi nhà bạn '] $ quen
3 Thái độ:
- Có thái độ đồng tình , quý trọng mọi $ biết sử lịch sự khi đến nhà $ khác
II Tài liệu phương tiện:
- Truyện đến chơi nhà bạn
- Đồ dùng để chơi đóng vai
III.Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Nêu những việc cần làm khi nhận
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Thảo luận phân tích
truyện
*Mục tiêu : HS b ớc đầu biết đ ợc thế nào là lịch sự khi đến nhà bạn
* Cách tiến hành
+ Giáo viên kể truyện đến chơi nhà bạn -HS nghe
- Cho học sinh thảo luận - Học sinh TL nhóm 2