1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giảng môn học Ngữ văn lớp 7 - Tiết 17: Sông núi nước Nam (nam quốc sơn hà) - Phò giá về kinh ( tụng giá hoàng kinh sư)

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 279,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS vận dụng các kiến thức đã được học ở Đại số 10 để thấy được mối liên hệ giữa tính đơn điệu và dấu của đạo hàm.. - GV sử dụng các hình ảnh hình học đồ thị của một số hàm số thông qua[r]

Trang 1

Chương I:

Bài 1:        HÀM 

(Tiết 1) Ngày soạn:

Ngày dạy:

I MỤC TIÊU

1  !" #$%&'

-

-

- * + &, -. quy +1 xét tính 5 "  6+ hàm  và -7 () hàm  nó

2 ( ")"*: * + &, -. lý + 0+ vào  ; các bài +,< 5  ; trong SGK.

II PHƯƠNG PHÁP – PHƯƠNG TIỆN.

- HS

" và -7  () hàm

- GV

  các $  +A mang tính lí + 0+

HS và GV

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 +" ,-"$ # &$%& /01.

2 Bài 50 3

)(+ 6 1: Tính đơn điệu của hàm số.

67# ,8"* &9: GV 67# ,8"* &9: HS 8 dung bài ;7>

-Yêu Q HS làm )(+

6 1-SGK trang 4

- S1 (  

     

B C

-

 

- Yêu Q HS làm )(+

6 2

- UT E 2 nêu  lí

- Nêu các

$); 5 " 

hàm

trong ví - 1

- Yêu Q HS làm E 3

- Yêu Q HS làm ví -

2

- Chính xác hoá <Q

làm  HS

U  " )(+ 6 1-SGK trang 4

- S1 ( $  +A X

- Y1 nghe và theo dõi SGK-trang 4+5

- U  " )(+ 6 2

- UT ,  lí

- U=; ^ câu ` 

- U  " E 3

- U  " ví - 2

1 $?& /7 ,-"$ "*$(:

(SGK-trang 4)

S, xét và hình &N (SGK-trang 5)

2 Tính ,A" , B< và ;D< &9: ,76 hàm.

- )(+ 6 2: Phần trình bày của HS.

- Định lí: f x( ) có () hàm trên K a) f x( )0,  x K thì hàm  f x( ) 

  trên K

b) f x( )0,  x K thì hàm  f x( )

   trên K

- Ví ;E 1: SGK-trang 6+7.

- Chú ý: SGK- trang 7.

- Ví ;E 2: Phần trình bày của HS.

)(+ 6 2: Quy tắc xét tính đơn điệu của ham số.

67# ,8"* &9: GV 67# ,8"* &9: HS 8 dung bài ;7>

- Nêu quy +1 xét tính

5 "  hàm 

- Nêu ví - áp -.

+ Tìm UcE

+ Tính () hàm f x( )

Trang 2

- Yêu Q +T HS A

+( d làm bài - -.U  " ví - áp + f xY,< ;   thiên.( )=0.

+ @+ ,

2 Áp ;E"*3

Ví ;E 3: 1 3 2

3

yxxx + UcE D=R

7

x

x

 + *;   thiên

x  -7 1

 y + 0 - 0 +

y 239

3 

 17 3  + @+ , Hàm     trên các $); (; -7), (1 ; ) và    trên ( -7 ; 1) 3 9"* &I J !" #$%&3 - Nêu   tính 5 "  hàm  - Nêu các 4 Bài #L1 CM nhà. - EC  O ví - 4, 5 SGK trang 9 -NHẬN XÉT VÀ RÚT KINH NGHIỆM

Kim Thành, ngày tháng năm 2008

Tiết 2: NOPQ RS        HÀM 

Ngày soạn:

Ngày dạy:

I MỤC TIÊU

1  !" #$%&'

- W            hàm 

- W   liên "  # khái  "       &' () hàm

- * + &, -. quy +1 xét tính 5 "  6+ hàm  và -7 () hàm  nó

Trang 3

2 ( ")"*:

- * + &, -. lý + 0+ vào  ; các bài +,< 5  ; trong SGK

- Rèn $ k tính toán chính xác, M +,

II PHƯƠNG PHÁP – PHƯƠNG TIỆN.

- HS

SGK

- GV yêu Q HS lên ; # bài +,< sau 8 # bài

- HS và GV

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.

1 +" ,-"$ # &$%& /01.

2 Bài 50 3

)(+ 6 1: Thực hiện bài tập số 1 SGK trang 9.

67# ,8"* &9: GV 67# ,8"* &9: HS 8 dung bài ;7>

1  T5 tra bài &V:

nêu các

5 "  hàm  ?

- Yêu Q 1 HS A

+( d +  " <Q

c)

- Yêu Q HS lên ;

trình bày <Q d)

- ?C HS , xét sau

8 # bài J QK

- Lên ; +=; ^ các câu ` 

- U  " <Q c)

- Làm bài

Bài 1 (SGK_9):c) 4 2

yxx

+) UcE D= R +)

1

1

x

x

 

 

+) *;   thiên

x  -1 0 1



y’ - 0 + 0 - 0 +

y  3



-2 2 +) Hàm     trên các $); (-1 ; 0), (1

; ),    trên ( ; -1), (0 ; 1) d) Phần trình bày của HS.

)(+ 6 2: Thực hiện bài 2-SGK trang 10.

67# ,8"* &9: GV 67# ,8"* &9: HS 8 dung bài ;7>

- Yêu Q 2 HS lên

; +  " <Q c,

d

- Yêu Q HS ,

xét, # bài J

QK

- Làm bài +,<

- S, xét bài  ;  Bài 2 (SGK_10)b) 2

2 1

y

x

+) UcE D = R +)

2 2

y

x

 

+) Vì y    0, x 1 nên hàm  B cho    trên các $); (; 1),

(1 ; )

20

yx  x

+) UcE D = (; -4] và [5 ; )

+)

2

x y

 

 

Trang 4

+) Khi x (; -4] thì y 0; khi [5 ; ) thì

G,0 hàm     trên $);

(; -4),    trên $); (5 ; )

)(+ 6 3: Gợi ý bài 5-SGK trang 10

67# ,8"* &9: GV 67# ,8"* &9: HS 8 dung bài ;7>

- ? ý cho HS: xét

các hàm

trên các H $);

tính () hàm = xét

    

  trên các $);

,

- U  " bài toán theo  ý Bài 5 (SGK_10)a) Xét hàm ( ) t anx , 0;

2

b)

3

x

3 9"* &I J !" #$%&3

- Nêu các

- Xem ( các bài +,< B # trên '<

4 Bài #L1 CM nhà.

- U  " bài +,< 5-SGK trang 10 theo  ý

-

NHẬN XÉT VÀ RÚT KINH NGHIỆM

Kim Thành, ngày tháng năm 2008

Tiết 3:  X  HÀM 

Ngày soạn:

Ngày dạy:

I MỤC TIÊU

1  !" #$%&'

-

- * + phân  "+ &' khái  " ' 7+ ` 7+

-

 +=

2 ( ")"*:

- * + &, -. lý + 0+ vào  ; các bài +,< 5  ; trong SGK

II PHƯƠNG PHÁP – PHƯƠNG TIỆN.

- HS

- GV

- HS và GV

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.

1 +" ,-"$ # &$%& /01.

Trang 5

2 Bài 50 3

)(+ 6 1: Khái niệm cực đại, cực tiểu.

67# ,8"* &9: GV 67# ,8"* &9: HS 8 dung bài ;7>

1  T5 tra bài &V:

nêu các

5 "  hàm  ?

- Yêu Q 1 HS +

 " E 1

- Nêu  

-

+=  +=  hàm 

?

- Nêu chú ý

- Yêu Q HS làm )(+

6 2- SGK trang 14

- W# E 2 J

QK

- Lên ; +=; ^ các câu ` 

- U  " E 1

U=; ^ câu ` 

- U  " E 2

- -"$ "*$(:: (SGK trang 13).

- Chú ý: (SGK trang 13).

)(+ 6 2:

+) ( 0 ) ( 0 ) , khi 8

x

x

  

(1)

0 0

x

x

 

  

+) ( 0 ) ( 0 ) , khi 8

x

x

  

(2)

0 0

x

x

 

  

UT (1) và (2) suy ra f (x0)  0

)(+ 6 2: Điều kiện đủ để hàm số có cực trị.

67# ,8"* &9: GV 67# ,8"* &9: HS 8 dung bài ;7>

- Yêu Q HS làm E

3- SGK trang 14

- UT )(+ 6 -r -1+

HS vào  lí 1

-

dõi ví - 1- SGK trang

15

- Nêu các

 +=  hàm  ?

- Yêu Q HS &q nhà

xem + < ví - 2, 3

SGK trang 15+16

- Yêu Q HS làm E

4- SGK trang 16

- U  " E 3- SGK trang 14

- Theo dõi ví - 1- SGK trang 15

- U=; ^ câu ` 

- U  " E 4- SGK trang 16

- E lí 1: (SGK trang 14)

- Các ví - 1, 2, 3: (SGK trang 15, 16)

)(+ 6 3: Quy tắc tìm cực trị.

67# ,8"* &9: GV 67# ,8"* &9: HS 8 dung bài ;7>

- Nêu quy +1 I- SGK

trang 16

- Yêu Q HS làm E

5

- Nêu  lí 2, +T 8

rút ra quy +1 II

-

dõi ví - 4, 5- SGK

trang 17, 18

- S1 ( quy +1 I

- U  " E 5

- S1 ( quy +1 II

- Theo dõi ví - 4, 5- SGK trang 17, 18

- Quy #?& I: (SGK trang 16).

- E 5: uQ làm  HS

- -"$ lí 2: (SGK trang 16).

- Quy #?& II: (SGK trang 17).

- Ví - 4, 5 – SGK trang 17, 18

3 9"* &I J !" #$%&3

- Nêu

Trang 6

- Nêu 6 dung các quy +1 tìm  +=  hàm 

4 Bài #L1 CM nhà.

- Làm bài +,< 1, 2- SGK trang 18

NHẬN XÉT VÀ RÚT KINH NGHIỆM

Kim Thành, ngày tháng năm 2008 Tiết 4: NOPQ RS \  X  HÀM  J+ + +A 1) Ngày soạn: Ngày dạy: I MỤC TIÊU 1  !" #$%&' - - W  các quy +1 tìm  +=  hàm  2 ( ")"*: - Rèn $ k áp -. lí + 0+ vào  ; bài +,< II PHƯƠNG PHÁP – PHƯƠNG TIỆN. - HS - GV - GV và HS III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY. 1 +" ,-"$ # &$%& /01 2 Bài 50 3 )(+ 6 1: Thực hiện bài tập 1- SGK trang 18 67# ,8"* &9: GV 67# ,8"* &9: HS 8 dung bài ;7> 1  T5 tra bài &V: nêu 6 dung  quy +1 I, II ? - Yêu Q 2 HS lên ; làm bài 1a, 1b - Yêu Q HS khác , xét và H # J QK - W# bài 1c - Lên ; +=; ^ các câu `  - Làm bài - S, xét và H # J QK Bài 1: (SGK- Trang 18) a), b): Phần làm của HS. c) UcE D = R \ {0} 2 2 2 2 1 1 1 1 , 1 0 1 0 1 x y x y x x x x y x x                     x  -1 0 1

 y’ + 0 - - 0 +

y -2 

 2

Trang 7

Hàm  (+  ( +( x  1và y CD   2 Hàm x 1 và y CT  2 )(+ 6 2: Thực hiện bài 2 – SGK trang 18.

67# ,8"* &9: GV 67# ,8"* &9: HS 8 dung bài ;7>

-

 " <Q b)

- Yêu Q 1 ( quy

- Tính y,

trình y= 0, tính y?

-

 +=  hàm  ?

- Yêu Q HS +

 " <Q d)

- Yêu Q HS , xét

và H # J QK

- S1 ( quy +1 II

- U  " tính theo yêu Q  GV

- @+ ,

- Làm <Q d)

- S, xét và H #

J QK

Bài 2: (SGK- Trang 18)

b) UcE D = R

1

4 sin 2

Trên $); (  ; ) () hàm có 4  " là: y

, hàm  (+  ( +(

6

6

x

, hàm

5

6

6

x

6

6

x 

, hàm  (+  ( +(

5

6

5 6

x 

;

6

x  k 

6

x   l  k l 

d) Phần làm của HS.

3 9"* &I J !" #$%&3

- Nêu 6 dung các quy +1 tìm  +=  hàm 

4 Bài #L1 CM nhà.

- Xem ( các bài +,< B # trên '<

- Làm bài +,< 3, 4, 5, 6- SGK trang 18

NHẬN XÉT VÀ RÚT KINH NGHIỆM

Kim Thành, ngày tháng năm 2008.

Trang 8

Tiết 5: NOPQ RS \  X  HÀM 

J+ + +A 2)

Ngày soạn:

Ngày dạy:

I MỤC TIÊU

1  !" #$%&'

-

- W  các quy +1 tìm  +=  hàm 

2 ( ")"*:

- Rèn $ k áp -. lí + 0+ vào  ; bài +,<

II PHƯƠNG PHÁP – PHƯƠNG TIỆN.

- HS

- GV

- GV và HS

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.

1 +" ,-"$ # &$%& /01.

2 Bài 50 3

)(+ 6 1: Thực hiện bài tập 4- SGK trang 18

67# ,8"* &9: GV 67# ,8"* &9: HS 8 dung bài ;7>

1  T5 tra bài &V:

nêu

hàm  có  += ?

- ? ý: Hàm  có

trình y 0 có 2

 " phân  "+

- Yêu Q HS lên ;

trình bày bài  ; 

- Yêu Q HS khác

, xét, # bài

J QK

- Lên ; +=; ^ các câu ` 

- Lên ; làm bài

- S, xét

Bài 4: (SGK trang 18)

yxmxx y  xmx

luôn có 2  " phân  "+ và z -7 khi qua y

các  " 8

E q 8 A +` ={ hàm  luôn có 1  (

và 1

)(+ 6 2: Gợi ý làm bài 5 – SGK trang 18

67# ,8"* &9: GV 67# ,8"* &9: HS 8 dung bài ;7>

-

hàm  có  +=

không ?

-

tính y

- G' a > 0 hãy ,<

;   thiên sau 8

cho +); mãn q

$ " bài toán

-

- @+ ,

- U  " yêu Q 

- Tính y

- Y1 nghe và phát

- Làm bài

Bài 5: (SGK trang 18).

+) a = 0: y = -9x + b Hàm  này không có  +=

+) a | 0 2 2

9 5

1

x a

x a

  

 



a) G' a > 0, ,< ;   thiên

- Theo  ; + + 5là

9

x 

Trang 9

- Yêu Q HS + 1 5 9

- Giá

CT

a

b) G' a < 0, ,< ;   thiên

Làm

81 25 400 243

a b

 



 



3 9"* &I J !" #$%&3

-

4 Bài #L1 CM nhà.

- Xem ( các bài +,< B # trên '<

- Làm bài +,< 6- SGK trang 18

- Xem

NHẬN XÉT VÀ RÚT KINH NGHIỆM

Kim Thành, ngày tháng năm 2008.

Tiết 6: GIÁ X N]  ^ VÀ GIÁ X  _  ^  HÀM 

Ngày soạn:

Ngày dạy:

I MỤC TIÊU

1  !" #$%&'

- Tính

-

$);

2 ( ")"*:

- * + &, -. lý + 0+ vào  ; các bài +,< 5  ; trong SGK

II PHƯƠNG PHÁP – PHƯƠNG TIỆN.

- HS

- GV

- HS và GV

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.

1 +" ,-"$ # &$%& /01.

2 Bài 50 3

)(+ 6 1: Định nghĩa giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất.

67# ,8"* &9: GV 67# ,8"* &9: HS 8 dung bài ;7>

1  T5 tra bài &V: - Lên ; +=; ^ các - -"$ "*$(:: (SGK trang 19).

Trang 10

nêu các quy +1 tìm

 +=  hàm  ?

- Nêu  

- Nêu các

GTLN, GTNN trong

ví - 1

câu ` 

- S1 (  

- +  " ví - 1

xác  trên D

( )

f x

ax ( )

D

D

- Ví - 1: (SGK trang 19)

)(+ 6 2: Cách tính GTLN và GTNN của hàm số trên một đoạn.

67# ,8"* &9: GV 67# ,8"* &9: HS 8 dung bài ;7>

- Yêu Q HS làm E

2

- Nêu , xét +T 8

rút ra quy +1 tìm

GTLN, GTNN 

hàm  trên 6+ )(

- Nêu chú ý

- ? ý ví - 3: Nêu

công

$ 6<l Y,< ;

  thiên

- Yêu Q HS làm E

3

- ?C HS , xét và

# bài J QK

- Làm E 2

- S1 ( quy +1 tìm GTLN GTNN 

hàm  trên 6+ )(

- U  " ví - 3 theo  ý

- U  " E 3

- 67# ,8"* 1: Phần làm của HS.

1 Định lí: (SGK trang 20)

- Ví - 2: (SGK trang 20)

2 Quy tắc tính GTLN, GTNN của hàm số liên tục trên một đoạn.

- $L" xét: (SGK trang 21).

- Quy #?&:

+) Tìm các x x1 ; 2 ; ;x ntrên $); (a ; b), +(

8 f ( )x  0 ) không xác 

+) Tính f a( ); ( ); (f x1 f x2); ; (f x n); ( ).f b

+) Tìm

  ax ; ( ), m in   ; ( ).

a b

a b

- Ví ;E: (SGK trang 22).

- 67# ,8"* 3: Phần làm của HS.

3 9"* &I J !" #$%&3

- S1 ( quy +1 tìm GTLN, GTNN  hàm  trên 6+ )(

4 Bài #L1 CM nhà.

- Làm bài +,< 1, 2, 4 – SGK trang 24

NHẬN XÉT VÀ RÚT KINH NGHIỆM

Kim Thành, ngày tháng năm 2008.

Tiết 7,8: NOPQ RS \ GTLN, GTNN  HÀM 

Ngày soạn:

Ngày dạy:

I MỤC TIÊU

1  !" #$%&'

- W    GTLN, GTNN  hàm 

- W  các quy +1 tìm GTLN, GTNN  hàm  trên 6+ )(

2 ( ")"*:

- Rèn $ k áp -. lí + 0+ vào  ; bài +,<

- Rèn $ k tính toán chính xác, M +,

Trang 11

II PHƯƠNG PHÁP – PHƯƠNG TIỆN.

- HS

- GV

- GV và HS

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.

1 +" ,-"$ # &$%& /01.

2 Bài 50 3

)(+ 6 1: Thực hiện bài tập 1- SGK trang 23.

67# ,8"* &9: GV 67# ,8"* &9: HS 8 dung bài ;7>

1  T5 tra bài &V:

nêu quy +1 tìm

GTLN, GTNN 

hàm  trên 6+ )(

?

- ?C 1HS A +(

d +  " <Q a)

- Yêu Q 2 HS lên

; +  " <Q

b), c)

- ?C HS , xét và

# bài J QK

- Lên ; +=; ^ các câu ` 

- Làm <Q a)

- Lên ; làm bài

- S, xét

Bài 1: (SGK trang 23).

yxxx

+) UcE D = R

3

x

x

 

*) Trên )(  4; 4

(4) 15

y

+) G,0    

*) Trên )( [0 ; 5] ta có:

  0;5   0;5

miny 8; maxy 40

b) +c): Phần làm của HS.

E%<  b)

2;5 2;5

1

4

c)

  2;4   2;4

2

3

 3; 2   3; 2 

     

)(+ 6 2: Gợi ý làm bài 4 – SGK trang 24

67# ,8"* &9: GV 67# ,8"* &9: HS 8 dung bài ;7>

- Yêu Q 2 HS lên

; làm bài +,< 4

- ?C 1 HS khác ,

xét và # bài J

QK

- Cách tìm GTLN,

GTNN  hàm 

trên 6+ )( và trên

6+ $); có gì khác

nhau không ?

- Lên ; làm bài

- S, xét

- U=; ^ câu ` 

Bài 4: (SGK trang 24).

a) 42

1

y x

+) UcE D = R

x

x

x  0



y’ + 0

-y 4

0 0

+) G,0 maxy 4

...  "  )(+ 6

- UT ,  lí

- U=; ^ câu ` 

- U  " E

- U  " ví -

1 $?& /7 ,-& #34;$ "* $(:

(SGK-trang 4)

S,... 17  + @+ , Hàm     $); (? ??; -7 ) , (1 ; )    ( -7 ; 1) 3 9"* &I J !" #$%&3 - Nêu   tính 5 "  hàm  - Nêu 4 Bài. .. thiên

x  -1



y’ - + - +

y 



-2 +) Hàm     $); (- 1 ; 0), (1

; ),    (? ?? ; -1 ), (0 ; 1) d) Phần

Ngày đăng: 01/04/2021, 04:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm