biết cm phản chứng + Giúp học sinh biết cách xác định tập hợp, các pép toán trên tập hợp + Giúp hs nắm được khái niệm sai số, tínhsai số tuyệt đối.. MA TRAÄN THIEÁT KEÁ HAI CHIEÀU : Chủ [r]
Trang 1Tiết : 13 KIỂM TRA CHƯƠNG I.
MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP (Thời gian 45 phút )
I/ MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh nắm được khái niệm mệnh để, phủ định mệnh đề , áp dụng mệnh d6è vào suy luận toán học biết cm phản chứng
+ Giúp học sinh biết cách xác định tập hợp, các pép toán trên tập hợp
+ Giúp hs nắm được khái niệm sai số, tínhsai số tuyệt đối
II MA TRẬN THIẾT KẾ HAI CHIỀU :
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Chủ đề
TỔNG
Áp dụng vào phép
Tập hợp & Các
A TRẮC NGHIỆM ( 4 diểm) :
Bài 1 :( 1 đ) Xét tính đúng sai của mệnh đề :
a) Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân ,
b) Nếu A, B là hai tập hợp khác rỗng thì B (A \B) = A B
Bài 2 :(1 đ ) Phủ định mệnh đề :
a) n N , n2 + 1 chia hết cho 8 : b) x N*, x 3 – 27 = 0 : Bài 3 (1 đ) : Khoanh tròn tập hợp nào rỗng :
a) { x R/ x2 + x = 0} b) { x N / 2x2 + 5x + 2 = 0 }
c){ n N/ n2 = n } d) { x Q/ x > 2 }
Bài 4 (1 đ) : a) Liệt kê các phần tử của tập hợp A= {x Z, (2x – 4)( 5x2 + 23x – 10) = 0}
b Viết tập hợp sau bằng cách nêu tính chất đặc trưng của các phần tử :
B =
37
6
; 26
5
; 17
4
; 10
3
; 5
2
; 2 1
B TỰ LUẬN ( 3 điểm ) :
Bài 5 (2 đ) : Cho các mệnh đề chứa biến P(n): “ n là số chẵn” và Q(n):” n2 là số chẵn “ a) Phát biểu định lý : n N, P(n) => Q(n)
b) Phát biểu và chứng minh định lý đảo của định lý trên
c) Sử dụng thuật ngữ “ điều kiện cần và đủ “ để phát biểu gộp cả hai định lý trên
Bài 6 ( 2 đ) : Cho các tập hợp : A= ( - ; 5] , B= [3; + ) và C = (0; 4)
Xác định và biểu diễn lên trục số các tập hợp sau : a) B C b) A\ (B C) Bài 7 ( 1 đ ) Cho 3 11 2 , 223980091
Làm tròn số 3 11đến hàng phần trăm Khi đó hãy tính sai số tuyệt đối
Lop10.com
Trang 2Bài 8 (1 điểm ) : Chứng minh bằng phản chứng : “ Nếu x, y là hai số thực với x ≠ - 1 và
y ≠ -1 thì x + y + xy ≠ - 1 “
-ĐÁP ÁN
A TRẮC NGHIỆM ( 4 diểm) :
Bài 2 :(1 đ ) Phủ định mệnh đề :
c) n N , n2 + 1 KHÔNG chia hết cho d9 0,5 đ
d) x N*, x 3 – 27 ≠ 0 0,5 đ
Bài 3 (1 đ) : Khoanh tròn tập hợp nào rỗng :
B) { x N / 2x2 + 5x + 2 = 0 } 1 đ Bài 4 (1 đ) : a) Liệt kê các phần tử của tập A= { x Z, (2x – 4)( 5x2 + 23x – 10)=0 }
A= { 2; - 5} 0,5 đ
b Viết tập hợp sau bằng cách nêu tính chất đặc trưng của các phần tử :
37
6
; 26
5
; 17
4
; 10
3
; 5
2
; 2
1
1/ ,1 6
n n
C TỰ LUẬN ( 7 điểm ) :
Bài 5 (2 đ) : Cho các mệnh đề chứa biến P(n): “ n là số chẵn” và Q(n):” n2 là số chẵn “ a) Phát biểu định lý : n N, nếu n là số chẵn thì n2 là số chẵn 0,5 đ b) Phát biểu định lý đảo : n N, nếu n2 là số chẵn thì n là số chẵn 0,5 đ
c) n N, điều kiện cần và đủ để n2 là số chẵn là n là số chẵn 0,5 đ Bài 6 ( 2 đ) : Cho các tập hợp : A= ( - ; 5] , B= [3; + ) và C = (0; 4)
Bài 7 ( 1 đ ) Cho 3 11 2 , 223980091
Làm tròn số 3 11đến hàng phần trăm : 3112,22 0,5 đ
Bài 8 (1 điểm ) : Chứng minh bằng phản chứng : “ Nếu x, y là hai số thực với x ≠ - 1 và
Lop10.com