1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số 10 nâng cao tiết 28, 29: Luyện tập phương trình bậc nhất, bậc hai một ẩn

2 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 76,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động dạy và học : Hoạt động của GV + Goïi hs nhaéc laïi pp giaûi vaø bl pt baäc nhaát.. + GV chia cho moãi nhoùm một bài để thảo luận.[r]

Trang 1

Luyện tập: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT , BẬC HAI MỘT ẨN

I Mục tiêu :

- Nắm vững cách giải và biện luận phương trình dạng bậc nhất và bậc hai một ẩn

- Biết cách biện luận số giao điểm của một đt và một parabol bằng đồ thị

- Biết vận dụng định lí Viét vào việc xét dấu nghiệm của phương trình bậc hai

- Biết giải và biện luận số nghiệm của pt trùng phương

II Chuẩn bị :

1/Giáo Viên : chuẩn bị các bảng kết quả mỗi hoạt động ( để treo hoặc chiếu qua overheat

hayprojector ), các phiếu học tập

2/ Học Sinh : SGK, bài soạn trước, chia ra nhiều nhóm

III Kiểm tra bài cũ :

Không giải pt x2 – 2x - 15 = 0 , hãy tính

a) Tổng các bình phương hai nghiệm của nó

b) Tổng các lập phương hai nghiệm của nó

IV Hoạt động dạy và học :

+ Gọi hs nhắc lại pp giải và

bl pt bậc nhất

+ GV chia cho mỗi nhóm

một bài để thảo luận

+ Gọi đại diện một nhóm

lên giải một bài mẫu

Bài 12 : d) (m2 – 4)x = 3m – 6

 m2 – 4 ≠ 0  m ≠2 và m ≠ - 2

Pt có nghiệm duy nhất x = 3/ (m +2)

 m2 – 4 = 0  m = 2 hoặc m = -2 + m = 2 : Pt nghiệm đúng với mọi x + m = - 2 : Pt vô nghiệm

+ Điều kiện để pt vô

nghiệm ? có vô số nghiệm ,

a) a = 0 và b ≠ 0 b) a = 0 và b = 0

Bài 13 : a) px = 2 vô nghiệm khi p = 0 b) (p2 – 4)x = p – 2 có vô số nghiệm khi (p2 – 4) = 0 và p – 2 = 0  p = 2

+ Sử dụng MTBT, giải pt

bậc hai, chọn 2 chữ số thập

phân

Bài 14 : Sử dụng MTBT a) x # 4, 00 vàx # 1, 60 b) x # 0, 38 và x # - 5, 28 + Trong tam giác vuông

ABC, ta có hệ thức gì ?

+ Đặt x (m) là độ dài cạnh ngắn nhất

+ Cạnh thứ hai bằng ? + Cạnh thứ nhất ? + Định lý Pytago

Bài 15 : Gọi x ( m ) là cạnh ngắn nhất Cạnh thứ hai là x + 23 (m), cạnh thứ nhất là x + 25 (m) Ta có

X2 + ( x + 23)2 = ( x + 25)2

 x2 – 4x – 96 = 0  x = 12 v x = - 8 (l)

KL : Độ dài các cạnh góc vuông là 12 m và 35 m

+ Gọi hs nhắc lại pp giải và

bl pt bậc nhất

+ GV chia cho mỗi nhóm

một bài để thảo luận

+ Gọi đại diện một nhóm

lên giải một bài mẫu

Bài 16 : Giải và bl pt a) (m – 1)x2 + 7x – 12= 0 + m = 1 : pt có 1 nghiệm x = 12/7 + m ≠ 1 Tính  = 48m + 1

 - 1/48 < m ≠ 1 : pt có hai nghiệm

pb

) 1 ( 2

48 1 7

m

m x

 m = -1/48 : pt có nghiệm kép

 m < -1/48 : pt vô nghiệm c) m(2m – 1) x2 - (3m – 2)x - 2 = 0

Lop10.com

Trang 2

+ m = 0 : pt có 1 nghiệm x = 1 + m = ½ : pt có một nghiệm x = 4 + m ≠ 0 và m ≠ ½ pt có hai ngiiệm

x = 2/ m v x = - 1/ (2m – 1) + Pt hoành độ giao điểm

F(x) = g(x)

+ số nghiệm pt là số giao

điểm của hai đồ thị

Ta có  ‘ = 2m + 7 + m > - 7/2 : Có 2 giao điểm

+ m = - 7/2 : có một điểm chung

+ m < - 7/2 : không có điểm chung

Bài 17 : Số giao điểm của hai parabol là số nghiệm của pt

- x2 - 2x + 3 = x2 = m

 2 x2 + 2x – m – 3 = 0

+ Điều kiện pt có 2 nghiệm

pb

+ Tính tổng S và tích P của

hai nghiệm

+ x1 + x2

+ Giải pt tìm m So sánh

đk

+ ’ > 0 + Aùp dụng định lý Víet

Bài 18 : Pt x2 - 4x + m – 1 = 0 (1) (1) có hai nghiệm pb 

’ = 5 – m ≥ 0  m  5

Ta có S = 4 và P = m – 1

x1 + x2 = S3 – 3PS = 64 – 12(m – 1)

x1 + x2 = 40  m = 3 (n)

+ Từ đk suy ra :

| x 1 – x2 | = 17

Bài 19 : Pt có 2 nghiệm pb   > 0

 (4m + 1)2 – 8(m – 4) > 0 ,  x

| x 1 – x2 | = 17  ( x 1 – x2 )2 = 289

 ( x 1 + x2 )2 - 4 x 1 x2 = 289

 m = 4 v m = - 4 + Pt ax4 + bx2 + c = 0 (a≠0)

Đặt t = x2 , t >= 0

at2 + bt + c = 0 (2)

+  < 0 : pt (2) vô nhiệm + (2)có hai nghiệmtrái dấu

=> (1) có 2 nghiệm pb +

Bài 20 : Không giải pt , xét xem pt có bao nhiêu nghiệm :

a) pt vô nghiệm b) hai nghệm đối nhau c) Bốn nghiệm pb d) Ba nghiệm pb a) Pt có ít nhất một

nghiệm dương :

+ Pt bậc nhất

+ Pt có 2 nghiệm trái dấu

+ Pt có 2 nghiệm dương

+ k = 0 : (1)  x = ½ ( thỏa) + k ≠ 0

 Pt có 2 nghiệm trái dấu : P < 0

 (k+ 1)/ k < 0  - 1 <

k < 0

 Pt có hai nghiệm dương

 ≥0 và P > 0 và S > 0

 k > 0

KL : k > - 1

Bài 21 :k x2 - 2(k + 1)x + k + 1 = 0 (1) a)Pt có ít nhất một nghiệm dương : b) Pt có một nghiệm lớn hơn 1 và một nghiệm nhỏ hơn 1

Đặt x = 1 + y ( y > 0 => x > 1 và y < 0 thì x < 1 )

(1) tt ky2 – 2y – 1 = 0 (2)

Pt (2) có 2 nghiệm trái dấu  P < 0

 -1/k < 0  k > 0

V CỦNG CỐ :

a/ Cho biết các bước giải và biện luận phương trình ax + b = 0 , pt ax2 + bx + c = 0

b/ Cho biết định lý Vi ét và các ứng dụng

c/ Cho biết cách giải PT trùng phương

VI HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :

Chuẩn bị bài “ Một số pt quy về bậc nhất, bậc hai “

Lop10.com

Ngày đăng: 01/04/2021, 04:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w