BT1/Khi laøm moät baøi vaên bieåu caûm,chuùng ta cần suy nghĩ những tình cảm mà mình muốn biểu đạt – là chủ đề của bài văn .Sau đó ta chọn một sự vật ,tính chất phù hợp điều mình định bà[r]
Trang 1CHƯƠNG TRÌNH TỰ CHỌN HK I
Môn Ngữ Văn Năm học 2007- 2008
CHỦ ĐỀ 1
Tiết 1,2 TỪ GHÉP
Ngày soạn :20/08/2008
A/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
*GIUP HS: - Nắm được - Khái niệm Từ ghép
- Phân loại từ ghép cp , Từ ghép đẳng lập
- KN của từ ghép cp và từ ghép đ lập
- Hiểu được nghĩa của các loại từ ghép
- Làm tốt cấc bài tập
B/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1/Ôån định
2/ KTBC:Kiểm tra việc chuẩn bị của hs.
3/ Bài mới
HĐ1: Cho HS nhắc lại cấu tạo từ tiếng việt
- Gọi Hs lên bảng vẽ lại sơ đồ đã học
Từ
T Đơn T Phức
T Ghép T Láy
- Cho HS nhắc lại KN từ ghép
Thế nào là từ ghép ?
HĐ2: Phân loại từ ghép
Có máy loại từ ghép ? Đó là những loại nào ?
Thế nào là từ ghép CP ?
Cho VD về từ ghép CP?
Thế nào là từ ghép đẵng lập ?
HĐ3: Tìm hiễu nghĩa của từ ghép
GV giảng
HĐ4: Cho HS làm bào tập
( SGK / 15 / 16 )
- GV cho HS một số bài tập
Tìm các từ sau và sắp xếp thành hai loại tứ ghép ? ( HS
thảo luận )
I/ Thế Nào Là Từ Ghép
*/ Từ ghép là : Những từ phức được tạo ra bằng cáh ghép các tiếng có quan hệ với nhau về nghĩa
I
I/ Các Loại Từ Ghép
1 Từ ghép chính phụ
- từ ghép chính phụ tiếng chính và tiếng phụ bổ sung nghĩa cho tiếng chính Tiếng chính đứng trước tiếng phụ đứng sau
Vd Trẻ em, xe đạp, bút bi.
2 Từ ghép đẳng lập
- Có các tiếng bình đẵng về mặt nghữ pháp ( không phân ra tiếng chính, tiếng phụ ) III/ Nghĩa Của Từ Ghép
(Xem SGK trang 14)
IV / BÀI TẬP (6.7 SGK) BT1: Các từ ghép chính phụ và đẳng lập
*/ Từ ghép CP: Bảng đen, phèn chua, cá nhân, sức khỏe, đậu xanh, nước ngọt, đò
Trang 2Bảng đen, Phèn chua, Chờ mong, hoa qua, đường vàng, cá
nhân, mưa nắng, sức khỏe, khen chê, chìm nổi, đậu xanh,
nước ngọt, đò ngang, mồm mép, nhà thơ, bạn đời, gìau
nghèo, sang hèn
ngang, nhà thơ, bạn đời
*/ Từ ghép đẳng lập Chờ mong, hoa quả, mưa nắng, khen chê, chìm nổi, mồm mép, giàu nghèo, sang hèn BT2: HS tự lấy VD từ ghép chính phụ và từ ghép đẳng lập
4 / củng cố: HS nhắc lại thế nào là từ ghép? Các loại từ ghép 5/Dặn dò: Học thuộc bài củ( từ ghép) hãy lấy năm từ ghép chính phụ và năm từ ghép đl
- Chuẩn bị bài mới: Xem, tìm hiểu bài từ láy
- Thế nào là từ láy? Các loại từ láy? Nghĩa của từ láy ?
TUẦN 2 Tiết:3 LIÊN KẾT TRONG VĂN BẢN
Trang 3
Ngày soạn :24/08/2008
I /MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :
Giúp hs:-Nắm được thé nào là liên kết trong vb
-Nắm được các phương tiện liên kết trong vb,phép lặp , phét thế.
II/CÁCBƯỚC LÊN LỚP:
1/Ôân định
2/KTBC
3/Bài mới.
HĐ1:Lkvà ptlk trong văn bản
Hs nắm được tinh liên kết trong văn b
Gvnhắc lại và ôn lại cá vd đã học yêu hs tìm ra được mối
liên kết trong vb
HĐ2:Phương tiện lk trong vb
Gv cho hs nhắc lại các vd đã học trong tiết trước từ đó hinh
thành cho các em vê các phương tiện lk là : lk nội dung và
lk bằng ê pt ngôn ngữ
HĐ3/Luyện tập
BT1/Y cầu hs nhắc lại các phương tiện lk và cho vd minh
họa?
BT2/Viết một đoan văn ngắn có sử dung ptlk,chỉ ra ptlk
đó?
BT3/Gv cho hs đọc một đoạn văn (gv treo bảng phụ có
ghi đoan văn )yiêu cầu hs tìm ra phương tiện lk trong
đoạn văn đó và chỉ ra đó là ptlk gì?
I/LIÊN KẾT TRONG VB (SGK)
II/PHƯƠNG TIỆN LK TRONG VB
(SGK)
III/BÀI TẬP BT1
BT2 BT3 Yêu cầu hs làm tại lớp,gv gọi hs đọc lại bài làm của mình va øcho các hskhác phát
hiện những điểm sai trong bài làm.Gv nhận xét và cho điểm
4/CŨNG CỐ:Nhắc lại kn liên kết là gì?có những phương tiện lk nào?
5/DẶN DÒ:Về nhà viết một đoạn văn khoảng mười câu trong đó có sử dụng các ptlk,chỉ ra các ptlk đó.
Bài mới:Chuẩn bị bài bố cục trong bv
TUẦN2: TIẾT 4: BỐ CỤC TRONG VĂN BẢN
Ngày soạn :27/08/2008
Trang 4I/MỤC TIÊU CẦN ĐẠTâ
Giúp hs:Thây được tầm quan trọng của bố cục trong văn bản ,việc tạo lập văn bản cần phải có bố cục.Bố cục phải rành mạch và hợp lý
II/CÁC BƯỚC LÊN LỚP
1/Ôn định
2/ktbc:có những ptlk nào?thế nào là lk nội dung ?thế nào là lk ngôn ngữ?
3/bài mới:
Tiến trình tổ chức các hoạt động Nội dung ghi bảng
HĐ1:GVhướng dẫn hs tìm hiểu kn của bố cục
vb Yêu cầu hs trả lời một số câu hỏi gv đưa ra
.
?Khi viết một lá đơn xin phép ghỉ học.Nội
dung trong lá đơn cần được sắp xếp như thế
nào?có thể tùi tiện ghi nội dung nào trước thì
ghi ko?(gv cho một số tình huống yêu cầu hs
phát hiện từ đó hình thành cho hs khái niệm
BCVB)
?Vậy bố cục vb là gì?
HĐ2:Các điều kiện để bố cục được rành mạch
và hợp lý:
?Từ các vd đã học tiết trước các em hãy cho cô
biết những yêu cầu về bố cục trong văn bảnlà
gì?(GV treo bảng phụ cho một số đoạn văn yêu
cầu hs phát hiện cách sắp xếp tronng đoạn
văn)
HĐ3:Tim hiểu các phần của bố cục
Gv cho hs nhắc lại các phần trong bố cục ở các
thể loại vb tự sự ,miêu tả.Hs nhắc lại ,gọi một
hs lên bảng vẽ ghi lại bảng thống kê các phần
trong vb ở hai thể loại.
Gọi một hs khác nhận xét ,gv nhận xét khái
quát lại.
HĐ4:Hướng dẫn hs luyện tập
BT1/Em hãy kể lại câu chuyện “SƠN TINH
I/ THẾ NÀO LÀ BỐ CỤC VB?
-Là sự bố trí,sắp xếp các phần,các đoạn theo một trình tự,một hệ thống rành mạch và hợp lý
II/ CÁC ĐIỀU KIỆN ĐỂ BỐ CỤC RÀNH MẠCH HỢP LÍ
-Nội dung các phần các đoạn trong văn bản phảithống nhất chặt chẽ với nhau;
Đồng thời ,giữa chúng phải có sự phân biệt rạch ròi.
-Trình tự sắp xếp ,các phần các đoạn phải giúp người viết, người nói đạt được mục đích giao tiếp
III/ CÁC PHẦN CỦA BỐ CỤC (SGK/Trang30)
IV/LUYỆN TẬP
BT1/
Trang 5THỦY TINH”Cho biết bố cục của câu chuyện
đó,chỉ ra tính mạch lạchơp lý trong
Câu chuyện đó?
4/CŨNG CỐ :Nhắc lại nội dung bài học
5/DẶN DÒ:Học thuộc phần ghi nhớ sgk
Chuẩn bị bài mới: Mạch lạc trong văn bản
TUẦN 3 TIẾT 5,6: MẠCH LẠC TRONG VĂN BẢN
Trang 6QUÁ TRÌNH TẠO LẬP MỘTVĂN BẢN
Ngày soạn :30/08/2008
I/MỤC TIÊU CẦN ĐẠT.
Giúp hs:-âôn lại khái niệm mạch lạc và các điều kiện để một văn bản có tính mạch lạc.Nắm
được các bước tạo lập một văn bảntừ đó biết cách tạo lâp một văn b chính xác,đúng yêu cầu.
II/ CÁCBƯỚC LÊN LỚP
1.ôn dịnh lớp
2 ktbc.kiểm tra vở soạn của hs
3/ bài mới:
TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG NỘI DUNG GHI BẢNG
TIẾT 5: HĐ 1: Hãy cho biết thế nào là mạch lạc
trong văn bản ?(cho học sinh ôn lại các vd trong tiết
trước từ đó trả lời câu hỏi của gv)
HĐ2:CÁC ĐIỀU KIỆN ĐỂ MỘT VĂN BẢN CÓ
TÍNH MẠCH LẠC.(Cho một hs nhắc lại các đk đã
họctiết trước)
HĐ3:LUYỆN TẬP
BT1.Cho hs đọc đoạn văn’SƠN TINH THỦY TINH’từ
đầu…thần nước dành rút quân.Tìm cho co âtính mạch lạc
trong đoạn văn đó ?
TIẾT 6/HĐ1:Có mấy bước để tạo lập một văn bản?(bốn
bước)
? Trong các bước trên chúng ta có thể bỏ qua đi một bước
được ko?
HĐ2:LUYỆN TẬP
BT1:Yêu cầu hs Viết thư cho một người bạn thân để bạn
hiểu về đất nước mình Chỉ ra các bước vừa tạo lập trong
văn bản đó?
TIẾT 5: MẠCH LẠC TRONG VĂN BẢN
I/ THẾ NÀO LÀ MẠCH LẠC TRONG VB?(SGK/T31)
II/CÁC ĐIỀU KIỆN ĐỂ MỘT VĂN BẢN CÓ TÍNH MẠCH LẠC.
( Xem sgk/trang 32) III/BÀI TẬP
BT1/CV treo bảng phụ hs chú ý theo dõi để trả lời câu hỏi.
TIẾT6:QUÁ TRÌNH TẠO LẬP VĂN BẢN
I/CÁC BƯỚC TẠO LẬP VB -Đặt ra vấn đề
-Tim ý và sắp xếp ý -Diễn đạt các ý…
-Kiểm tra văn bản vừa tạo lập (Xem ghi nhớ sgk/trang46)
II/ LUYỆN TẬP BT1/Viết thư cho một người bạn thân để bạn hiểu về đất nước mình.
- Cần thực hiện các bước:
- Định hướng chính xác: viết cho ai? viết để làm gì? Viết như thế nào?
Trang 7- Xây dựng bố cục:
+ Mở bài: Lời nhận lỗi + Thân bài:Trình bày điều ân hận của mình
+ Kết bài: lời xin lỗi, lời hứa hẹn.
- Diễn đạt thành văn.
4/CŨNG CỐ:Cho hai hs nhắc lại kn của ‘Mạch lạc trong vb’và bốn bước tạo lập vb
5/DẶN DÒ:Học thuộc lòng ghi nhớ trong sgk.
Chuẩn bị bài mới:TỪ LÁY
KN của từ láy ?Các loại từ láy?
Nghĩa của từ láy.
TUẦN.4 - TIẾT 7,8: TỪ LÁY
Ngày soạn:01/09/2008
I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT.
Trang 8* Giúp hs;-Hiểu được thế nào là từ láy? Cấu tạo và phân loại từ láy?
-Hiểu được nghĩa của từ láy
-Làm được các bài tập về từ láy
- Biết vận dụng cấu tạo và cơ chế tạo nghĩa của từ láy để sử dụng tốt từ láy
II/TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1/ Ổn định
2/ KTBC Kiểm tra vở soạn của HS
Từ ghép là gì? Có mấy loại từ ghép? Cho VD
3/ Bài mới
TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG NỘI DUNG GHI BẢNG
HĐ1/ Hướng dẫn HS ôn lại khái niệm từ láy
Tìm hiểu cấu tạo từ láy, các loại từ láy
Từ láy là gì?
Có mấy loại từ láy? Đó là những loại nào? Cho VD
minh họa ?
?Nghĩa của từ láy được tạo thành nhờ đặc điểm nào
?
HĐ2 / Hứng dãån HS làm bài tập
1/ xếp các từ láy sau đây thành hai loại từ láy toàn bộ
và từ láy bộ phận?
tân tành, tan tác, xấu xa, thăm thẳm, thiêm thiếp, lặng
lẽ, nhỏ nhặt.
2/ phân loại từ láy và chỉ ra những từ không phải từ
láy?
Ruộng đất, đu đủ, quanh quanh, mênh mông, đòng
đòng, nước non, tim tím, xanh xanh, xinh đẹp, hỏi
I/ TỪ LÁY LÀ
Những từ phức có sự hòa phối âm thanh giữa các tiếng.
II/ CÁC LOẠI TỪ LÁY
Từ láy
TL toàn bộ TL bộ phận -láy nguyên vẹn -Láy phụ âm Tiếng gôùc hoặc đầu hoặc vần phần vần biến đổi thanh
điệuphụ âm cuối VD: mếu máo,
VD đăm đăm, liêu xiêu, tha đèm đẹp, Khe khẽ thướt.
III/ NGHĨA CỦA TỪ LÁY
- Nhờ đặc điểm âm thanh của tiếng và sự hòa phối âm thanh giữa các tiếng
- Tạo nghĩa dựa vào nghĩa của tiếng góc thì nghĩa của từ láy có những sắc thái riêng như: Sắc thái biểu cảm, giảm nhẹ hoặc nhấn mạnh IV/ BÀI TẬP
BT1* Từ láy toàn bộ Tan tành, tan tác, thăm thẳm, thiêm thiếp
* Từ láy bộ phận: xấu xa, thiêm thiếp, lặng lẻ, nhỏ nhặt
BT2* từ láy toàn bộ: đu đủ, chiều chiều, quanh quanh, đòng đòng, tim tím, xanh xanh
* từ láy bộ phận: mênh mông, hỏi han, nhức nhối, lấp ló, nặng nề, mới mẽ.
* Những từ không phải là từ láy:
Ruộng đất, nước non BT3*Từ láy toàn bộ: ầm ầm
Trang 9han, nhöùc nhoẫi, cheđnh cheâch, laâp loù , naịng neă, môùi
mẹ.
3/ tìm töø laùy toaøn boô, boô phaôn vaø nhöõng töø khođng
phại laø töø laùy?
Maịt mụi, hóc hoûi, aăm aăm, roùc raùch, rạ rích, loùng laùnh,
cạnh caùo, dòu daøng
* Töø laùy boô phaôn: hóc hoûi, roùc raùch, rạ rích, loùng laùnh, long lanh, dòu daøng
* Nhöõng töø khođng phại laø töø laùy: maịt mụi, cạnh caùo
4/ CUÕNG COÂ: Gói moôt Hs leđn bạng veõ sô ñoă caùc loái töø laùy( hóc sinh phaùt hieôn, giaùo vieđn nhaôn xeùt) 5/DAỊN DOØ: Laây moôt soâ ví dú veă töø laùy: cho bieât theâ naøo laø töø laùy, caùc loái töø laùy?
Chuaơn bò baøi môùi: Ñái töø, theâ naøo laø ñái töø? Ñái töø ñạm nhieôm chöùc vú gì ôû trong cađu ? caùc loái ñái töø, xem caùc baøi taôp phaăn luyeôn taôp.
TUAĂN.5:- TIEÂT9,10 ÑÁI TÖØ
Ngaøy soán:02/09/2008
I /MÚC TIEĐU CAĂN ÑÁT
*Giuùp HS: - Naĩm ñöôïc theâ naøo laø ñái töø
Trang 10- Nắm được các loại Đại từ trong tiếng việt
- có ý thức sử dụng đại từ phù hợp với tình huống giao tiếp
II/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Oån định
2 KTBC: Thế nào là từ láy? Nêu các loại từ láy? Cho VD minh họa.
3 Bài mới
TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG NỘI DUNG GHI BẢNG
HĐ 1/ Tìm hiểu khái niệm đại từ?
GV cho VD
a Mình về nhớ Bác đường xuôi
Thưa dùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người
b … Từ cổng vào, lần nào tôi củng phải dừng
lại ngắm những cây Hải Đường trong mùa hoa của nó
c Hôm nay dưới bến xuôi đò
Thương nhau qua cửa tò vò nhìn nhau
d Ai làm cho bể kia đầy
Cho ao kia cạn cho gầy cò con ?
Các từ được gạch chân trong VD a dùng đêû trỏ đối
tượng nào?
VD\b?
VD\c?
Đại từ trong VDd “ Ai” dùng để trỏ hay để hỏi?
Từ (đó em) hảy cho biết đại từ là gì?
Nhìn vào các VD a,b,c,d Em hảy cho biết các
đại từ đảm nhiệm vai trò ngữ pháp nào trong câu?
a Mình, Người b Tôi, Nó c Nhau d Ai
Qua phân tích em thấy đại từ có thể giử chức vụ nào
trong câu?
HĐ 2 Tìm hiểu các loại đại từ
Các đại từ: Tôi, Tao, Tớ, Nó, Chúng tôi,Chúng tớ, hắn … trỏ
gì ?
VD1 Ai ơi đừng bỏ ruộng hoang
Bao nhiêu tâùc đất tâùc vàng bấy nhiêu
? các đại từ “ bấy, bấy nhiêu” dùng để trỏ gì?
Vd2 Đến đây mận mới hỏi đào
Vườn hồng có lối ai vào hay chưa?
Đại từ “đây” dùng để trỏ gì?
Còn các đại từ “vậy, thế” dùng để trỏ gì?
Các đại từ “ai, gì” hỏi về gì?
Các đại từ “mấy ,bao nhiêu” hỏi về gì?
I/ THẾ NÀO LÀ ĐẠI TỪ? 1/ Khái niệm:
VD.
a.Trỏ người b.Tôi trỏ người Nó cây hải đường vật
c Nhau trỏ hoạt động
d Ai hỏi hỏi người
*Đại từ là những từ dùng để trỏ ,hay hỏi về người, sự vật, hoạt đông ,tính chất,trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói.
2/ vai trò ngữ pháp II/ CÁC LOẠI ĐẠI TỪ 1/ Đại từ để trỏ
Trang 11Còn các đại từ đâu, bao giờ, thì sao hỏi về cái gì?
Các đại từ “ sao, thế nào” được dùng để hỏi gì?
HS đọc ghi nhớ SGK
HĐ 3 Hướng dẩn luyện tập
+ yêu cầu 1: làm các bài tập SGK
+ Yêu cầu 2: bài tập nâng cao
Xác định đại từ trong các VD sau, cho biết chức năng của
chúng
1 Cháu đi liên lạc, vui lắm chú ạ
(Lượm ,Tố Hửu )
- Đại từ nhân xưng
2 Vẩy vùng trong bấy chiêu niên
Làm nên đông dụa kinh thiên đùng đùng.
-Trỏ số lượng (Truyện Kiều, ND)
3 Hồng sơn cao ngất mấy từng
Đò cái mấy trượng là lòng bấy nhiêu ?
- Hỏi số lượng (Nguyển Du)
4 Bao giờ cây lúa còn bông
Thì còn ngọn cỏ ngoài đồng trâu ăn ( ca dao)
- Hỏi không gian, thời gian 5.Ôi lòng Bác vậy cứ thương ta
Thương cuộc đời chung,thương cỏ hoa.
- Trỏ hoạt động, tính chất ( Theo chân BH)
6 Những ai mặt bể chân trời
Nghe múa, ai có nhớ thời nước non ? ( Tản Đà)
- Hỏi người
IV CỦNG CỐ
Học sinh nhắc lại kiến thức
V/ DẶN DÒ : Chuẩn bị bài từ Hán Việt
2/ Đại từ để hỏi
III/ LUYỆN TẬP
ĐỀ KIỂM TRA KẾT THÚC CHỦ ĐỀ I
TUẦN 6 - TIẾT 11,12.
Ngày soạn:03/09/2008
I /MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
Trang 12* Giúp HS:- Nắm được khái niệm quan hệ từ, sử dụng quan hệ từ đúng mục đích
- Thấy được các lỗi về quan hệ từ, Sữa lỗi quan hệ từ
II/CÁC BƯỚC LÊN LỚP.
1 Ổn định
2 KTBC: Kiểm tra việc chuẩn bị bài của HS
3 Bài mới: GV chép đề bài lên bảng( yêu cầu HS nghiêm túc làm bài)
I/ Lý thuyết (4đ)
Câu 1 Thế nào là từ ghép chính phụ?
Thế nào là từ ghép đẵng lập ? )
Cho VD minh họa
Câu2: Đại từ là gì ? có mấy loại đại từ ? cho VD
II/ Bài tập : (6 điểm)
Câu 1: lập bảng sơ đồ về cấu tạo từ tiếng việt (2 điểm)
Câu 2: phân tích giá trị và tác dụng của từ láy trong các câu thơ sau : (4 điểm)
1 Lom khom dới núi tiều vài chú
Lác đác bên sông chọ mấy nhà
( Qua đèo ngang _ Bà Huyện Thanh Quang)
2 Chú bé loát choát
Cái xắc xinh xinh
Cái chân thoan thoắt
Cái đầu nghiêng nghiêng
( Lượm – Tố Hữu )
CHỦ ĐỀ 2
TUẦN 7 - TIẾT 13,14 TỪ HÁN VIỆT
Ngày soạn 10/9/2008
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
Giúp HS: Hiểu được thế nào là yếu tố Hán Việt, cấu tạo từ ghép Hán Việt, sử dụng từ Hán Việt tạo sắc thái biểu cảm, sử dụng từ Hán Việt đúng mục đích
Trang 13II/TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.
1/ Oån định
2/ KTBC: -Thế nào là đại tư ø? Có mấy loại đại từ ? Cho VD minh họa.
3/ Bài mới:
HOẠT ĐỘNG 1: Học sinh ôn lại khái niệm từ
Hán Việt
-Thế nào là từ Hán Việt ?
HOẠT ĐỘNG 2: Tìm hiểu về đơn vị cấu tạo từ
hán viêt ( Học sinh nhắc lại VD bài: Sông Núi Nước
Nam, Nam Quốc Sơn Hà )
Từ đó em hãy cho biết đơn vị cấu tạo nên từ Hán
Việt là gì ( Tiếng) Tiếng cấu tạo nên từ Hán Việt gọi
là gì ?
HOẠT ĐỘNG 3:Hiện tượng đồng âm nhưng khác
nghĩa trong yếu tố HV.
Em hãy cho biết các vd sau đây Tại sao cũng từ phi
nhưng: Phi đội nghĩa là bay; Phi cung, Vương Phi
“là vợ lẻ của Vua” Phi pháp, Phi nghiã “ Trái, trái
với páp luật, với đạo đức đạo nghĩa” Qua các VD
trên em có nhận xét gì về yếu tố Hán Việt
HOẠT ĐỘNG 4: Hướng dẩn Hs tìm hiểu từ ghép
Hán Việt Học sinh nhắc lại các loại từ gép Hán Việt,
cho VD cụ thể
HOẠT ĐỘNG 5: Cách dùng từ hán việt
HS nhắc lại sử dụng từ Hán Việt tạo những sắc thái
biể cảm nào ?
Chúng ta có tùy tiện sử dụng từ Hán Việt được không
? Vì sao ?
I/ KHÁI NIỆM TỪ HV
II/ ĐƠN VỊ CẤU TẠO TỪ HÁN VIỆT
-Tiếng cấu tạo nên từ Hán Việt gọi là yếu tố Hán Việt
III/ YẾU TỐ HÁN VIỆT ĐỒNG ÂM
IV/ TỪ GHÉP HÁN VIỆT 1/ Từ ghép đẵng lập.
2/ Từ ghép chính phụ a.Yếu tố chính đứng trước, yếu tố phụ đứng sau.
VD Hữu ích, phát thanh, thủ môn ……
b Yếu phụ đứng trước, yếu tố chính đứng sau
VD Thi nhân, Tân binh, Thiên thư, thạch mã ……
V/ CÁCH DÙNG TỪ HÁN VIỆT */ Sử dụng từ hán việt tạo sắc thái biểu cảm.
- Tạo sắc thái trang trọng -Tạo sắc thái tao nhã lịch sự
- Tạo sắc thái cổ.
IV/ BÀI TẬP.