+ Về kỹ năng: - Biết vận dụng tính chất các hàm số mũ, hàm số lôgarit và hàm số luỹ thừa để giải toán.. - Củng cố và nâng cao kỹ năng của học sinh về giải các phương trình mũ và lôgarit.[r]
Trang 1Ngày soạn: 23/11/2010
Tiết: 40
LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARIT
I Mục tiêu:
+ Về kiến thức:
- Nắm vững các phương pháp giải phương trình mũ và lôgarit
- Nắm được cách giải hệ phương trình mũ và lôgarit
+ Về kỹ năng:
- Biết vận dụng tính chất các hàm số mũ, hàm số lôgarit và hàm số luỹ thừa để giải toán
- Củng cố và nâng cao kỹ năng của học sinh về giải các phương trình
mũ và lôgarit
+ Về tư duy và thái độ:
- Rèn luyện tư duy logic
- Cẩn thận , chính xác
- Biết qui lạ về quen
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
+ Giáo viên: Giáo án , phiếu học tập
+ Học sinh: SGK, chuận bị bài tập, dụng cụ học tập.
III Phương pháp: Gợi mở, giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
IV Tiến trình bài học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu cách giải phương trình mũ và lôgarit cơ bản
- Nêu các phương pháp giải phương trình mũ và lôgarit
- Bài tập : Giải phương trình log2( 3 x) log21 x 3
HS Trả lời GV: Đánh giá và cho điểm
3 Bài mới:LUYỆN TẬP
Hoạt động 1: Phiếu học tập 1
- Chia 2 nhóm
- Phát phiếu học tập 1
- Đề nghị đại diện 2
nhóm giải
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét , đánh giá
- Thảo luận nhóm
- Đại diện của 2 nhóm lên bảng trình bày
- Nhận xét
a BT
1 log 1
log 1
log log 5 3.5 13.7
5
5 3 7
7
13 logx logx logx
KQ : S = 100
b BT:
1 log 2
1 log4 4
3 3
Đk : x > 0
Trang 2và cho điểm
0
log x x
a a x
4
3
3
4 4
log log
log
2 3
3 3
3
KQ : S =
4
3 log
2 3
4
Hoạt động 2: Phiếu học tập 2
- Phát phiếu học tập 2
- Hỏi:Dùng công thức
nào để đưa 2 lôgarit về
cùng cơ số ?
- Nêu điều kiện của
từng phương trình ?
- Chọn 1 HS nhận xét
- GV đánh giá và cho
điểm
- Thảo luận nhóm
- TL:
a
b
b a
log
1
- 2 HS lên bảng giải
- HS nhận xét
a BT :
log x – 1 4 = 1 + log 2 (x – 1) (2)
Đk : 0 < x – 1 1
2
1
x x
(2)2logx121log2x1
2
2 2
x
Đặt t = log2(x – 1) , t 0
KQ : S =
4
5 , 3
b BT :
2
KQ : S = 1;225
Hoạt động 3: Phiếu học tập 3
- Phát phiếu học tập 3
- Đề nghị đại diện 2
nhóm giải
- Gọi 1 hs nêu cách giải
phương trình
Nhận xét : Cách giải
phương trình dạng
A.a2lnx
+B(ab)lnx+C.b2lnx=0
Chia 2 vế cho b2lnx
hoặc a2lnx hoặc ablnx để
đưa về phương trình
- Thảo luận nhóm
- Đại diện của 2 nhóm lên bảng trình bày
- Trả lời
a BT :
0 3
2 6
4ln 1 ln ln 2 2
x
Đk : x > 0
pt 4.4lnx6lnx18.32 lnx 0
3
2 3
2 4
ln ln
2
x x
3
2 ln
KQ : S = e 2
Trang 3quen thuộc
- Gọi học sinh nhận xét
- Hỏi : có thể đưa ra
điều kiện t như thế nào
để chặt chẽ hơn ?
- Nhận xét , đánh giá
và cho điểm
- Nhận xét
- TL : Dựa vào tính chất 0cos2 x1
12cos2x 2
1 t 2
b BT :
2sin2x 4.2cos2x 6
0 6 2
4
21 cos2 cos2
0 6 2
4 2
2
cos
x
Đặt t = 2cos2x,t 0
KQ : Phương trình có một họ
4 Củng cố :
- Gọi hs nêu cách giải
phương trình dựa vào
nhận xét
1 35 6
.
35
- TL : Biến đổi
x x
35 6
1 35
6
35 6
1 35
V Phụ lục
Phiếu HT1:Giải các pt : a / 7logx5logx1 3.5logx113.7logx1
b / x x2 x
1 log 2
1 log 4 4
3 3
Phiếu HT2: Giải các pt : a / log x – 1 4 = 1 + log2(x – 1)
b / 5 2
2
Phiếu HT3: Giải các pt : a / 4ln 1 6ln 2.3ln 2 2 0
x
b / 2sin2x 4.2cos2x 6