Thái độ : Cẩn thận chính xác trong suy nghĩ và hành động chính xác II/ Chuẩn bị: GV : GV đưa tóm tắt kiến thức lên từng phần , gọi HS giải BT liên quan đến đâu thì chiếu đến đó , không đ[r]
Trang 1I/ Mục tiêu:
Kiến thức: Giúp HS các và ! thành " các
# bài %
2 ghép các tính * này vào trong các bài %
8= pháp !
Thái độ : >? % chính xác trong suy A và hành B chính xác
II/ Chuẩn bị:
GV : GV 8, tóm & lên F G , HS ! BT liên quan J7 thì 7 D , không 8, L M phân tán -N % trung +, HS
HS : " bài và ôn và toàn $B các có trong 8=
! các bài % O SGK và SBT
III/ Phương pháp : : 'O , * thông qua các " B +, HS , : IVTiến trình bài học:
1) T U Q
2) PL' tra bài .W GV 2 L' tra bài vào ôn %S
" B +, GV " B +, HS Ghi $!
HĐ1:Vận dụng các
định nghĩa về luỹ
thừa để giải các bài
tâp:
GV 1 HS &
các U A, X
7Y F, và 2 Z
! BT 84 a) d) SGK
>! Q & nghe và
$9 sung 7 có sai sót
Sau D GV 8,
A, lên $! 7
GV cho HS ! Q
% xét bài ! 84a)
và d) +, $ ( GV
$9 sung 7 có sai
sót)
GV 8, bài %
HS & các U A,
Và ! bài % 84a) d)
HS : lên $! ! bài % 85 SGK
HS trình bày H $L7
trong "^ :
84/ So sánh p và q $ : a)
q
2
3 3
2
a)Kq : p < q d)
q p
7
2 2
d) Kq :p< q
85/ Cho x < 0 > minh 01 :
Trang 285SGK lên $! và
yêu G7 1 HS khác
lên $! !
GV : Yêu G7 HS
08Q khi ! trình
bày vài nét -= 8: X
8Q ! +, mình
>! Q theo dõi và
% xét bài làm +,
$ trên $!
GV % xét
giá và $9 sung 7
G 4
HĐ2: Vận dụng các
tính chất về lôgarit để
giải bài tập
GV : 1 HS &
các tính * +,
lôgarit và lên $!
! BT 86 a)
>! Q chú ý nghe và
$9 sung 7 có sai
sót Sau D GV 7
các tính * +,
lôgarít lên $!
GV ghi bài % 86a)
c) lên $!
GV cho HS trình bày
8Q ! bài 86a)
GV cho Q % xét
bài làm +, $ , GV
$9 sung 7 G
GV 1 em HS khá
lên $! ! bài %
87 SGK
GV : ý -h #< $*
i Cô si cho 2
- #8=
4
1 ) 2 2 ( 4
1 x x x x
F D #L dàng suy ra '
HS phát $L7 các tính *
+, logarit
HS ! bài % 86a)
h #< các công :
b
b a
b
log
F hai công trên GV cho
HS suy ra công :
HS N
x x
x x
x x
2 1
2 1 ) 2 2 ( 4
1 1 1
) 2 2 ( 4
1 1 1
2
2
86/
a)Tính :
2 log 4 4 log
A
KQ :A = 2 = 102410
b
b b
a
a a
log
log log
87/ > minh log23 log34
1 9 log 2
1 ) 4 2 ( log 2 1
) 4 log 2 (log 2
1 4 log 2 log
3 3
3 3
3 3
Trang 3HĐ3:Vận dụng các
công thức về đạo hàm
của hàm số mũ và
hàm số lôgarit
GV cho1 HS &
-= 8: 'B - công
X tính " hàm
+, hàm - lôgarit
>! Q theo $9 sung ,
saa DC 8, công
lên $! $1 6
7
1 em HS %
dung công D L
! bài % 89 SGK
HS O Q % xét X
bài ! +, $ GV
$9 sung 7 G
mN, vào tính * 2
U +, hàm - loga x
! bài % 91SGK
HS N
HS ! bài %
( HS -h #< công :
u
u u
/ /
HS N
89/
> minh hàm - :
"! mãn
x
y
1
1 ln
xy/ +1 = ey
91/ SGK
HĐ4: >+ và #^ dò
HS X nhà làm các bài % 8= N còn O SGK
HS các 8= pháp ! các # BT
oL & sâu các A p D GV yêu G7 HS làm 'B - bài % GV ra thêm
Làm các bài % G 8= trình, $* 8= trình ' và logarit L 7?
$U ôn % theo
Trang 4I/ Mục tiêu:
Kiến thức: Giúp HS các và ! thành " các
# bài %
2 ghép các tính * này vào ! các 8= trình, 8= trình và $*
8= trình ' và lôgarit
8= pháp !
Thái độ : >? % chính xác trong suy A và hành B chính xác
II/ Chuẩn bị:
GV : Bài -" +, GV
GV -" tóm & các trong toàn 8=
HS : " bài và ôn và toàn $B các có trong 8=
! các bài % O SGK và SBT
III/ Phương pháp : : 'O , * thông qua các " B +, HS
IVTiến trình bài học:
3) T U Q
4) PL' tra bài .W GV 2 L' tra bài vào ôn %S
Hoạt động 1: Giải các phương trình mũ và lôgarit
" B +, GV " B +, HS Ghi $!
GV : ý cho HS -h
#< các X
8= trình ' và
lôga rit L ! bài %
93 SGK
GV cho HS nêu
8= pháp !
8= trình ' 9
quát
GV : ý cho HS $
9 :
2 4
2
8
4
3
3 x x
4 2 5
2
3
.
12
3
.
4 x x
Xem 32x+4 là ?4 F D
#L dàng ! 8:
HS: N
Wo8, hai X X = - 2)
HS N
HS N
93/SGK
! các 8= trình : a)
20
875 50
5 75 10
5
2 3
17 7
7
5 5
2 2
) 1 (
3 :
) 1 ( 128 25 , 0 32
2 2
2 3 17 7 7
5 5
3 17 7
5
x
x x
x x
x
x x
x
x DK
x x x
x
x x x
x
5 1
1 3
3
9 3
0 27 3
12 3
2 log 2 28 3
4 3
4 2
4 2
4 2 4
2 2
2 5
2 8 4
x
x
x x
x x
x x
Trang 5GV HS h bài %
94a) d)
GV 8Q #s :
o^ X7
Áp #<
b
a f(x) b f(x) a
log
d) GV : ý X oPro
+, 8= trình:
x > 2 và $ 9
8= trình cho
thành
F D ! 8: x =3
( t/m)
HS N
94/ ! các 8= trình:
a)
log 3 log 5 2 ( 1 )
0 5 log
3 log
0
5 , 0 2
5 , 0
x x
x x
2 16 1 1
log
4 log
0 4 log
3 log
9 5 log
3 log
) 1 (
5 0
5 0
5 , 0 2
5 , 0
5 , 0 2
5 , 0
x
x x
x x
x x
3
1 ) 2 ( log 6
1
8 1
KQ : x 3
Hoạt động 2:Giải bất phương trình và hệ phương trình logarit
" B +, GV " B +,
HS
Ghi $!
GV cho HS nêu 8= pháp 9
quát ! các $* 8= trình
lôgarit và 8= trình lôgarit
HS ! $* 8= trình sau( GV
ghi lên $!S
GV 8Q #s ! Q ! và 1
HS lên $! N
o x >
4
3
2 ) 3 2 ( log )
3
4
(
2
3 x x
) 1 (
1 ) 3 4
(
x
log3( 4x 3 )2 log3( 2x 3 ) 2
) 3 2
(
) 3 4
(
log
2
x x
HS N
! $* 8= trình sau:
2 ) 3 2 ( log ) 3 4 ( log 2
3 1
( oX thi o A -07)
Trang 6 2 log 3
) 3 2
(
) 3 4
(
2
x
x
3 2
3 log 3
) 3 2
(
) 3 4
(
x x
4
3
) 3 2 ( 9 3
x
x x
4
3 x
GV < cho HS !
8= trình logarit
HS làm bài % 96a SGK
GV : ý :
H 9 thành (
12
25
2 2
xy
y x
x > y > 0 )
F D tìm 8: nghiêm
( 6; 2)
HS N 96a)
1 3 log log
4 log log
) ( log 5 ) (
y x
y x y
x
HĐ6: Dặn dò
HS X nhà làm các bài % 8= N còn O SGK
HS các 8= pháp !
các # BT
oL & sâu các A p D GV yêu G7 HS làm 'B - bài % GV ra thêm