1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Giải tích 12 nâng cao tiết 51: Thực hành

2 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 138,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đại số nâng cao Ngày soạn:12/8/2008 Thực hành Tiết: 51 I/Mục đích yêu cầu: - Kiểm tra nhận thức của HS các hiểu biết về mũ và logarit - Kiểm tra kỹ năng diễn đạttrình bày - Phương pháp s[r]

Trang 1

Đại số nâng cao

Ngày soạn:12/8/2008 Thực hành

Tiết: 51

I/Mục đích yêu cầu:

- Kiểm tra nhận thức của HS các hiểu biết về mũ và logarit

- Kiểm tra kỹ năng diễn đạt(trình bày)

- Phương pháp suy luận ,óc phán đoán

II/ Mục tiêu:

*Về kiến thức:Bao quát các dạng toán cơ bản của chương

*Về kỹ năng: -Thuần thục trongviệc biến đổi các biểu thức luỹ thừa,logarit,so sánh

giá trị

-Nắm được tính chất của các hàm số (mũ,logarit…)

- Định dạng và giải phương trình

* Về tư duy,thái độ:

- Rèn tính cẩn thận ,thẩm mỹ trong lập luận(trình bày)

- Rèn tính linh hoạt

A/TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:

Chọn câu khẳng định đúng trong các câu sau

Câu 1: Hàm số y = x ) 1 x

5

3 (

2 a/ Đồng biến trên tập R b/Nghịch biến trên tập R

c/ Không thay đổi trên tập R d/Đồng biến trên  ; 1,giảm trên1 ; 

Câu 2:Hàm số y = ( 1 ) có tập xác định:

2 ) 3 6 (

log  xx

a/ D =R b/ D = (1;2) c/ D = R \ {1;2} d/ D=  ; 1

2 ; 

Câu 3: Trên (-1;1) hàm số y = có đạo hàm là:

x

x

 1

1 ln

1

2

2 

2

x

2

2 

2

2 

x

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình là:

1 2

3

2 2

3

1



  ; 3 1

Câu 5: Giá trị của biểu thức P = 1 , 6 bằng:

5 , 0

125

log 3

Câu 6:Tập nghiệm của BPT log 2 1 0 là:

4

3

 x

a/   ; 7 b/ 4 ; 7 c/ [4;7] d/   ; 7

Lop12.net

Trang 2

Đại số nâng cao

Câu 7: Cho a = sin7 và b = .Khi đó:

2

log

a

a/ a < 0 và b < 1 b/ a > 0 và b >1 c/ a < 0 và b > 1 d/ a > 0 và b

< 1

Câu 8: Với m = 2 , n = thì bằng:

6

6

3

log

m

n

1

m

n

1

m

n

m

n

 1

B/ TỰ LUẬN:

Bài 1: Cho a > 0 ;b > 0 ; c > 0 và a ,b ,c lập thành cấp số nhân

Chứng minh lna ; lnb ; lnc lập thành cấp số cộng

Bài 2: Giải bất phương trình :

30 3

3 2  x  2  x 

Bài 3: Giải hệ phương trình :

1 y log x log

1 y log x log

2 2 y

4 4

ĐÁP ÁN

Trắc nghiệm:

1a ;2b ;3a ;4a ;5c ;6b; 7a; 8d

HƯỚNG DẪN PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1: a; b;c là cấp số nhân nên b2= a.c

Lấy logarit nêpe 2 vế : lnb2=ln(a.c)  2lnb = lna + lnc

Vậy lna , lnb ,lnc là 1 cấp số cộng

Bài 2: + Biến đổi 30

3

9 3

9 x  x 

+ Đặt t = 3x , t > 0

+Tìm t

+ Tìm x

Bài 3: +Biến đổi phương trình thứ nhất tìm được x =4y ,(x,y > 0)

+Thay vào phương trình thứ hai được:

1 log

2

log4y 2y

y  log42log2y 1

log

2

2 2

y

+ Đặt t log2y , t  0 Tìm t

+ Tìm x ,y

Củng cố và dặn dò:

- Ồn tập chương II và đọc trước bài 1 : :Nguyễn hàm” của chương III

Lop12.net

Ngày đăng: 01/04/2021, 04:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm