2.Kỹ năng: Giải phương trình và trình bày lời giải các phương trình có dạng phương trình bậc nhất, phương trình đưa được về dạng ax + b = 0, phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu[r]
Trang 1Ngày giảng:
Lớp 8A: / /2010
Tiết 56
Kiểm tra chương III
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Kiểm tra các kiến thức trong ! III Thông qua bài kiểm tra giáo
viên đánh giá + , mức độ nhận thức của từng học sinh, từ đó rút ra + , kinh nghiệm trong việc giảng dạy
3.Thái độ: Giáo dục khả năng duy logíc sáng tạo khi giải toán Cẩn thận, linh
hoạt trong tính toán Trung thực, nghiêm túc trong khi làm bài
II.Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Bài kiểm tra đã phô tô sẵn.
2.Học sinh: Kiến thức ! III, Dụng cụ học tập
III.Tiến trình tổ chức dạy học:
1.ổn định tổ chức lớp:
2.Kiểm tra bài cũ: (không kiểm tra)
3.Nội dung:
3.1-Ma trận đề:
Mức độ
T ! trình bậc nhất
một ẩn
2 1
1 0,5
1 1,5
4 3 T ! trình tích
1 0,5
1 0,5
1 1
3 2 T ! trình chứa ẩn ở
mẫu
1 0,5
1 1,5
2
2
3
1 3 Toồng 4 2 4 3,5 2 4,5 10 10
3.2-Đề bài: (Baứi kieồm tra)
A Traộc nghieọm (3ủ)
Caõu 1: (0,5ủ) Phửụng trỡnh 3x + 2 = 0 coự nghieọm laứ:
3
2
3 2
Trang 2Caõu 2: (0,5ủ) Cho Phửụng trỡnh ẹieàu kieọn xaực ủũnh cuỷa
) 1 )(
1 ( 1
1 4 4
2
x x x x
x
phửụng trỡnh laứ:
a x 1 b x 0 vaứ x 1 c x -1 d x 1 Caõu 3:
(0,5ủ) Cho caực phửụng trỡnh sau:
(1) x+ 2 = 0 (2) (x + 2)(x-1) = 0 (3) 2x + 4 = 0
2
1
x
Trong caực keỏt luaọn sau keỏt luaọn naứo ủuựng?
a (1) (4) b (1) (2) c (1) (3) d (2) (4)
Caõu 4: (1,5ủ) Vụựi x, y, z, t laứ caực aồn soỏ Xeựt caực phửụng trỡnh sau:
(1) x2 – 5x + 4 = 0
(2) 1,3t + 2.5 = 0
(3) 2x + 3y = 0
caõ
u
g
Sai
a Phửụng trỡnh (1) khoõng phaỷi laứ phửụng trỡnh baọc
nhaỏt moọt aồn
b Phửụng trỡnh (2) laứ phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn
c Phửụng trỡnh (3) laứ phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn
B Tửù luaọn (7ủ)
Caõu 1: (3ủ) Giaỷi caực phửụng trỡnh sau:
a 1 3 b
x
x
Baứi 2: (3ủ) Naờm nay tuoồi cuỷa anh gaỏp 3 laàn tuoồi cuỷa em Sau 6 naờm nửừa tuoồi cuỷa anh chổ coứn gaỏp 2 laàn tuoồi cuỷa em Hoỷi naờm nay em bao nhieõu tuoồi?
Baứi 3: (1ủ) Giaỷi phửụng trỡnh: 4x2 – 12x + 5 = 0
3.3- Đáp án Thang điểm:
Phần I: Trắc nghiệm khách quan.(3 điểm)
* Câu hỏi khoanh tròn mỗi ý 0,5 điểm
* Câu hỏi đúng sai mỗi ý 0,5 điểm
a - Đ b - Đ c - S
PhầnII: Tự luận.(7 điểm)
Bài 1:(3điểm)
a ( 1 Điểm) 1 3
x
Trang 3 7 2x 6
2x = 13
x = 13
2
b ( 2 Điểm) b 2 1 3 11
x
ĐKXĐ: x 1 x2
2( x – 2 ) – ( x + 1) = 3x – 11
2x – 4 – x – 1 = 3x - 11
- 2x = -6
x = 3
Bài 2:(3 điểm)
Gọi x( tuổi) là tuổi của em ( x > 0)
Tuổi của anh là 3x
Sau 6 năm nữa tuổi em là x + 6
Sau 6 năm nữa tuổi anh là 3x + 6
2(x + 6) = 3x + 6
2x + 12 = 3x +6
- x = - 6
x = 6
Vậy em năm nay 6 tuổi
Bài 3:(1 điểm)
4x2 – 2x – 10x + 5 = 0
2x(2x – 1) – 5(2x – 1) = 0
(2x – 1)(2x – 5) = 0
2x – 1 = 0 hay 2x – 5 = 0
x = ; x =
2
5 2
4.Củng cố:
- Thu bài
- Nhận xét ý thức làm bài của học sinh
5.Hướng dẫn học ở nhà:
- Tiếp tục ôn tập nội dung kiến thức ! III
- Chuẩn bị cho bài học sau: “Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng”