1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề cương học kỳ I môn Toán khối 10

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 212,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Biết được biểu thức toạ độ của các phép toán véctơ ,toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và toạ độ trọng tâm của tam giác.. -Hiểu định nghĩa góc giữa hai véctơ.[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ I MƠN TỐN KHỐI 10

Năm học 2009 – 2010

- -A- ĐẠI SỐ:

I-Các kiến thức cơ bản, các dạng tốn cần luyện tập:

+Mệnh đề Phủ định của mệnh đề Mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo Tập hợp con, hợp, giao, hiệu và phần bù của hai tập hợp.

+ Biết sử dụng các ký hiệu  , Biết phủ định các mệnh đề cĩ chứa dấu và  

+ Xác định được hợp, giao, hiệu của hai tập hợp đã cho, đặc biệt khi chúng là các khoảng, đoạn.

+ Biết quy trịn số gần đúng.

+ Biết tìm t ập xác định của một hàm số.

+ Nắm được định nghĩa hàm số chẵn, hàm số lẻ.

+ Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số yax b Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

.

2

yaxbx c

+ Viết được phương trình của đường thẳng và đường parabol.

+ Hiểu cách giải và biện luận phương trình ax + b = 0; phương trình ax 2 + bx + c = 0.

+ Hiểu cách giải phương trình quy về dạng bậc nhất, bậc hai : phương trình có ẩn ở mẫu số, phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối, phương trình chứa căn đơn giản, phưng trình đưa về phương trình tích, phương trình trùng phương.

+ Sử dụng được các công thức sau :

B O

A B A B

A B

  

2

B O

A B

A B

A B

A B

A B

+ Biết giải các bài toán thực tế đưa về giải phương trình bậc nhất, bậc hai bằng cách lập phương trình.

+ Biết giải phương trình bậc nhất hai ẩn và hệ phương trình bậc nhất hai ẩn Biết giải hệ phương trình bậc nhất ba ẩn

+ Biết giải bài toán bằng cách lập phương trình, hệ phương trình bậc nhất hai, ba ẩn.

+ Biết giải phương trình bậc hai, hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ phương trình bậc nhất ba ẩn bằng máy tính c ầm tay.

II-Bài tập tham khảo:

1-Bài tập trắc nghiệm:

Câu 1 : Cho A  5;3 C AA là:

A   ; 5 3;; B.5;; C 3;; D  ; 5

Câu 2 : Giá   !"  #$% 2 làm tròn đến 3 chữ số thập phân là:

A 1.24 ; B 2,23 ; C 1.415 ; D 1.414

Câu 3 : Trong các

 

Câu 4: Tập hợp nào sau đây là rỗng?

A A = {x  6xA 2 – 7x + 1 = 0} B B = {x  xA 2 – x + 1 = 0}

C C = {x  (2x – 1)(x – 3) = 0} D D = {x  –1 < x < 1}A A

Câu 5: mệnh đề nào sau đây đúng?

2 b)

a  n A nn 2

n n

c  n A n   d  n A n

Câu 6: Cho tập S =  2  Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

: 3 4 0

xA xx 

a S =  1; 4 b S =  1; 4 c S =1 d S = 

Câu 7: Cho A =a b c; ;  số tập con của A là:

a 3 b 5 c 6 d 8

Câu 8: 2 - 2m)x = m2 - 3m + 2 cĩ

a m = 0 ; b m = 2 ; c m = 0 và m = 2; d m = 0

Trang 2

Câu 9: 2 1 là:

3

x

x x

  a)  b) A c) A \ {1 } d) EF (G HI khác

Câu 10: Hàm *A nào sau !B là hàm *A K ?

2

x

2

x

2

x

2

x

 Câu 11:

x

x

a) I(-2; -12) b) I(2; 4) c) I(-1; -5) d) I(1; 3)

1

2

2 

x

x

1

3

2 

x

a D A \ 1 b DA \ 1 c DA \ 1 d D A

Câu 15: 2x4 2x40 có bao nhiêu

a 0 b 1 c 2 d Vô *A

2-Bài tập tự luận:

Bài 1: Xét tính

 B: “  x : xA 2 = –1” C: “  x : xA 2 + x + 2  0” D: “  x : x < ”A

1 x E: “  x : x > xA 2 ” F: “  x : xA 2 = 3” G: “  x : A ”

2

x 1

x 1

 

Bài 2: Trong các

A = {x xA 2 – x + 1 = 0} B = {x xA 2 – 4x + 2 = 0}

C = {x 6xA 2 – 7x + 1 = 0} D = {x  x < 1}A

Bài 3: Cho A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 9}, B = {0; 2; 4; 6; 8; 9}, C = {3; 4; 5; 6; 7}

a) Tìm AB, B\C

b)

Bài 4: Xác

a) A= { x  x  1 }; B = { x  x  3 }A A

b) A= { x  x  1 }; B = { x  x  3 }A A

c) A= { x  x  1 }; B = { x  x  3 }A A

Bài 5: Cho <G 3= 1,7320508 … UG  !"  3 theo quy

3  sai *A B; !A

Bài 6: Tìm

a) y = 2x 1 b) y = c) y = d) y = e) y =

3x 2

1

5x 1

(4x 1) 3x 1

 

Bài 7: Xét tính

a) y = 2x2 + 1 b) y = 5x3 – 2x c) y = x 1 d) y = 5x2 1 e) y =

x

x 1

Bài 8:

a) y = –3x + 2 b) y = 1x + 3 c) y = 3x2 + 2x – 1 d) y = –2x2 + x – 1 e) y = x2 + 2x

2

Bài 9:

Câu 1.

a) d ! qua 2 !M6 A(1;5) và B(–1;1) b) d ! qua !M6 A(1;5) và song song >l f# Ox c) d

Trang 3

Câu 2

Bài 10:

a) (m2 – 2)x – 3 = x + 3m b) m2(x – 1) + m = x(3m – 2)

c) 3x2 + 9x + m – 3 = 0 d) x2 + (2m – 3)x + m2 – 2m = 0

Bài 11:

a) x4 – 7x2 – 18 = 0 b) 3x – 1= 2x – 5 c) 4x + 1= x2 + 2x – 4 d) 3x – 1–2x – 5= 0 e) x – 2x 7 = 4 f) 2x2  3x 5 2x 1 g) x 8  2 2x 1

Bài 12:

a) 7x 3y 5 b) c)

5x 2y 4

   



3x 2y 4 0 6x 4y 7 0

   

  

d) 2x 3y 1 e) f)

  





5x 3y 2z 10

    

  

   

Bài 13:

1) Hai

2) Tìm

!3# 6F *A <d  *A ban ! w ! 10.4

5

3) Có 3 nhóm

tai

III-Bài tập SGK:

6, 7 Tr10; 3 Tr23; 10, 12 Tr25; 1 Tr38; 3 Tr42; 1, 2, 3 Tr49; 1, 2, 4, 6, 7 Tr62, 63; 2 Tr68.

B-HÌNH HỌC:

1) Kiến thức cơ bản cần nắm vững:

-Khái ;6 >S >X# 4' >X# 4 –không, !F dài >h# 4' hai >h# 4 <d  nhau

#F  >X# 4

tam giác

JM !3# giá  3  giác #$% góc <| kì w 0 !G 180 0 0

2)Các dạng bài tập cần rèn luyện:

-

-Xác

-Tìm

-Cho <G 6F hàm *A 3  giác #$% góc 0 0 ,tính các hàm *A 3  giác còn { #$% góc !:

-Tính giá

3)Các bài tập tham khảo:

A Tự luận:

Bài 1: Cho  ACBD ADBC b) AB CD  ACDB

Bài 2: Cho sáu        

Bài 3: Cho hai MA5MB0

Trang 4

Bài 4: Cho hình vuông ABCD có tâm I IA CB  , b)  ABDC , c)CD DA.

Bài 5: Cho hai !M6 A(0;2) và B(4;-3) Tìm { !F #$% !M6 M, <G d  MA2MB0

Bài 6: a) Cho u(1;3), Tìm m

( ; 2)

v m

u

v

b) Cho ba

Bài 7: Cho 3 !M6 A(-3;6), B(9;-10), C(-5;4)

a)

b) Tìm !M6 D sao cho c giác ABCD là hình bình hành

c) Tìm { !F trung ?M6 I #$% AC và O  tâm G #$% tam giác ABC

Bài 8: a) Cho sin 3, >l Tính cos , tan , cot

5

b) Chocos 2, >l Tính sin , tan , cot

3

Bài 10: 4 - cos4 = 2sin2-1 b) 1 1 1

1 tan 1 cot

B Trắc nghiệm:

Câu 1:Cho c giác ABCD, *A các >X# 4 khác >X# 4 – không có !M6 ! và !M6 #A |B trong *A các !M6 !M6 là

Câu 2: Cho hình bình hành ABCD M là !M6 <| kì, khi !:

A.MC MAMB MD B MC MADA DC 

C.MC MA ABAD D.MC MABA BC 

Câu 4: Cho tam giác ABC có

Câu 5: Cho hai

A IA = IB B.IA IB C IAIB D AIBI

Câu 6: Cho a( 3; 2) , b(1; 4), O% !F #$% là:

(5;3)

c

3a4b5c

Câu 8: Cho hình bình hành ABCD có A(-2;0), B(0;-1),

Câu 9: Cho <A ?M6 A, B, C, D }  >X# 4 v   ABDCBD CA là:

AC



BD



CA

5

1 5

4

1 4

... mệnh đề sau đúng?

2 b)

a< /i>   n< /i> A n< /i>  n< /i> 2

n n< /i>

c< /i>   n< /i> A n< /i>   d< /i>   n< /i> ... IB B. IA< /i>   IB< /i>  C IA< /i>  IB< /i>  D  AI< /i>  BI< /i> 

Câu 6: Cho a< /i> (...  MA< /i>  MB< /i>   MD< /i> B MC< /i>   MA< /i>  DA DC< /i>  

C. MC< /i>   MA< /i> 

Ngày đăng: 01/04/2021, 04:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w