1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài tập Ăn mòn kim loại và bảo vệ kim loại

2 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 112,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : + Về kiến thức : Nắm được định nghĩa lũy thừa với số mũ nguyên , căn bậc n , lũy thừa với số mũ hữu tỉ + Về kỹ năng : Biết cách áp dụng các tính chất của lũy thừa với số mũ th[r]

Trang 1

BÀI TẬP LŨY THỪA

Ngày soạn : 14/9/2010 ( Chương trình chuẩn ) Số tiết : 02:Buổi chiều

I Mục tiêu :

+ Về kiến thức : Nắm được định nghĩa lũy thừa với số mũ nguyên , căn bậc n ,

lũy thừa với số mũ hữu tỉ

+ Về kỹ năng : Biết cách áp dụng các tính chất của lũy thừa với số mũ thực để giải toán

+ Về tư duy thái độ : Rèn luyện tính tự giác luyện tập để khắc sâu kiến thức đã học

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

+ Giáo viên : Giáo án , phiếu học tập , bảng phụ ( Nếu có) + Học sinh :Chuẩn bị bài tập

III Phương pháp : Đàm thoại – Vấn đáp

IV Tiến trình bài học :

1/ Ổn định tổ chức

2/ Kiểm tra bài cũ

3/ Bài mới : Hoạt động 1 :

Thời gian Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học sinh

Ghi bảng

tính bỏ túi tính các bài toán sau

+ Kiểm tra lại kết quả bằng phép tính

+Gọi học sinh lên giải +Cho học sinh nhận xét bài làm của bạn

+ Giáo viên nhận xét , kết luận

+ Cả lớp cùng dùng máy ,tính các câu bài 1

+ 1 học sinh lên bảng trình bày lời giải

Bài 1 : Tính

a/ 25 52    2 25 3 25

4 6 2

5 5

9 27 3 3

3  3 9

b/

5/2 3/2 5/2

0, 25

4 4 8 32 40

      

c/

  1,5   2/3 3/2 2/3

3 2

0,04 0,125

5 2 121

      

Hoạt động 2 :

Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

Ghi bảng

lũy thừa với số mũ hữu

tỉ +Vận dụng giải bài 2 + Nhận xét

+ Nêu phương pháp tính + Sử dụng tính chất gì ? + Viết mỗi hạng tử về dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ

+ Tương tự đối với câu

2 :

m

m

n

+ Học sinh lên bảng giải

+ Nhân phân phối + T/c : am an = am+n

+ 5b4 b45

1

5b1 b5

Bài 2 : Tính

a/ a1/3 aa5/6

b/ b b1/2 1/3.6b b 1/2 1/3 1/6   b

c/ a4/3:3 aa4/3 1/3  a

d/ 3b b: 1/6 b1/3 1/6  b1/6

Bài 3 :

4/3 1/3 2/3 2 1/4 3/4 1/4 1

a a

Lop12.net

Trang 2

b/

1/5 5 4 5 1 1/5 4/5 1/5

2/3 1/3 2/3 2/3 3 3 2

1 1; 1 1

b

b b

c/

1/3 1/3 2/3 2/3 1/3 1/3 1/3 1/3

2/3 2/3

3 2 3 2 3

.

1

a b ab

 

d/

1/3 1/3 1/6 1/6 1/3 1/3

3 1/6 1/6

6 6

ab

Hoạt động 3 :

Thời gian Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học sinh

Ghi bảng

chỗ + Học sinh trả lờib) 980 , 321/5 ,

1 3 7

 

 

 

Bài 4: a) 2-1 , 13,75 ,

3 1 2

 

 

 

+ Nhắc lại tính chất

a > 1

? x y aa  0 < a < 1

? x y aa  + Gọi hai học sinh lên bảng trình bày lời giải

x > y

x < y Bài 5: CMR a) 2 5 3 2 1 1 3 3             2 5 20 20 18 3 2 18        2 5 3 2

2 5 3 2

   

   

   

b) 76 3 73 6

3 6 54

 

6 3 3 6 76 3 73 6

4) Củng cố toàn bài :

5) Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà :

a Tính giá trị của biểu thức sau: A = (a + 1)-1 + (b + 1)-1

khi a =   1 và b = b Rút gọn :

2 3  a n n b n n a n n b n n

Lop12.net

Ngày đăng: 01/04/2021, 04:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w