* Luyện đọc từng câu trong bài * Hướng dẫn phát âm : - GV h/dẫn đọc một số từ ngữ khó * §äc tõng ®o¹n : - Y/ cầu tiếp nối đọc từng đoạn trước líp * Hướng dẫn ngắt giọng Baỷng phuù ghi ca[r]
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY HỌC LỚP GHÉP 1 + 2 Tuần 3
HAI
lỗi (tiết 1)
con vật cĩ hại
Thể dục Bài 4: Quay phải,
quay trái TC Qua đường lội và Nhanh lên bạn ơi
bằng 10 (tr 12)
Nai Nhỏ
4 Tốn Bé hơn Dấu < (tr 17) Kể chuyện Bạn của Nai Nhỏ BA
5
3 Tốn Lớn hơn Dấu > (tr 19) Tập viết Chữ hoa: B
hình đơn giản
Mĩ thuật Vẽ theo mẫu: Vẽ lá
cây TƯ
5
quay trái Động tác vươn thở, tay
3 Tiếng Việt Bài 11: Ơn tập LT & Câu Từ chỉ sự vật Câu
kiểu Ai là gì?
4 TN & XH Nhận biết các vật xung
quanh
Thủ cơng Gấp máy bay phản
lực (tiết 1) NĂM
5 Thủ cơng Xé, dán hình tam giác TN & XH Hệ cơ
bài Lâp, danh sach hĩc sinh
vui múa ca Âm nhạc Ơn tập bài hát Thật là hay SÁU
Trang 2
Thửự hai ngaứy 29 thaựng 8 naờm 2011 Tiết 1 :
Chaứo cụứ
-Tieỏt 2 :
NTẹ1 NTẹ2
A MỤC TIấU
B TÀI LIỆU
VÀ PHƯƠNG
TIỆN DẠY
HỌC
ĐẠO ĐỨC
GỌN GÀNG, SẠCH
SẼ(T1)
Nờu được một số biểu hiện cụ thể về
ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
-Biết lợi ớch của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Hs biết giữ gỡn vệ sinh cỏ nhõn:
đầu túc, quần ỏo gọ gàng, sạch sẽ
-Hs khỏ giỏi biết phõn biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng sạch sẽ
- GV: Bài hỏt : Rửa mặt như mốo
Lược chải đầu
- HS: Vở bài tập Đạo đức 1, bỳt chỡ màu
Toaựn Kiểm tra
Kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm học của HS, tập trung vào:
- Đọc, viết số có hai chữ số; viết số liền trước, số liền sau
- Kĩ năng thực hiện phép cộng và phép trừ(không nhớ) trong phạm vi 100
- Giải bài toán bằng một phép tính đã học
- Đo và viết số đo độ dài đoạn thẳng -HS có ý thức, tự giác làm bài
III/ Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
1
phỳt
3-5
phút
25-30
phút
Hoạt
động 1
Hoạt
đông 2
Hoạt
động 3
1 Ổn định tổ chức.
Hỏt bài: “ Quờ hương tươi đẹp”
2.Bài cũ: Hụm trước cỏc em đó học
bài gỡ?
Gv nhận xột, đỏnh giỏ
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Gv giới thiệu bài và
ghi bảng
b.Cỏc hoạt động dạy học:
* Hoạt động 1: Thảo luận.
Gv nờu cõu hỏi:
+ Em hóy tỡm và nờu tờn cỏc bạn trong lớp hụm nay cú đầu túc gọn gàng, sạch sẽ?
+ Vỡ sao em biết bạn cú đầu túc gọn gàng, sạch sẽ?
Gv khen những hs đó nhận xột chớnh xỏc
* Hoạt động 2: Làm bài tập 1.
+ Gv giới thiệu yờu cầu bài tập và hd
hs nhận xột: + Em hóy giải thớch tại sao em cho là bạn ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ?
Đề bài: (40 phút)
1 Viết các số:
a) Từ 70 đến80 ……… b)Từ 89 đến 95: ……… c)Số liền trước của
61là:
b) Số liền sau của 99 là:
2 Tính:
42 84 60 66 5 + 54 + 31 + 25 -16 +23
3 Mai và Hoa làm được 36 bông hoa, riêng Hoa làm được 16 bông hoa Hỏi Mai làm được bao nhiêu bông hoa?
4 Vẽ độ dài đoạn thẳng AB dài 1dm
C Cách đánh giá:
- Bài 1: (4 điểm): Viết đúng mỗi phần được 1 điểm
- Bài 2: (2,5 điểm): Mỗi phép tính
đúng cho 0,5 điểm
Trang 33-5
phút Hoạt
động 4
+ Tại sao chưa gọn gàng, sạch sẽ?
+ Nờn sửa như thế nào thỡ sẽ trở thành gọn gàng, sạch sẽ?
- Nhận xột, bổ sung
*Hoạt động 3: Làm bài tập 3.
Yờu cầu hs nối quần ỏo với bạn nam, bạn nữ cho phự hợp
* Kết luận chung:
Quần ỏo đi hoc phải phẳng, lành, sạch, gọn Khụng mặc quần ỏo nhàu, rỏch, bẩn, xộc xệch đến lớp
Hướng dẫn hs đọc phần ghi nhớ
4 Nhận xột, dặn dũ:
- Nhận xột tiết học
- Dặn hs chuẩn bị tiết 2 của bài này
- Bài 3: (2,5 điểm)
- Bài 4: (1 điểm)
GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
-Tieỏt 3 :
NTẹ1 NTẹ2
A.MỤC TIấU:
B.ĐỒ DÙNG
DẠY HỌC:
TIẾNG VIỆT
l h
- HS đọc được l, h, lờ, hố, từ và cõu ứng dụng
- Viết được :l, h, lờ, hố( viết được ẵ
số dũng quy định trong vở tập viết)
- Luyện núi từ 2-3 cõu theo chủ đề:
le le
- Hs khỏ giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thụng dụng qua tranh( hỡnh) minh họa ở SGK
+Viết được đủ số dũng quy định trong vở tập viết
-GV:Tranh minh họa cỏc từ khúa, cõu ứng dụng và phần luyện núi
-HS: SGK, bộ chữ rời, bảng con, vở tập viết 1
Taọp ủoùc BạN CủA NAI NHỏ(2 t)
- Biết đọc liền mạch các từ, cụm từ trong câu; ngắt nghỉ hơi đúng và rõ ràng
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: người bạn
đáng tin cậy là người sẵn lòng cứu người,giúp người (Trả lời được các
CH trong SGK)
- Giáo dục tình cảm bạn bè, lòng yêu thương giúp đỡ nhau
- Bảng phụ viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc
III/ Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
1
phỳt
3-5
phút
25-30
phút
Hoạt
động 1
Hoạt
đông 2
Hoạt
động 3
1.Ổn định
2.Bài cũ:
-Gọi hs đọc,viết bố, bẽ, bộ, bẹ, bẻ Nhận xột cho điểm
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Dạy õm và chữ ghi õm
*Nhận diện chữ
-Ghi bảng chữ l, đọc mẫu và gọi hs
1 Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra 2 học sinh
2 Bài mới Phần giới thiệu : (Baống
tranh)
* Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- GV Đọc mẫu diễn cảm toàn bài
Trang 4đọc lại -Cho hs so sỏnh l và b
*Phỏt õm và đỏnh vần
-Đọc mẫu -Viết bảng lờ gọi hs phõn tớch và ghộp vào bảng cài
-Đỏnh vần như thế nào?
-Gợi ý cho hs đỏnh vần -Chỉnh sửa cỏch phỏt õm cho hs
*Hướng dẫn viết chữ
-Viết mẫu và h/ dẫn cỏch viết l, lờ Chữ h quy trỡnh tương tự l
-Cho hs so sỏnh l và h
*Đọc từ ứng dụng:
Gv đọc mẫu và cho hs luyện đọc
* Luyện đọc từng câu trong bài
* Hướng dẫn phát âm :
- GV h/dẫn đọc một số từ ngữ khó
* Đọc từng đoạn :
- Y/ cầu tiếp nối đọc từng đoạn trước lớp
* Hướng dẫn ngắt giọng (Baỷng phuù ghi caõu daứi)
- Yêu cầu đọc tìm cách ngắt giọng một số câu dài, câu khó ngắt thống nhất cách đọc các câu này trong cả lớp
- Lắng nghe và chỉnh sửa cho học sinh
- Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm
- Hướng dẫn các em nhận xét bạn đọc
* Thi đọc -Mời các nhóm thi đua đọc
- Yêu cầu các nhóm thi đọc cá nhân
- Lắng nghe nhận xét và ghi điểm
GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
-Tieỏt4 :
NTẹ1 NTẹ2
TIẾNG VIỆT
l h (TIẾT 2) BạN CủA NAI NHỏ (T2 ) Taọp ủoùc
III/ Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
10’
10’
10’
5’
HĐ 1
HĐ 2
HĐ 3
HĐ 4
4 Luyện tập Luyện đọc
- Chỉ bảng cho học sinh đọc
- Yờu cầu mở sỏch và đọc
- Treo tranh
Luyện viết
- Viết mẫu và hướng dẫn hs viết l,
h, lờ, hố
Luyện núi
- Treo tranh và gợi ý + Tranh vẽ những gỡ?
+ Con le le giống con gỡ?
5 Củng cố- dặn dũ
Trũ chơi “ Ai nhanh hơn”
- Đớnh bảng một số tiếng cú chứa l, h Tuyờn dương đội tỡm được nhiều hơn
- Hướng dẫn hs học bài ở nhà
- Xem trước bài 9
- Nhận xột tiết học
HĐ1 Tìm hiểu nội dung bài
- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 trả lời câu hỏi :
H Nai nhỏ xin phép cha đi đâu ?
H Khi đó cha Nai nhỏ nói gì ?
- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 2
H Nai nhỏ đã kể cho cha nghe về những hành động nào của bạn ?
H Vì sao cha của Nai nhỏ vẫn lo ?
H Bạn của Nai nhỏ có những điểm nào tốt?
H Em thích bạn của Nai nhỏ ở điểm nào nhất ? Vì sao ?
HĐ2 Luyện đọc lại cả bài :
- Hướng dẫn đọc theo vai( HSKG luyện đọc)
- Chú ý giọng đọc từng nhân vật
- Nhận xét chỉnh sửa cho học sinh
3) Củng cố dặn dò :
- Theo em vì sao cha của Nai nhỏ
đồng ý cho Nai nhỏ đi chơi xa?
- Nhận xét giờ học
Trang 5Tieỏt 5 :
NTẹ1 NTẹ2
A MỤC
TIấU:
B ĐỒ DÙNG
DẠY HỌC:
TOAÙN LUYỆN TẬP
- Nhận biết số lượng và thứ tự trong phạm vi 5
- Đọc viết đếm số trong phạm vi 5
- Hs làm Bt
- GV: Phấn màu, bảng phụ
- HS: Sỏch giỏo khoa, bảng con
ẹaùo ủửực
BIếT NHậN LỗI Và SửA
LỗI (T1)
- Biết khi mắc lỗi cần phải nhận lỗi và sửa lỗi
- Biết được vì sao cần phải nhận lỗi và sửa lỗi
- Thực hiện nhận lỗi và sửa lỗi khi mắc lỗi
- Giáo dục HS biết nhắc bạn bè nhận lỗi và sửa lỗi khi mắc lỗi
- Tranh trong baứi taọp 1
- Phiếu thảo luận cho hoạt động 2 ở tiết 1
III/ Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
1’
5’
30’
HĐ1
HĐ2
HĐ3
1 Ổn định
2 Bài cũ: - Gọi hs đếm số từ 1 đến5, từ
5đến 1
Nhận xột, cho điểm
3 Bài mới
a Giới thiệu bài:
b.Dạy học bài mới:
* Bài 1:
- Yờu cầu hs quan sỏt hỡnh vẽ nờu cỏch làm , làm bài và chữa bài
* Bài 2:
- HS làm bài
- Nhận xột bổ sung nếu cần thiết
* Bài 3:
- Gợi ý: Muốn làm được bài tập này cỏc em phải làm gỡ?
1 Kiểm tra bài cũ
2.Bài mới: Giụựi thieọu baứi baống tranh HĐ1: Tìm hiểu phân tích truyện
- Yêu cầu các nhóm theo dõi câu chuyện và xây dựng phần kết câu chuyện
- Kể câu chuyện :”Cái bình hoa”
- Yêu cầu các nhóm thảo luận để xây dụng phần kết
Yêu cầu thảo luận theo các câu hỏi :
- Qua câu chuyện em thấy cần làm gì khi mắc lỗi?
- Nhận lỗi và sửa lỗi đem lại tác dụng gì ?
- HS lắng nghe nhận xét và bổ sung nếu có
* Kết luận:
HĐ2 : Bày tỏ thái độ ý kiến
- Yêu cầu các nhóm thảo luận theo một tình huống do giáo viên đưa ra
- Lần lượt nêu lên 2 tình huống như trong sách giáo viên
- Yêu cầu các nhóm trao đổi để đưa ra
ý kiến của nhóm mình
- Mời từng nhóm cử đại diện trình bày trước lớp
- Nhận xét đánh giá về kết quả công việc của các nhóm
Trang 62’ HĐ4 4 Củng cố:
- Đớnh một số nhúm vật lờn bảng
-Nhận xột tiết học Dặn xem trước bài 8
* Giáo viên kết luận theo sách giáo viên
HĐ3: Trò chơi tiếp sức: Tìm ý kiến
đúng
- Phổ biến luật chơi
- Dán 3 tờ giấy lớn lên bảng trong đó ghi các ý kiến đúng sai về nội dung bài học
- Yêu cầu các nhóm thảo luận và lên
điền vào ô trống Đ hay S trước các ý
- Cho học sinh chơi thử
- Tổ chức cho 3 đội thi đua
- Nhận xét và phát thưởng cho đội thắng cuộc
3 Củng cố dặn dò :
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Giáo dục học sinh ghi nhớ thực theo bài học
Thửự ba ngaứy 30 thaựng 8 naờm 2011
Tieỏt 1 :
NTẹ1 NTẹ2
I Mục
tiêu:
II/ ĐỊA
ĐIỂM
PHƯƠNG
TIỆN:
THEÅ DUẽC
BAỉI 3 : ẹOÄI HèNH ẹOÄI NGUế – TROỉ CHễI
- OÂn taọp hụùp haứng doùc, doựng haứng Yeõu caàu hoùc sinh taọp hụùp ủuựng choó, nhanh vaứ traọt tửù hụn giụứ trửụực
- Laứm quen vụựi ủửựng nghieõm, ủửựng nghổ Yeõu caàu thửùc hieọn ủoọng taực theo khaồu leọnh ụỷ mửực cụ baỷn ủuựng
- OÂn troứ chụi “Dieọt caực con vaọt coự haùi” Yeõu caàu tham gia vaứo troứ chụi ụỷ mửực tửụng ủoỏi chuỷ ủoọng
- Coứi, saõn baừi Veọ sinh nụi taọp …
Theồ duùc
BÀI 5:
* QUAY PHẢI, QUAY TRÁI
* TRề CHƠI: NHANH LấN BẠN ƠI!
- ễn một số kĩ năng ĐHĐN, Y/c thực hiện tương đối chớnh xỏc, đẹp
- Học quay phải, quay trỏi Y.c thực hiện được động tỏc tương đối đỳng kỹ thuật,p hướng
- ễn trũ chơi :” Nhanh lờn bạn ơi” Y/c học sinh tham gia đỳng luật và biết cỏch chơi
- Địa điểm : Sõn trường 1 cũi
III/ Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
7’ Hẹ1 1.Phaàn mụỷ ủaàu:
Thoồi coứi taọp trung hoùc sinh thaứnh 4 haứng doùc, cho quay thaứnh haứng ngang
Phoồ bieỏn noọi dung yeõu caàu baứi hoùc
I/ MỞ ĐẦU
GV: Nhận lớp phổ biến nội dung yờu cầu giờ học
HS chạy 1 vũng trờn sõn tập Thành vũng trũn,đi thường…bước Thụi
Kiểm tra bài cũ : 4 hs Nhận xột
Trang 78’
HĐ2
HĐ3
Đứng tại chỗ vỗ tay và hát (2 phút)
Giậm chân tại chỗ theo nhịp 1 – 2, 1 – 2, … (2 phút) đội hình hàng ngang hoặc hàng dọc
2.Phần cơ bản:
*Ôn tập hàng dọc, dóng hàng: 2
– 3 lần.
Xen kẽ giữa các lần hô “Nghiêm
… ! ”, GV hô “Thôi ! ” để học sinh đứng bình thường Chú ý sữa chữa động tác sai cho các em
*Tư thế đứng nghỉ: 2 – 3 lần.
Như hướng dẫn động tác nghiêm
*Tập phối hợp: Nghiêm, nghỉ: 2
– 3 lần
*Tập phối hợp: Tập hợp hàng
dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ: 2 lần GV cho học
sinh giải tán, sau đó hô khẩu lệnh tập hợp, dóng hàng, đứng nghiêm, nghỉ Nhận xét rồi cho học sinh giải tán để tập lần 2
*Trò chơi:
Diệt các con vật có hại (5 – 6 phút)
3.Phần kết thúc : Giậm chân tại chỗ theo nhịp 1,
2, 1, 2, … Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
GV cùng HS hệ thống bài học
4.Nhận xét giờ học
Hướng dẫn về nhà thực hành
GV hô “Giải tán”
II/ CƠ BẢN:
a Tập hợp hàng dọc, dĩng hàng,điểm số
- Thành 4 hàng dọc …… tập hợp
- Nhìn trước ………Thẳng Thơi -Từ 1 đến hết………điểm số
Nhận xét
b Học quay trái, quay phải
- Bên phải(trái)…… quay Nhận xét
*Cán sự hướng dẫn ơn ĐHĐN Nhận xét
c Trị chơi: Nhanh lên bạn ơi
GV hướng dẫn và tổ chức HS chơi Nhận xét
III/ KẾT THÚC:
HS đứng tại chỗ vổ tay hát
Hệ thống lại bài học và nhận xét giờ học
Về nhà ơn ĐHĐN
Trang 8Tieỏt 2 :
NTẹ1 NTẹ2
A MỤC
TIấU:
B.ĐỒ DÙNG
DẠY HỌC
TIẾNG VIỆT
o c
- HS đọc được c, o, bũ, cỏ, từ và cõu ứng dụng
- Viết được: o, c, bũ, cỏ
- Luyện núi từ 2-3 cõu theo chủ
đề : vú bố
- GV: Tranh minh họa cỏc từ khúa, cõu ứng dụng và phần luyện núi
- HS: SGK, bộ chữ rời, bảng con,
vở tập viết 1
Toaựn
PHéP CộNG Có TổNG
BằNG 10
- Biết cộng hai số có tổng bằng 10
- Biết dựa vào bảng cộng để tìm một số chưa biết trong phép cộng có tổng bằng 10
- Biết viết 10 thành tổng của hai số trong đó
có 1 số cho trước
- Biết cộng nhẩm: 10 cộng với số có 1 chữ số
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào 12 -Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
- Bảng gài , que tính - Mô hình đồng hồ
III/ Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
1’
5’
30’
HĐ1
HĐ2
HĐ3
1.Ổn định.
2.Bài cũ:
- Gọi hs đọc,viết l, h, lờ, hố
Gv nhận xột, cho điểm
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Dạy õm và chữ ghi õm.
DẠY CHỮ O
*Nhận diện chữ:
- Ghi bảng chữ o và núi “Đõy là chữ o”-Hỏi : chữ o giống cỏi gỡ?
- Núi: chữ o là một nột cong kớn
*Phỏt õm và đỏnh vần:
- Đọc mẫu
- Viết bảng, gọi hs phõn tớch và ghộp vào bảng cài
- Đỏnh vần như thế nào?
- Gợi ý cho hs đỏnh vần
- Chỉnh sửa cỏch phỏt õm cho hs
*Hướng dẫn viết chữ:
-Viết mẫu và hướng dẫn cỏch viết o, bũ
DẠY CHỮ C (tương tự o)
- Cho hs so sỏnh ovà c
*Đọc từ ứng dụng:
1.Bài cũ : 2.Bài mới: Giới thiệu bài:
HĐ1:Giới thiệu 6 + 4 = 10 GV sửỷ duùng
que tớnh
- Yêu cầu lấy 6 que tính
- GV: Gài 6 que tính lên bảng gài
- Yêu cầu lấy thêm 4 que tính.Đồng thời gài
4 que tính lên bảng gài và nói : Thêm 4 que tính
- Yêu cầu gộp và đếm xem có bao nhiêu que tính ? Hãy viết phép tính ?
- Viết phép tính này theo cột dọc ?
- Tại sao em viết như vậy ?
HĐ2:Luyện tập.
Bài 1 : (ệu tieõn HS TB,Y trỡnh baứy)
- Yêu cầu đọc đề bài Viết lên bảng phép tính 9 + = 10
- 9 cộng mấy bằng 10 ?
- Điền số mấy vào chỗ chấm ?
- Yêu cầu lớp đọc phép tính vừa hoàn thành
- Yêu cầu tự làm bài sau đó gọi 1 em đọc chữa bài
Bài 2: Hsinh ủaùi traứ
- Yêu cầu nêu đề bài
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
- Mời 1 em lên bảng làm bài
- Gọi học sinh nêu cách thực hiện 5 + 5
Bài 3 : Hoùc sinh ủaùi traứ
Trang 93’ HĐ 4
Gv đọc mẫu và cho hs luyện đọc - Yêu cầu đọc đề bài
- Yêu cầu lớp tính nhẩm và ghi ngay kết quả vào sau dấu = gọi 1 em chữa bài miệng lớp chéo vở cho nhau để kiểm tra
Bài 4: Trò chơi Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
- Sử dụng mô hình đồng hồ để quay kim
đồng hồ
- Yêu cầu lớp chia thành 2 đội
- Lần lượt quay kim yêu cầu các đội đọc giờ trên đồng hồ
- Lớp ghi kết quả từng lần đọc vào vở
** Hướng dẫn HSKG làm thêm BT1 cột 4, BT3 dòng2,3
3 Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài tập
GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
-Tieỏt3 :
NTẹ1 NTẹ2
I Mục
tiờu:
II Chuẩn bị:
TIẾNG VIỆT
o c
(TIẾT 2)
Chớnh taỷ ( taọp cheựp) BạN CủA NAI NHỏ
- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt trong bài
“Bạn của Nai Nhỏ”(SGK)
- Làm đúng BT2; BT3 a/b
-Giáo dục HS luôn có ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
- Bảng phụ viết đoạn văn cần chép
III/ Hoaùt ủoọng daùy hoùc: Haựt.
10’
10’
10’
HĐ1
HĐ2
HĐ3
4 Luyện tập:
* Luyện đọc:
- Chỉ bảng cho học sinh đọc
- Yờu cầu mở sỏch và đọc
- Treo tranh
* Luyện viết:
- Viết mẫu và hướng dẫn HS viết
* Luyện núi:
Treo tranh và gợi ý:
+ Tranh vẽ những gỡ?
+ Vú bố thường được đặt ở đõu ? + Vú bố dựng để làm gỡ ?
1 Bài cũ :
- Gọi hai em lên bảng Đọc các từ khó cho
HS viết, yêu cầu dưới lớp viết vào bảng con
2.Bài mới: Giới thiệu bài Hướng dẫn tập chép : Baỷng phuù
* Đọc mẫu đoạn văn cần chép
- Yêu cầu ba em đọc lại bài cả lớp đọc thầm theo
- Đọan chép này có nội dung từ bài nào
- Đoạn chép kể về ai ?
- Vì sao cha Nai nhỏ yên lòng cho Nai con
đi chơi?
*Hướng dẫn cách trình bày :
- Đoạn văn có mấy câu ?
- Cuối mỗi câu có dấu gì ?
- Bài có những tên riêng nào? Tên riêng phải viết như thế nào?
- Cuối câu thường có dấu gì?
*Hướng dẫn viết từ khó :
Trang 104’ HĐ4 5 Củng cố- dặn dũ:
* Trũ chơi “ Ai nhanh hơn”
- Đớnh bảng một số chữ cú chứa
o, c
- Hướng dẫn HS học bài ở nhà
- Xem trước bài 10
- Đọc cho HS viết các từ khó vào bảng con
- Giáo viên nhận xét đánh giá
*Chép bài :
- Yêu cầu nhìn bảng chép bài vào vở
- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh
*Soát lỗi :
- Đọc lại để học sinh dò bài, tự bắt lỗi
*Chấm bài :
- Thu tập học sinh chấm điểm và nhận xét
c) Hướng dẫn làm bài tập
*Bài 2 :
- Gọi một em nêu bài tập 2
-Yêu cầu lớp làm vào vở
- Ngh viết trước các nguyên âm nào ?
- Ng ( đơn ) viết với các nguyên âm còn lại
- Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng
*Bài 3(a):
- Nêu yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu lớp làm vào bảng vở
- Mời một em lên bảng làm bài
- Kết luận về lời giải của bài tập
3 Củng cố - Dặn dò:
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học bài và làm bài xem trước bài mới
GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
-Tieỏt 4 :
NTẹ1 NTẹ2
I Mục tiờu :
II Chuẩn bị:
TOAÙN
Bẫ HƠN DẤU <
- Bước đầu biết so sỏnh số lượng
và sử dụng từ “bộ hơn” , dấu “<” để
so sỏnh cỏc số
- Hs làm Bt 1,2,3,4
- Bộ đồ dựng dạy toỏn 1
Keồ chuyeọn
BạN CủA NAI NHỏ
- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, nhắc lại được lời kể của Nai Nhỏ về bạn mình (BT1); nhắc lại được lời của cha Nai Nhỏ sau mỗi lần nghe con kể về bạn (BT2)
- Biết kể nối tiếp được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ ở BT1
- HS khá giỏi thực hiện được yêu cầu của BT3
-Giáo dục HS luôn biết nghe lời cha mẹ, thầy cô giáo
- Tranh ảnh minh họa sách giáo khoa
III/ Hoaùt ủoọng daùy hoùc: