Tiết 1: Nhóm trình độ 1 Tiếng Việt: Bài 82: ich - êch - Nhận biết cấu tạo của vần ich, êch, tiếng lịch, êch - Phân biệt sự khác nhau giữa các vần ích, ếch để đọc viết đúng được các vần c[r]
Trang 1TUẦN 20:
Ngày soạn: 25/12/ 2010 Ngày giảng: Thứ hai ngày 27 tháng 12 năm 2010
Tiết 1: Chào cờ:
Tiết 2
Môn
Tên bài
Tiếng Việt:
Bài 81: Ach
Mỹ thuật:
Vẽ theo mẫu: vẽ túi xách
A Mục
tiêu:
- Nhận biết cấu tạo vần ách, tiếng sách
- Đọc, viết được vần, từ khoá ach, cuốn sách
- Đọc được từ ứng dung: Viên gach, sạch xẽ, kênh rạch, cây bạch đàn & câu ứng dụng
- HS nhận xét biết đặc điểm của một vài loại túi xách
- Vẽ được cái túi xách
- Yêu thích môn vẽ, cản nhận được cái đẹp
B Đồ
dùng:
C Các HĐ
TG HĐ
GV: Tranh minh hoạ HS: SGK
GV: Một số tranh minh hoạ HS: SGK
1’
4'
KĐ
KTB
Hát HS: Đọc viết bài iêc- ươc -HS: Tự KT sự chẩn bị của
nhau
GV: Hôm nay chúng ta học vần ach
- Dạy vần:
a- Nhận biết vần: ach
- Ghi bảng vần im và hỏi:
- Vần ach do mấy âm tạo nên là những âm nào?
- Hãy so sánh vần ach với ac?
- Hãy phân tích vần ach ? Vần: Vần at đánh vần như thế nào?
GV: Cho HS xem một túi xách
HS: Vần ach do 2 âm tạo nên
là âm a và ch
- Giống: Đều bắt đầu bằng a
HS: Quan sát nhận xét Hình dáng các túi xách có giống nhau không ?
Trang 2Khỏc: õm kết thỳc
- Vần ăc cú õm a đứng trước,
õm ch đứng sau
a- ch – ach
- HS đỏnh vần CN, nhúm , lớp
- Cỏc bộ phận của tỳi ?
- Màu sắc trang trớ ?
10’ 2 GV: Yờu cầu học sinh tỡm và
gài vần ach?
- Tỡm thờm chữ ghi õm s gài với vần ach, dấu sắc tờn a ?
- Hóy đọc tiếng vừa gài ?
- GV ghi bảng: sỏch
- Hóy phõn tớch và đỏnh vần tiếng sỏch ?
HS: Quan sỏt tranh và trả lời cõu hỏi
- Tranh vẽ gỡ ?
- Ghi bảng: cuốn sỏch (gt)
- GV chỉ vần, tiếng, từ khụng theo thứ tự cho học sinh đọc
Gv: HD cỏch vẽ tranh Gợi ý HD mẫu, nờu cỏch vẽ ,
vẽ thờm cỏc hỡnh minh hoạ trang trớ cho đẹp
HS: thực hành vẽ tranh theo HD
8’ 3 - GV viết mẫu: ach, tiếng sỏch
lờn bảng và nờu quy trỡnh viết
HS: Viết bảng con
GV: Quan sỏt HS thực hành
HS: Thực hành vẽ xong tô màu vào hình
HDHD trưng bày sản phẩm 5’ 5 HS: Đọc và tìm từ ứng dụng:
có trong bài HS phân tích tiếng
có vần và đọc
GV: Nhận xét chung giờ học
2’ KL Về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau
Tiết 3 Nhóm trình độ 1 Nhóm trình độ 2 Môn
Tên bài Bài 81: AchTiếng Việt: Bảng nhân 3 Toán:
A Mục
tiờu:
- Đọc được từ ứng dung:
Viờn gach, sạch sẽ, kờnh rạch, cõy bạch đàn & cõu ứng dụng
- Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề: Giữ gỡn sỏch vở
- Lập bảng nhõn 3 (3 nhõn với 1, 2, 3 …10) và học thuộc bảng nhõn 3
- Thực hành nhõn 3, giải toỏn
và đếm thờm 3
Trang 3B Đồ
dùng:
C Các HĐ
TG HĐ
GV: Tranh minh hoạ HS: SGK
GV: Nội dung bài HS: BTH
1’
4'
KĐ
KTB
Hát HS: Đọc bài tiết 1 Hát- HS: Tự kiểm tra sự chuẩn bị
đồ dùng của nhau
8’ 1 HS: Mở sách đọc lại bài tiết
1
GV: Hướng dẫn HS lập bảng nhân 3
- GT các tấm bìa
- Mỗi tấm có mấy chấm tròn
- Ta lấy một tấm bìa tức là mấy chấm tròn
3 chấm tròn được lấy mấy lần ?
- GV hướng dẫn cách đọc + Tưng tự với 3 x 2 = 6
3 x 3 = 9 ; … ; 3 x 10 = 30
- Khi có đầy đủ 3 x 1 = 3
đến 3 x 10 = 30
- Yêu cầu HS đọc thuộc 5' 2 GV: Treo tranh cho HS quán
sát và hỏi
Tranh vẽ gì ? Ghi bảng câu
ứng dụng
Cho HS đọc câu ứng dụng
HD HS viết ăc, âc, mắc áo, quả gấc vào vở tập viết
HS: Làm bài tập 1
3 x 3 = 9
3 x 5 = 15
3 x 9 = 27
3 x 8 = 24
3 x 4 = 12
3 x 2 = 6……
- Trong tranh vẽ những gì ?
- Các bạn nhỏ đang làm gì ? Tại sao cần giữ gìn sách vở ?
- Em đã làm gì để giữ gìn sách vở ?
- Các bạn trong lớp đã biết giữ gìn sách vở chưa?
Em hãy giải thích về 1 quyển sách và vở được giữ gìn đẹp nhất
HS: Làm bài 2 vào vở sau đó đổi
vở chữa bài
Bài giải:
10 nhóm có số học sinh là:
3 x 10 = 30 (học sinh) Đáp số: 30 học sinh
5’ 6 HS: Luyện nói theo nhóm GV: Nhận xét HD làm bài 3
Trang 45' 7 GV: Goị đại diện các nhóm
thi luyện nói trước lớp
HS làm bài vào vở
Đếm thêm 3 rồi viết số thích hợp vào ô trống
2’ KL Về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau
Tiết 4:
Môn
Tên bài
Toán:
Phép cộng dạng 14+3
Tập đọc:
Ông Mạnh thắng Thần
Gió
A Mục
tiêu:
- Biết làm tính cọng( không nhớ) trong phạm vi 20
- Tập cộng nhẩm ( dạng 14+3)
- Ôn tập, củng cố lại phép cộng trong phạm vi 10
- Đọc trơn cả bài Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- Biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu nghĩa các từ khó: đồng bằng, hoành hành, ngạo nghễ
- Hiểu nội dung bài: Ông Mạnh tượng trưng cho con người Thần Gió tượng trưng cho thiên nhiên con người chiến thắng Thần Gió
B Đồ D
C Các HĐ
TG HĐ
GV: Nội dung bài tập HS: BTH
GV:Tranh minh hoạ bài đọc
HS: SGK
1’
4'
KĐ
KTB Hát GV: KT sự chuẩn bị bài của HS HátHS : Đọc bài: Thư Trung thu
đọc kết hợp giải nghĩa từ
5’ 2 GV: Giới thiệu cách làm tính
cộng dạng 14+3
- HS lấy 14 que tính ( gồm 1 bó que tính và 4 que tính rời) rồi lấy thêm 3 que tính nữa
- Có bao nhiêu que tính?
- Cho HS đạt một chục que tính
ở bên trái và 4 que tính rời ở bên phải
HS: Đọc nối tiếp nhau từng câu
Trang 5- GV nói kết hợp gài và viết.
- Cho HS lấy 3 que tính rời đặt xuống dưới 4 que tính rời
- GV gài và nói, thêm 3 que tính rời, viết 3 dưới 4 cột đơn vị
- Làm thế nào để biết có bao nhiêu que tính?
- Để thực hiện điều đó cô có phép cộng:
14 + 3 = 17
- HD cách đặt tính chúng ta viết phép tính từ trên xuống dưới
+ Đầu tiên viết số 14 rồi viết số
3 sao cho thẳng cột với 1 ( ở cột đơn vị)
- Viết dấu cộng ở bên trái sao cho ở giữa hai số
- Kẻ gạch ngang dưới hai số đó
Sau đó tính từ phải sang trái 14 Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính 14 + 3 và tính sau đó thực hiện bảng con 17
+ 14 + 15 + 13 + 11 + 16
2 3 5 6 1
16 18 18 17 17
GV: HDHS đọc đoạn trước lớp
Bài chia làm mấy đoạn?
BT2
12 +3 = 15 13 + 6 = 19
14 + 4 = 18 17+ 2 = 19
……
HS: Đọc đoạn trước lớp- đọc chú giải
8’ 5 HS : Làm bài tập 3:
GV: HDHS đọc đoạn trong nhóm
5’ 6 GV: Nhận xét – Sửa chữa
HS: Thi đọc giữa các nhóm Đại diện các nhóm thi đọc
2’ KL Nhận xét chung giờ học – HS về nhà học bài chuẩn bị bài giờ
sau
Trang 6
Tiết 5:
Môn
Tên bài
Đạo đức:
Lễ phép vâng lời thầy cô giáo
(Tiết 2)
Tập đọc:
Ông Mạnh thắng Thần
Gió
A Mục
tiêu:
- HS cần lễ phép, vâng lời thầy cô giáo
- Để tỏ ra lễ phép vâng lời thầy
cô giáo các em cần chào hỏi thầy
cô khi gặp gỡ hay chia tay
- HS có hành vi lễ phép, vâng lời thầy, cô giáo trong học tập rèn luyện và sinh hoạt hàng ngày
- GD các em có tình cảm yêu quý kính trọng thầy cô
- Đọc trơn cả bài Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- Biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu nghĩa các từ khó: đồng bằng, hoành hành, ngạo nghễ
- Hiểu nội dung bài: Ông Mạnh tượng trưng cho con người Thần Gió tượng trưng cho thiên nhiên con người chiến thắng Thần Gió
B Đồ
dùng:
C Các HĐ
TG HĐ
GV: Bộ tranh thảo luận HS: SGK
GV:Tranh minh hoạ bài đọc
HS: SGK
1’
4'
KĐ
KTB
Hát HS: Vì sao phải lễ phép vâng lời thầy cô giáo?
- Hát GV: Cho hs đọc lại bài
5’ 1 GV: HD HS kể trước lớp về một
bạn biết lễ phép và vâng lời thầy
cô giáo
Hs: Đọc trong đoạn
5' 2 HS: Cả lớp trao đổi và nhận xét
- HS theo dõi và nhận xét bạn nào trong chuyện đã biết lễ phép, vâng lời thầy cô giáo
GV: GTB Cho HS đọc từng đoạn và trả lời câu hỏi trong bài
5’ 3 GV: Nhận xét – Tuyên dương HS: Đọc và trả lời câu hỏi
ND bài
- Thần Gió đã làm gì khiến ông Mạnh nổi giận ?
- Kể việc làm của ông Mạnh chống Thần Gió ? Hình ảnh nào chứng tỏ Thần Gió phải bó tay ?
Ông Mạnh đã làm gì để Thần Gió trở thành bạn của
Trang 7mình ? Ông Mạnh tượng trưng cho
ai ? Thần Gió tượng trưng cho ai?
2’ 4 HS: HS thảo luận nhóm 2
Em làm gì khi bạn chưa lễ phép, vâng lời thầy cô giáo?
GV: Nội dung bài nói gì?
3’ 5 GV: Kết luận: Khi bạn em chưa
biết lễ phép, chưa vâng lời thầy giáo, cô giáo em nên nhắc nhở nhẹ nhàng và khuyên bạn không nên như vậy
HS: Thảo luận nội dung bài
và Câu chuyện này nói về điều
gì ?
5’ 6 HS : Vui múa hát về chủ đề “Lễ
phép vâng lời thầy cô giáo”
HS hát và múa về chủ đề trên bài hát về chủ đề này
GV: Gọi HS báo cáo kết quả: HDHS đọc phân vai Bài có mấy nhân vật?
3’ 7 GV: Gọi học sinh trình bày trước HS: Luyện đọc lại bài theo
phân vai - Em thích nhân vật nào trong truyện ? Vì sao ?
2’ KL Nhận xét giờ học - Viết phần bài còn lại ở nhà
Chuẩn bị bài sau
Ngày soạn: 26 /12 / 2010 Ngày giảng: Thứ ba ngày 28 tháng 12 năm 2010
Tiết 1:
Môn
Tên bài
Tiếng Việt:
Bài 82: ich - êch
Tập viết:
Chữ hoa Q
A Mục
tiêu:
- Nhận biết cấu tạo của vần ich, êch, tiếng lịch, êch
- Phân biệt sự khác nhau giữa các vần ích, ếch để đọc viết đúng được các vần các từ tiếng
- Đọc được từ ứng dụng câu ứng dụng
- Biết viết chữ hoa Q theo mẫu,
theo cỡ vừa và nhỏ, viết câu ứng dụng
- Viết đúng chữ hoa và cụm từ ứng dụng Viết đúng mẫu, viết đều đẹp
- Có ý thức rèn chữ
Trang 8B Đồ
dùng:
C Các
HĐ
TG HĐ
- GV: Tranh minh hoạ
HS: SGK
- GV: Mẫu chữ hoa, cụm từ ứng dụng
HS: SGK
1’
4’
KĐ
KT
Hát GV: Đọc viết bài ách
Hát HS: Tự kiểm tra phần viết ở tập của nhau
5’ 1 GV: giới thiệu bài: viết vần
ich- ếch lên bảng và cho HS đọc trơn vần
*Dạy vần ich:
Cho HS nhận diện vần ich, rõ vần ich, HD gài rồi đọc:
HS: Nhận xét chữ hoa Q
và nêu cấu tạo
5’ 2 HS: Phân tích vần ich ?
Vần: Vần ich đánh vần như thế nào?
GV: HD viết chữ hoa
Cho HS viết 5’ 3 GV: Gọi HS đọc cá nhân,
nhóm, đồng thanh
HS: Viết bảng con
5’ 4 HS: Vần uc do 2 âm tạo nên
là âm i và ch
So sánh ich với ach
- Giống: Đều kết thúc bằng ch Khác: âm bắt đầu
- HS đánh vần CN, nhóm , lớp
GV: HD viết từ ứng dụng và câu ứng dụng
Cho HS viết, nhận xét
HD viết trong vở tập viết
Cho HS viết
3’ 5 GV: Yêu cầu học sinh tìm và
gài vần ich ?
- Tìm thêm chữ ghi âm l gài với vần ich dấu nặng dưới i ?
- Hãy đọc tiếng vừa gài ?
- GV ghi bảng: lịch
- Hãy phân tích và đánh vần tiếng lịch?
HS: Viết bài trong vở tập viết
5’ 6 HS: Quan sát và tìm từ
Cần lịch (gt) Đọc CN Nhóm, đồng thanh
GV: Theo dõi HDHS yếu kém
5’ 7 - GV: Viết mẫu: ich, tờ lịch
lên bảng và nêu quy trình viết
HS: Tiếp tục viết bài
Trang 9HS: Viết bảng con GV: Thu bài chấm Nhận xét
GV: Dạy êch: (quy trình
tương tự)
HS: Tự sửa lỗi của bài mình
HS: Đọc và tìm từ ứng dụng:
có trong bài HS phân tích tiếng có vần và đọc
GV: Nhận xét chung giờ học
2’ KL Nhận xét giờ học - Viết phần bài còn lại ở nhà
Chuẩn bị bài sau
Tiết 2
Môn
Tên bài
Tiếng Việt:
Bài 82: ich - êch
Toán Luyện tập
A Mục
tiêu:
- Đọc được từ ứng dụng câu ứng dụng
- Phát biểu lời nói tự nhiên theo chủ đề chúng em đi du lịch
- Củng cố việc ghi nhớ bảng nhân 3 qua thực hiện phép tính
- Giải toán đơn về nhân 3
- Tìm số số thích hợp của dãy số
B Đồ
dùng:
C Các HĐ
TG HĐ
GV: Tranh minh hoạ
HS: SGK
GV: Nội dung bài…
HS: SGK
1’
4'
KĐ
KTB HS: Đọc bài tiết 1
- Hát
- GV: Gọi HS nêu lại nội dung bài tiết trước
5’ 1 HS: Mở sách đọc lại bài tiết 1 GV: HDHS làm bài 1
8' 2 GV: Treo tranh cho HS quán
sát và hỏi
Tranh vẽ gì ? Ghi bảng câu
ứng dụng
Cho HS đọc câu ứng dụng
HD HS viết ich, tờ lịch, êch, con ếch vào vở tập viết
HS: Làm bài 2:
Viết số 4 nào vào chỗ chấm
3
Bài giải:
Số lít dầu đựng trong 5 can:
3 x 5 = 15 (l)
Đáp số: 15 lít dầu
Trang 10- Tranh vẽ gì ?
- Lớp ta ai đã được đi du lịch với gia đình và nhà trường
- Khi đi du lich các em thường mang những gì?
- Em thích đi du lịch không?
Tại sao?
- Em thích đi du lịch ở nơi nào?
Kể tên các chuyến du lịch em
đã được đi?
Bài giải:
Số kilôgam gạo trong 8 túi:
3 x 8 = 24 (kg) Đáp số: 24 kg gạo
5’ 5 HS: Luyện nói theo nhóm GV: NHận xét – HD làm bài 5 5’ 6 GV: Gọi đại diện các nhóm thi
luyện nói trước lớp
HS: Làm bài 5 a) 3; 6; 9; 12; 15, … b) 10; 12; 14; 16; 18 c) 21; 24; 27; 30; 33 2’ KL HS về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau
Tiết 3:
Môn
Tên bài
Toán:
Luyện tập
Tự nhiên xẫ hội:
An toàn khi đi các phương
tiện giao thông
A Mục
tiêu:
- HS rèn luyện kĩ năng thực hiện phép cộng và kĩ năng tính cộng nhẩm phép tính có dạng 14+3
- Nhận xét một số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra khi
đi các phương tiện giao thông
- Chấp hành những quy định
về trật tự an toàn giao thông
B Đồ
dùng:
C Các HĐ
TG HĐ
- GV ND bài HS: SGK
GV: Hình vẽ SGK HS: SGK
1’
4'
KĐ
KTB
Hát GV: Gọi HS làm bài 1 tiết trước
- Hát
- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng của hs
+ 12 + 13 + 11 + 16 + 12
3 4 5 2 7
15 17 16 18 19
Gv: GTb, Ghi bảng
- Gọi HS Hãy kể tên những đường giao thông
5’ 2 GV: Nhận xét – HD làm bài 2 HS: Thảo luận nhóm
Trang 11TH1: Ngồi sau xe đạp xe máy phải bám chắc vào người ngồi phía trước
TH2: Khi đi thuyền không được đứng trên thuyền
15 + 1= 16 10 + 2 = 12
18 + 1 = 19 12 + 0 = 12
14 + 3 = 17 15 + 3 = 18
GV: Nhận xét
*Kết luận: Để đảm bảo an
toàn khi ngồi sau xe đạp xe máy phải bám chắc người ngồi phía trước
5’ 4 - GV: Nhận xét HD bài 3
10 + 1 +3 = 14 HDHS tính
10 + 1 = 11 + 3 = 14
HS: Làm việc theo cặp Quan sát hình 4, 5, 6, 7 (SGK)
- Ở hình 4, hành khách làm gì?
ở đâu? Họ đứng gần hay xa mép đường?
- Hình 5 họ đứng gần hay xa mép đường
- Hành khách đang làm gì ?
- Ở hình 6, hành khách đang làm gì? Theo bạn hành khách phải như thế nào khi ngồi trên
xe ?
16 + 1+ 2 = 19 ;14 + 2 + 1 = 17 15+ 3 + 1 = 19; 11 + 2 + 3 = 16 -GV: Nhận xét- HDHS bài 4 Tính kết quả rồi nối
GV Kết luận: Khi đi xe
buýt hoặc xe khách, chúng ta chờ xe ở bến và không đứng sát mép đường; đợi xe dừng hẳn mới lên
HS: Vẽ tranh
GV: Gọi HS trình bày trước lớp
2’ KL Nhắc lại nội dung bài - chuẩn bị bài giờ sau
11+ 7
15+ 1 17+ 2
17 19 12 16 14 18
12+ 2 13+ 3
14+ 3
Trang 12Tiết 4
Môn
Tên bài
Thủ công:
Gấp mũ ca nô (Tiết 2)
Đạo đức:
Trả lại của rơi (Tiết 2)
A Mục
tiêu:
- Nắm được cách gấp mũ ca nô bằng giấy
- Biết gấp mũ ca nô bằng giấy đúng KT đẹp thành thạo
- Yêu thích sản phẩm của mình làm ra
*Học sinh hiểu:
- Nhặt được của rơi cần tìm cách trả lại cho người mất
- Trả lại của rơi là thật thà, sẽ được mọi người quý trọng
- Thực hiện trả lại của rơi khi nhặt được
- Có thái độ quý trọng những người thật thà không tham lam của rơi
B Đồ
dùng:
C Các HĐ
TG HĐ
- GV : Mẫu mũ ca nô HS: Giấy, keo, kéo GV: Bộ tranh thảo luận HS: SGK
1’
4'
KĐ
KTB
Hát GV: KT sự chuẩn bị bài của HS
Hát HS: KT sự chuẩn bị bài của nhau 5’ 1 HS: Quan sát mũ ca nô
Nhận xét:
GV: Cho HS đóng vai các tình huống
Lần lượt HDHS gấp từng bước
HS: Thảo luận lớp
- Các em có đồng tình với các bạn vừa lên đóng vai không ?
- Tại sao các bạn làm như vậy ? 5’ 3 HS: Nhắc lại quy trình gấp GV: Gọi HS báo cáo kết quả
thảo luận
*Kết luận: Khi nhặt được của
rơi cần tìm cách trả lại cho người đánh mất
10’ 4 GV: HDHS thực hành HS: Các nhóm giới thiệu cho
nhau biết về tư liệu đã sưu tầm 5’ 5 HS: Thực hành gấp mũ ca nô GV: Gọi đại diện các nhóm báo
cáo kết quả Hỏi
Em cần làm gì khi nhặt được của rơi ?
3 6 GV: Theo dõi giúp đỡ HS còn
lúng túng.- Thu bài chấm
HS: - Cần trả lại của rơi mỗi khi nhặt được và nhắc nhở bạn bè anh chị cùng thực hiện
2’ KL Nhắc lại nội dung bài - chuẩn bị bài giờ sau