Nhận xét tiết học, chốt lại nội dung bài Tiết 3: Nhóm trình độ 1 Toán Luyện tập chung HS củng cố: Kĩ năng cộng trừ nhẩm trong phạm vi 20.. Kĩ năng so sánh số trong phạm vi 20.[r]
Trang 1TUẦN 23:
Ngày soạn: 15 /1 / 2011 Ngày giảng: Thứ hai ngày 17 tháng 1 năm 2011
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2 Nhóm trình độ 1 Nhóm trình độ 2 Môn
Tên bài
Tiếng Việt
Bài 95: oanh – oach
Mỹ thuật
Vẽ tranh: Đề tài mẹ hoặc cô
giáo
A Mục
tiêu: Học sinh đọc và viết được: oanh - oach, doanh trại, thu
hoach
- Đọc đúng câu ứng dụng trong bài
- HS hiểu được nội dung đề tài
mẹ hoặc cô giáo
- Biết cách vẽ và vẽ được tranh
về mẹ và cô giáo
- Thêm yêu quý mẹ và cô giáo
B Đồ
dùng:
C Các HĐ
TG HĐ
- GV: Tranh minh hoạ
HS: SGK
- GV: Mẫu chữ hoa, cụm từ ứng dụng
HS: SGK
KT
B
Hát GV: Đọc viết bài oang, oăng -HS: Tự KT sự chẩn bị của nhau
7’ 1 GV: giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học 2 vần oanh, oach
*Dạy vần oanh:
Cho HS nhận diện vần oanh, phân tích vần oanh, HD gài rồi đọc:
HS: Quan sát tranh nhận xét
2 HS: Phân tích vần oanh
đọc đánh vần oanh
GV: Cho HS kể về mẹ hoặc cô giáo
- Giới thiệu qua tranh ảnh
- Những bức tranh này vẽ về nội dung gì ?
- Hình ảnh chính trong tranh là
ai ?
3 GV: Gọi HS đọc cá nhân,
nhóm, đồng thanh
- HS: quan sát tranh
- Tranh vẽ về mẹ
- Tranh vẽ về cô giáo
30’
4 HS: Vần oanh do 3 âm tạo
nên là âm o và a, nh
GV: HDHS vẽ về mẹ hoặc cô giáo
Trang 2So sánh oanh với oang
- Giống: Đều bắt đầu bằng o Khác: âm kết thúc
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
5 GV: Yêu cầu học sinh tìm và
gài vần oanh ?
- Tìm thêm chữ ghi âm d gài với vần oanh ?
- Hãy đọc tiếng vừa gài ?
- GV ghi bảng: doanh
- Hãy phân tích và đánh vần tiếng doanh?
HS: thực hành vẽ tranh theo HD
6 HS: Quan sát và tìm từ
doanh trại (gt) Đọc CN Nhóm, đồng thanh
GV: Quan sát HS thực hành
- GV: Viết mẫu: oanh, doanh trại lên bảng và nêu quy trình viết
HS: vẽ xong tô màu
HDHD trưng bày sản phẩm
GV: Dạy oach: (quy trình
tương tự)
HS: Trưng bày sản phẩm
HS: Đọc và tìm từ ứng dụng:
có trong bài HS phân tích tiếng có vần và đọc
GV: Nhận xét – Tuyên dương
3’ KL Nhận xét giờ học - Viết phần bài còn lại ở nhà
Chuẩn bị bài sau
Tiết 2 Nhóm trình độ 1 Nhóm trình độ 2 Môn
Tên bài
Tiếng Việt
Bài 95: oanh – oach
Toán:
Số bị chia- Số chia – Thương
A Mục
tiêu: - Đọc đúng câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề nhà máy, cửa hàng, doanh trại
- Giúp HS biết tên gọi theo vị trí thành phần và kết quả của phép chia
- Củng cố cách tìm kết quả của phép chia
B Đồ
dùng:
GV: Tranh minh hoạ GV: Nội dung bài…
Trang 3C Các HĐ
5’
KĐ
KTB HS: Đọc bài tiết 1
- Hát
- GV: Gọi HS nêu lại nội dung bài tiết trước
1 HS: Mở sách đọc lại bài tiết 1 GV: GT bài - Giới thiệu thành
phần, kết quả của phép chia
- Nêu tên gọi thành phần kết quả của phép chia ?
- Cho HS nêu VD về phép chia
- Gọi tên từng số trong phép chia đó
2 GV: Treo tranh cho HS quán
sát và hỏi
Tranh vẽ gì ? Ghi bảng câu
ứng dụng
Cho HS đọc câu ứng dụng
HD HS viết oanh - oach, doanh trại, thu hoạch vào vở tập viết
HS : Nêu tên gọi thành phần phép tính
6 : 2 = 3 + 6 là số bị chia + 2 số chia + 3 là thương
8 : 2 = 4 10: 5 = 5
3 x 3 = 9 2 x 5 = 10
2 x 4 = 8 10 : 2 = 5
8 : 2 = 4 12 : 2 = 6
- Tranh vẽ gì ?
Em thấy gì ở tranh ? trong cảnh đó em thấy những
gì Mọi người trong đó đang làm
gì ? Hãy nói về 1 cửa hàng
Nơi em ở ?
HS: Làm bài 2
Phép chia
SB C
S c
chia
8 : 2 = 4
4 10: 2 =
5
10 2 5 10: 2 =
5
14 : 2
= 7
= 7
18 : 2
= 9
= 9 20: 2 =
10
20 2 10 20 : 2
= 10 33’
5 HS: Luyện nói theo nhóm GV: Nhận xét HD bài 3
Trang 46 GV: Gọi đại diện các nhóm thi
luyện nói trước lớp
HS: Làm bài 3 2’ KL HS về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau
Tiết 4:
Nhóm trình độ 1 Nhóm trình độ 2 Môn
Tên bài
Toán
Vẽ đoạn thẳng có độ dài
cho trước
Tập đọc:
Bác sĩ sói
A Mục
tiêu:
- Giúp HS bước đầu biết dùng thước có chia thành từng xăng ti mét để vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
- Giải toán có lời văn có số liệu
là các số đo độ dài với đơn vị đo xăng ti mét
- Đọc trôi chảy toàn bài Biết đọc phân biệt giọng kể với giọng các nhân vật
- Hiểu nghĩa các từ khó:
khoan thai, phát hiện, bình tĩnh, làm phúc…
B Đồ D
C Các HĐ
TG HĐ
GV: Nội dung bài tập HS: BTH
GV:Tranh minh hoạ bài đọc
HS: SGK
5’
KĐ
KTB Hát GV: KT sự chuẩn bị bài của HS HátHS : Đọc bài: Cò và cuốc
đọc kết hợp giải nghĩa từ
33’
2 GV: Hướng dẫn HS thực hiện
các thao tác
- Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
Chẳng hạn: Vẽ đt AB có độ dài
4 cm thì làm như sau:
+ Đặt thước (có vạch cm) lên tờ giấy trắng , tay trái giữ thước, tay phải cầm bút, chấm 1 điểm trùng với vạch 0, chấm một điểm trùng với vạch 4
- Dùng bút nối điểm ở vạch 0 với điểm ở vạch 4 thẳng theo mép thước Nhấc thước ra viết chữ A lên điểm đầu; viết chữ B lên điểm cuối của đt ta đã vẽ được đt AB có độ dài là 4 cm
HS: Đọc nối tiếp nhau từng câu
Trang 5- GV vừa HD vẽ vừa thao tỏc = tay trờn bảng
HS nhắc lại cỏch vẽ
- Vẽ đt cú độ dài là 5cm, 7cm, 2cm và 9 cm
GV: HDHS đọc đoạn trước lớp
Bài chia làm mấy đoạn?
BT2
Bài giải
Cả hai đt cú độ dài là
5 + 3 = 8 (cm) Đỏp số: 8cm
HS: Đọc đoạn trước lớp- đọc chỳ giải
5 HS : Làm bài tập 2:
- Vẽ đt AB; BC cú độ dài nờu trong bài 2
- Cú tỏc dụng một đầu đú là điểm B
GV: HDHS đọc đoạn trong nhúm
6 GV: Nhận xét – HD HS trò
chơi Cho HS chơi trò chơi thi vẽ ĐT
HS: Thi đọc giữa các nhóm
Đại diện các nhóm thi đọc
2’ KL Nhận xét chung giờ học – HS về nhà học bài chuẩn bị bài giờ
sau
Tiết 5:
Nhóm trình độ 1 Nhóm trình độ 2 Môn
Tên bài Đi bộ đúng quy định (t1) Đạo đức Bác sĩ sói Tập đọc:
A Mục
tiêu:
- HS hiểu đi bộ đúng quy định là:
đi trên vỉa hè, theo tín hiệu giao thông (đèn xanh) theo vạch sơn quy định Ở những đường giao thông khác thì đi sát lề đường phía tay phải
- Biết đi bộ đúng quy định
- Có thái độ tôn trọng quy định về
đi bộ theo luật định và nhắc nhỏ mọi người cùng thực hiện
- Biết đọc phân biệt giọng
kể với giọng các nhân vật
- Hiểu nội dung bài: Sói ngoan bày mưu định lừa ngựa ăn thịt, không ngờ bị ngựa thông minh dùng mẹo trị lại
B Đồ
dùng:
C Các HĐ
TG HĐ
GV: Bộ tranh thảo luận HS: SGK
GV:Tranh minh hoạ bài đọc
HS: SGK
Trang 67’
KĐ
KTB
Hát HS:
Cư xử tốt với bạn em cần làm gì ? Cư xử tốt với bạn em có lợi gì ?
- Hát GV: Cho hs đọc lại bài
1 GV: Hướng dẫn HS phõn tớch lần
lượt từng tranh BT1
- GV treo tranh phúng to lờn bảng, cho HS phõn tớch theo gợi ý
Hs: Đọc từng đoạn
2 HS: HS quan sỏt tranh và trả lời
- Đi trờn vỉa hố
- Màu xanh
- Đi theo tớn hiệu đốn xanh
- Đường khụng cú vỉa hố
- Đi theo lề đường phớa tay phải
GV: GTB Cho HS đọc từng đoạn và trả lời cõu hỏi trong bài
3 GV: + Kết luận theo từng tranh
- ở thành phố cần đi bộ trờn vỉa
hố, khi qua đường thỡ theo tớn hiệu đốn xanh, đi vào vạch sơn trắng quy định
-ở nụng thụn, đi theo lề đường phớa tay phải
HS: Đọc và trả lời câu hỏi tìm hiểu ND bài
- Từ ngữ nào tả sự thèm thuồng của Sói khi thấy ngựa ?
- Sói làm gì để lừa ngựa ?
- Ngựa đã bình tính giả đau như thế nào ?
Tả lại cảnh Sói bị Ngựa đá
?
- Chọn tên khác cho truyện theo gợi ý
4 HS: Từng cặp HS quan sát tranh
và TL -Theo từng tranh, HS trình bày kết quả, bổ sung ý kiến
GV: Nội dung bài nói gì? 30’
5 + GV kết luận theo từng tranh ?
-Tranh 1: ở nông thôn, 2 bạn HS
và 1 người đi bộ đúng vì họ đi
đúng phần đường của mình như
thế là an toàn
-Tranh 2: ở đường phố có 2 bạn
đi theo tín hiệu giao thông mầu xanh, theo vạch quy định là đúng
Hai bạn đang dừng lại trên vỉa hè vì có tín
HS: Thảo luận nội dung bài
và Câu chuyện này nói về điều gì ?
Trang 7Hiệu đèn đỏ là đúng, những bạn này đi như vậy mới an toàn, 1 bạn chạy ngang đường là sai, rất nguy hiểm cho bạn thân vì tai nạn có thể xảy ra
-Tranh 3: ở đường phố 2 bạn đi
bộ theo vạch son khi có tín hiệu
đèn xanh đúng là đúng, 2 bạn dừng lại khi có tín hiệu đèn đỏ cũng đúng, 1 cô gái đi trên vỉa hè
là đúng Những người nàyđi bộ
đúng quy định là đảm bảo an toàn
6 HS : Liên hệ thực tế = cách
TLCH H: Hàng ngày, các em thường đi
bộ theo đường nào ? đi đâu ? H: Đường giao thông đó như thế nào ? có đèn tín hiệu giao thông không ? có vỉa hè không ?
-HS em đã thực hiện việc đi bộ ra sao ?
GV: Gọi HS báo cáo kết quả: HDHS đọc phân vai Bài có mấy nhân vật?
7 + GV kết luận: (Tóm tắt lại ND) HS: Luyện đọc lại bài theo
phân vai - Em thích nhân vật nào trong truyện ? Vì sao ?
3’ KL Nhận xét giờ học - Viết phần bài còn lại ở nhà
Chuẩn bị bài sau
Ngày soạn: 16 / 1 / 2011 Ngày giảng: Thứ ba ngày 18 tháng 1 năm 2011
Tiết 1:
Nhóm trình độ 1 Nhóm trình độ 2 Môn
Tên bài Bài 96: oat- oăt Tiếng Việt Chữ hoa T Tập viết
A Mục
tiêu: Học sinh đọc và viết đúng: oat- oăt, hoạt hình, loắt choăt.
Đọc đúng đoạn thơ ứng dụng trong bài
- Biết viết chữ hoa T theo mẫu, theo cỡ vừa và nhỏ, viết câu ứng dụng
- Viết đúng chữ hoa và cụm từ ứng dụng Viết đúng mẫu, viết
Trang 8đều đẹp
- Có ý thức rèn chữ
B Đồ
dùng:
C Các HĐ
TG HĐ
- GV: Tranh minh hoạ
HS: SGK
GV: Đọc viết bài oanh oach HátHS: Tự kiểm tra phần viết ở tập
của nhau
1 GV: giới thiệu bài: Hôm nay
chúng ta học 2 vần oat, oăt
*Dạy vần oat:
Cho HS nhận diện vần oat, phân tích vần oat, HD gài rồi
đọc:
HS: Nhận xét chữ hoa T
và nêu cấu tạo
2 HS: Phân tích vần oat
đọc đánh vần oat
GV: HD viết chữ hoa
Cho HS viết
3 GV: Gọi HS đọc cá nhân,
4 HS: Vần oat do 3 âm tạo nên
là âm o và a, t
So sánh oat với oach
- Giống: Đều bắt đầu bằng o Khác: âm kết thúc
- HS đánh vần CN, nhóm , lớp
GV: HD viết từ ứng dụng và câu ứng dụng
Cho HS viết, nhận xét
HD viết trong vở tập viết
Cho HS viết
5 GV: Yêu cầu học sinh tìm và
gài vần oat ?
- Tìm thêm chữ ghi âm h gài với vần oat dấu nặng dưới a ?
- Hãy đọc tiếng vừa gài ?
- GV ghi bảng: hoạt
- Hãy phân tích và đánh vần tiếng hoạt?
HS: Viết bài trong vở tập viết
6 HS: Quan sát và tìm từ
Hoạt hình (gt)
Đọc CN Nhóm, đồng thanh
GV: Theo dõi HDHS yếu kém
- GV: Viết mẫu: oat, hoạt hình lên bảng và nêu quy trình viết
HS: Tiếp tục viết bài 35’
Trang 9GV: Dạy oăt: (quy trình tương
tự)
HS: Tự sửa lỗi của bài mình
HS: Đọc và tìm từ ứng dụng:
có trong bài HS phân tích tiếng có vần và đọc
GV: Nhận xét chung giờ học
2’ KL Nhận xét giờ học - Viết phần bài còn lại ở nhà
Chuẩn bị bài sau
Tiết 2 Nhóm trình độ 1 Nhóm trình độ 2 Môn
Tên bài Bài 96: oat- oăt Tiếng Việt Bảng chia 3 Toán
A Mục
tiêu: - Học sinh đọc và viết đúng: oat- oăt, hoạt hình, loắt choăt.
- Đọc đúng đoạn thơ ứng dụng trong bài
- Biết nói liên tục 1 số câu về chủ đề : phim hoạt hình
- Lập bảng chia 3
- Thực hành chia 3
B Đồ
dùng:
C Các HĐ
TG HĐ
GV: Tranh minh hoạ
HS: SGK
GV: Nội dung bài…
HS: SGK
5’ KĐKTB HS: Đọc bài tiết 1 - Hát- GV: Gọi HS nêu lại nội dung
bài tiết trước
33’
1 HS: Mở sỏch đọc lại bài tiết 1 1 Giới thiệu bài:
a ễn tập phộp nhõn 3:
- GV gắn 4 tấm bỡa, mỗi tấm 3 chấm trũn
- 4 tấm bỡa cú tất cả mấy chấm trũn?
- Viết phộp nhõn ?
b Thực hành phộp chia 3: Trờn cỏc tấm bỡa cú 12 chấm trũn Mỗi tấm cú 3 chấm trũn Hỏi cú mấy tấm bỡa
- Làm cỏch nào ?
Từ phộp nhõn 3 x 4 = 12 ta
cú phộp chia 12 : 3 = 4
2 Lập bảng chia 3:
- Từ phộp nhõn 3 HS tự lập
Trang 10bảng chia 3
2 GV: Treo tranh cho HS quỏn
sỏt và hỏi
Tranh vẽ gỡ ? Ghi bảng cõu
ứng dụng
Cho HS đọc cõu ứng dụng
HD HS viết oat, hoạt hỡnh, oăt, loắt choắt vào vở tập viết
HS: Đọc và học thuộc lũng bảng chia 3
- Tranh vẽ gỡ ?
? Em thấy cảnh gỡ ở tranh ?
? Kể 1 số phim hoạt hỡnh mà
em biết
? cú những nhõn vật nào ?
Kể 1 số nhõn vật mà em thớch
HS: Làm bài
6 : 3 = 2
3 : 3 = 1
9 : 3 = 3
12 : 3 = 4
18 : 2 = 9
21 : 3 = 7
5 HS: Luyện núi theo nhúm GV: Nhận xột HD HS làm
bài 2
Bài giải:
Mỗi tổ cú số học sinh là:
24 : 3 = 8 (học sinh) Đỏp số: 8 học sinh
6 GV: Gọi đại diện các nhóm thi
2’ KL HS về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau
Tiết 3:
Nhóm trình độ 1 Nhóm trình độ 2 Môn
Tên bài Luyện tập chung Toán
Tự nhiên xẫ hội
ôn tập xã hội
A Mục
tiờu:
+ Đọc, viết, đếm cỏc số đến 20 + Phộp cộng trong phạm vi 20 + Giải toỏn cú lời văn
- Biết được cỏc kiến thức đó học về chủ đề xó hội
- Kể với bạn và gia đỡnh, trường học và cuộc sống xung quanh ta
Trang 11- Có ý thức giữ gìn môi trường và nhà ở, trường học sạch đẹp
B Đồ
dùng:
C Các HĐ
TG HĐ
- GV ND bài HS: SGK
GV: Hình vẽ SGK HS: SGK
5’
KĐ
KTB
Hát GV: Gọi HS làm bài 2 tiết trước
- Hát
- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng của hs
Bài cho chúng ta 20 ô vuông nhiệm vụ của chúng ta là điền
số từ 1 đến 20 theo TT vào ô trống
Các em có thể điền theo cách
mà mình cho là hợp lý nhất
HS: Kể nhanh tên các bài đã học ?
- Về chủ đề xã hội chúng ta
đã học mấy bài ?
- Để củng cố lại kiến thức đã học hôm nay chúng ta học bài
ôn tập
GV: HDHS thảo luận nhóm 2
3 GV: Nhận xét –HD làm bài 2
Cộng lần lượt chẳng hạn
3 cộng 2 bằng 5 cộng 3 bằng 8
HS: - Kể những công việc làm hàng ngày của các thành viên trong gia đình
- Kể về ngôi trường của bạn
Kể về các thành viên trong nhà trường
- Em nên làm gì và không nên làm gì để góp phần giữ sạch môi trường xung quanh
- Kể tên các loại đường giao thông và phương tiện giao thông ở địa phương em ?
11+ 2 = 13 + 3 = 16
14 +1 = 15 + 2 = 17
15 + 3 = 18 + 1 = 19
GV: Nhận xét tuyên dương
các nhóm làm tốt
33’
Đọc kỹ đề bài
HS: Thảo luận câu hỏi
- Bạn sống ở quận ( huyện )
Trang 12Phân tích đề bài rồi tóm tắt và giải
nào ?
Kể tên các nghề chính và các sản phẩm chính của quận ? -HS: Làm bài 3
Bài giải Trong hộp có tất cả số bút là
12 + 3 = 15 (cái bút)
Đáp số : 15 cái bút
GV: Nhận xét – Tuyên dương
GV: NX- HDHS: Làm bài 4
13
14 15 16 17 18 19
HS: Ghi bài
6 HS: Làm bài 2 phần còn lại
12
16 13 19 17 14 12
GV: Nhận xét – Tuyên dương
2’ KL Nhắc lại nội dung bài - chuẩn bị bài giờ sau
Tiết 4
Nhóm trình độ 1 Nhóm trình độ 2 Môn
Tên bài
Thủ công
Kẻ các đoạn thẳng cách điều
Đạo đức Lịch sự khi gọi điện thoại (t1)
A Mục
tiêu:
- Nắm được cách kẻ đoạn thẳng
và cách kẻ các đường thẳng cách đều
- Biết kẻ đoạn thẳng
- Kẻ được đoạn thẳng cách đều
- Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại là nói năng rõ ràng, từ tốn, lễ phép, nhấc và đặt máy nhẹ nhàng
- Biết phân biệt hành vi đúng
và hành vi sai khi nhận và gọi điện thoại
- Tôn trọng, từ tốn, lễ phép khi nói điện thoại
B Đồ
dùng:
C Các HĐ
TG HĐ
- GV : Bút chì, thước kẻ, kéo
1 tờ giấy vở HS HS: Giấy, keo, kéo
GV: Bộ tranh thảo luận HS: SGK
5’
KĐ
KTB
Hát GV: KT sự chuẩn bị bài của HS
Hát HS: KT sự chuẩn bị bài của nhau
Trang 131 HS: Quan sát - Nhận xét:
H: Em có nhận xét gì về hai đầu của đt AB ? (2 đầu của đt AB
có 2 điểm) H: 2 đt AB và CĐ cách đều mấy ô ? (Cách đều 2 ô) H: Hãy kể những đồ vật có đt cách đều ?
GV: HDHS đóng vai hai bạn đang nói chuyện trên điện thoại
2 GV: a- HD HS cách kẻ đt:
- Lấy điểm A và điểm B bất kỳ trên cùng một dòng kẻ ngang
- Đặt thước kẻ qua hai điểm, giữa thước cố định = tay trái;
tay phải cầm bút kẻ theo cạnh của thước đầu bút tì trên giấy vạch nối từ điểm A sang B ta được đt AB
b- Hướng dẫn khoảng cách hai đoạn thẳng cách đều:
- Trên mặt giấy có kẻ ô ta kẻ được AB Từ điểm A và B cùng đếm xuống dưới 2 hoặc 3 ô tuỳ
ý Đánh dấu điểm C và D sau
đó nối C với D ta được đt CD cách đều với AB
HS: Thảo luận Khi điện thoại reo Vinh làm gì
?
- Bạn Nam hỏi thăm Vinh qua điện thoại thế nào ?
- Em có thích cách nói chuyện của hai bạn không ? vì sao ?
- Em học điều gì qua hội thoại trên?
3 HS: Nhắc lại cách kẻ - GV viết câu hội thoại lên
tấm bìa
4 GV: HDHS thực hành HS: - 4 HS cầm tấm bìa đó
đúng thành hàng, đọc các câu trên tấm bìa
- 1 HS sắp xếp lại tấm bìa hợp lí
5 HS: Thực hành kẻ đường thẳng GV: HDHS thảo luận nhóm
GV: Theo dõi giúp đỡ HS còn lúng túng.- Thu bài chấm Chú ý: Nhắc HS kẻ từ trái sang phải
HS: Thảo luận
- Nêu những việc cần làm khi nhận và gọi điện thoại ?
- Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại thể hiện điều gì ?
33’
Kết luận
- Khi gọi điện và nhận điện