Ôn cách đáp lời của người kh GV: Néi dung bµi tËp GV:Tranh minh hoạ bài đọc HS: BTH HS: SGK.. HS: Lên bốc thăm bài đọc của m×nh..[r]
Trang 1Tuần 27:
Ngày soạn: 29/ 3 / 2008 Ngày giảng, Thứ hai ngày 31 tháng 3 năm 2008
Tiết 1:
Chào cờ
Tiết 2
Nhóm trình độ 1 Nhóm trình độ 2 Môn
Tên bài
Tập đọc Hoa ngọc lan
Mỹ thuật
Vẽ theo mâu
vẽ cặp sách học sinh
A Mục
tiêu:
1 Học sinh đọc trơn toàn bài,
đọc đúng các tiếng có phụ âm
đầu v (vở), d (dày), l (lan, là, lấp ló), n (nụ); có âm cuối t (ngắt); các từ ngữ: ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp
- Biết nghỉ hơi đúng các dấu chấm, dấu phẩy
có vần ăm, ăp
ngan ngát
- Nhắc lại các chi tiết tả hoa ngọc lan của em bé
- Gọi đúng tên các loại hoa trong ảnh
hình dáng các con vật nuôi quen thuộc
- Biết cách con vật
B Đồ
dùng:
C Các
HĐ
TG HĐ
- GV: Tranh minh hoạ
HS: SGK GV: Một số tranh minh hoạHS: SGK
3’ KTB Hát
GV: Đọc Bàn tay mẹ -HS: Tự KT sự chẩn bị của nhau 5’ 1 GV: giới thiệu bài: Cho quan
sát tranh vẽ GV; gạch chân cho HS luyện đọc các từ: ngọc lan, lấp ló, lá dày, ngan ngát,
HS: Quan sát nhận xét
- Có nhiều loại cặp có hình dáng khác nhau
- Các bộ phận của cặp: thân, nắp, quai, dây đeo
- Trang trí khác nhau về hoạ
Trang 2khắp…. tiết 6’ 2 HS: Nối tiếp nhau đọc câu
trong bài
GV: HDHS vẽ Theo mẫu SGK
5’ 3 GV: HD Chia đoạn - HS
nối tiếp nhau đọc đoạn của bài HS: thực hành vẽ tranh theo HD 10’ 4 HS: Ôn lại vần ăm, ăp HS
tìm, gạch chân các tiếng đó , phân tích, rồi luyện đọc từng từ
Thi tìm nhanh các tiếng từ có vần ăm, ăp ngoài bài học
GV: Quan sát HS thực hành
5’ 5 GV: HDHSNói câu chứa
tiếng có vần ăm, ăp :
* Nói thành câu nghĩa là nói trọn ý nghĩa để 8e khác nghe mới hiểu
HS: vẽ xong tô màu
6’ 6 HS: Nói câu chứa tiếng có vần
ăm, ăp :
GV: Thu vở chấm điểm
HDHD 8 bày sản phẩm
5’ 7 GV:Nhận xét – Sửa chữa
Gọi HS: Khá đọc bài HS: 8 bày sản phẩm 2’ Dặn
dò
Nhận xét giờ học - Viết phần bài còn lại ở nhà
Chuẩn bị bài sau
Tiết 2
Nhóm trình độ 1 Nhóm trình độ 2 Môn
Tên bài
Tập đọc Hoa ngọc lan
Toán:
Số 1 trong phép nhân và
phép chia
A Mục
tiêu: ngan ngát
- Nhắc lại các chi tiết tả hoa ngọc lan của em bé
- Gọi đúng tên các loại hoa trong ảnh
- Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó Sốnào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
- Số 1 nhân với 1 cũng bằng chính số đó
B Đồ GV: Tranh minh hoạ GV: Nội dung bài….
Trang 3C Các HĐ
TG HĐ
1’
KTB HS: Đọc lại bài
- Hát
- GV: Gọi HS nêu lại nội dung bài tiết 8ớc
chuyển thành tổng các số hạng bằng nhau)
Em có nhận xét gì ?
b Trong các bảng nhân đã học
đều có
Em có nhận xét gì ?
8' 2 GV: HDHS tìm hiểu ND bài
câu hỏi 1 + Nụ hoa lan màu gì?
+ 8 hoa lan thơm 8 thế nào?
HS: Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
5’ 3 HS: Luyện đọc diễn cảm bài
trong nhóm GV: Giới thiệu phép chia cho 1 (số chia là 1)
- Nêu (Dựa vào quan hệ phép nhân và phép chia )
KL: Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
5’ 4 GV: Cho HS đọc diễn cảm
HD HS luyện nói
HS: Làm bài 1
2 : 2 = 1
3 : 1 = 3
5 x1 = 5
2 x1 = 2
4 x1= 4
5 :1 = 5
5’ 5 HS: Luyện nói theo cặp
Nói tên các loài hoa trong ảnh
HS kể tên các loại hoa khác mà
em biết
GV: Nhận xét HD bài 2
5’ 6 GV: Gọi HS khá đọc lại bài HS: Làm bài 2
a 4 x 2 x 1 = 8
b 4 : 2 x 1 = 2
c 4 x 6 : 1 = 24
Trang 42’ DD HS về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau
Tiết 4:
Nhóm trình độ 1 Nhóm trình độ 2 Môn
Tên bài
Toán Luyện tập
Tập đọc:
ôn tập - kiểm tra – tập đọc
và học thuộc lòng (t1)
A Mục
tiêu:
*Giúp học sinh củng cố về:
- Đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số, tìm số liền sau của
số có hai chữ số
hai chữ số thành tổng của số chục, số đơn vị
1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc
- Chủ yếu kiểm tra kỹ năng
đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài tập đọc từ tuần
19 đến tuần 26 (phát âm rõ tốc độ đọc tối thiểu 50 chữ/1 phút ) biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài
- Kết hợp kiểm tra kĩ năng
đọc-hiểu, HS đọc 1,2 câu hỏi và nội dung bài đọc
2 Ôn cách đặt câu hỏi khi nào ?3 Ôn cách đáp lời của 8e
B Đồ D
C Các HĐ
TG HĐ
GV: Nội dung bài tập HS: BTH GV:Tranh minh hoạ bài đọc HS: SGK
1’
KTB Hát GV: KT sự chuẩn bị bài của HS HátHS : Đọc bài: Bé nhìn biển 5’ 1 HS: Làm bài tập 1:
30, 13, 12, 20
77, 44, 96, 69
c 81, 10, 99, 48
GV: Làm phiếu bốc thăm, Kiểm tra đọc 7-8 em
5’ 2 GV: Nhận xét HD bài 2
+ Số liền sau của 23 là 24
Số liền sau của 84 là 85
Số liền sau của 54 là 55
HS: Lên bốc thăm bài đọc của mình
Đọc bài + Trả lời câu hỏi ND bài
Trang 5Số liền sau của 39 là 40.
Số liền sau của 70 là 71
Số liền sau của 98 là 99
Số liền sau của 69 là 70
5’ 3 HS: làm BT 3:
34 < 50 47 > 45
78 > 69 81 < 82
72 < 81 95 > 90
62 = 62 61 < 63
GV: HDHS Làm bài tập Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi: khi nào ?
5’ 4 Gv: Nhận xét – HD HS làm bài
4
ấpH: Làm bài tập
- ở câu a : + Mùa hè
- ở câu b : + Khi hè về 5’ 5 HS : Làm bài 4
+ 59 gồm 5 chục và 9 đơn vị: 59
= 50 + 9 + 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị: 20
= 20 + 0 + 99 gồm 9 chục và 9 đơn vị: 99
= 90 + 9
GV: HDHS Đặt câu hỏi cho
(viết)
a Khi nào dòng sông trở thành 1 8e trăng lung linh dát vàng ?
B Ve nhởn nhơ ca hát khi nào ?
5’ 6 GV: Nhận xét – sửa chữa. HS: Làm bài tập : đáp lời cảm
ơn của 8e khác Từng cặp HS thực hành đối
đáp tình huống a để làm mẫu
Ví dụ
a Có gì đâu
b Dạ, không có chi
c 8) bác không có chi! 2’ DD Nhận xét chung giờ học – HS về nhà học bài chuẩn bị bài giờ
sau Tiết 5:
Nhóm trình độ 1 Nhóm trình độ 2 Môn
Tên bài
Đạo đức Cảm ơn và xin lỗi (Tiết 2)
Tập đọc:
Ôn tập giữa học kỳ II
(Tiết 2)
A Mục
tiêu:
1 HS hiểu: - Khi nào cần nói câu cảm ơn, khi nào cần nói câu xin điểm tập đọc1 Tiếp tục kiểm tra lấy
Trang 6- Vì sao cần nói lời cảm ơn và xin lỗi
- Trẻ em có quyền 8ợc tôn trọng
và đối xử bình đẳng
2 HS biết: nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hàng ngày
3 HS có thái độ: - Tôn trọng, chân thành khi giao tiếp
- Quý trọng những 8ời biết nói câu cảm ơn, xin lỗi
2 Mở rộng vốn từ về bốn mùa qua trò chơi
3 Ôn luyện cách dùng dấu chấm
B Đồ
dùng:
C Các HĐ
TG HĐ
GV: Nội dung bài
1’
KTB
Hát HS: KT sự chuẩn bị bài của nhau
- Hát GV: Cho hs đọc lại bài 5’ 1 GV: HDHS làm vào phiếu BT. Hs: Đọc tong đoạn
10' 2 HS: HS Thảo luận bài tập 3
Nếu sơ ý làm rơi hộp bút của bạn,
em sẽ:
+ Bỏ đi không nói gì
+ Chỉ nói xin lỗi bạn
+ Nhặt lên trả bạn và nói xin lỗi bạn
GV: Làm phiếu bốc thăm, Kiểm tra đọc 7-8 em
5’ 3 GV : Theo dõi HDHS làm bài
KL: Cách ứng xử thứ 3: Nhặt hộp bút lên và trả bạn rồi xin lỗi bạn
HS: Lên bốc thăm bài đọc của mình
Đọc bài + Trả lời câu hỏi
ND bài
5’ 4 HS : Chơi ghép hoa : HS làm việc
theo nhóm( chia lớp hành 2 nhóm)
GV: HDHS Trò chơi mở rộng vốn từ (miệng) 1 tổ nêu câu hỏi thành viên các
tổ trả lời, 5’ 5 GV : Gọi HS lên thi ghép
- Ghép thành :
“Bông hoa cảm ơn”
“Bông hoa xin lỗi”
HS: Các tổ chọn trò chơi (gắn biểu tên) Xuân, Hạ, Thu, Đông, Hoa, quả
- Thành viên từng tổ giới
Trang 7thiệu tổ và chuẩn bị câu hỏi 5’ 6 HS : HS làm bài tập
khác quan tâm giúp đỡ
+ Nói xin lỗi khi làm phiền 8e
khác
GV: HD mẫu: Mùa hè tôi bắt đầu ở tháng nào ? Kết thúc tháng nào ?
! thành viên ở tổ hoa đứng dậy giới thiệu tên 1 loại hoa bất kì và đố theo bạn tôi ở
tổ nào ?
1 HS tổ quả đứng dạy giới thiệu tên quả : Theo bạn tôi
ở mùa nào ?
- Lần (89 các thành viên tổ chọn tên để thích hợp với mùa
5’ 7 + GV : Gọi HS đọc lại các từ vừa
chọn
HS: Làm bài tập: Ngắt đoạn trích thành 5 câu
Trời…thu… Những…mùa. Trời… nắng
Gió…đồng
Trời…lên 2’ DD Nhận xét giờ học - Viết phần bài còn lại ở nhà
Chuẩn bị bài sau
Ngày soạn: 30 / 3 / 2008 Ngày giảng, Thứ ba ngày 1 tháng 4 năm 2008
Tiết1:
Nhóm trình độ 1 Nhóm trình độ 2 Môn
Tên bài
Tập đọc.
Ai dậy sớm
Tập viết
Ôn tập (tiết 3)
A Mục
tiêu:
- HS đọc trơn toàn bài thơ, phát âm đúng các từ ngữ: dậy sớm, ra "8e lên đồi, đất trời, chờ đón Tốc độ đọc từ 25 - 30 tiếng/ phút
- Phát âm đúng các tiếng có
2 Ôn vần 8 8 tìm đọc
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc.
2 Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi ở đâu ?
3 Ôn cách đáp lời xin lỗi của
8e khác
2 Rèn kỹ năng nghe:
- Tập trung nghe bạn kể nhận xét đúng lời kể của bạn
Trang 8B Đồ
dùng:
C Các
HĐ
TG HĐ
- GV: Tranh minh hoạ
HS: SGK
- GV: Mẫu chữ hoa, cụm từ ứng dụng
HS: SGK
3’ KTB Hát
GV: Đọc Hoa ngọc lan
Hát HS: Tự kiểm tra phần viết ở tập của nhau
5’ 1 GV: giới thiệu bài: Cho HS
quan sát tranh GV đọc mẫu Giọng chậm rãi, nhẹ nhàng, tình cảm
HDHS luyện đọc tiếng, từ khó GV; gạch chân cho HS luyện
đọc và giải nghĩa các từ: dậy sớm, ra "8e lên đòi, đất trời, chờ đón,…
HS: Bốc thăm Đọc bài
6’ 2 HS: Nối tiếp nhau đọc câu thơ
5’ 3 GV: HD Chia đoạn - HS
nối tiếp nhau đọc đoạn của bài
HS: Làm bài tập Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi ở đầu (miệng)
a Hai bên bờ sông
b Trên những cành cây
Đặt câu hỏi cho bộ phận câu
a Hoa 89 vĩ nở đỏ ở đâu?
ở đâu hoa 89 vĩ nở đỏ ?
b ở đâu trăm hoa khoe sắc thắm?
Trăm hoa khoe sắc thắm ở đâu ? 10’ 4
tìm, gạch chân các tiếng đó , phân tích, rồi luyện đọc từng từ
Thi tìm nhanh các tiếng từ có
GV: HDHS Cần đáp lại xin lỗi trong các 8e hợp nào ?
- Với thái độ lịch sự , nhẹ nhàng, không chê trach lặng lời vì
8e gây lỗi,và làm phiền em
đã biết lỗi của mình và xin lỗi
em rồi
5’ 5 GV: HDHS Nói câu chứa tiếng HS: Nói lời xin lỗi và đáp lại lời
xin lỗi của bạn trong các tình huống SGK
Trang 9VD: Xin lỗi bạn nhé! Mình trót làm bẩn quần áo của bạn
- Thôi không sao Mình sẽ giặt ngay
- Thôi,cũng không sao đâu chị ạ!
- Dạ, không sao đâu bác ạ
6’ 6 HS: Nói câu chứa tiếng có vần GV: Gọi HS Nhận xét – bình
chọn em nói tốt
- GV:Nhận xét – Sửa chữa HS: Ghi bài 5’ 7 HS: Khá đọc bài
2’ Dặn
dò
Nhận xét giờ học - Viết phần bài còn lại ở nhà
Chuẩn bị bài sau
Tiết 2
Nhóm trình độ 1 Nhóm trình độ 2 Môn
Tên bài
Tập đọc.
Ai dậy sớm
Toán
Số 0 trong phép nhân và
phép chia
A Mục
tiêu:
3 HS hiểu các từ ngữ: vừng
đông, đất trời
buổi sáng rất đẹp, ai dậy sớm
- Biết hỏi đáp tự nhiên về những việc làm buổi sáng
Giúp học sinh biết :
- Số 0 nhân với số nào hoặc số nào nhân với số 0 cũng bằng 0
- Số 0 chia chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0
- Không có phép chia cho 0
B Đồ
dùng:
C Các HĐ
TG HĐ
GV: Tranh minh hoạ
HS: SGK
GV: Nội dung bài….
HS: SGK
1’
KTB HS: Đọc bài tiết 1
- Hát
- GV: Gọi HS nêu lại nội dung bài tiết 8ớc
5’ 1 HS: Đọc thầm bài thơ và trả lời
câu hỏi
GV: Giới thiệu phép nhân có thừa số 0
- Dựa vào ý nghĩa phép nhân viết phép nhân thành tổng các
số hạng bằng nhau
KL: Hai nhân 0 bằng 0, 0 nhân 2 bằng 0
b Giới thiệu phép chia có số
Trang 10bị là 0
- Dựa vào mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia
8' 2 GV: HDHs tìm hiểu bài
+ Khi dậy sớm điều gì chờ đón em:
ở ngoài "8eo trên cánh đồng?
trên đồi?
HS: Theo dõi rút ra kết luận
* Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0 Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
* Số 0 chia cho số nào khác cũng bằng 0
5’ 3 HS: Học thuộc lòng bài thơ:
- Xóa dần bảng từng dòng thơ
cho HS luyện đọc thuộc lòng ( giữ lại chữ đầu dòng)
GV: Nhận xét bài – HD bài 1+2
Nối tếp nhau tính nhẩm và
Đọc nối tiếp nhận xét
5’ 4 * GV: HD Học sinh luyện nói
quan sát và nói thành câu trọn vẹn theo nôi dung của từng tranh
HS: Làm bài tập 3
0 : 5 = 0
0 x 5 = 0
3 x 0 = 0
0 : 3 = 0 5’ 5 HS: Luyện nói trong nhóm
Hỏi nhau về những việc làm buổi sáng
- QS tranh minh hoạ
- Từng cặp hỏi nhau theo mẫu
+ Sáng sớm bạn làm gì?
+ Sáng sớm tôi tập thể dục,
đánh răng, rửa mặt, ăn sáng, đi học
GV: Nhận xét- HD bài 4
2 : 2 x 0 = 0 = 0
5 : 5 x 0 =1 x 0 = 0
0 : 3 x 3 = 0 x 3 = 0
0 : 4 x 1 = 0 x1 = 0 5’ 6 GV: Nhận xét – tuyên &8 HS: Ghi bài
2’ DD HS về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau
Tiết 3:
Nhóm trình độ 1 Nhóm trình độ 2 Môn
Tên bài
Toán Bảng các số từ 1 đến 100
Tự nhiên xẫ hội.
Loài vật sống ở đâu
A Mục
tiêu:
- Giúp học sinh nhận biết 100 là
số liền sau của 99
- Nhận biết 1 số đặc điểm của các số trong bảng các số từ 1 –
> 100
- Sau bài học, học sinh biết
+ Loài vât có thể sống ở khắp mọi nơi: Trên cạn, &8W + Hình thành kĩ năng
Trang 111 –>100 quan sát, nhận xét, mô tả
+Thích 8! tầm và bảo
vệ các loài vật
B Đồ
dùng:
C Các HĐ
TG HĐ
- GV ND bài HS: SGK
- Một số hình vẽ
GV: Hình vẽ SGK HS: SGK
1’
KTB
- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng của hs
5’ 1
100 Hình nào cho biết loài vật HS: Làm việc theo nhóm
Loài vật nào bay (89 trên không
Các loài vật có thể sống ở
đâu?
5’ 2 HS: Làm bài tập 1
- Tìm số liền sau của 97, 98, 99
=> Số 100 là số liền sau của số 99
- Đọc là: một trăm
+ Một trăm (100) là số có mấy chữ số?
GV: Gọi các nhóm báo cáo KL: Loài vật có thể sống ở khắp nơi: trên cạn, &8W
5’ 3 GV: Nhận xét 1- HD bài 2
- Số liền sau của 97 là 98
- Số liền sau của 98 là 99
- 100 là số có 3 chữ số
HS: Làm việc theo nhóm Các nhóm 8) ra những tranh ảnh các loài vật đã 8! tầm cho cả lớp xem
- Cùng nhau nói tên các con vật
- HS tự viết số, thi đua đọc nhanh các số trong bảng
liền sau của một số
- Ta bớt đi 1
- Ta cộng thêm 1 vào số đó
GV: HDHS
- Phân tích thành 3 nhóm cạn)
5’ 5 GV: Nhận xét HD bài 3 HS : Làm việc theo nhóm
HS điền số và nêu Các số có 1 chữ số: 1, 2, 3, 9
Các số tròn chục: 10, 20, 30,
90
GV: Gọi các nhóm nêu Kết quả theo gợi ý
KL: Trong tự nhiên có rất nhiều loài vật Chúng có thể
Trang 12+ Số bé nhất có 2 chữ số: 10.
+ Số lớn nhất có 2 chữ số: 99
+ Các số có 2 chữ số giống nhau: 11, 22, 33, 44, 55, 66, 77,
88, 99
chúng ta cần yêu quý và bảo
vệ chúng
7 GV: Nhận xét – chữa bài HS : Ghi bài
2’ DD Nhắc lại nội dung bài - chuẩn bị bài giờ sau
Tiết 4
Nhóm trình độ 1 Nhóm trình độ 2 Môn
Tên bài
Thủ công Cắt, dán hình vuông (Tiết 2)
Đạo đức Lịch sự khi đến nhà Z
khác (T2)
A Mục
tiêu: 1- Kiến thức
2- Kỹ năng: - Biết kẻ và cắt,
dán vuông theo 2 cách
- Rèn đôi bàn tay khéo léo
1 Kiến thức:
quy tắc ứng sử khi đến nhà
8e khác và ý nghĩa của quy tắc ứng sử đó
2 Kỹ năng:
nhà bạn bè 8e quen
3 Thái độ:
- Có thái độ đồng tình , quý
lịch sự khi đến nhà 8e khác
B Đồ
dùng:
C Các HĐ
TG HĐ
1 tờ giấy vở HS HS: Giấy, keo, kéo
GV: ND bài HS: SGK
1’
5’ 1 GV: Gọi HS nhận xét về hình
vuông có mấy cạnh các cạnh
8 thế nào?
HS: Thảo luận các tình huống 1- Em sang nhà bạn và thấy trong tủ có nhiều đồ chơi đẹp
mà em thích em sẽ 2- Em đang chơi ở nhà bạn thì
đến giờ ti vi có phim hoạt hình mà em thích xem 8 nhà bạn lại không bật tivi ?
Trang 13em sẽ 3- Em đang sang nhà bạn chơi thấy bà của bạn bị mệt ?
Em sẽ 5’ 2 HS: Nhắc lại – Quan sát tìm ra
nhà cho phép
- Em có thể đề nghị chủ nhà không nên bật tivi xem khi
- Em cần đi nhẹ nói khẽ hoặc
ra về lúc khác sang chơi 5’ 3 GV: HDHS thực hành HS: Chơi trò chơi " Đố vui"
HS: Thực hành Cắt dán hình
5’ 5 GV: Theo dõi giúp đỡ HS còn
lúng túng.- Thu bài chấm Chú ý: Nhắc HS kẻ từ trái sang phải
HS: Chơi trò chơi
khi đến nhà 8e khác thể hiện nếp sống văn minh Trẻ
8e quý mến
CCD
D Nhắc lại nội dung bài - chuẩn bị bài giờ sau
Tiết 5 Thể dục : Học chung
Ôn một số bài tập RLTTCB Trò chơi : Kết bạn
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Tiếp tục ôn một số bài RLTTCB
- Ôn trò chơi : Nhảy đúng, nhảy nhanh
2 Kĩ năng:
- Thực hiện động tác 8 đối chính xác
- Biết cách chơi và tham gia chơi 8 đối chủ động
3 Thái độ:
- Tự giác tích cực học môn thể dục
II/ Địa điểm phương tiện:
- Địa điểm : Trên sân 8e