1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề cương ôn tập Tin học 11 học kỳ II - Năm học 2009 - 2010

6 70 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 96,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Các khai báo biến mảng 2 chiều nào sau đây là không hợp lệ A.. ; Muốn biến Max lưu gía trị lớn nhất của mảng A thì cần khai báo biến Max kiểu gì vào chỗ..[r]

Trang 1

A PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Các khai báo biến mảng 2 chiều nào sau đây là không hợp lệ

A Var a: array [1 10, 0 10] of real; D Var a: array [1 m, 1 n] of real; +,- m, n

là /0*1'

B Var a: array [1 10] of array [0 10] of real; C Var a: array [1 m, 1 n] of real; +,i m, n là 3-4*;

Câu 2: /5* khai báo 89*1 :

A Var A: array[1 10] of integer; B Var A= array[1 10] of integer;

C Var A:= array[1 10] of integer; D Var A: array[1,10] of integer;

Câu 3: Cho khai báo:

Var

A: Array[1 4] of Real;

i : Integer ;

>? */@A BC &-DE cho A, F/5* câu nào :

a) For i:=1 to 4 do Write(‘ /@A A[‘, i, ‘]:’); Readln(A[i]);

b) For i:=1 to 4 do Readln(‘ /@A A[‘, i, ‘]:’);

c) For i:=1 to 4 do Begin Write(‘ /@A A[‘, i, ‘]:’); Readln(A[i]); End;

d) Write(‘ /@A A:’); Readln(A);

Câu 4: Cho khai báo 3-4* :

Var A : array[1 5] of Integer;

/5* &D*/ 89*1 :

A A[1] := 4/2 ; B A[2] := -6 ; C A(3) := 6 ; D A := 10 ;

Câu 5: Trong khai báo sau còn 3U :V*1 )W: F/X! vì F/Z xác 8\*/ 8Z]F 6-?E BC &-DE F^ 3-4* Max :

Var

A: Array[a d] of Real ;

Ch : Char ;

Max : ;

EV* 3-4* Max &ZE gía :\ &,* */`: F^ )a*1 A thì Fb* khai báo 3-4* Max 6-?E gì vào F/X

Câu 6: Cho khai báo:

Var

A: Array[1 4] of Integer ;

i : Integer ;

Sau khi :/dF /-D* các &D*/ :

For i:=1 to 4 do A[i]:= i;

For i:=1 to 4 do A[i]:= A[i]+1;

thì )a*1 A có gía :\ là :

A A[1]=1, A[2]=2, A[3]=3, A[4]=4 B A[1]=2, A[2]=3, A[3]=4, A[4]=5

C A[1]=0, A[2]=1, A[3]=2, A[4]=3 D A[1]=1, A[2]=1, A[3]=1, A[4]=1

Trang 2

Câu 7: Khai báo nào 89*1 :

A Var A : array[1 n,1 m] of integer;

B Const n=2; m=3; Var A: array[1 n,1 m] of integer;

C Var n, m : integer ; A: array[1 n,1 m] of integer;

D Var A: array[3, 2] of Integer;

Câu 8: Cho khai báo :

Var A : array[1 2,1 3] of Real;

i, j : integer;

>? */@A BC &-DE cho ma :@* A, F/5* :

A Write(‘ /@A A:’); Readln(A) ; B For i:=1 to 2 do Readln(A[i, j]);

C For i:=1 to 2 do

For j:=1 to 3 do

begin

h-:%KL/@A A[‘, i, j, ‘]:’);

readln(A[i, j]);

end;

D For i:=1 to 2 do For j:=1 to 3 do h-:%KL/@A A[‘, i, j, ‘]:’);

readln(A[i, j]);

Câu 9: Cho khai báo :

Var

A : array[1 2,1 3] of Real;

i, j : integer; Max : Real;

>? tìm SV &,* */`: F^ ma :@* A, F/5* câu nào :

A Max:=A[1,1];

If Max < A[i,j] then Max:=A[i,j];

B Max:=A[1,1];

For i:=1 to 2 do

if Max < A[i,j] then Max:=A[i,j];

C A[1,1]:=Max ;

For i:=1 to 2 do

For j:=1 to 3 do

if Max< A[i,j] then A[i,j]:=Max;

D Max:=A[1,1];

For i:=1 to 2 do For j:=1 to 3 do

if Max < A[i,j] then Max:=A[i,j];

Câu 10: Khi F/j F/Zk*1 trình :

Var A : array[1 2,1 3] of integer;

i, j, S : integer;

Begin

A[1,1]:= 3 ; A[1,2]:= -1 ; A[1,3]:= -4 ;

A[2,1]:= -9 ; A[2,2]:= 0 ; A[2,3]:= 5 ;

S:=0;

Trang 3

for i:=1 to 2 do

for j:=1 to 3 do If A[i,j] < 0 then S:=S+1;

Write(S);

End

4: l^ in ra gía :\ F^ S là :

Câu 11 Cho 8#j* &D*/ x:=5; y:=4;

writeln('x+y');

4: lEa [E`: ra màn hình Sn là:

A 4 B 9 C 5 D x+y

Câu 12 Cho 8#j* &D*/ A[1]:=5; A[2]:=4; A[3]:=9; A[4]:=8;

for i:=4 downto 1 do

write(A[i]:4);

A 8 9 4 5 B 1 2 3 4 C 5 4 9 8 D 4 3 2 1

Câu 13 Trong NNLT Pascal, cho khai báo sau

Var b:array[1 10] of integer;

Hãy F/5* &D*/ gán 89*1 trong các &D*/ sau 8G

A b[5]:=6.5; B b:=8; C b[1]:=5; D b[11]:=8;

Câu 14 Đoạn lệnh

For i: = 1 To n Do

Begin

Write('A[',i,']=');

Read(A[i]);

End;

thông :/Zs*1 dùng 8?

A /@A BC &-DE cho )a*1 )W: F/-uE B /@A BC &-DE cho )a*1 hai F/-uE

C /@A BC &-DE cho )W: 3a* ghi D /@A BC &-DE cho )W: xâu

Câu 15 giá :\ F^ 3-4* gt trong 8#j* F/Zk*1 trình sau:

pt:=1; n:=5; while n<5 do pt:=gt+1;

A 6 B 1 C 7 D 5

Câu 16 Cho mảng A gồm các phần tử: 3; -7; 9; 5; -3; 6; 8; 17; 0; -15 Cho biết giá trị của m sau đoạn chương trình:

m:=A[1]; For i:=1 to 10 do If A[i] > m then m := A[i];

A 6 B -15 C 17 D 3

Câu 17 Cho đoạn lệnh sau:

Const n= 100;

Var A: Array[1 n] of Byte; Kqua:byte;

Begin

……

For i: = 1 To n Do

Trang 4

Kqua:=Kqua+A[i];

End;

/5* A/Zk*1 án em cho là 89*1 */`: khi F/j 8#j* F/Zk*1 trình trên

A Tính :z*1 các A/b* :{ trong )a*1 )W: F/-uE

B Tính tích các A/b* :{ trong )a*1 )W: F/-?E

C Sai +u )|: *1C *1/}

D.Tính :z*1 các A/b* :{ trong )a*1 hai F/-uE

Câu 18 #j* &D*/ sau dùng 8?

Var St : String;

Begin Write('st = ');

Read(st);

End;

A /@A BC &-DE cho )W: 3a* ghi B /@A BC &-DE cho )W: xâu

C /@A BC &-DE cho )a*1 )W: F/-uE D /@A BC &-DE cho )a*1 hai F/-uE

Câu 19 Cho đoạn lệnh sau

Gtri:=A[1];

For i:=2 To n Do

If A[i]<Gtri Then Gtri:=A[i];

A ? tìm giá :\ không chia /4: cho 2 F^ dãy

B ? tìm giá :\ min F^ dãy

C ? tìm giá :\ chia /4: cho 2 F^ dãy

D ? tìm giá :\ max F^ dãy

Câu 20 Khai báo 3-4* )a*1 )W: F/-uE :dF :-4A trong Pascal

A Var <tên 3-4* 3a*1w  6-?E F/~ SV" of i6-?E A/b* :{w'

B Type <tên 3-4* 3a*1w  6-?E F/~ SV" of i6-?E A/b* :{w'

C Var <tên 3-4* 3a*1w  6-?E F/~ SV" : i6-?E A/b* :{w'

D Var <tên 3-4* 3a*1w  6-?E F/~ hàng, 6-?E F/~ SV FW:" of i6-?E A/b* :{w'

Câu 21 Đoạn lệnh sau dùng để:

Const n= 100;

Var A: Array[1 n] of Byte;

Begin

For i: = 1 To n Do

Write(A[i]);

Writeln;

End

A In giá :\ )a*1 )W: F/-uE ra màn hình B In giá :\ )W: 3a* ghi ra màn hình

C In giá :\ )a*1 hai F/-uE ra màn hình D In giá :\ )W: xâu ra màn hình

Câu 22 Khai báo 3-4* )a*1 hai F/-uE :dF :-4A trong Pascal

A Type <tên 3-4* 3a*1w  F/~ SV hàng, F/~ SV FW:" of i6-?E A/b* :{w'

B Var <tên 3-4* 3a*1w  F/~ SV hàng, F/~ SV FW:" : i6-?E A/b* :{w'

Trang 5

C Var <tên 3-4* 3a*1w  F/~ SV hàng] : i6-?E A/b* :{w'

D Var <tên 3-4* 3a*1w  F/~ SV hàng, F/~ SV FW:" of i6-?E A/b* :{w'

Câu 23 Khi làm +-DF +,- các A/b* :{ )a*1 2 F/-uE! :/Zs*1 dùng vòng &|A ……… 8? BED:

A Không Fb* dùng vòng &|A nào Fa B While Do

C For Do D 2 Vòng &|A For Do

Câu 24 4: lEa F^ 3-4* s sau khi :/dF /-D* 8#j* F/Zk*1 trình sau :

s:=1; For i:=1 To 10 Do s:=s+i;

A 56 B 55 C 57 D 58

Câu 25 Kết quả của i sau khi thực hiện đoạn chương trình sau :

i:=25; i:=sqrt(i)+1; i:=i+1;

A 1 B 10 C 25 D 7

Câu 26: 4: lEa F^ 8#j* F/Zk*1 trình sau là:

Var a, b :integer;

Begin

a:=10; b:=11;

If a<b then write(-1) else write(1);

End

C W: giá :\ khác D /Zk*1 trình 3\ &X- không :/? F/j 8Z]F

Câu 27: Giá trị của s1 và s2 là ?

Var i, s1, s2 :integer;

Begin

s1:=0; s2:=0;

for i:=1 to 5 do

begin

s1:=s1 + 1; s2:= s2 + i;

end;

writeln(s1, ‘ ’,s2);

end

Câu 28: Giá :\ F^ 3-4* S trong 8#j* F/Zk*1 trình sau là:

Var i, j, s :integer;

Begin

s:=0;

for i:=1 to 2 do

for j:=1 to 3 do s:=s + i;

writeln(s);

end

Trang 6

Câu 29: Giá trị của biến i là?

Var i :integer;

Begin

i:=10;

while i>0 do i:= i – 1;

writeln(i);

end

Câu 30: giá trị của biến I và dem trong đoạn chương trình sau là:

Var i,dem: integer;

Begin

I:=10; dem:=0;

While i>0 do

Begin

i:=i – 1;

dem:=dem+1;

end;

writeln(i, ‘ ‘, dem);

end

B PHẦN TỰ LUẬN

I -?E BC &-DE )a*1

1 -4: F/Zk*1 trình */@A vào )a*1 )W: F/-uE 1€) n A/b* :{ nguyên Tính :z*1 các A/b* :{ có trong )a*1 €- 8Z ra màn hình

2

Ngày đăng: 01/04/2021, 04:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w