1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Toán 9 - Tiết 30 đến tiết 46

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 383,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-GV: Để giải bài toán bằng Bước 2: Giải phương trình: Bước 3: Trả lời: Kiểm tra xem trong cách lập hệ phương trình, Bước 3: Trả lời: các nghiệm của phương trình, chúng ta cũng làm tương [r]

Trang 1

Tuần 14:

HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

§1 NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

* Kiến thức : -Hs nắm được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn số và nghiệm của no.

- Hiểu tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó

* Kĩ năng : Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm

II Chuẩn bị:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III Tiến trình bài dạy:

-GV: Đặt vấn đề bài toán cổ

vừa gà vừa chó => hệ thức

2x+4y=100

-Sau đó GV giới thiệu nội dung

chương 3

-HS nghe GV trình bày

-HS mở mục lục Tr 137 SGK theo dõi

-GV: Phương trình x + y = 36

2x + 4y = 100 là các ví dụ về

phương trình bậc nhất hai ẩn số

-GV: Gọi a là hệ số của x; b là

hệ số của y; là hằng số Một

cách tổng quát phương trình

bậc nhất hai ẩn số x và y la hệ

thức có dạng ax + by = c trong

đó a, b, c là các số đã biết (a 

0 hoặc b 0)

? Cho ví dụ về phương trình

bậc nhất hai ẩn số

? Phương trình nào là phương

trình bậc nhất hai ẩn số

-GV: x + y = 36 ta thấy x = 2; y

= 34 thì giá trị 2 vế bằng nhau

Ta nói cặp số (2;34) làmột

nghiệm của phương trình

-HS nghe

-HS: Lấy ví dụ: x – y = 3 2x + 6y = 54

-HS trả lời miệng

-HS: x = 4; y = 3 -Giá trị hai vế bằng nhau

1 Khái niệm về phương trình bậc nhất hai ẩn

* Một cách tổng quát: Phương trình

bậc nhất hai ẩn số x và y la hệ thức

có dạng ax + by = c trong đó a, b, c

là các số đã biết (a 0 hoặc b 0) 

* Ví dụ: 2x-y=1;3x+4y=5

0x+4y=7; x+0y = 5 là phương trình bậc nhất hai ẩn số x và y

*Nếu giá trị của VT tại x = x0 và y =

y0 bằng VP thì cặp (x0; y0) được gọi

là nghiệm của phương trình

*Chý ý: SGK

? hãy chỉ ra một cặp nghiệm

khác

? Khi nào thì cặp số (x0; y0)

được gọi là một nghiệm của pt

? Một HS đọc khái niệm

nghiệm của phương trình bậc

-Một Hs đọc -HS: Tat thay x = 3; y=5 vào

vế trái của phương trình ta được :

2.3 – 5 = 1 = VP Vậy VT =

Trang 2

Hoạt động 3: Tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn số 23 phút

? Phương trình bậc nhất hai ẩn

số có bao nhiêu nghiệm

? Làm thế nào để biểu diễn tập

nghiệm của phương trình Ta

xét ví dụ : 2x – y = 1 (1)

? Biểu thị y theo x

? Yêu cầu HS làm ? 2

-GV: Nếu x R thì y = 2x – 1

Vậy nghiệm tổng quát của

phương trình (1) là (x; 2x -1)

với x R như vậy tập nghiệm

của phương trình (1) là S =

{(x;2x -1)/ x R}

? Hãy vẽ đường thẳng y=2x-1

*Xét phương trình 0x + 2y = 4

? Hãy chỉ ra một vài nghiệm

của phương trình

? Nghiệm tổng quát

? Hãy biểu diễn tập nghiệm của

phương trình bằng đồ thị

? Phương trình có thể thu gọn

được không

*Xét phương trình 4x + 0y =6

? Hãy chỉ ra một vài nghiệm

của phương trình

? Nghiệm tổng quát

-HS: vô số nghiệm -HS suy nghĩ -HS: y = 2x – 1

-HS: Nghe GV giảng

f(x)=2*x-1

-1 1 2 3 4 5

-2 -1

1 2

x f(x)

-HS: (0;2); (-2;2); (3;2)

2

x R HS

y

 

-HS: 2y = 4 => y = 2 -HS trả lời miệng

0

x HS

y R

 

2/Tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn số

Một cách tổng quát:

1) Phương trình bậc nhất hai ẩn số

ax + by = c có vô số nghiệm, tập nghiệm được biểu diễn bởi đường thẳng

2) Nếu a 0; b 0 thì đường thẳng   (d) chính là ĐTHS:

  

* Nếu a 0 và b = 0 thì phương  trình trở thành ax = c => x = c/a

* Nếu a = 0 và b 0 thì phương  trình trở thành by = c => y = c/b

- Học bài theo vở ghi và SGK

- BTVN: 1-3 tr 7 SGK và 1 – 4 tr 3 và 4 SBT

- Chuẩn bị “Kiểm tra học kỳ I”

Trang 3

Tuần 15:

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

* Kiến thức : HS nắm được khái niệm nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.

- Phương pháp minh họa hình học tập nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

- Khái niệm hai hệ phương trình tương đương

* Kĩ năng : Học sinh biết cách xác định số nghiệm của hệ phương trình qua đồ thị

II Chuẩn bị:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III Tiến trình bài dạy:

? Định nghĩa phương trình bậc

nhất hai ẩn Cho ví dụ

? Thế nào là nghiệm của phương

trình bậc nhất hai ẩn? Số nghiệm

của nó

? Chữa bài tập 3 Tr 7 SGK

? Xác định tọa độ giao điểm của

hai đường thẳng và cho biết tọa

độ của nó là nghiệm của các

phương trình nào?

-Hai HS lên bảng kiểm tra

-HS1: -Trả lời như SGK -Ví dụ: 3x – 2y = 6 -HS2:

-2 -1

1 2 3

x f(x)

-Tọa độ … là M(2;1) là nghiệm của hai phương trình đã cho

Hoạt động 2: Khái niệm về hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn 15 phút

-GV: Ta nói cặp số (2;1) là

nghiệm của hệ phương trình

1

x y

x y

  

? Hãy thực hiện ? 1

? Kiểm tra xem cặp số (2; -1) có

là nghiệm của hai phương trình

trên hay không

-HS nghe

-HS: Thay x = 2; y = -1 vào vế trái phương trình 2x+y = 3 ta được 2.2+(-1) = 3 = VP

Thay x = 2; y = -1 vào vế trái phương trình x-2y = 4 ta được 2- 2(-1) = 4 = VP

Vậy (2; - 1) là nghiệm của …

1 Khái niệm về hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

Tổng quát: Cho hai phương

trình bậc nhất ax + by = c và a’x + b’y = c’ Khi đó, ta có hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

( )

ax by c I

a x b y c

-Nếu hai phương trình có nghiệm chung (x0; y0) thì (x0; y0)

là một nghiệm của hệ (I) -Nếu hai phương trình đã cho không có nghiệm chung thì hệ (I) vô nghiệm

Hoạt động 3: Minh họa hình học tập nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn 13 phút

Trang 4

-GV: Yêu cầu HS đọc từ: “Trên

mặt phẳng … ”

-Để xét xem một hệ phương

trình có thể có bao nhiêu nghiệm

ta xét các ví dụ sau:

* Ví dụ 1: Xét hệ phương trình

3(1)

x y

x y

 

  

? Đưa về dạng hàm số bậc nhất

? Vị trí tương đối của (1) và (2)

? Hãy vẽ hai đường thẳng trên

cùng một hệ trục tọa độ

? Xác định tọa độ giao điểm của

hai đường thẳng

? Thử lại xem cặp số (2;1) có là

nghiệm của hệ phương trình …

* Ví dụ 2: Xét hệ phương trình

x y

x y

  

? Đưa về dạng hàm số bậc nhất

? Vị trí tương đối của (3) và (4)

? Hãy vẽ hai đường thẳng trên

cùng một hệ trục tọa độ

? Xác định tọa độ giao điểm của

hai đường thẳng

? Nghiệm của hệ phương trình

như thế nào

-Một HS đọc -HS nghe

-HS: y = - x + 3 ; y = x / 2 -HS: (1) cắt (2) vì (- 1 1/2)

-1 1 2 3 4 5 -2

-1

1 2 3

x f(x)

-Vậy cặp (2;1) là nghiệm của hệ phương trình đã cho

-HS: y = 3/2x + 3

y = 3/2x – 3/2 -HS: (3) // (4) vì a = a’, b b’

-3 -2 -1 1 2 3

-2 -1

1 2 3

x f(x)

-Hệ phương trình vô nghiệm

-Hai phương trình tương đương với nhau

- …… Trùng nhau

2/ Minh họa hình học tập nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

* Ví dụ 1: Xét hệ phương trình

3(1)

x y

x y

 

  

-1 1 2 3 4 5 -2

-1

1 2 3

x f(x)

-Vậy cặp (2;1) là nghiệm của hệ phương trình đã cho

* Ví dụ 2: Xét hệ phương trình

x y

x y

  

-3 -2 -1 1 2 3

-2 -1

1 2 3

x f(x)

-Hệ phương trình vô nghiệm

* Ví dụ 3: Xét hệ phương trình

x y

x y

 

   

-Hệ phương trình vô số nghiệm

? Thế nào là hai phương trình

tương đương => định nghĩa hai

hệ phương trình tương đương

đương

(SGK)

- Học bài theo vở ghi và SGK - Chuẩn bị bài mới

- Bài tập về nhà : 5 + 6 + 7 Tr 11, 12 SGK và 8 + 9 Tr 4, 5 SBT

M

(1)

(1) (2)

(3)

(4)

(3)

(4)

Trang 5

Ngày soạn: 17/12/2006 Ngày dạy: 25/12/2006

Tuần 16:

PHÁP THẾ

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Giúp HS hiểu cách biến đổi hệ phương trình bằng quy tắc thế

- HS cần nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế

- Hs không bị lúng khi gặp các trrường hợp đặc biệt (hệ vô nghiệm hoặc vô số nghiệm)

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III Tiến trình bài dạy:

? Đoán nhận số nghiệm của mỗi

hệ phương trình sau, giải thích vì

sao

)

)

x y

a

x y

x y d

b

x y d

  

 

  

-GV: cho HS nhận xét và đánh giá

-GV: Giới đặt vấn đề cho bài mới

-HS: Trả lời miệng

a) Hệ phương trình vô số

' ' '

abc  

hoặc tập nghiệm của hai phương trình này nhau

b) Hệ phương trình vô nghiệm

' ' ' 2 2

abc  

hoặc vì (d1)//(d2)

-GV: Giới thiệu quy tắc thế gồm

hai bước thông qua ví dụ 1: Xét

3 2(1)

( )

x y

I

x y

  

? Từ (1) hãy biểu diễn x theo y

-GV: Lấy kết quả (1’) thế vào chỗ

của x trong phương trình (2) ta có

phương trình nào?

? Dùng (1’) thay cho (1) và dùng

(2’) thay thế cho (2) ta được hệ

nào?

? Hệ phương trình này như thế

nào với hệ phương trình (I)

? Hãy giải hệ phương trình mới

thu được và kết luận nghiệm của

hệ

-HS: x = 3y + 2(1’) -HS: Ta có phương trình một

ẩn y: -2(3y + 2) + 5y = 1(2’) -HS: Ta được hệ phương trình

3 2(1') 2(3 2) 5 1(2')

x y

y y

-HS: Tương đương với hệ (I) -HS:

x y x

Vậy hệ (I) có nghiệm duy nhất

là (-13; -5)

1/ Quy tắc thế

a) Ví dụ 1: Xét hệ phương trình :

3 2(1) ( )

x y I

x y

  

-Giải-<=> 3 2(1')

2(3 2) 5 1(2')

x y

y y

x y x

Vậy hệ (I) có nghiệm duy nhất là (-13; -5)

b) Quy tắc (SGK)

Trang 6

* Ví dụ 2: Giải hệ phương trình

bằng phương pháp thế

2 4(2)

x y

x y

 

  

? Nên biểu diễn y theo x hay x

theo y

? Hãy so sánh cách giải này với

cách giải minh họa đồ thị và đoán

nhận

-GV: Cho HS làm tiếp ?1

-Một HS lên bảng giải, HS dưới

lớp làm vào nháp

* Ví dụ 3: Giải hệ phương trình

bằng phương pháp thế

( )

x y

III

x y

  

-GV: Yêu cầu một HS lên bảng

? Nêu nghiệm tổng quát hệ (III)

-GV: Cho HS làm ?3

( )

x y IV

x y

 

  

nghiệm

? Có mấy cách chứng minh hệ

(IV) vô nghiệm

-HS hoạt động nhóm

-HS: Biểu diễn y theo x

y x y x

y x x

Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất là (2; 1)

-HS: Biểu diễn y theo x từ phương trình thứ 2 ta được y = 2x+3 thế y trong phương trình đầu bởi 2x + 3, ta có: 0x = 0

Phương trình này nghiệm đúng

với mọi x R vậy hệ (III) có

vô số nghiệm:

x R

y x

  

?3

-HS: Có 2 cách: Minh họa và phương pháp thế

2/ Ap dụng:

* Ví dụ 2: Giải hệ phương trình

bằng phương pháp thế

2 4(2)

x y

x y

 

  

-Giải-

2 2(1') ( )

2 4(2)

2 2

5 6 4

2 2 2 2 1

y x I

x y

y x x

y x x x y

   

   

  

  

Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất

là (2; 1)

* Chú ý: (SGK)

-3 -2 -1 1 2 3

-2 -1

1 2 3

x f(x)

? Nêu các bước giải hệ phương

trình bằng phương pháp thế

? Yêu cầu hai HS lên bảng giải bài

12(a,b) Tr 15 SGK

-HS: Trả lời như SGK a) ĐS: x = 10; y = 7 b) ĐS: x = 11/19; y = -6/19

- Học bài theo vở ghi và SGK

- BTVN: 12c; 13+14+15 Tr 15 SGK

- Tiết sau ôn tập học kỳ I

- Chuẩn bị “Ôn tập học kỳ I”

Trang 7

Ngày soạn: 24/12/2006 Ngày dạy: 29/12/2006

Tuần 17:

I Mục tiêu:

- Ơn tập cho HS các kiến thức cơ bản về căn bậc hai

- Luyện tập kỹ năng tính giá trị của biểu thức cĩ chứa căn bậc hai, tìm x và các câu hỏi liên quan đến rút gọn

- Ơn tập cho HS các kiến thức cơ bản của chương 2

- Rèn kỹ năng xác định phương trình đường thẳng, vẽ đồ thị hàm số bậc nhất

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi, bài giải mẫu

- HS: Chuẩn bị, bảng nhĩm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III Tiến trình bài dạy:

Hoạt động 1: Ơn tập lý thuyết căn bậc hai thơng qua bài tập trắc nghiệm 10 phút

-GV: Đưa bảng phụ:

1-Căn bậc hai của 4 là 2

25 5 2- a x x2 a đk a( : 0)

( 2)

a-2 nếu a>0

a

a    

4- A BA B nếu A.B 0

A 0

B 0

A A

BB B

5 2

5 2

2

x 0 1

x 4

x

x x

-HS trả lời miệng

1) Đ 2) S 3) Đ

4) S 5) S 6) Đ 7) Đ 8) S

-HS tự ghi và sửa vào vở

Dạng 1: Rút gọn, tính giá trị của biểu

thức :

Bài 1: Tính

) 12,1.50; ) 2,7 5 1,5

) 117 108 ; ) 2 3

25 16

cd

2

)(15 200 3 450 2 50) : 10

a

b

c

-HS:

) 12,1.50 11 5 ) 2,7 5 1,5 4,5 ) 117 108 3.15 45

14 1 8 7 14

25 16 5 4 5

a b c d

-HS: Về nhà làm

Dạng 1: Rút gọn, tính giá trị của biểu thức :

Bài 1: Tính

) 12,1.50 11 5 ) 2,7 5 1,5 4,5 ) 117 108 3.15 45

14 1 8 7 14

25 16 5 4 5

a b c d

Trang 8

Dạng 2: Tìm x

1

3

x+ + + -x x+ = x

³-Dạng 3: Bài tập tổng hợp

2 ( a b) 4 ab a b b a

A

a b ab

a) Tìm điều kiện để A cĩ nghĩa

b) chứng tỏ A khơng phụ thuộc a

2) Cho P =

9

4 : 3



x x

x x

x

) 9 , 0

(x  x

a) Rút gọn P

b) Tìm x để P = 5

Dạng 4: Viết phương trình đường

thẳng:

Câu 1: Viết phương trình đường thẳng

thỏa mãn các điều kiện sau:

a) Đi qua A(1 7; ) và song song với

2 4

đường thẳng y = x3

2 b) Cắt trục tung Oy tại điểm cĩ tung độ

bằng 3 và đi qua điểm B(2;1)

Câu 2: Cho hai hàm số bậc nhất:

2

( ) 1( 1) (2 ) 3( 2)

3

ymxdy m xd

a) Với giá trị nào của m thì (d1) cắt (d2)

b) Với giá trị nào của m thì (d1) //d2)

Với giá trị nào của m thì (d1) cắt (d2) tại

điểm cĩ hồnh độ bằng 4

Câu 3: Cho hai hàm số bậc nhất:

( 1) ( 1)

(2 1) ( 2)

Với giá trị nào của k thì (d1) cắt (d2) tại

gốc tọa độ

1) 4 20 5

1 9 45 4 3

5 4 1(TMĐK)

x

+ + +

<=> + + + - + = + = <=> + =

<=> + = => =-1)

a) a,b >0; a b b) Rút gọn

2

2

0

A

   

-phương trình đường thẳng

cĩ dạng tổng quát là:

(d): y = ax +b ( a 0) a) (d)// (d’):y=3x/2=>a = 3/2

=> hàm số cĩ dạg:y=3x/2+b Theo đề bài (d) đi qua A

<=>7/4 = 3/2.1/2 + b

<=>b=1

=> Hàm số cĩ dạng là

y = 3x/2 + 1 b) (d) cắt Oy tại điểm cĩ tung độ bằng 3 <=> x = 0; y

= 3 => b = 3 Mặt khác (d) đi qua B(2;1)

=>a= -1

=> Hàm số cĩ dạng :

y = -x + 3

Dạng 2: Tìm x

1) 4 20 5

1 9 45 4 3

5 4 1(TMĐK)

x

+ + +

<=> + + + - + = + = <=> + =

<=> + = => =-2) Về nhà làm

Dạng 3: Bài tập tổng hợp

2 ( a b) 4 ab a b b a A

a b ab

-Giải- a) a,b >0; a b b) Rút gọn

2

2

0

A

    2) HS về nhà làm

Dạng 4: Viết phương trình đường thẳng:

Câu 1: Viết phương trình

đường thẳng thỏa mãn các điều kiện sau:

-Giải-

-Phương trình đường thẳng cĩ dạng tổng quát là:

(d): y = ax +b ( a 0) a) (d)// (d’):y=3x/2=>a = 3/2

=> hàm số cĩ dạg:y=3x/2+b Theo đề bài (d) đi qua A

<=>7/4 = 3/2.1/2 + b <=>b=1

=> Hàm số cĩ dạng là

y = 3x/2 + 1 Câu 2 + câu3 + câu 4 về nhà làm

- Ơn tập kỹ các dạng bài tập ở trên

- Làm hết các bài tập cịn lại và phần ơn tập chương 1 và chương 2

- Tiết sau kiểm tra học kỳ 1

Trang 9

Ngày soạn: Ngày thi: 03/01/2007

Tuần 18:

I Mục tiêu:

- Kiểm tra đánh giá toàn bộ kiến thức của chương 1 và chương 2

- Rút kinh nghiệm, đề ra biện pháp, phương pháp phù hợp cho chương sau

II Phương tiện dạy học:

- GV: Chuẩn bị đề bài cho HS

- HS: Chuẩn bị giấy nháp, ôn lại kiến thức để của chương 1 và chương 2

III Tiến trình bài dạy:

Thi Học Kỳ I Đề Thi Do Sở RaVới 4 mã đề 201,421,611,815.Ở các mã đề đều có 40 câu được đảo vị trí các câu trong các mã đề.

Trang 10

Ngày soạn: 05/01/ 2007 Ngày dạy: 11/01/ 2007

Tuần 18:

Tiết 36:

TRẢ BÀI THI HỌC KỲ I

I Mục tiêu:

- Sữa bài kiểm tra học kỳ, nhận xét, đánh giá, sửa sai,

- Giáo dục tính cẩn thận và tầm quan trọng của bài thi học kỳ để các em có ý thức và cẩn thận hơn

- Từ đó đề ra biện pháp khắc phục và có phương pháp dạy học được tốt hơn

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bài giải mẫu

- HS: Làm lại bài kiểm tra trước

III Tiến trình bài dạy:

-GV: Nhận xét chung về tình hình bài

kiểm tra học kỳ 1 (mặt tốt, mặt chưa tốt,

tuyên dương những em có điểm cao, phê

bình những em điểm thấp)

-Đánh giá những sai lầm mà các em hay

mắc phải => rút kinh nghiệm cho kỳ 2

-HS nghe

-Đề nghị lớp tuyên dương

TRẮC NGHIỆM: (10 điểm) Mỗi câu 0,25 điểm.

Chọn câu trả lời đúng trong các câu a, b, c, d Trong 4 mã đề 201,421,611,815.Ở các mã

đề đều có 40 câu được đảo vị trí các câu trong các mã đề.

ĐÁP ÁN

Mã đề 815

THỐNG KÊ

Lớp HS SL Số

Nhận xét:

-Số bài trên TB đạt trên 50% xong điểm chưa cao ,tỉ lệ bài dưới TB điểm thấp vẫn còn nhiều -So với mặt bằng của trường và huyện là tốt

Ngày soạn: 11/01/2007 Ngày dạy: 19/01/ 2007

Tuần 19:

CỘNG ĐẠI SỐ

Ngày đăng: 01/04/2021, 04:27

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w