II, Chuẩn bị phương tiện dạy học 1, Thùc tiÔn: - Học sinh đã có kiến thức nhất định về đường tròn, - Kiến thức về hệ trục toạ độ đề các vuông góc.. Häc sinh: - KiÕn thøc cò liªn quan.[r]
Trang 1Ngày soạn:06/03 Ngày gi ảng:13/03/’07
Tiết 34: đường tròn
I, Mục tiêu bài dạy
1, Về kiến thức:
- Học sinh nắm vững trình !" tròn.
- Cách lập trình !" tròn, biết vận dụng lý thuyết vào bài tập.
2, Về kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng nhớ, tính toán, tính nhẩm, phát triển duy cho học sinh
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, khoa học cho học sinh.
3, Về duy:
- Phát triển khả năng duy logic
4, Về thái độ:
- Nghiêm túc, tự giác, tích cực trong học tập.
- Ham học, cần cù và chính xác, là việc có khoa học.
II, Chuẩn bị phương tiện dạy học
1, Thực tiễn:
- Học sinh đã có kiến thức nhất định về !" tròn,
- Kiến thức về hệ trục toạ độ đề các vuông góc.
a Giáo viên:
- Giáo án, SGK, SGV,
b Học sinh:
- Kiến thức cũ liên quan.
- SGK, vở ghi, đồ dùng học tập.
Dạy học nêu vấn đề và đan xen HĐ theo nhóm.
III, Tiến trình bài dạy và các hoạt động
A, Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 2: Xây dựng PT của đường tròn.
Hoạt động 3: Ví dụ về PP lập PT của đường tròn.
Hoạt động 4: Nhận dạng PT đường tròn.
Hoạt động 5: Bài tập củng cố toàn bài.
B, Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1:
1, Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi
Nêu công thức tính khoảng cách giữa
hai điểm?
AD: Tính khoảng cách giữa A(2;0) và
I(-1;-1)?
Đáp án Cho A(xA;yA); B(xB;yB) trên Oxy thì:
( B A) ( B A)
AB x x y y
AD: AI = 2 2
5đ
5đ
Trang 22, Dạy bài mới:
Đặt vấn đề: Trong mặt phẳng, ta đã xét các điểm M(x;y) có toạ độ thoả mãn
Ax + By + C = 0(A 2 + B 2 ≠ \Z trình bậc nhất hai ẩn) mà !" biểu diễn là một
!" thẳng Nay, ta xét những điểm M(x;y) mà toạ độ của nó thoả mãn trình bậc hai hai ẩn T" quen thuộc nhất là !" tròn.
Hoạt động 2: Xây dựng PT của đường tròn.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS và NDKT
tròn tâm I(a;b) và bán kính R, Khi nào
M(x;y) C(I;R)?
GV HD học sinh xác định công thức
? Khi M
có dạng?
1 Phương trình đường tròn:
tâm I(a;b) và bán kính R
M(x;y)C(I;R) IM = R
(x x ) (y y ) = R (1)
I(a;b), bán kính R
Khi I
x y R
? Một !" tròn hoàn toàn !e xác định
khi nào?.
? Để lập !e PT của một Đ/tròn ta cần
xác định !e những yếu tố nào?.
TL: Một !" tròn hoàn toàn !e xác
định khi biết tâm và bán kính.
TL: Toạ độ của tâm và bán kính của !" tròn đó.
Hoạt động 3: Ví dụ về PP lập PT của đường tròn.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS và NDKT Nêu yêu cầu HĐTP 1:
Cho hai điểm P(-2;3) và Q(2;-3)
a, Viết PTĐT tâm P và đi qua Q.
b, Viết PTĐT !" tròn !" kính PQ.
Giao nhiệm vụ cho các nhóm học tập:
Nhóm 1,3: Thực hiện yêu cầu a,
Nhóm 2,4: Thực hiện yêu cầu b,
Các nhóm tìm hiểu yêu cầu, tìm và lựa chọn
PP giải, thực hiện giải
Phân công đại diện trình bày lời giải
Chú ý và nhận xét lời giải của nhóm khác
Hoạt động 4: Nhận dạng PT đường tròn.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS và NDKT
Yêu cầu HS khai triển PT (1):
2, Nhận dạng PT đường tròn
( - x ) x o 2 ( - ) y y0 2 R2 (1)
Trang 3? Nếu ta đặt x0 a, y0 b và
ta sẽ có PT nào?
x y R c
? Nếu ta cho một PT dạng (2), với ĐK
nào của a, b, c thì (2) sẽ là PT của một
? Với ĐK 2 2 , hãy xác
0
a b c
có PT(2)?
Nêu bài tập trắc nghiệm sau:
Trong các PT sau, PT nào là PT của
!" tròn?
a 2 2
x y x y
b 2 2
x y x y
c 2 2
x y xy x y
d 2 2
3x 3y 2007x2008y0
e 2 2
x y x y
Các nhóm thực hiện và báo cáo kết quả,
các nhóm khác cho nhận xét
GV đánh giá kết quả và YT HĐ của các
nhóm HT
Ta có:
toạ độ đều có PT dạng:
x y ax by c
khi và chỉ khi 2 2
0
a b c
Ta có:
I(-a;-b) và bán kính 2 2
R a b c
vậy ta có:
3, Củng cố toàn bài:
Hoạt động 5: Bài tập tổng hợp Bài 25_T95.
a, Viết PTĐT tiếp xúc với hai trục toạ độ và đi qua điểm M(2;1).
b, Viết PTĐT tiếp xúc với trục Ox và đi qua hai điểm P(1;1) và Q(1;4).
Hoạt động của GV Hoạt động của HS và NDKT Giao nhiệm vụ cho HS:
Nhóm 1, 3: Giải ý a.
Nhóm 2, 4: Giải ý b.
Gọi đại diện các nhóm trình bày lời giải
Nhận xét đánh giá lời giải
Phân công đại diện trình bày lời giải
Chú ý và nhận xét lời giải của nhóm khác
Lời giải
xa y b R
với
ĐK 2 2 , là PT của !"
0
a b c tròn có tâm là điểm I(-a;-b) và bán kính
R a b c
Trang 4Vì ĐT tiếp xúc với hai trục toạ độ nên ta phải có: a b R và có hệ PT:
*, Với ab, Giải hệ ta có a=1 và a=5 Khi
đó ta có PTĐT là:
(C 1): 2 2
(C 2): 2 2
*, Với a b, Hệ vô nghiệm
Vậy có hai ĐT thoả mãn điều kiện bài ra là: (C 1): 2 2
(C 2): 2 2
dạng: 2 2 2
xa y b b
có hệ PT:
Giải hệ, ta có: 3, 5 hoặc
2
2
a b
Vậy ta có hai !" tròn cần tìm là:
(C 1): 2 5 2 25
1
x y
(C 2): 2 5 2 25
3
x y
4, Hướng dẫn học sinh học ở nhà:
- Học sinh về nhà ôn bài.
- Giải các bài tập 22, 24, 26 Trang 95.
- Đọc 7 phần còn lại, chuẩn bị cho tiết học sau.