1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Đề thi trắc nghiệm môn kiểm tra 1 tiết học kì II - Tin khối 11 - Mã đề thi 132

3 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 101,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

‘ABCBA’ Câu 21: Để truy cập đến dữ liệu của một trường nào đó trên biến bản ghi ta sử dụng cú pháp: AA. Tên biến:tên trường Câu 22: Cú pháp câu lệnh nào sau đây là đúng.[r]

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

MÔN Kiểm tra 1 tiết HKII Tin K11

Thời gian làm bài: phút;

(28 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Để khai báo biến bản ghi gián tiếp, ta dùng cú pháp:

A Type Tênkiểu = record

tên trường 1 : kiểu 1;

tên trường 1 : kiểu 1;

tên trường n : kiểu n;

end;

C Type Tênkiểu = record

tên trường 1 = kiểu 1;

tên trường 1 = kiểu 1;

tên trường n = kiểu n;

end;

tên trường 1 = kiểu 1;

tên trường 1 = kiểu 1;

tên trường n = kiểu n;

end;

Câu 2: Để khai báo biến kiểu xâu trực tiếp ta sử dụng cú pháp nào?

A var <tên biến>:<tên kiểu>;

B var <tên biến>:string[độ dài lớn nhất của xâu];

C var <tên biến>=<tên kiểu>;

D var <tên biến>=string[độ dài lớn nhất của xâu];

Câu 3: Trong các khai báo sau, khai báo nào đúng?

A var ho = string(20); B var ten = string[30];

C var hoten : string[27]; D var diachi : string(100);

Câu 4: Cú pháp câu lệnh nào sau đây là đúng?

A Var mang1c : array(1 100) of char; B Var mang : array[1-100] of char;

C Var mang1c : array[1 100] of char; D Var mang : array[1 100] of char;

Câu 5: rong các khai báo sau, khai báo nào đúng?

A type Hocsinh = record

SBD : string[6];

ten : string[27];

diem : real;

end;

SBD : string[6];

ten : string[27];

diem real;

end;

var hs1, hs2 : Hocsinh; C type Hocsinh = record

Trang 2

SBD = string[6];

ten = string[27];

diem = real;

end;

var hs : Hocsinh;D type Hocsinh = record

SBD : string[6];

diem : real;

end;

var hs = Hocsinh;

Câu 6: Cho s1=’010’; s2=’1001010’ hàm pos(s1, s2) cho giá trị bằng:

Câu 7: Một kiểu bản ghi được khai báo như sau:

type phanso = record

tu, mau : integer;

end;

var p, q : phanso;

Câu lệnh nào trong các câu lệnh sau là không phù hơp?

Câu 8: Cho A=’abc’; B= ‘ABC’; khi đó A+B cho kết quả nào?

Câu 9: Xâu ‘ABBA’ nhỏ hơn xâu:

Câu 10: Trên dữ liệu kiểu xâu có các phép toán nào?

A Phép gán, phép nối và phép so sánh B Phép so sánh và phép nối.

C Phép toán so sánh và phép gán D Phép gán và phép nối.

Câu 11: Kiểu dữ liệu của các phần tử trong mảng là:

A Mỗi phần tử có một kiểu B Có cùng một kiểu đó là kiểu số thực.

C Có cùng một kiểu dữ liệu D Có cùng một kiểu đó là kiểu số nguyên.

Câu 12: Xâu ‘ABBA’ bằng xâu:

Câu 13: Cho xâu s1 =’123’; s2 = ‘abc’ sau khi thực hiện thủ tục insert(s1, s2, 2) thì:

A s1 = ‘123’; s2 = ‘12abc’ B s1 = ‘ab123’; s2=’abc’

C s1 = ‘123’; s2=’a123bc’ D s1 = ‘1abc23’; s2=’abc’

Câu 14: Với khai báo A: array[1 100] of integer; thì việt truy xuất đến phần tử thứ 5 như sau:

Câu 15: Cho xâu s=’123456789’, sau khi thực hiện thủ tục delete(s, 3, 4) thì:

A s = ‘1256789’ B s = ‘12789’ C s = ‘123789’ D s = ‘’

Câu 16: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A Xâu A lớn hơn xâu B nếu độ dài xâu A lớn hơn đô dài xâu

B B Xâu A lớn hơn xâu B nếu kí tự đầu tiên khác nhau giữa chúng kể từ trái sang trong xâu A có

mã ASCII lớn hơn

C Nếu A và B là các xâu có độ dài khác nhau và A là đoạn đầu của B thì A nhỏ hơn B.

D Hai xâu bằng nhau nếu chúng giống nhau hoàn toàn.

Câu 17: Số phần tử của mảng một chiều là:

A Có nhiều nhất 100 phần tử B Vô hạn.

C Có nhiều nhất 1000 phần tử D Có giới hạn.

Câu 18: Một kiểu bản ghi được khai báo như sau:

type phanso = record

tu, mau : integer;

end;

Trang 3

var p, q : phanso;

Câu lệnh nào trong các câu lệnh sau là không phù hợp?

C writeln(‘p=’,p,’q=’,q) D writeln(p.tu,’/’,p.mau);

Câu 19: Cho s=’123456789’ hàm copy(s, 2, 3) cho giá trị bằng:

Câu 20: Xâu ‘ABBA’ lớn hơn xâu:

Câu 21: Để truy cập đến dữ liệu của một trường nào đó trên biến bản ghi ta sử dụng cú pháp:

Câu 22: Cú pháp câu lệnh nào sau đây là đúng?

A type mang = array[-100 to 100] of integer; B type mang : array[-100 to 100] of integer;

C type mang : array[-100 100] of integer; D type mang = array[-100 100] of integer;

Câu 23: Cú pháp câu lệnh nào sau đây là đúng?

A type mang : array[-100 100, -100 100] of integer;

B type mang : array[-100 to 100, -100 to 100] of integer;

C type mang : array[-100 100, -100 100] of integer;

D type mang = array[-100 to 100, -100 to 100] of integer;

Câu 24: Để khai báo mảng 1 chiều cần:(chọn phương án hợp lí nhất)

A Mô tả kiểu của các phần tử và cách đánh số các phần tử của nó.

B Mô tả số lượng phần tử.

C Mô tả cách đánh số các phần tử của nó.

D Mô tả kiểu của các phần tử.

Câu 25: Cho xâu s =’abcdef’ sau khi thực hiện thủ tục delete(s, 5, 2) thì:

Câu 26: Cho xâu s1=’ PC ’; s2=’IBM486’; sau khi thực hiện thủ tục insert(s1, s2, 4) kết quả là:

C s1=’PC’, s2=’PCIBM486’ D s1=’ PC ’, s2=’IBM PC 486’

Câu 27: Với khai báo A: array[1 100, 1 100] of integer; thì việc truy cập đến các phần tử như sau:

Câu 28: Cho s=’500 ki tu’, hàm length(s) cho giá trị bằng:

- HẾT

Ngày đăng: 01/04/2021, 04:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w