1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Hình học 12 - GV Nguyễn Trung Đăng - Chương III: Phương pháp toạ độ trong không gian

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 333,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết xác định véctơ pháp tuyến của mặt phẳng - Biết tính tích có hướng của hai véctơ - Biết viết PTTQ một mặt phẳng trong các trường hợp đơn giản.. Tư duy thái độ: - Tích cực tham gia [r]

Trang 1

Chương III : PHệễNG PHAÙP TOAẽ ẹOÄ TRONG KHOÂNG GIAN

Soaùn ngaứy 27/12/09

I Muùc tieõu baứi giaỷng

1 Về kiến thức:

+

+ Xỏc

+ Tớch vụ

2 Về kĩ năng:

+ Tỡm

+

+

3

II Chuaồn bũ

+ Giỏo viờn: giaựo aựn, SGK, duùng cuù daùy hoùc

+

III Phửụng phaựp

IV Tieỏn trỡnh baứi hoùc

1

2 Bài

TIEÁT 1

+) Nờu I +&  *.& 34 và *.& 05*6

Trang 2

+)

không gian

+) Phân

+) Neâu tính chaát cuûa 3 veùctô

ñôn vò treân

y’Oy, z’Oz vuông góc   i j k, , P9

góc hay O:

Ox, Oy, Oz:  hành,  tung,  cao

(Oxy);(Oxz);(Oyz) các

+) HÑ1 Sgk T63

+) Cho OM theo 3

'()   i j k, ,

Có bao nhiêu cách?

+)

OM

+) Ví

3

 

  

+) GV . 0Z  sinh '[

hình và

2

( ; ; )

M x y zOM  xiy z zk

( , , )

ax y z   a xi xzxk

OM

 

  

2 3

4 2 3

+) Nêu

trong mp Oxy

II 39 #:* +&  *.& các phép toán 05*6

_P^: Trong không gian Oxyz cho

M z

y

x

k  j

i

Trang 3

+) WG  thêm trong khơng gian

+) Vi 0 3: Cho

( 1, 2, 3), (3, 0, 5)

a   b 

x

xab

x

3a  4b  2x   0

+) Tính 2 ; -3 và cộng lạia

b +) Áp dụng tính chất bằng nhau

của hai véc tơ

+) Tính 3 ; -4a

b

+) Nếu (a; b; c)  2 = ?x

x

+) Toạ độ của véctơ không là gì

?

+) Áp dụng tính chất của hai

véctơ bằng nhau trong không

gian

+) VD 4: Cho

( 1; 0; 0), (2; 4;1), (3; 1; 2)  

a VM minh e A,B,C khơng

1 2 3 1 2 3

( ; ; ), ( , , )

aa a a bb b b

1 1 2 2 3 3

1)a b    (ab a, b a, b )

2)k a k a a a( ; ; )  (ka ka ka a, , )

(k  )

 f 2C 12 12

3 3

  

 

+) VD3 :a) = (-1; 2; 3) , = (3; 0; -5)a

b

 2 = (2.(-1); 2.2; 2.3) = (-2; 4; 6)a -3 = (-3.3; -3.0; -3.(-5)) = (-9; 0; 15)b

 2 -3 = (-2 -9; 4 + 0; 6 + 15) a

b = (-11; 4; 21)  =(-11; 4; 21) x b) 3a  4b  2x   0

= (-1; 2; 3)  3 = (-3; 6; 9)

a

a = (3; 0; -5)  -4 = (-12; 0; 20)

b

b

Gọi (a; b; c)  2 = (2a; 2b; 2c)x

x

 3a  4b  2x (-15 +2a; 6 + 2b; 29 + 2c) Mà 3a  4b  2x   0

15 2 0

29 2 0

a b c

  

  

15 2 3 29 2

a b c

 

 

  

 Vậy = x 15 29

; 3;

+) Xét 0 

0, //



Trang 4

Q hàng

b Tìm

ABCD là hình bình hành

+) Điều kiện thẳng hàng của 3

điểm là gì ?

+) Đảo lại, điều kiện để 3 điểm

A, B, C không thẳng hàng

+) Tìm toạ độ AB,

AC



+) Điều kiện để tứ giác ABCD là

hình bình hành

VD4 : AB(3; 4; 1) , (4; -1; 2)

AC



a) Không tồn tại số k để AB= k

AC



 Ba điểm A, B, C không thẳng hàng b) AB(3; 4; 1), C(3; -1; 2)  (3-xD

;-1-DC



yD;2- zD) ABCD là hình bình hành  AB = …

DC



 D(0; -5; 1)

TIẾT 2

+)

chúng

+) Nêu công thức tính độ dài

véctơ trong mặt phẳng

+) Nêu công thức tính khoảng

cách giữa hai điểm trong mặt

phẳng

+) Nêu công thức tính góc giữa

III Tích vơ #?@ !

1 39 #:* +&  *.& tích vơ #?@ !.

AB> a  ( ,a a1 2 ,a3 ),b  ( ,b b b1 2 , 3 )

a b  a b1 1a b2 2a b3 3

+) _ dài  '() 2 2 2

1 2 3

+)

b

1 1 2 2 3 3



 

Trang 5

+) Điều kiện cần và đủ để hai

véctơ vuông góc

+) HĐ3 :Cho

(3; 0;1); (1; 1; 2); (2;1; 1)

Tính :    (  )và

a b

+) Tính (b c   )

VD5 : Tìm m để  a

b a) (1; m; -1), (2; 1; 3) a

b b) (1; loga 35; m), (3; log53; 4)

b c) (2; a ; 1), (sin5m; cos3m;

sin3m)

+) Điều kiện cần và đủ để hai

vectơ vuông góc

+) Tính a

b

+) Giải PT tìm m

VD6 : CMR 4 điểm A(1; -1;1),

B(1;3;1) C(4; 3; 1), D(4; -1; 1)

là các đỉnh của hình chữ nhật

Tính độ dài các đường chéo, xác

định toạ độ tâm hình chữ nhật,

+) a   b a b1 1a b2 2a b3 3

+) HĐ3 :Cho a  (3; 0;1);b    (1; 1; 2);c  (2;1; 1) 

Tính :    (  )và

a b

+) (3; 0; 1) , (1; -1; -2), (2; 1; -1)a

b

c

 + = (3; 0; -3)b

c

    (  ) = 3.3 + 0.0 + 1.(-3) = 6

a b c

Vậy    (  ) = 6

a b c

VD5 :a) (1; m; -1), (2; 1; 3) a

b

 = 1.2 + m.1 + (-1).3 = m - 1a

b

   = 0  m - 1 = 0  m = 1a

b

a

b Vậy để   m = 1a

b b) (1; loga 35; m), (3; log53; 4)

b

 = 1.3 + loga 35 log53 + m.4 = 4m + 4

b

   = 0  4m + 4 = 0  m = -1a

b

a

b Vậy để   m = -1a

b c) (2; a ; 1), (sin5m; cos3m; sin3m)

3 b

 = 2 sin5m + a cos3m + sin3m

b

3

   = 0a

b

a

b  2 sin5m + 3cos3m + sin3m = 0  sin5m + sin 3 = 0

 sin5m = sin 3 …

  

VD6: Để 4 điểm A, B, C, D là hình chữ

nhật khi và chỉ khi là hình bình hành và có

1 góc vuông

Trang 6

tính góc giữa hai đường chéo

+) CMR : ABCD là hình bình

hành

+) CMR : AB  ABCD là

AD



hình chữ nhật

+) Tính độ dài AC

A(1; -1; 1), B(1; 3; 1)  AB= (0; 4; 0) C(4; 3; 1), D(4; -1; 1)  DC = (0; 4; 0)

 AB =  ABCD là hình bình hành

DC



A(1; -1; 1), D(4; -1; 1)  AD= (3; 0; 0)

 AB = 0.3 + 4.0 + 0.0 = 0  

AD



AB



AD



 ABCD là hình bình hành có một góc vuông

 ABCD là hình chữ nhật +) A(1; -1; 1) , C(4; 3; 1)  AC= (3; 4; 0)

 AC = 2 2 2 = 5

3  4  0 Vậy độ dài đường chéo hình chữ nhật là 5

TIẾT 3

+) Nêu

trong mp Oxy

+) Cho %8 9 (S) tâm I (a,b,c), bán

kính R Tìm

M (x,y,z)   (S)

+) Đưa PT mặt cầu trên về dạng

2 2 2

2 x+2By+2Cz+0=0

xyzA

+) O? xét khi nào là *) trình

%8 9 & và tìm tâm và bán kính

+) VD7 : Viết PT mặt cầu :

IV G#?6 ! trình 4E *F9.

_aP-C Trong khơng gian Oxyz, %8 9 (S) tâm I (a,b,c) bán kính R cĩ *) trình

(x a )  (y b )   (z c) R

* O? xét:

2 x+2By+2Cz+D=0

2 2 2

0

pt (2) 2 2 2 là pt %8

0

ABC  D

9 cĩ tâm I (-A, -B, -C)

2 2 2

RABCD

Trang 7

a) Có tâm I(1; 0; -1), có đường kính

bằng 8

b) Có đường kính AB với A(-1;2;1),

B(0;2;3)

c) Có tâm I(3; -2; 4) và đi qua A(7;

2; 1)

+) VD8 : Trong các PT sau, PT nào

là Pt mặt cầu, hãy tìm tâm, bán kính

a) x2+ y2 + z2 - 2x - 6y - 8z + 1 = 0

b) x2+ y2 + z2 + 10x + 4y + 2z + 30 =

0

c) x2+ y2 + z2 - y = 0

d) 2x2+ 2y2 + 2z2 - 2x - 3y + 5z -2 =

0

e) x2+ y2 + z2 - 3x + 4y - 8z + 25 = 0

+) VD9 : Viết PT mặt cầu

a) đi qua A(1; 2; -4), B(1; -3; 1),

C(2; 2; 3) và có tâm nằm trên

mp(Oxy)

b) Đi qua A(3; -1; 2) , B(1; 1; -2) có

tâm nằm trên trục Oz

c) Đi qua 4 điểm A(1; 1; 1) , B(1; 2;

1) C(1; 1; 2), D(2; 2; 1)

9 ! 2 2 2

xyzxy 

VD7 :a) đường kính là 8  bán kính

bằng 4

 PT mặt cầu là (x - 1)2+ y2 + (z + 1)2 = 14

b) AB = (1; 0; 2)  AB =

5 Mặt cầu có đường kính là AB  có bán kính

là …

2

( 2) ( 2)

c) (x- 3)2 + (y + 2)2 + (z - 4)2 = 41

VD8 :a) I(1; 3; 4) , R = 5

b) Không là PT mặt cầu

c) I 0; ; 01 , R =

2

1 2

d) I 1 3; ; 5 , R =

2 4 4

3 6 4 e) Không là PT mặt cầu

VD9 : a) Gọi tâm I(x; y ; 0) AI2 = BI2

= CI2  I(-2; 1; 0), R = AI = 26

 PT mặt cầu : (x +2)2 + (y-1)2 + z2 = 26 b) Tâm I (0; 0; z)  AI2 = BI2

 I(0; 0; 1) , R = AI = 11

 PT mặt cầu : x2 + y2 + (z - 1)2 = 11 c) Gọi mặt cầu (S) cần tìm có PT là

x2+ y2 + z2 + ax + by + cz + d = 0

A  (S)  a + b + c + d = -3

Trang 8

B (S)  a + 2b + c + d = -6

C  (S)  a + b + 2c + d = -6

D  (S)  2a + 2b + c + d = - 9

 a = -3 , b = -3 c = -3, d = 6

4 HI ! *J và KE dũ:

*

tớch vụ . 2 '() và ỏp 0!

* Ph)ng trỡnh m8t c9u, vi5t ph)ng trỡnh m8t c9u, tỡm tõm và bỏn kớnh ca nú

Bài tập về nhà: BT sỏch giỏo khoa.

Kiểm tra, đánh giá của ban giám hiệu

Trang 9

Soạn ngày 05/01/10

I P)* tiêu bài !D !

1)

+

2) Về kĩ năng:

+ Cĩ

3) Về tư duy và thái độ:

+ Rèn các thao tác

làm

II H#9R Q$ *.& giáo viên và #+* sinh:

+ Giáo viên: Giáo án, sgk, 0  0@ 

+  sinh: SGK, các 0   ?*!

III G#?6 ! pháp KS #+*

IV O trình bài KS

1)

2

2) Bài

*

+) Gọi học sinh lên bảng làm

bài tập 1 sgk

+) GV cho bài tập bổ sung

Bài tập 1 : Trong Oxyz cho

a(1; 3; 2); b(3;0;4); c(0;5;-1). 

Bài 1 : Cho ba vectơ = (2; -5; 3), = (0; 2; -1), a

b = (1; 7; 2)

c

a) = 4 - d + 3

a 1

3b

c

4 = (8; -20; 12), a 1 = (0; ; - ), 3 = (3; 21; 6)

3b

3

1

 = (11; ; 18 )d 1

3 1 3

Trang 10

a) Tính

1

2

 

1

2

    

b) Tính a.b và

a.(b   c). c) Tính và a   2c 

+) Gọi học sinh nhận xét

+) GV nhận xét bổ sung

+) Gọi học sinh lên bảng làm

bài tập 2, bài tập bổ sung 1

+) GV cho bài tập bổ sung

Bài tập 2 : Trong khơng gian

Oxyz cho ba

B(3;0;1); C(3;2;0)

a) Tính AB  ; AB và BC

b) Tính

 tam giác ABC

c) Tính

CI  tam giác ABC

d) Tìm

ABCD là hình bình

hành

b) = - 4 -2e

a

b

c

= (2; -5; 3), 4 = (0; 8; -4), 2 = (2; 14; 4)

a

b

c

 = - 4 -2 = (0; -27; 3)e

a

b

c

Bài 2 : A(1; -1; 1), B(0; 1; 2), C(1; 0; 1),

Gọi M là trung điểm BC  M 1 1 3; ;

2 2 2

G là trọng tâm ABC  AG = 2

3 AM



= (xG - 1; yG + 1; zG - 1)

AG



AM

 1 3 1

; ;

2 2 2

2

3 AM

;1;

3 3

AG

 2

3 AM



1 1 3

1 1 1 1 3

G

G

G

x y z

   

 

  

2 3 0 4 3

G

G

G

x y z

 

 

 G 2; 0;4

Bài tập 1: a(1; 3; 2); b(3;0;4); c(0;5;-1).   

a) u 1b =

2

 

; 0; 2 2

3 = (3; -9; 6), a 1 = , 2 = (0; 10; -2)

b 2

; 0; 2 2

=

1

2

    

;1; 2 2

b) Tính a.b và

a.(b   c). = 11

a.b

= (3; -5; 5), (1; -3; 2) (b    c) a

 a.(b   c) = 3.1 + (-5).(-3)+ 5.2 = 28 c) Tính và a   2c 

Trang 11

+) Gọi học sinh nhận xét.

+) GV nhận xét bổ sung

+) Gọi học sinh lên bảng làm

bài tập 3, bài tập bổ sung 2

+) GV cho bài tập bổ sung

Bài tập 3 : Cho ABC với

A(1; 0; 3), B(2;2;4), C(0;

3;-2), cmr ABC vuông, tìm tâm

và bán kính đường tròn ngoại

tiếp tam giác

Bài 3 : A(1; 0; 1), B(2; 1; 2), D(1; -1; 1),

C’(4; 5;-5)  AB = (1; 1; 1) = (xC -1; yC + 1; zC - 1)

DC



ABCD.A’B’C’D’ là hình hộp

 AB =    C(2; 0; 2)

DC

C C

x -1 = 1

y + 1 = 1

z - 1= 1

C C C

x = 2

y = 0

z = 2

 ACC’A’ là hình bình hành  AC =

' '

A C



A(1; 0; 1), C(2; 0; 2)  AC = (1; 0; 1) A’ (a; b; c), C’(4; 5;-5) A C' '=(4 -a; 5 - b; -5-c) =  A’(3; 5; -6), B’(4; 6; -5), D’(3; 4; -6)

AC



' '

A C



Bài tập 2 A(1;2;-1); B(3;0;1); C(3;2;0).

(2; -2; 2)  AB = = 2

AB

2   ( 2)  2 3

4 Củng cố

+) Toạ độ điểm, véctơ

+) Các phép toán, các tính chất cơ bản

+) Tích vô hướng và các ứng dụng

Trang 12

Soạn ngày 05/01/10

I Mục tiêu bài giảng

1 Kiến thức: +) Khắc sâu kiến thức toạ độ điểm, véctơ và quan hệ giữa chúng

+) Ôn luyện kiến thức về tích vô hướng và các ứng dụng +) Ôn tập về PT mặt cầu

2.Kỹ năng: +) Lập PT mặt cầu

+) Độ dài véctơ, góc giữa hai véctơ +) Tìm điều kiện PT là PT mặt cầu

3.Tư duy, thái độ:

- Chú ý, tích cực tham gia xây dựng bài

- Cẩn thận, chính xác và linh hoạt

II Chuẩn bị

1.Giáo viên: Soạn giáo án, Sgk, đồ dùng dạy học như: thước kẻ, phấn màu…

2 Học sinh: Sgk, dụng cụ học tập kiến thức toạ độ, các bài tập đã giao

III Phương pháp Sử dụng phương pháp gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề kết hợp

với giải quyết vấn đề

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1. Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong khi dạy)

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

+) Nêu biểu thức toạ độ tích vô

hướng, độ dài véctơ

+) GọÏi học sinh lên bảng làm bài 4,

Bài 4 : a) = (3 ; 0 ; -6), = (2 ; -4 ; 0)a

b

 = 3.2 + 0.(-4) + (-6).0 = 6  = 6a

b

a

b b) = (1 ; -5; 2) = (4 ; 3 ; -5)c

d



 

Trang 13

+) GV cho bài tập bổ sung

Bài tập 1 : Tìm tâm và bán kính các

%8 9 sau:

a) x2 + y2 + z2 – 4x + 2z + 1 =0

b) 2x2 + 2y2 + 2z2 + 6y - 2z - 2 =0

+) Gọi học sinh nhận xét

+) GV nhận xét bổ sung

+) Nêu PT mặt cầu và điều kiện để

+) GọÏi học sinh lên bảng làm bài 6,

bài tập bổ sung 1

+) GV cho bài tập bổ sung

Bài tập 2: Trong Oxyz cho: A(4;-3;1)

và B (0;1;3)

a)

kính AB

b)

c)

+) Gọi học sinh nhận xét

+) GV nhận xét bổ sung

 = -21c

d



Bài 5 : a) x2 + y2 + z2 - 8x - 2y + 1 = 0 a= 4, b = 1, c = 0, d = 1

a2 + b2 + c2 - d = 42 + 12 + 02 - 1 = 16 Vậy PT trên là PT mặt cầu tâm I(4 ; 1 ; 0) bán kính r = 16 = 4

b) 3x2 + 3y2 + 3z2 - 6x + 8y + 15z - 3 = 0

 x2 + y2 + z2 - 2x + 4y + 5z -1 = 0

a = 1, b = -2, c = 5, d = -1

2

a2 + b2 + c2 - d = 12 + (-2)2 + + 1 =

2

5 2

 

49 4

Vậy PT trên là PT mặt cầu tâm I(1 ; -2 ; 5

2

) bán kính r = 49 =

4

7 2

Bài 6 :a) A(4 ; -3 ; 7), B(2 ; 1 ; 3)

Mặt cầu có đường kính AB  Tâm I mặt cầu là trung điểm AB  I(3; -1; 5)

= (1; -2; 2)  IA = = 3

IA

1   ( 2)  2 Mặt cầu nhận AB là đường kính  Mặt cầu có tâm là I bán kính r = AI = 3

 PT mặt cầu là :(x -1)2 + (y+2)2+ (z-2)2 = 9 b) A(5; -2; 1), C(3; -3; 1)

CA = (2; 1; 0)  CA = 2 2 2 =

2   1 0 5 Mặt cầu đi qua A và có tâm là C

 bán kính r = CA = 5

PT mặt cầu là (x-3)2+ (y + 3)2 + (z - 1)2= 5

Trang 14

Bài tập 3 : Lập PT mặt cầu đi qua 4

điểm : A(1; 2 ; 2), B(-1; 2 ;-1), C(1;

6;-1), D(-1; 6 ; 2)

Bài tập 4 : Tìm m để các PT sau là

PT mặt cầu

a) x2 + y2 + z2 - 4mx - 4m2y + 8m2 -

5 = 0

b) x2 + y2 + z2 - 4mx - 2my - 6z +

m2 +4m = 0

Bài tập 1:a) x2 + y2 + z2 – 4x + 2z + 1 = 0

a = 2, b = 0, c = -1, d = -1

a2 + b2 + c2 - d = 22 + 02 + (-1)2 + 1 = 6 > 0

PT trên là PT mặt cầu tâm I(2 ; 0 ; -1) bán kính r = 6

b) 2x2 + 2y2 + 2z2 + 6y - 2z - 2 = 0

 x2 + y2 + z2 + 3y - z - 1 = 0

a = 0, b = -1,5, c = 0,5, d = -1

a2 + b2 + c2 - d = 02 + + + 1 =

2

3 2

 

2

1 2

 

 

 

7 2

Vậy PT trên là PT mặt cầu tâm I 0; 3 1;

2 2

bán kính r = 7

2

V) H ! *J tồn bài:

+ Oj% '6 thành @ ba 0@ bài ?* trên

+

(Giáo viên

các bài

Câu 1: Trong Oxyz cho 2 a

b

a

a

b

Câu 2: Trong khơng gian Oxyz cho 2 a

b

 b

a

2

Câu 3: Trong khơng gian Oxyz ; Cho 3

Trang 15

Câu 4: Trong không gian Oxyz cho 2

A C(0;0;2) B C(0;0;–2) C C(0;–1;0) D C( ;0;0)

3 2

Câu 5: Trong không gian Oxyz ,cho %8 9 (S): x2 + y2 + z2 + 4x – 2z – 4 = 0, (S) có

A I (–2;0;1) , R = 3 B I (4;0;–2) , R =1 C I (0;2;–1) , R = 9 D I (–2;1;0) , R = 3

Câu 6: Trong Oxyz

A (x-1)2 + (y+2) 2 + (z-4) 2 = 9 B (x- 1)2 + (y+2) 2 + (z- 4) 2 = 3

C (x+1)2 + (y-2) 2 + (z+4) 2 = 9 D (x+1)2 + (y-2) 2 + (z+4) 2 = 3

Câu 7: Trong không gian Oxyz

*) trình là:

A x2 + y2 + z2 + 2x + 2y – 4z = 0 B x2 + y2 + z2 - 2x - 2y + 4z = 0

C x2 + y2 + z2 + x + y – 2z = 0 D x2 + y2 + z2 + 2x + 2y + 4z = 0

Câu 7: Cho 3 '()  i  (1; 0; 0) , và

j  (0;1; 0)

k   (0; 0;1) vuông góc v     2i   j 3k 

A    i 3j k   B C D

i   j k

  

i  2 j

 

3i 2k   

Câu 8: Cho tam giác ABC có A(0;0;1) , B(– 1;2;1) , C(– 1;0;4)

giác ABC là:

A B C 3 D 77

2

8 3

Trang 16

Soạn ngày 10/01/10

I P)* tiêu bài !D !

1

-

-

2

-

-

3 T

- Phát huy trí t

P  t duy lơgíc

II H#9R Q$

1 Giáo viên : Giáo án, Sgk, 0  0@ 

2

III Ph

V O trình bài KS

1

2

b) Cho = (a b - a b ;a b - a b ; a b - a b )n 2 3 3 2 3 1 1 3 1 2 2 1 Tính = ?a n

Áp 0C Cho = (3;4;5) và = (1;-2;1) Tính = ? O? xét: a n a n a  n

3) Bài 4@:

Dùng hình 2 > quan

VTPT  mp

I 5*6 pháp 9SO *.& 4E ;#\ !:

1 $ # !#%&: (SGK)

n

Trang 17

Chú ý: O5 là VTPT  % %8 *Q n

thì k (k 0) n

b  n

+)  = 8 = [ , ]n a  b n a b

Bài toán: (Bài toán SGK trang 70)

VD1: Tính = [ , ]c

a) (4; 3; -2) (1; -1; 2)a b

b) (0; 1; 0) (-2; 1; 2)a b

c) (1; -1; 1) (0; 1; 2)a b

d) (1; 1; -1) (0; 1; -2)a b

VD1: Tính = [ , ]c

a) = (4; -10; -7)c b) = (2; 0; 2)c c) = (-3; -2; 1)c d) = (-1; 2; 1)c

(H 1SGK)

+) Tìm vect) pháp  5 mp

(ABC)

(H  AB AC,  ( )

(2;1; 2); ( 12; 6; 0) [AB,AC] = (12;24;24)

n

  

V =(1; 2; 2)n

H

Nêu bài toán 1:

Treo ;2 * '[ hình 3.5 trang 71

0

M M



M0M (

0

M M



)

 n

M M0

 n

0

M M



II PTTQ *.& 4E ;#\ !

0(x0;y0;z0) và có

VTPT = (A; B; C) là : A(x - xn 0) + B(y- y0) + C(z -z0) = 0

Bài toán 2: (SGK).

Cho M0(x0;y0;z0) sao cho

Ax0+By0+ Cz0 + D = 0

Suy ra : D = -(Ax0+By0+ Cz0)

Bài toán 2: Trong không gian Oxyz, M minh

mãn pt: Ax+By + Cz + D = 0 (trong

C không

...

1 .Giáo viên: Soạn giáo án, Sgk, đồ dùng dạy học như: thước kẻ, phấn màu…

2 Học sinh: Sgk, dụng cụ học tập kiến thức toạ độ, tập giao

III Phương pháp Sử dụng phương. ..

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

+) Nêu biểu thức toạ độ tích vô

hướng, độ dài véctơ

+) GọÏi học sinh lên bảng làm 4,

Bài : a) = (3 ; ; -6 ), = (2 ; -4 ;... = (-1 ; 2; 3) , = (3; 0; -5 )a

b

 = (2. (-1 ); 2.2; 2.3) = (-2 ; 4; 6)a -3 = (-3 .3; -3 .0; -3 . (-5 ))

Ngày đăng: 01/04/2021, 04:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w