1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án các môn học lớp 4 - Tuần dạy học 2 năm 2013

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 394,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Giúp hs nhận biết được: Lớp đơn vị gồm 3 hàng: hàng đơn vị, hàng chục, hµng tr¨m; Líp ngh×n gåm 3 hµng: hµng ngh×n, hµng chôc ngh×n, hµng tr¨m ngh×n; - Biết giá trị của chữ số[r]

Trang 1

TUẦN 2 Thứ hai ngày 16 thỏng 9 năm 2013

Chào cờ

Thể dục

GV chuyờn dạy

Tập đọc:

TIẾT 3: dế mèn bênh vực kẻ yếu

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài Đọc đúng các từ dễ phát âm sai do

phương ngữ Giọng đọc phù hợp với tính cách mạnh mẽ của Dế Mèn

- Hiểu một số từ mới trong bài (Chú giải)

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét bức, bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối

- Chọn được danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn.(trả lời được các CH trong SGK)

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng đọc thành tiếng, đọc diễn cảm cho học sinh.

3 Thỏi độ: Học sinh có ý thức học tập, có tấm lòng nghĩa hiệp, biết giúp đỡ bênh vực

người yếu đuối bất hạnh

II Chuẩn bị

- Tranh minh hoạ, bảng phụ

III Hoạt động dạy – học chủ yếu:

TG Nội dung & M.T Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của HS

1’

4’

A.Ổn định tổ

chức

B.KTBC :

- Cho cả lớp hỏt

- Y/c HS HTL bài: Mẹ ốm

- Nhận xét, đánh giá

- HS hỏt

1 HS đọc cả lớp theo dõi

1’ C.Bài mới

1.Giới thiệu bài - Giới thiệu, ghi đầu bài -HS nghe

2.Dạy bài mới

10’

10’

a Luyện đọc

b Tìm hiểu bài

í 1: Cảnh trận

địa mai phục của

bọn nhện thật

đáng sợ

í2: Dế Mèn ra

oai với bọn nhện

- Cho 1 HS đọc toàn bộ bài

- Chia đoạn (3 đoạn)

- Cho HS đọc nối tiếp đoạn kết hợp phát âm, giải nghĩa một số từ

- Đọc mẫu

-Trận địa mai phục của bọn nhện đáng sợ như thế nào ?

-Dế Mèn đã làm cách nào

để bọn nhện phải sợ?

- 1 học sinh đọc

- Theo dõi

- Luyện đọc theo yêu cầu của GV

- Lắng nghe

- Bọn nhện chăng tơ kín ngang đường, bố trí nhện gộc canh gác, tất cả nhà nhện núp kín trong các hàng

đá với dáng vẻ hung dữ

+ Đầu tiên Dế Mèn chủ

động hỏi, lời lẽ rất oai, giọng thách thức của 1 kẻ

Trang 2

mạnh, muốn nói chuyện với tên nhện chóp bu, dùng các

từ xưng hô: ai, bọn này, ta

í3: Dế Mèn

giảng giải để bọn

nhện nhận ra lẽ

phải

- Dế Mèn đã nói thế nào để bọn nhện nhận ra lẽ phải?

- Bọn nhện sau đó đã hành

động như thế nào?

- ý nghĩa của bài là gì?

+ Thấy nhện cái xuất hiện,

vẻ đanh đá, nặc nô, Dế Mèn

ra oai = hành động, tỏ rõ sức mạnh quay phắt lưng, phóng càng đạp phanh phách

-Dế Mèn phân tích theo cách so sánh để bọn nhện thấy chúng hành động hèn hạ đồng thời đe doạ chúng -Chúng sự hãi, cùng dạ ran, cuống cuồng chạy dọc, chạy ngang, phá hết các dây tơ chăng lối

- Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối

12’ c.HD đọc diễn

cảm

- Gọi 4 HS đọc nối tiếp 4

đoạn trước lớp

- Cho HS nhận xét cách đọc

- GV HD HS luyện đọc diễn cảm

-GV đọc mẫu đoạn văn “ Từ trong hốc đá…Có phá hết vòng vây đi không”

- GV chia lớp thành 4 nhóm, cho HS đọc trong nhóm

- Thi đọc trước lớp

- GV nhận xét, bổ sung

- Lắng nghe

- Đọc nối tiếp

- Lắng nghe

- Đọc theo cặp

- 2 - 3 học sinh đọc

2’ 3.Củng cố - dặn

-GV nhận xột giờ học

- Về đọc lại bài

- Lắng nghe

Rỳt kinh nghiệm tiết dạy:

………

………

Toán.

TIẾT 6: các số có sáu chữ số

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Giúp hs biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề

- Biết cách đọc, viết các số có đến sáu chữ số

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng đọc, viết các số sáu chữ số

Trang 3

3 Thỏi đđ: Học sinh có tính cẩn thận, chính xác khi học toán.

II Chuẩn bị

-SGK

III Cỏc hoạt động dạy – học chạ yếu:

TG Nội dung & M.T Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của HS

1’

4’

A.Ổn định tổ chức

B KTBC :

-Cho HS hỏt

- Gọi HS lên bảng chữa BT 4

- Nhận xét, đánh giá

-HS hỏt -1 HS lên thực hiện y/c của giáo viên 1’ C.Bài mới

1 Giới thiệu bài - Giới thiệu, ghi đầu bài -HS nghe

2 Bài mới

5’ a.ễn về các hàng: Đơn

vị,chục,trăm,nghìn,

chục nghìn

- Cho HS nêu quan hệ giữa các hàng liền kề

( 10 đvi = 1 chục, 10 chục = 1 trăm, 10 trăm = 1 nghìn, 10 nghìn = 1 chục nghìn)

- Cho HS nhắc lại quan hệ giữa các hàng

+ Nhận xét, đánh giá

- Vài học sinh nêu theo y/c của giáo viên

4’ b Giới thiệu trăm

nghìn - 10 chục nghìn = 1 trăm nghìn.1 trăm nghìn viết 100.000 -Theo dõi, viết số 100.000 5’ c, Đọc, viết các số có 6

chữ số

- Cho HS quan sát bảng T8 sau

đó HD HS cách đọc, viết số

- HDHS 1 ví dụ khác

Quan sát bảng nghe

GV HD cách đọc, viết số

b Luyện tập Hd HS làm bài tập

5’ Bài 1

- Cho học sinh nêu y/c của bài.- cho học sinh phân tích mẫu

- Y/c HS quan sát hình vẽ và nêu kết quả miệng

- Cho cả lớp đọc số: 523.453

- Nhận xét, đánh giá

- Nêu y/c của bài

- Phân tích mẫu

- Qs hình vẽ nêu kết quả

- Đọc số: 523.453 4’ Bài 2 - Cho học sinh nêu y/c của bài

-Y/c HS đọc kỹ mẫu và làm bài

- Y/c HS làm bài, thống nhất kết quả đúng

- Nhận xét đánh giá

- Nêu y/c của bài

- Làm bài, đối chiếu kết quả

4’ Bài 3

- Cho học sinh nêu y/c của bài.-Cho HS đọc các số liệu theo

y/c

- Nêu y/c của bài

- Đọc các số liệu

5’ Bài 4 - Cho học sinh nêu y/c của bài

- Đọc các số y/c HS viết vào bảng con

- Nhận xét, đánh giá

a, 63.115; b, 723.936;

- Nêu y/c của bài

- Nghe viết các số

GV đọc

-Cđ lđp đđc 3’ 3 Củng cố - dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Hd học sinh học ở nhà

- Lắng nghe

Rỳt kinh nghiệm tiết dạy:

Trang 4

Lịch sử.

TIẾT 2: LàM QUEN VớI BảN Đồ ( Tiếp )

I Mục tiêu :

1.Kiến thức : Nêu được các bước sử dụng bản đồ : Đọc tên bản đồ , xem bảng chú giải , tìm đối tượng lịch sử hay địa lí trên bản đồ

Biết đọc bản đồ ở mức độ đơn giản : Nhận biết vị trí , đặc điểm của đối tượng trên bản đồ ; dựa vào kí hiệu màu sắc phân biệt độ cao , nhận biết núi , cao nguyên , đồng bằng , vùng biển

2.Kĩ năng : Có một số kĩ năng về sử dụng bản đồ

3.Thái độ : GDHS yêu quý môn học

II Chuẩn bị

-Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam

- Bản đồ hành chính Việt Nam

III Hoạt động dạy – học :

TG Nội dung & M.T Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học

sinh

1’

4’

1’

15’

15’

A.Ổn định tổ chức

B.KTBC

C.Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Dạy bài mới

a Cách sử dụng

bản đồ

HĐ1: Làm việc cả

lớp

c Bài tập

HĐ2 : Thực hành

-Cho HS hỏt Gọi 1-2 HS đọc ND bài học tiết trước

NX , ghi điểm

Nêu mục tiêu , ghi đầu bài lên bảng

- Yêu cầu HS dựa vào kiến thức của bài trước , trả lời các câu hỏi sau :

-Tên bản đồ cho ta biết điều gì?

-Dựa vào bảng chú giải ở hình 3 (bài 2) để đọc các kí hiệu của một số đối tượng địa lí

-Chỉ phần biên giới phần đất liền của Việt Nam với các nước láng giềng trên hình 3 ( bài 2 )

và giải thích vì sao lại biết đó là biên giới quốc gia ( căn cứ vào

kí hiệu ở bảng chú giải )

- Gọi đại diện một số HS trả lời các câu hỏi trên và chỉ đường biên giới phần đất liền của VN trên bản đồ địa lí tự nhiên VN hoặc bản đồ hành chính VN treo tường

- Chia nhóm , cho HS trong

-Cả lớp hỏt 1-2 HS thực hiện Lắng nghe

Lắng nghe

Chú ý lắng nghe

-Khu vực và những thông tin chủ yếu ,

- 1-2 HS thực hiện -1-2 HS thực hiện

-2 – 3 HS trả lời

-Hoạt động nhóm , thực

Trang 5

nhóm

HĐ3: Làm việc cả

lớp

3.Củng cố , dặn dò

từng nhóm lần lượt làm BT a, b trong SGK

- Gọi đại diện các nhóm trình bày trước lớp

Gọi nhóm khác sửa chữa bổ sung

- NX , hoàn thiện câu trả lời của các nhóm

- GV treo bản đồ hành chính Việt Nam lên bảng Yêu cầu : + Một HS lên bảng đọc tên bản

đồ và chỉ các hướng Bắc , Nam ,

Đông , Tây trên bản đồ + Một HS lên chỉ vị trí của tỉnh ( thành phố ) mình đang sống trên bản đồ

+ 1 HS nêu tên những tỉnh ( thành phố ) giáp với tỉnh ( thành phố ) của mình Nhận xột tiết học Nhắc HS ôn lại bài

hiện theo yờu cầu của GV

- Đại diện các nhóm trình bày: Các nước láng giềng của VN : Trung Quốc , Lào , Cam-pu-chia

- Vùng biển nước ta là 1 phần của biển Đông Quần đảo Việt Nam : Hoàng Sa , Trường Sa Một số đảo của VN : Phú Quốc , Côn Đảo , Cát Bà,

-Một số sông chính : Sông Hồng , sông Thái Bình , sông Tiền , sông Hậu ,

-1-2 HS thực hiện

-1-2 HS thực hiện -1-2 HS thực hiện -Quan sát và chú ý theo dõi

Chú ý lắng nghe Rỳt kinh nghiệm tiết dạy:

………

………

ễn Tự nhiờn xó hội

ễN ĐỊA Lí

I Mục tiêu :

1 Kiến thức : Biết bản đồ là hình vẽ thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái

Đất theo một tỉ lệ nhất định

Biết một số yếu tố của bản đồ : Tên bản đồ , phương hướng , kí hiệu bản đồ

2 Kĩ năng : Rèn cho HS có một số kĩ năng về xem và quan sát bản đồ

3 Thái độ : GD HS yêu quý môn học

II Chuẩn bị :

Một số loại bản đồ : Thế giới , châu lục , Việt Nam ,

III Cỏc hoạt động dạy – học chủ yếu:

TG ND - MT hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh

1’

4’

A.Ổn định tổ

chức

B.KTBC

-Cho HS hỏt -Gọi 1-2 HS đọc ND bài học tiết trước

-HS hỏt -1-2 HS thực hiện

Trang 6

7’

8’

8’

7’

C.Bài mới

1 GTB :

2 Dạy bài

mới

a Bản đồ

* HĐ1: Làm

việc cả lớp

*HĐ2: Làm

việc cá nhân

b Một số yếu

tố của bản đồ

*HĐ3 : Làm

việc theo

nhóm

*HĐ4 : Thực

hành vẽ một

NX , ghi điểm Nêu mục tiêu , ghi đầu bài lên bảng

- Treo các loại bản đồ lên bảng theo thứ tự lãnh thổ từ lớn đến nhỏ ( thế giới , châu lục , Việt Nam , ) -Yêu cầu HS đọc tên các bản đồ treo trên bảng

-Yêu cầu HS nêu phạm vi lãnh thổ

được thể hiện trên mỗi bản đồ Kết luận : Bản đồ là hình vẽ thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt trái đất theo một tỉ lệ nhất định

- Cho HS quan sát hình 1 , hình 2 rồi chỉ vị trí của hồ Hoàn Kiếm và

đền Ngọc Sơn trên từng hình Cho HS đọc SGK và trả lời các CH sau:

-Ngày nay muốn vẽ bản đồ chúng

ta phải làm như thế nào ? -Tại sao cùng vẽ về Việt Nam mà bản đồ hình 3 trong SGK lại nhỏ hơn bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam treo tường ?

- Gọi đại diện HS trả lời trước lớp

- Yêu cầu các nhóm đọc SGK , quan sát bản đồ trên bảng và thảo luận theo các gợi ý sau:

Tên bản đồ cho ta biết điều gì ?

Trên bản đồ người ta thường quy

định các hướng Bắc ( B ) , Nam (N)

Đông ( Đ ) , Tây ( T ) như thế nào ? Chỉ các hướng B,N,Đ,T trên bản đồ

địa lí tự nhiên Việt Nam

- Gọi đại diện các nhóm trình bày trước lớp

Gọi các nhóm khác bổ sung

- Cho HS quan sát bảng chú giải ở hình 3 và vẽ kí hiệu của một số kí hiệu địa lí như : Đường biên giới quốc gia , núi , sông, thủ đô ,

- Cho HS làm việc theo cặp : Hai

em thi đố cùng nhau , 1 em vẽ kí

-Lắng nghe -Lắng nghe -Quan sát

-1 – 2 HS đọc tên bản

đồ -1 – 2 thực hiện Chú ý lắng nghe

- Thực hiện theo yêu cầu của GV

-Đọc SGK -Lắng nghe , suy nghĩ

-Lắng nghe , suy nghĩ -Vì bản đồ trong SGK là

đã được thu nhỏ -Chú ý lắng nghe

- Thực hiện theo yc của GV

-Tên của khu vực và những thông tin chủ yếu của khu vực đó được thể hiện trên bản đồ

Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên

Phía trên bản đồ là hướng Bắc ,phía dưới là hướng Nam,

1-2 HS thực hiện

Lần lượt các nhóm trình bày

Đại diện các nhóm bổ sung

Thực hiện theo YC của GV

Thực hiện

Trang 7

số kí hiệu bản

đồ

3 Củng cố ,

dặn dò

hiệu , 1 em nói kí hiệu đó thể hiện cái gì

Hệ thống lại ND bài , NX tiết học Nhắc HS ôn lại bài và CB bài sau Chú ý lắng nghe Rỳt kinh nghiệm tiết dạy:

………

………

Hướng dẫn học Tiếng Việt LUYỆN PHÁT ÂM VÀ VIẾT ĐÚNG HAI PHỤ ÂM ĐẦU L / N

I Mục tiêu: giúp HS:

- Đọc và viết đúng các từ ngữ có âm đầu l – n

- Rèn kĩ năng nghe, đọc, nói, viết đúng qua luyện đọc, luyện viết, qua cách diễn đạt và

đối thoại trực tiếp

- GD nói và viết đúng các từ ngữ có phụ âm l – n

II Chuẩn bị: GV: Phấn màu.

-HS: Bảng con

III Các hoạt động dạy học:

1’

30’

4’

A Giới thiệu bài:

B Nội dung:

1 Luyện đọc: - GV đưa bài tập đọc “Mười năm cừng

bạn đi học” Lớp 4 tập 1T16 - GV đọc mẫu

- Cho lớp đọc thầm

- YC HS tỡm nhđng tiđng cú phụ õm đầu l

- GV chốt:, liăt…

+ Khi đọc những tiếng có phụ âm l ta đọc như thế

nào?

- Yêu cầu HS tìm những tiếng có phụ âm đầu n

- Gv chốt: năm,…

+ Khi đọc những tiếng có âm đầu n ta đọc như thế

nào?

* Luyện đọc từ, cụm từ, câu

- Luyện đọc cả bài

2.Luyện viết:GV đưa nội dung BT

Điền l hay n vào chỗ chấm:

…ưng giậu phất phơ màu khói

… àn ao… óng… ánh bóng trăng….oe.

*Tổ chức cho HS chơi trò chơi phát hiện l hay n.

3.Luyện nghe, nói

- Gv đưa câu có tiếng chứa l- n HS luyện nói

Lọ lục bỡnh lăn lụng lốc

C Củng cố – Dặn dò:

- Nhắc lại ND

- NX giờ học

-HS theo dõi

-Lớp đọc và dùng bút chì gạch chân tiếng chứa l và n

-HS luyện đọc

- HS làm bài vào vở -HS chơi theo sự HD của GV

- HS luyện nghe, nói và sửa sai cho bạn

-HS nhắc lại

- HS lắng nghe

Trang 8

Thứ ba ngày 17 thỏng 9 năm 2013 Chính tả: (Nghe – Viết).

TIẾT 2: mười năm cõng bạn đi học I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp học sinh nghe, viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn văn Mười năm cõng bạn đi học

- Luyện phân biệt và viết đúng những tiếng có âm, vần dễ lẫn: s/x; ăng/ ăn

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng nghe, viết, trình bày sạch sẽ, khoa học

3 Thỏi đđ: Có ý thức luyện viết, có tính cẩn thận, tỉ mỉ

II Chuẩn bị

Bảng phụ.

III Cỏc hoạt động dạy – học chủ yếu:

TG Nội dung & M.T Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của HS

1’

3’ A.Ổn định tổ chức B.KTBC :

-Cho HS hỏt

- Y/c hs đọc thuộc lòng 2 câu đố của tiết chính tả tuần trước

- Nhận xét

-HS hỏt

- 1 hs đọc còn lại theo dõi

1’ C.Bài mới

1.Giới thiệu bài - Giới thiệu, ghi đầu bài -HS nghe

20’ 2 Bài mớia.HDHS nghe viết - Đọc toàn bài chính tả trong SGK

1 lượt

- Đoạn văn kể về chuyện gì ?

- Cho HS luyện viết 1 số từ : khúc khuỷu, gập ghềnh, liệt…

- Nhận xét, sửa lỗi

- Đọc từng câu, cụm từ cho hs viết

- Đọc toàn bài cho HS soát bài

- Chấm 1 số bài, nhận xét

- lắng nghe

-Bạn Đoàn Trường Sinh cõng bạn đến trường suốt 10 năm

- Luyện viết các từ

GV y/c

- Nghe, viết bài

- Soát lỗi

12’ b Hd HS làm bài

tập

Bài 2:

- Cho HS nêu yêu cầu của bài

- Hd học sinh làm bài: Đọc thầm mẩu truyện vui, suy nghĩ, làm bài vào vở

- Y/c học sinh trình bày kết quả

- Nhận xét, đánh giá

- Lời giải:

lát sau- rằng - phải chăng - xin bà

- băn khoăn - không sao - để xem

- Ông khách ngồi ở đầu hàng ghế tưởng rằng người đàn bà giẫm phải chân ông hỏi thăm để xin lỗi

Hoá ra bà ta chỉ hỏi để biết xem

- Nêu y/c của bài

- Nghe Giáo viên hd

- Làm bài, trình bày KQ

- Nhận xét

Trang 9

mình có trở lại đúng hàng ghế mình đã ngồi lúc nãy không mà thôi

Bài 3a: - Cho hs đọc câu đố

- Y/c HS đọc lại y/c của bài và thi giải đố nhanh và viết đúng tên

- Nhận xét, đánh giá

- Kết quả:

Dòng thơ 1: chữ sáo

Dòng thơ 2: chữ sáo bỏ dấu sắc thành chữ sao

- Nêu y/c của bài

- Làm bài

- Chữa bài

3’ 3 Củng cố - dặn

- Hệ thống lại nội dung của bài

- Giáo dục liên hệ học sinh

- Hd học sinh học ở nhà + CB bài sau

- Lắng nghe

Rỳt kinh nghiệm tiết dạy:

………

………

Toán TIẾT 7: luyện tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Giúp hs luyện viết, đọc các số có tới sáu chữ số (Tất cả các trường hợp có các chữ

số 0)

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng đọc, viết các số có 6 chữ số

3 Thỏi đđ: Học sinh có tính cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác khi học toán

II Chuẩn bị:

-Bảng phụ, SGK

III Cỏc hoạt động dạy – học chủ yếu:

TG Nội dung & MT Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

1’

4’ A.Ổn định tổ chức B.KTBC :

-Cho HS hỏt

- Gọi HS lên bảng chữa BT4

- Nhận xét, đánh giá

-HS hỏt -1 hs lên bảng làm, còn lại làm vào nháp

1’ C Bài mới

1.Giới thiệu bài - Giới thiệu, ghi đầu bài -HS nghe

2.Dạy bài mới

8’ a Ôn lại hàng - Cho học nhắc lại tên các

hàng đẫ học và quan hệ giữ 2

đơn vị hàng liền kề

- Cho hs xác định các hàng

và các chữ số thuộc hàng đó của số 825713

(Chữ số 3 thuộc hàng đơn vị, chữ số 1 thuộc hàng chục …)

- Cho hs đọc các số sau:

- Trả lời theo y/c của giáo viên

- Xác định các hàng, chữ

số thuộc hàng đó theo y/c của giáo viên

- Đọc các số

Trang 10

850.203; 820.004; 800.007;

832.100; 832.010

b.Thực hành HD học sinh làm bài tập

5’ Bài1

- Cho 1 HS nêu đầu bài

- Y/c hs tự làm bài cá nhân

và thống nhất kết quả

- Nhận xét, đánh giá

- Nêu đầu bài

- Làm bài, thống nhất kết quả

5’ Bài 2

- Cho HS nêu y/c của bài

- Ghi các số lên bảng, y/c hs

đọc

- Hd hs xác định hàng ứng với chữ số 5 của từng số đã

cho

2453  chữ số 5 thuộc hàng chục

762.543chữ số 5 thuộc hàng trăm

65.243  chữ số 5 thuộc hàng nghìn

53.620  chữ số 5 thuộc hàng chục nghìn

- Nêu đầu bài

- Đọc các số

- Xác định các hàng ứng với chữ số 5 của từng số

6’ Bài 3

- Cho HS nêu đầu bài.- Đọc từng số cho hs viết vào

bảng con

- Nhận xét, đánh giá

a 4300 ; b 24.316 ;c.24.301

- Nêu đầu bài

- Nghe gv hd

- Làm bài, chữa bài

6’ Bài 4 - Cho hs nêu y/c của bài tập

- Cho hs quan sát nhận xét quy luật viết tiếp các số trong từng dãy số

- Y/c hs làm bài vào vở

- Cho HS trình bày kết quả

- Nhận xét, đánh giá

a, 600.000; 700.000; 800.000 b,380.000; 390.000; 400.000

- Nêu y/c của bài

- Nêu nhận xét quy luật viết số

-Làm bài vào vở, trình bày kết quả

3’ 3.Củng cố - dặn dò - Hệ thống lại nội dung bài.

- Nhận xét giờ học

- Lắng nghe

Rỳt kinh nghiệm tiết dạy:

………

………

Luyện từ và câu.

Tiết 3: MỞ RỘNG VỐN TỪ: nhân hậu - đoàn kết

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết thêm một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng) về chủ điểm Thương người như thể thương thân Nắm được cách dùng một số từ có

Ngày đăng: 01/04/2021, 04:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w