RÌn kü n¨ng vËn dông tÝnh chÊt cña dãy tỉ số bằng nhau, t/c của tỉ lệ thức vào giải các bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận.. - RÌn tÝnh cÈn thËn trong tÝnh to¸n.[r]
Trang 1Tuần 11 Ngày soạn: 9/11/2005 Tiết 21 Ngày dạy: 16/11/2005
ôn tập chương I (tiếp)
A Mục tiêu:
- Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, số thực, căn bậc hai
- Rèn luyện kĩ năng viết các tỉ lệ thức, giải toán về tỉ số chia tỉ lệ, các phép toàn trong R
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày lời giải lôgic
B Chuẩn bị:
- Bảng phụ nội dung các tính chất của tỉ lệ thức
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (')
III Tiến trình bài giảng:
? Thế nào là tỉ số của 2 số a và b (b 0)
- HS đứng tại chỗ trả lời
? Tỉ lệ thức là gì, Phát biểu tính chất cơ bản
của tỉ lệ thức
- HS trả lời câu hỏi: Nếu a c a.d =
b d c.b
? Nêu các tính chất của tỉ lệ thức
- HS:
a c; a b; d a b; d
- Gv treo bảng phụ
- Hs nhận xét bài làm của bạn
? Viết công thức thể hiện tính chất dãy tỉ số
bằng nhau
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 103
- HS làm ít phút, sau đó 1 học sinh lên bảng
trình bày
- Lớp nhận xét, bổ sung
I Tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau (10')
- Tỉ số của hai số a và b là ]L của phép chia a cho b
- Hai tỉ số bằng nhau lập thành một tỉ lệ thức
- Tính chất cơ bản:
Nếu a c a.d = c.b
b d
- Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
BT 103 (tr50-SGK)
Gọi x và y lần #]_ là số lãi của tổ 1 và tổ 2 (x, y > 0)
ta có: x y;
3 5 x y 12800000
Trang 2? Định nghĩa căn bậc hai của một số không
âm
- HS đứng tại chỗ phát biểu
- GV H]! ra bài tập
- 2 học sinh lên bảng làm
? Thế nào là số vô tỉ ? Lấy ví dụ minh hoạ
? Những số có đặc điểm gì thì H]_ gọi là
số hữu tỉ
- 1 học sinh trả lời
? Số thực gồm những số nào
- Hs: Trong số thực gồm 2 loại số
+ Số hứu tỉ (gồm tp hh hay vô hạn tuần
hoàn)
+ Số vô tỉ (gồm tp vô hạn không tuần hoàn)
II Căn bậc hai, số vô tỉ, số thực (8')
- Căn bậc 2 của số không âm a là số x sao cho x2 =a
BT 105 (tr50-SGK)
a) 0,01 0,25 0,1 0,5 0,4
- Số vô tỉ: (sgk)
Ví dụ: 2; 3;
- Số hữu tỉ là số viết H]_ ][ dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
IV Củng cố: (24')
- Yêu cầu học sinh làm các bài tập 102, 103, 104, 105 (tr50-SBT)
BT 102
HD học sinh phân tích:
BG:
BT 103: HS hoạt động theo nhóm
Gọi x và y lần #]_ là số lãi của tổ 1 và tổ 2
Ta có: x y và
Trang 3 x 4800000 đ
y = 8000000 đ
BT 104: giáo viên ][ dẫn học sinh làm bài
Gọi chiều dài mỗi tấm vải là x, y, z (mét) (x, y, z >0)
Số vải bán H]_ là: 1x; y; z2 3
Số vải còn lại là:
Theo bài ta có:
12
Giải ra ta có: x = 24m; y = 36m; z = 48m
V Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Ôn tập các câu hỏi và các bài tập đã làm để tiết sau kiểm tra
Tuần 11 Ngày soạn: 14/11/2005 Tiết 22 Ngày dạy: 21/11/2005
Kiểm tra 45'
A Mục tiêu:
- Nắm H]_ kĩ năng tiếp thu kiến thức của học sinh trong ]L I
- Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải của bài toán
- Rèn tính cẩn thận, chính xá khoa học trong quá trình giải toán
B Chuẩn bị:
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp:
II Đề bài kiểm tra:
Câu 1: (4đ) Thực hiện phép tính
a) 1.13 1.21 b)
3 6 3 6
Câu 2 (3đ) Tìm x, biết:
a)9.x 27 c)
3 13 7 )
4 5 5
5
Trang 4Câu 3: (3đ)
Trong đợt trồng cây do nhà 9]= phát động Hai lớp 7A và 7B đã trồng H]_ 160 cây Tính số cây mỗi lớp trồng H]_, biết rằng số cây của hai lớp trồng H]_ tỉ lệ với 3; 5
III Đáp án
Câu 1: mỗi câu làm đúng đợc 1 đ:
a) 1.13 1.21 1 13 21 1.4 2 c)
3 3 6 6 23
b) 25.( 2,7).0,4 25.0,4.( 2,7) 10.( 2,7) 27
.
Câu 2: (Mỗi câu 1 điểm)
a) .x
27 9
10 5
27 5
10 9 3 x
2
2
5 13 x 5 13 x 5 13 x
5
3 13 7 )
4 5 5 4
20
3 80 3
x x
Câu 3: (3đ)
Gọi số cây của lớp 7A trồng đợc là x (cây) (x Z, x > 0,)
Gọi số cây của lớp 7B trồng đợc là y (cây) (y Z, y > 0) 0,5đ
Ta có: và x + y = 160 0,5đ
3 5
x y
0,5đ
20
0,5đ
0,5đ
Vậy số cây của lớp 7A trồng đợc là 60 cây
Vậy số cây của lớp 7B trồng đợc là 100 cây 0,5đ
Trang 5Chương II
Tuần 12 Ngày soạn: 16/11/2005
Tiết 23 Ngày dạy: 23/11/2005
đại lượng tỉ lệ thuận
A Mục tiêu:
- HS biết công thức biểu diễn mối quan hệ giữa 2 đại #]_ tỉ lệ thuận
- Nhận biết H]_ 2 đại #]_ có tỉ lệ với nhau hay không, hiểu H]_ tính chất của hai
đại #]_ tỉ lệ thuận
- Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết 1 cặp giá trị ]L ứng, tìm giá trị của một đại #]_ khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị ]L ứng
B Chuẩn bị:
- Bảng phụ ?1 và ?4; bài 2; 3 (tr54-SGK)
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ:
III Tiến trình bài giảng:
- GV giới thiệu qua về ]L hàm số
(5')
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Hs phát biểu trả lời câu ?1
? Nếu D = 7800 kg/cm3 thì m tính ntn?
? Nhận xét sự giống nhau và khác nhau
giữa các CT trên
- HS rút ra nhận xét
- GV giới thiệu định nghĩa SGK
- GV cho học sinh làm ?2
- GV: Hãy biểu diễn x theo y
- Hs làm câu ?2 rồi lên bảng trình bày
1 Định nghĩa (10')
?1 a) S = 15.t b) m = D.V
m = 7800.V
* Nhận xét:
Các công thức trên đều có điểm giống nhau:
đại #]_ này bằng dậi #]_ kia nhân với 1 hằng số
* Định nghĩa (sgk)
?2
y = 3.x (vì y tỉ lệ thuận với x)
5
3
Trang 6-Học sinh nhận xét, bổ sung
- Gv chốt bài
- Giới thiệu chú ý
- Yêu cầu học sinh làm ?3
- Cả lớp thảo luận theo nhóm rồi đại diện
lên điền vào bảng phụ cân nặng của các
con khủng long
- Yêu cầu học sinh thảo luận theo nhóm ?4
khoảng 3’
- Goi hs lên bảng làm
- Gv treo bảng phụ phần b và c để hs hoàn
thành
- GV giới thiệu 2 tính chất lên bảng phụ
- HS đọc, ghi nhớ tính chất
Vậy x tỉ lệ thuận với y theo hệ số 5
3
* Chú ý: SGK
?3
2 Tính chất.
?4 a) Do y TLT với x ị y = k.x ị y1 = k.x1.
6 = k.3 k = 2
Vậy hệ số tỉ lệ của y đối với x là: k = 2 b)
x x1= 3 x1= 4 x1= 5 x1= 6
y y1= 6 y2= 8 y3= 10 y4= 12
k
* Tính chất (SGK)
IV Củng cố: (24')
- Yêu cầu học sinh làm các bài tập 1; 2; 3 (tr53, 54- SGK)
BT 1:
a) vì 2 đại #]_ x và y tỉ lệ thuận y = k.x thay x = 6, y = 4 k 4 2
b) y 2x
3
3
3
- Gv H]! bài tập 2 lên máy chiếu, học sinh thảo luận theo nhóm
BT 2:
- GV H]! bài tập 3 lên máy chiếu, học sinh làm theo nhóm
BT 3: a)
b) m và V là 2 đại #]_ tỉ lệ thuận, vì m = 7,8.V
V Hướng dẫn học ở nhà:(2')
Trang 7- Học theo SGK
- Làm các bài 4 (tr54-SGK), bài tập 1 7(tr42, 43- SBT)
- Đọc 9][ Đ2
Tuần 12 Ngày soạn: 21/11/2005
Tiết 24 Ngày dạy: 28/11/2005
một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận
A Mục tiêu:
- HS biết cách làm các bài toán cơ bản về đại #]_ tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ HS biết liên
hệ với các bài toán trong thực tế
- Có kỹ năng thành thạo, chính xác trong cách làm Rèn kỹ năng vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, t/c của tỉ lệ thức vào giải các bài toán về đại #]_ tỉ lệ thuận
- Rèn tính cẩn thận trong tính toán
B Chuẩn bị:
-GV: Giấy trong, máy chiếu (Ghi cách giải 2 của bài toán 1, chú ý, nội dung ?1, bài toán 2)
- HS: Ôn tập các tính chất của của tỉ lệ thức và t/c của dãy tỉ số bằng nhau
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- HS1: Hai đại #]_ x,y khi nào H]_ gọi là tỉ lệ thuận, viết công thức thẻ hiện mqh
đó? Làm bài tập 2 (tr54- SGK )
- HS2: phát biểu tính chất 2 đl tỉ lệ thuận Làm BT 4 ( SGK T43)
III Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thày, trò Ghi bảng
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- 1 học sinh đọc đề bài
? Đề bìa cho biết điều gì? Hỏi chúng ta điều
gì
- HS trả lời theo câu hỏi của giáo viên
? m và V là 2 đl có quan hệ với nhau ] thế
nào
? Ta có tỉ lệ thức nào
? m1 và m2 còn quan hệ với nhau ] thế nào
1 Bài toán 1 (18')
Gọi khối #]_ của 2 thanh chì ]L ứng là
m1 (g) và m2 (g)
Vì khối #]_ và thể tích là 2 đại #]_ tỉ lệ thuận nên: m 1 m 2
12 17
Theo bài m2 m1 56,5 (g), áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
11,3
Trang 8- GV H]! lên máy chiếu cách giải 2 và
][ dẫn học sinh
- Hs chú ý theo dõi
- GV H]! ?1 lên máy chiếu
- HS đọc đề toán
- HS làm bài vào giấy trong
- E9][ khi học sinh làm giáo viên ][
dẫn ] bài toán 1
- GV: Để nẵm H]_ 2 bài toán trên phải nắm
H]_ m và V là 2 đl tỉ lệ thuận và sử dụng
tính chất tỉ lệ và dãy tỉ số bằng nhau để làm
- Gv H]! nội dung bài toán 2 lên máy chiếu
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- HS thảo luận theo nhóm
- Gọi hs lên bảng trình bày
- 1 hs lên bảng làm
-Học sinh nhận xét, bổ sung
- Gv chốt bài
2
Vậy khối #]_ của 2 thanh chì lần #]_ là 135,6 g và 192,1 g
?1
m1 = 89 (g)
m2 = 133,5 (g)
* Chú ý:
2 Bài toán 2 (6')
A
A
0 0 0
IV Củng cố: (12')
- GV H]! bài tập 5 lên máy chiếu
BT 5: học sinh tự làm
a) x và y là 2 đl tỉ lệ thuận vì 1 2
9
y y
b) x và y -/]= tỉ lệ thuận vì: 1 9
12 90
BT 6:
a) Vì khối #]_ và chiều dài cuộn dây thép tỉ lệ thuận nên:
y 25.x
x y
b) Khi y = 4,5 kg = 4500 (g) x 1 .4500 180 (m)
25
V Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập 7, 8, 11 (tr56- SGK)
- Làm bài tập 8, 10, 11, 12 (tr44- SGK)
Trang 9
Tuần 13 Ngày soạn: 23/11/2005
Tiết 25 Ngày dạy: 30/11/2005
Luyện tập
A Mục tiêu:
- Hs làm thành thạo các bài toán cơ bản về đại #]_ tỉ lệ thuận, chia tỉ lệ
- Hs có kĩ năng sử dụng thành thạo các tính chất của dãy ải số bằng nhau để giải toán
- Thông qua giờ luyện tập HS biết nhận biết thêm về nhiều bài toán liên quan đến thực tế
B Chuẩn bị:
- Bảng phụ bài tập 11 (tr56- SGK)
Gọi x, y, x lần #]_ là số vòng quay của kim
giờ, kim phút, kim giây trong cùng một thời
gian,
a) Điền số thích hợp vào ô trống
b) Biểu diễn y theo x
c) Điền số thích hợp vào ô trống
y
z
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (9')
- 2 học sinh lên bảng làm bài tập 8(tr56- SGK)
III Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thày, trò Ghi bảng
- Yêu cầu học sinh đọc bài toán
- 1 học sinh đọc đề bài
? Tóm tắt bài toán
? Khối #]_ dâu và H]= là 2 đại #]_
] thế nào?
- HS: 2 đl tỉ lệ thuận
? Lập hệ thức rồi tìm x?
- Cả lớp làm bài vào vở, 2 học sinh lên
bảng làm
-Học sinh nhận xét, bổ sung
- Hs đọc đề bài
? Bài toán trên có thể phát biểu đơn giản
] thế nào ?
- HS: Chia 150 thành 3 phần tỉ lệ với 3; 4
và 13
- Hs làm việc cá nhân
BT 7 (tr56- SGK)
2 kg dâu cần 3 kg H]= 2,5 kg dâu cần x kg H]=
Khối #]_ dâu và H]= là 2 đại #]_ tỉ lệ thuận, ta có
Vậy bạn Hạnh nói đúng
BT 9 (tr56- SGK)
- Khối #]_ Niken: 22,5 (kg)
Trang 10- Cả lớp làm bài vào giấy trong.
- GV kiểm tra bài của 1 số học sinh trên
máy chiếu rồi chốt bài cho hs
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Cả lớp thảo luận nhóm
- Các nhóm thảo luận và làm ra giấy
trong
- GV thu giấy trong H]! lên máy chiếu
cho hs nhận xét, bổ sung
- Gv chốt bài
- GV thiết kế sang bài toán khác: Treo
bảng phụ
- HS tổ chức thi đua theo nhóm
- Mỗi nhóm 4 em lên hoàn thành vào bảng
phụ ( mỗi em điềm 1 ô rồi H]! phấn cho
em khác điền)
? Hãy biểu diễn z theo x ?
- Hs biểu diễn z theo x
? Kim giờ quay 1 vòng thì kim giây quay
H]_ bao nhiêu vòng?
-Hs: 720 vòng
- Khối #]_ Kẽm: 30 kg
- Khối #]_ Đồng: 97,5 kg
BT 10 (tr56- SGK)
- Độ dài 3 cạnh của tam giác lần #]_ là: 10cm, 15cm, 20cm
BT 11 (tr56 - SGK) a)
b) Biểu diễn y theo x:
y = 12x (1) Vậy kim giờ quay 1 vòng thì kim phút quay H]_
12 vòng
c)
z = 60y (2)
ị d) Biểu diễn z theo x:
Từ (1) và (2) ị z = 720x
Vậy kim giờ quay 1 vòng thì kim giây quay H]_
720 vòng
IV Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Làm lại các bài toán trên
- Làm các bài tập 13, 14, 25, 17 (tr44, 45 - SBT)
- Đọc 9][ Đ3
Trang 11
Tuần 13 Ngày soạn: 28/11/2005
Tiết 26 Ngày dạy: 5/12/2005
đại lượng tỉ lệ nghịch
A Mục tiêu:
- HS biết công thức biểu diễn mối liên hệ giữa 2 đại #]_ tỉ lệ nghịch, nhận biết 2 đại
#]_ có có tỉ lệ nghịch với nhau hay không
- Nắm H]_ các tính chất của hai đl tỉ lệ nghịch
- Biết tìm hệ số tỉ lệ, tìm giá trị của đại #]_2
B Chuẩn bị:
- Giấy trong ?3, tính chất, bài 13 (tr58 - SGK)
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (')
III Tiến trình bài giảng:
? Nhắc lại định nghĩa 2 đại #]_ tỉ lệ thuận
- HS: là 2 đại #]_ liên hệ với nhau sao cho
đại #]_ này tăng (hoặc giảm) thì đại #]_
kia giảm (hoặc tăng)
- Yêu cầu học sinh làm ?1
? Nhận xét về sự giống nhau giữa các công
thức trên
- HS: đại #]_ này bằng hàng số chia cho
đại #]_ kia
- GV thông báo về định nghĩa
- 3 học sinh nhắc lại
- Yêu cầu cả lớp làm ?2
- GV H]! chú ý lên máy chiếu
- HS chú ý theo dõi
- b]! ?3 lên máy chiếu
1 Định nghĩa (12')
?1 a) y 12
x
b) y 500
x
c) v 16
t
* Nhận xét: (SGK)
* Định nghĩa: (sgk)
y a hay x.y = a
x
?2 Vì y tỉ lệ với x y 3,5
x
y
x tỉ lệ nghịch với y theo k = -3,5
* Chú ý:
2 Tính chất (10')
Trang 12- HS làm việc theo nhóm.
- GV H]! 2 tính chất lên máy chiếu
- 2 học sinh đọc tính chất
?3 a) k = 60 c) x y1 1 x y2 2 k
IV Củng cố: (16')
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 12:
Khi x = 8 thì y = 15 a) k = 8.15 = 120 b) y 120
x
c) Khi x = 6 y 120 20; x = 10
6
10
- GV H]! lên máy chiếu bài tập 13 (tr58 - SGK), học sinh thảo luận theo nhóm và làm
ra giấy trong, giáo viên thu giấy trong của 3 nhóm Nhận xét
V Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Nẵm vững định nghĩa và tính chất của 2 đại #]_ tỉ lệ nghịch
- Làm bài tập 14, 15 (tr58 - SGK), bài tập 18 22 (tr45, 46 - SBT)