- HS hiểu được định lý, vận dụng định lý nhận biết các cặp tam giác đồng dạng, cách chứng minh định lý.. - Thái độ yêu thích môn hình học.[r]
Trang 1Tiết: 43 Ngày giảng: 2.3.2006
A Mục tiêu:
- HS hiểu được định lý, vận dụng định lý nhận biết các cặp tam giác đồng dạng, cách chứng minh định lý
- Cach chứng minh định lý gồm hai bước cơ bản:
- Dựng: AMN ABC:
- Chứng minh: AMN A'B'C':
- Rèn luyện kỹ năng phân tích bài toán chứng minh, vận dụng khái niệm, định lý tam giác đồng dạng
- Thái độ yêu thích môn hình học
B Chuẩn bị
+ Giáo viên: Phấn mầu, thước thẳng,bảng phụ vẽ hình 32
+ Học sinh: Bài tập về nhà, thước thẳng, định lý Ta-Let, khái niệm tam giác đồng dạng
C Hoạt động trên lớp.
I ổn định lớp: Trật tự, sĩ số (1)
Lớp trưởng báo cáo sĩ số
II Kiểm tra bài cũ:
Cho hình vẽ Chứmg minh AMN ABC:
6 4
3 2
N A
M
III Bài học
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
GV: nếu chỉ biết các cạnh
của tam giác ta có thể biết
được hai tam giác đồng
dạng với nhau hay không
? Từ bài KTBC nếu
A'B'C' có A'C'=3,
A'B'=2, B'C'=4 thì mối
quan hệ giữa hai tam giác
AMN và A'B'C'
HS duy nghĩ vấn đề
Ta có: AMN = A'B'C'
1 Định lý
?1
6 4
3 2
N
A
M
Trang 2? Vậy kết luận gì về
ABC và A'B'C'
? Làm ?1
GV: Treo bảng phụ vẽ
hình của ?1
? Chứng minh MN//BC
? Kết luận sự đồng dạng
của AMN và ABC
? Tính MN
? Chứng minh
A'B'C' ABC:
? Em hãy dự đoán định lý
về sự đồng dạng của hai
tam giác
GV: Giới thiệu định lý
? Em hãy tìm cách chứng
minh định lý
Hướng dẫn
Đặt trên tia AB, AC các
đoạn AM, AN sao cho:
A'B'=AM, A'C'= AN (1)
? Chứng minh MN//BC
? Kết luận sự đồng dạng
của AMN và ABC
? So sánh: MN ? AM
? Từ (1), (2), (*) kết luận
A'B'C' ABC:
HS: đọc bài toán xác định vấn đề
Ta có: AM AN
MN//BC AMN ABC :
1 2
AB AC BC
+ AMN ABC :
+ AB'C' =AMN (c.c.c) A'B'C' ABC
HS dự đoán: Hai tam giác có các cặp cạnh tỉ lệ thì hai tam giác đồng dạng với nhau
HS nghe giảng, vẽ hình, ghi
gt, kl của định lý
HS: suy nghĩ cách chứng minh định lý
MN//BC
AMN ABC:
C' B'
A'
Ta có: AM AN
MN//BC AMN ABC :
1 2
AB AC BC
+ AMN ABC :
+ AB'C' =AMN (c.c.c) A'B'C' ABC
Định lý (SGK - Tr73)
C' B'
N
A
A' M
G T
ABC vàA'B'C'
(*) ' ' ' ' ' '
K
L A'B'C' ABC
:
Chứng minh
Đặt trên tia AB, AC các đoạn
AM, AN sao cho:
A'B'=AM, A'C'= AN (1)
Từ (*), (1) AM AN
AB AC
MN//BC
AMN ABC (I)
(2)
MN AM
BC AB
Từ (1), (2), (*) MN A C' '
Trang 3điều gì
? Kết luận MN và BC
? So sánh
AMNvà A'B'C'
? Vậy kết luận sự đồng
dạng của
A'B'C' và ABC
GV: treo bảng phụ vẽ
hình của ?2
? Tìm cặp tam giác đồng
dạng
Hướng dẫn.
? Em nêu cách tìm cặp
tam giác đồng dạng khi
biết độ dài các cạnh của
tam giác
GV: Lưu ý cho hs cả lớp
Khi biết độ dài các cạnh
của tam giác ta lập các tỉ
lệ thức theo thứ tự tương
ứng lớn, nhỏ của hai tam
giác Nếu chúng lập thành
dãy các tỉ số bằng nhau
thì hai tam giác đòng
dạng, còng ngược lại thì
không
Từ (1), (2), (*) MN A C' '
MN=B'C' (3)
AMN=A'B'C' (II)
Từ (I), (II) ta có:
A'B'C' ABC (đpcm):
HS: Quan sát hình vẽ
HS: Tìm cặp tam giác đồng dạng
HS: Ta tìm các tỉ lệ thức
được lập theo thứ tự tương ứng lớn, nhỏ của hai tam giác
MN=B'C' (3)
Từ (1), (3)
AMN=A'B'C' (II)
Từ (I), (II) ta có:
A'B'C' ABC (đpcm):
2 áp dụng.
Tìm các cặp tam giác
?2
đồng dạng
(bảng phụ)
ABC DFE :
(DFE ABC):
V Củng cố:
1 GV nhắc lại trọng tâm của bài học
2 Để chứng minh tam giác đồng dạng ta có cách nào
3 Làm bài 29 (SGK - Tr74)
V Hướng dẫn về nhà.
1 Đọc lại lý thuyết, vẽ hình minh họa định lý
2 Làm bài 30, 31 (SGK - Tr75)