cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình trung gian CA. cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện kiểu hình chỉ ở kiểu hình lặn D.[r]
Trang 1SỞ GD - ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT VĂN QUÁN
Họ và tên:
Lớp: 12A
KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: SINH HỌC 12
Mã đề: 003
I Trắc nghiệm (3 điểm)
01 Đột biến cấu trúc NST thường gây chết hoặc giảm sức sống của sinh vật thuộc đột biến
A đảo đoạn B mất đoạn C lặp đoạn D chuyển đoạn
02 Mầu lông ở thỏ Himalaya được hình thành phụ thuộc vào yếu tố nào?
A độ ẩm B chế độ chiếu sáng của môi trường C chế độ dinh dưỡng D nhiệt độ
03 Ở đậu Hà Lan gen A quy định thân cao, gen a quy định thân thấp Kết quả của 1 phép lai như sau: P: thân
cao thân thấp → F1: 3/4 thân cao : 1/4 thân thấp Kiểu gen của P trong công thức lai trên như thế nào?
A P: AA AA B P: Aa aa C P: AA Aa D P: Aa Aa
04 Mức xoắn 1 của NST là
A sợi cơ bản, đường kính 11nm C crômatit, đường kính 700nm
B sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30nm D siêu xoắn, đường kính 300nm
05 Đột biến cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gen trên NST thuộc đột biến
A mất đoạn B đảo đoạn C chuyển đoạn D lặp đoạn
06 Axit amin mêtiônin được mã hóa bởi mã bộ ba
07 Đột biến ở vị trí nào trong gen làm cho quá trình dịch mã không thực hiện được?
A đột biến ở bộ ba ở giữa gen C đột biến ở bộ ba giáp mã kết thúc
B đột biến ở mã kết thúc D đột biến ở mã mở đầu
08 Một loài có bộ NST 2n = 24, số NST ở thể tứ bội là
A 24 B 28 C 48 D 16
09 Cặp NST giới tính quy định giới tính nào dưới đây không đúng?
A ở ruồi giấm: XX- đực; XY- cái C ở lợn: XX- cái; XY - đực
B ở người: XX- nữ; XY- nam D ở gà: XX- trống; XY- mái
10 Thể đột biến là
A cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện kiểu hình chỉ ở kiểu hình trội
B cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình trung gian
C cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện kiểu hình chỉ ở kiểu hình lặn
D cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện ở kiểu hình
11 Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì tỉ lệ phân li kiểu hình được xác định theo công thức
nào?
A (3+1)n B (4+1)n C (2+1)n D (5+1)n
12 Gọi tắt: KC = thí nghiệm kiểm chứng; L = lai; TK = phân tích nhờ toán xác suất; TC = tạo dòng thuần
Phương pháp mà Menđen sử dụng thường theo thứ tự là:
13 Vị trí của vùng kết thúc trong gen cấu trúc
14 Nhiều gen cấu trúc phân bố theo cụm, cùng được chỉ huy bởi gen vận hành và gen điều hoà gọi là:
15 Tự đa bội là bộ NST tăng lên một số nguyên lần bộ đơn bội
A cùng nguồn B của cùng một loài (>2n) C và lớn hơn 2n D có hệ số là số chẵn hoặ lẻ
II Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Trình bầy phương pháp nghiên cứu di truyền của Menden Phát biểu nội dung của quy luật phân li.
Câu 2: Trong các dạng đột biến gen, dạng nào gây hậu quả lớn hơn? Giải thích.
BÀI LÀM
Lop12.net
Trang 2
Lop12.net