1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Sinh 12 bài 24: Các bằng chứng tiến hoá

3 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 149,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bằng chứng phôi sinh học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò - GV yêu cầu HS: quan sát hình 24.2 SGK trang 105 - Những sai khác trong phôi ở giai đoạn muộn hơn có  so sánh và nhận xét [r]

Trang 1

PHẦN SÁU:

 CHƯƠNG I: BẰNG CHỨNG VÀ CƠ CHẾ TIẾN HÓA

Ngày  31.10.10 BÀI 24

Ngày  01.11.10

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Trình bày c các b"ng ch#ng gi$i ph&u so sánh: c' quan t'ng *ng, c' quan t'ng t,, các c' quan thoái hoá

- Nêu c b"ng ch#ng phôi sinh h/c so sánh: s, gi0ng nhau trong quá trình phát tri1n phôi c2a các l4p 5ng

v7t có x'ng s0ng Nêu c b"ng ch#ng :a lí sinh v7t h/c Ví d> minh h/a

- Trình bày

bào; s, th0ng nhEt trong cEu trúc c2a ADN và prôtêin c2a các loài

2 K ĩ năng :

- S

3.Thái độ: C2ng c0 niKm tin vào kh$ nNng c2a khoa h/c hiJn i trong viJc nh7n th#c b$n chEt và

tính quy lu7t c2a các hiJn tng sinh h/c

II Chuẩn bị

- Tranh phóng to hình 24 sgk

III Tiến trình lên lớp

1 Ổn định lớp:

- O 1? danh ghi 6P vào Q  bài

2 Kiểm tra bài cũ:

CH1:

CH2:

loài X  %$ làm gì?

3 Nội dung bài mới

do

chung * 0 và  phát sinh ^  4 vô ' (các nguyên 0 hóa / có trong , nhiên)

* Khái niệm bằng chứng tiến hoá: Là @ " # nói lên ?0 quan J / hàng  @) các loài sinh

-

-

/ 

I Bằng chứng giải phẩu so sánh.

- Yêu  / sinh quan sát H24.1 SGK và $ 3X câu

3J SGK:+ Nêu @  1?  0 và khác nhau 6K

E  9' tay 2) X và chi 4 2) mèo, cá

voi, =' S

-

- Hãy 7 xét # N 2) ' các ' quan sau i

X  j5 ^)+ 9' cùng, N khôn?

- HS quan sát trao Q nhóm:- d 0 nhau: VK có các 9' cánh, l+ Q+ bàn, ngón Khác nhau: Chi

nhau _E rõ i 9' bàn, 9' ngón).

giúp sinh 67 thích nghi 64 môi X và #

N  nêu KN ' quan ' *

- Trao Q nhanh 0 E  8 là @ ' quan thoái hoá và   không còn # N

Trang 2

-

- ^ 8 em hãy rút ra 7 xét gì 6K quan J  @)

các loài sinh 67 S

-  sao các ' quan thoái hóa không  @ # N

6& di K ^ X này sang X khác mà không

: CLTN 3 oS

- Có %$ E $ @  1?  0 nhau i các loài

tiên? 

- HS nêu  khái  J? ' quan thoái hoá

- VA là " # rõ ràng 6K ?0 quan J / hàng

 @) các loài

- Do các loài

tiên chung, W gen vô  + W X gian ) 2

1 3 o

- Không %$  8 là ' quan ' , do 0 cùng môi

- S

sinh v

M5t s0 loi b"ng ch#ng gi$i ph&u so sánh :

+ C' quan t'ng *ng : Là nh@ng c' quan n"m i nh@ng v: trí t'ng #ng trên c' th1, có cùng ngu*n

g0c trong quá trình phát tri1n phôi nên có ki1u cEu to gi0ng nhau

C

+ C' quan tu'ng t, : Là nh@ng c' quan khác nhau vK ngu*n g0c nhng $m nhiJm nh@ng ch#c ph7n

gi0ng nhau nên có ki1u hình thái t'ng t,

C

+ C' quan thoái hoá : Là c' quan phát tri1n không y 2 i c' th1 tring thành Do iKu kiJn s0ng c2a loài

tích xa kia c2a chúng

II Bằng chứng phôi sinh học

- GV yêu  HS: quan sát hình 24.2 SGK trang 105

 so sánh và 7 xét 6K , phát  1 phôi i ?5 0

loài 5 67 S  Nghiên # phôi i các giai / có

ý D) gì?

-  sao các loài khác nhau 3 có @ W  1?

phát  1 phôi  0 nhau?

- @ sai khác trong phôi i giai  ?5 ' có

ý D) 6K ?W xác : quan J / hàng  @) các

loài

- Do ^) i @ gen chung quy : , phát  1 phôi.

- S, gi0ng nhau trong phát tri1n phôi c2a các loài thu5c các nhóm phân loi khác nhau là m5t b"ng ch#ng

vK ngu*n g0c chung c2a chúng Nh@ng Wc i1m gi0ng nhau ó càng nhiKu và càng kéo dài trong nh@ng giai on phát tri1n mu5n c2a phôi ch#ng to quan hJ h/ hàng càng gn

III Bằng chứng địa lí sinh vật học.

- V/ SGK nêu khái  J? :) lí sinh / 

- pUU dã  $ thích ,  0 nhau W  1? E

nào so 64 cá loài i các vùng :) lí khác nhau?

- R J  các loài  0 nhau do  K M J 0

'S

-  sao các loài không có / hàng  s  có

@ W  1?  0 nhau? (cá voi – thú; cá ?7%

cá)

- V:) lí sinh 67 / là môn khoa / nghiên # 6K

, phân 0 2) các loài trên trái E 

HS

hóa ^ ?5 Q tiên chung

 * quy tính  là J  các loài không

có / hàng thân 5 0 cách xa nhau do  K

M J 0  0 nhau nên CLTN hình thành @

W  1? thích nghi  0 nhau VD: VD: Sóc bay i bP pu và thú có túi bay i Châu

Trang 3

- NhiKu loài phân b0 i các vùng :a lí khác nhau nhng li có nhiKu Wc i1m cEu to gi0ng nhau ã c

ch#ng minh là có chung m5t ngu*n g0c, sau ó phát tán sang các vùng khác ViKu này csng cho thEy s, gi

IV Bằng chứng tế bào học và sinh học phân tử.

- Hãy trình bày @  1?  0 nhau trong E 

sinh 67

- Phân tích thông tin $ 24 X có quan J 

s E 64 loài nào trong 5 linh iS  sao?

- Phân tích trình , aa trong cùng 1 3 protein hay

trình , các nucleotit trong cùng 1 gen 2) các loài

cho phép ta

loài?

- HS tái ADN $ 3X  Ví => b5 ba UUA 2) ?/ loài ^

virut

- HS nghiên # $ 24/SGK106 $ 3X 

 @ loài có / hàng càng  thì trình , aa hay trình , nucleotit càng có xu 4  0 nhau

và  3 

- M

là 'n v: tQ ch#c c' b$n c2a c' th1 s0ng

- T

nhân (hoWc vùng nhân)  Ph$n ánh ngu*n g0c chung c2a sinh gi4i

- B"ng ch#ng sinh h/c phân tB : D,a trên s, t'ng *ng vK cEu to, ch#c nNng c2a ADN, prôtêin, mã di truyKn cho thEy các loài trên trái Et Ku có tQ tiên chung

4 Củng cố:

a  sao 1 xác : ?0 quan J / hàng  @) các loài 6K W  1? hình thái thì X ta 3 hay B => các ' quan thoái hóa?

b Hãy tìm ?5 0 " # sinh / phân B 1 # minh ?/ sinh 67 trên trái E K có chung ?5

* 0 S

c  sao @ ' quan thoái hóa không còn  @ # N gì 3 6&  di K ^ X nay sang X khác mà không : / 3/ , nhiên 3 oS

Đáp án:

a L' quan thoái hóa X  B =>  " # 6K ?0 quan J / hàng  @) các loài vì ' quan thoái hóa không có # N gì nên không  CLTN  @ 3  Chúng   @ 3 i các loài, '  $ là

do ^) i các gen i loài Q tiên

b Có E  K " # phân B # minh ?/ sinh 67 trên trái E K có chung Q tiên Ví => p/ loài sinh

mã, có chung các giai  2) quá trình 1 hóa 67 E  quá trình X phân…

c Vì @ ' quan này X không gây  gì cho ' 1 sinh 67  @ gen này q có 1 3 o Mo 3 o các gen này

5 Dặn dò:

-

-

-

Ngày đăng: 01/04/2021, 04:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w