GV: Hướng dẫn học sinh tìm hiểu những câu tục ngữ đồng nghĩa, gần nghĩa, trái nghĩa với những câu tục ngữ: Một mặt người bằng mười mặt của Thương người như thể thương thân, Ăn quả nhớ kẻ[r]
Trang 1Tuần:21 Tiết:77
NG:
A/Mục tiêu:
1
khuyên
-
2 @9A5 - , BC sung thêm ,
3 Thái sống tích cực Yêu mến thầy, biết học bạn.Biết giữ gìn nhân phẩm, lòng tự trọng.
HS:
C/Tổ chức hoạt động:
HĐ1.Bài cũ:
tàng
HĐ3: bài mới:
Hoạt động của thầy và trò:
@MT
chùm ngữ tôn vinh giá trị con người,
đưa ra nhận xét, lời khuyên về lối sống đoạ
đức đúng đắn, cao đẹp, tình nghĩa của
người Việt Nam.
- Thấy được hình thức diễn đạt của những
câu tục ngữ về con người xã hội.
-2HS: OP @ BI
H:
nhóm?
hiện truyền thống, tôn vinh giá trị con người
-khuyên , cách ứng xử cho con $
trong
-HS:Phân tích các câu trên các
-Sau [ câu HS P (/ câu 3 theo
Câu
trên hoàn
Câu
Liên
gói vàng, $ thanh nói `
thanh/chuông kêu
` kêu
Câu 6/
Nội dung:
I/Tìm
xã
II/Đọc-hiểu văn bản:
hiện truyền thống, tôn vinh giá trị con người:
A=MN98$ quý ;3 B (L 5
-NT:nhân hoá fc g
-Phê phán dân ta, mong Câu/2
$
-Khuyên
Không vì nghèo -Ý
Câu7/ O=* là ($ khuyên, ! lí - &S $ E Câu8/ Khi
Đạo lí sống, lẽ sống nhân văn.
ứng xử
cho con Câu4/-Câu
Trang 2Z XV
-bán anh em xa mua láng , L
-Có mình thì N.b* K tan nghé
HĐ4:Tổng kết-Luyện tập:
@ MT: Tổng kết về nội dung và nghệ thuật.
@ MT: Hiểu được thế nào là câu tục ngữ
đồng nghĩa, trái nghĩa, gần nghĩa.Biết tìm
những câu tục ngữ theo các yêu cầu trên
GV:
t c $ Bs $ c 5
Câu9/
9n , - (%3
III/Tổng kết:
1
9JS phép so sánh, -^ b 73 W 73
2 Ý kinh
IV/Luyện tập:
@RKN:
Tiết: 78
NG: A/Mục tiêu:
1.
9y cách S câu rút P trong nói và
2
- Rút
3 Thái yêu thiên nhiên Ham học.
B/Chuẩnbị:
-GV:
-HS: J#/ bài
C/Bài
(
D/Tổ chức hoạt động:
Trang 3HĐ2: Tìm hiểu bài:
@MT: Hiểu được thế nào là rút gọn câu Hiểu được tác dụng của việc rút
gọn câu -Nhận biết được câu rút gọn trong văn bản.
-GV: Treo
b/Chúng ta//
CN VN
H: Tìm X khác B7 hai câu trên?
L: Tìm
(chúng ta, $ VN ta)
H: Vì sao
HS:
VN
-GV: Treo
a/ Hai $ C theo nó hp ba B- $ , sáu BI* $
b/ Bao $ câu Hà 8V
-Ngày mai
H: Thành
a/ VN
b/ CN
H:
H:
-HS: Rút ra
-GV: Treo
-H:
rút
-Không nên
H:
phép?
9k/ bài ) tra toán /z
H: Khi rút P câu L chú ý , gì?
HS:
HĐ3: Tổng kết -Luyện tập:
@MT:- Nhận biết được câu rút gọn trong văn bản.-Biết cách sử
dụng câu rút gọn trong nói và viết
-HS:
-GV:
-GV:
-BT1 GV:
BT2,3,4: Làm 7
I/
-Khi nói VD:
-Hãy bỏ rác vào sọt!
II
câu:
+ Làm câu trong câu !E Vd: a/ Hai $ C theo nó hp ba B- $ , sáu BI* $ ( RGVN: C theo nó)
}8 hành c nói trong câu
là 5 chung P $ ( RGCN)
VD: Học, học nữa, học mãi.
Hãy cứu lấy những cánh rừng!
III.Khi rút gọn câu cần chú ý:
- Không làm cho -Không B câu nói thành câu (- ,
IV/Luyện tập:
1/ b, c rút
1 &S cho P $
-Khôi
khi dùng câu rút P
RN67 dùng câu rút P có tác phê phán (quá thô ([g
BT5*/
6,EfG câu) 8K#>f 2câu)
@ RKN:
...VD: Học, học nữa, học mãi.
Hãy cứu lấy cánh rừng!
III.Khi rút gọn câu cần ý:
- Không làm cho -Không B câu nói thành câu (- ,
IV/Luyện... , - (%3
III/Tổng kết:
1
9JS phép so sánh, -^ b 73 W 73
2 Ý kinh
IV/Luyện tập:
@RKN:
Tiết: ... Tổng kết -Luyện tập:
@MT :-< /b> Nhận biết câu rút gọn văn bản.-Biết cách sử
dụng câu rút gọn nói viết
-HS:
-GV:
-GV:
-BT1 GV:
BT2,3,4: