1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề kiểm tra đội tuyển học sinh giỏi môn sinh học 12 - Thpt thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)

10 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 220,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phát biểu được định nghĩa, viết các công thức về tính chất của lôgarit, lôgarit thập phân, lôgarit tự nhiên, hàm số lôgarit.. * Về kỹ năng: Học sinh rèn luyện các kỹ năng sau: - Sử dụn[r]

Trang 1

Tiết 34+35 §6 BPT MŨ VÀ BPT LOG (2 tiết) Soạn ngày 11/11/09 I/ Mục tiêu bài giảng :

1/ Về kiến thức:   cách  các bpt  bpt logarit "# $  $

%&' (   các bpt  logarit $  $ 

2/Về kỉ năng: )* "+ thành #! tính $ .' / hàm 01  logarit "2  các

bpt  bpt log $  $ 

3/ Về tư duy và thái độ:- 45 6 lô gic , 8  duy : ; bài toán

- <= nghiêm túc, !# ; tích @

II/ Chuân bị của giáo viên và học sinh :

+ Giáo viên:  + 8' = *

+ <= sinh: D8 E CF tính $ .' hàm 01  logarit và bài = G

III/ Phương pháp: B H CI  - '98 trình

IV/ Tiến trình bài học:

1/

2/ 4N tra bài  : 1/ Nêu tính $ .' hàm 01  y = ax ( a> 0, a 1) và CS T L hàm 01 y = 2x

2/ Nêu tính $ .' hàm 01 y = loga x ( a.>0, a 1, x>0 ) và tìm

*

Xác L / hàm 01 y = log2 (x2 -1)

3/ Bài G :

Tiết 1: VI $ trình 

HĐ1:   cách  bpt  $ 

3B= = sinh nêu "# pt  $  W

=

- B cho HS I9 "# bpt  $ 

(thay "I' = H "I' 

3)S T L hàm 01 y = ax và  y = b(b>0,b

)

0

H1: hãy * xét 0@ $ giao 2 T L

ZVI $ trình  : 1/

[VI $ trình  $  có

"# ax > b x  b, ax < b, ax  b) CG a > 0, a  1”

VD1 : B BPT

3 x23x  9

Trang 2

* Xét x > b

H2: khi nào thì x> loga b và

x < loga b

- Chia 2

a>1 , 0<a  1

GV hình thành cách 

- Gv G "f

- Gv: = hs trình bày lên 

- hs * xét

- GV * xét M sung

- VD4 :  bpt 2x < 16

- Yêu i' HS nêu * . bpt:

a x < b, ax b, ax b

 x2  3x 2  0  1  x 2

VD2:  bpt sau:

a/ 2x > 16 b/ (0,5)x  5

VD3: B bpt sau:

3x2  3x1  28

3 28

3

1 3

 3x  3  x 1

- Yêu i' HS nêu * . bpt:

a x < b, ax b, ax b

3# ". = sinh lên   e

3= sinh còn # * xét và M sung

HĐ3: B bpt  $ 

GV: Nêu ; 01 pt  W =l ( nêu

 bpt

-cho Hs * xét vp và  C8  CF

"# 'm l

2/  bpt  $ 

VD1: bpt 5x2x  25 (1)

5

5 2 

x x

x2 x 2  0

Trang 3

3B= HS  trên 

GV = hS * xét và hoàn . bài 

GV G "f HS  p cách \ q

+

B= HS  trên 

GV yêu i' HS * xét

VD2:  bpt:

9x + 6.3x – 7 > 0 (2)

t\ t = 3x , t > 0 Khi ( bpt H thành

t 2 + 6t -7 > 0  t  1(t> 0)

0 1

3   

Bài1: * . / bpt : 2x2 x2  8

A ( -3 ; 1) B: ( -1 ; 3) C: ( 0 ; 3 ) D: (-2 ; 0 )

Bài 2: * . bpt : 2-x + 2x  2 là:

A:R B: 1 ;  C:   ; 1 D : S=  0

Tiết 2: VI $ trình logarit

HĐ5:Cách  I $ trình logarit $ 

GV :- B= HS nêu tính $ .' hàm 01

logarit

3B= HS nêu "# pt logarit $ l

( GV hình thành "# bpt logarit $



GV: dùng

= loga x và y =b)

GV:Xét a x > b

(0 a 1 ,x  0 )

a b, x<loga b GV: Xét a>1, 0 <a <1

I/ VI $ trình logarit:

1/

_#u (SGK)

 Loga x > b + a > 1 , S =( ab ;+ ) +0<a <1, S=(0; ab )

VD:

Trang 4

HĐ6: Ví "+ minh !#

Xo "+ 8' = * 1 và2

GV : B= # ". nhóm trình bày trên



GV: B= nhóm còn # * xét

GV: t giá bài  và hoàn . bài

 trên 

Log3 x < 4, Log0,5 x  3

d 1 i 1:

GV:Yêu i' HS F trên  + *

a x b, loga x < b loga x b

Ví a/ Log 3 x > 4

b/ Log 0,5 x  3

-Nêu ví "+ 1

-Hình thành $ pháp  "#

:loga f(x)< loga g(x)(1)

AtD / bpt

+xét e  $ 01

- * xét  có 

GV:hoàn

Th1: a.> 1 ( ghi 

Th2: 0<a<1(ghi 

GV

- B= HS * xét và M sung

GV: hoàn . bài  trên 

GV:Nêu ví "+ 2

3B= HS cách  bài toán

2/ B I $ trình:

a/Log0,2(5x +10) < log0,2 (x2 + 6x +8 ) (2)

(2)

8 6 10

5

0 10 5

2

x x x

x

0 2

2

2

x x

x

1

2  

Ví Log32 x +5Log 3 x -6 < 0(*)

t\ t = Log3 x (x >0 ) Khi ( (*) t 2 +5t – 6 < 0 -6< t < 1 <-6<Log3 x <1 3-6 < x <

3

Trang 5

3B= HS  trên 

GV : B= HS * xét và hoàn .,



Bài * :  các bpt

4x +3.6x – 4.9x < 0(3)

log x log x  5 log 3

2

(log x)  4 log x  3 0

3

2 3 3

2 2

t\ t = , 0 bpt H thành t2 +3t – 4 <

3

2

t

x

0

Do t > 0 ta $ 0< t<1 x  0

HĐ7: Củng cố: Bài * TNKQ

Bài 1 2 ( 2x -1 ) Log 2 (3 – x )

A B C 

 3

; 3

4

D



3

;

3

4

 3

4

; 2

1



 3

4

; 2 1

Bài 2 u* . bpt: Log0,1 (x – 1) < 0

A : R B:( ; 2 ) C:( 2 ;  )

Bài 3: * . I $ trình :

2 2x 3x

  

 

 

Bài 4: * . I $ trình:

2

1

2

log 5x+7 0

x

Dặn dò: )F nhà làm bài * 1và 2 trang 89, 90

ÔN TẬP CHƯƠNG II (Chương trình tự chọn - không có trong PPCT)

I - Mục tiêu bài giảng:

Trang 6

* Về kiến thức: Qua bài = này giúp = sinh  1 các D8 E CF hàm 01

- Phát 2'  L 5 9 l CG 01  0, y9 l CG 01  nguyên, 9

l CG 01  }' ~ 9 l CG 01  @%

- Phát 2'  L 5 C8 các công E CF tính I / hàm 01 %

- Phát 2'  L 5 C8 các công E CF tính I / lôgarit, lôgarit

* phân, lôgarit @ nhiên, hàm 01 lôgarit

* Về kỹ năng: <= sinh rèn '9. các Dm 6 sau:

- Xo "+ các quy  tính 9 l và lôgarit 2 tính các 2' E E minh các

‚ E liên quan

- B $ trình,  $ trình, I $ trình  và lôgarit

* Về tư duy thái độ: Rèn '9.  duy . E thái ; = * tích @ /

;%

II – Chuẩn bị:

* Giáo viên: Giáo án, "+ +  "#9 Sách giáo khoa

* <= sinh: Ôn * # lí '98 và  các bài * CF nhà

III – Phương pháp: )I   '98 CI F và D8  các $ pháp "#9 =

khác

IV – Tiến trình bài học:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi 1: Nêu định nghĩa và các tính chất của hàm số luỹ thừa?

Câu hỏi 2: Hãy hoàn thiện bảng sau:

( 0)

x

ya a

Hàm số lôgarit

loga ( 0; 1)

yx aa

t#! hàm

1 ' ln

y

x a

* 8' a 1 thì hàm 01 T

Trang 7

dF' 8 thiên * 8' 0  a 1 thì hàm 01

L 8 trên 

_# T L

3 Bài mới:

Bài 1 : Xo "+ các tính I / hàm 01 

và lôgarit 2  các bài * sau:

a) Cho 8 log 153 a; log 105 b tính

b) Cho 8

3

tính A 2x 2x

-  # các tính I / hàm 01  và

lôgarit

- )* "+ làm bài * trên

a) log 350  2 log (5.10)3

2(log 5 log 10) 2(log 15 log 10 1) 2(a b 1)

b) Ta có:

(2 2 ) 4 4 2

23 2 25 5

A

A

    

Bài 2 : B các $ trình  và lôgarit

sau:

a) 2 2

2 x  3.2x  1 0

8

c) lg lg lg

4.4 x 6 x 18.9 x  0

a) 2 2

2 x  3.2x  1 0

2

2 1

2 4

x

   

 



4

2

1

y

2

-2

1

x y

O

Trang 8

-  # $ pháp  $ trình %

- )* "+ làm bài * trên

-  # $ pháp  $ trình

lôgarit

- Tìm F' D. 2 các lôgarit có 5{

- <G "f 0o "+ các công E

+ loga  b  loga b

+ loga b loga c loga b c.

+ a logb b a 2 8 M $ trình W cho

- )* "+ làm bài * trên

-  # công E lôgarit * phân và

lôgarit @ nhiên

- Quan sát $ trình c) 2 tìm $ pháp

%

- Giáo viên * xét, hoàn † e %

8

2 0

2

3 5 0

x

x x

 

 

  

2 2 2

log [( 2)(3 5)]=2

3

3 2

2 3

x

x x

  

 c) lg lg lg (3) 4.4 x  6 x 18.9 x  0

(3)

2 lg lg

lg

2

3

1

100

x

x

     

  

    

 

TIẾT 2

Bài 3: Giải các bất phương trình sau :

a) 1

(0, 4)x (2,5)x  1,5

b) 2

3

log (x  6x  5) 2 log (2 x)  0

- t các $ 01 trong $ trình a) CF "#

(0, 4)x (2,5)x  1,5

Trang 9

phân 01 và tìm 1 liên  } các phân 01

(%

- )* "+  I $ trình trên

-Nêu $ pháp  bpt lôgarit:

a

 

- )* "+ $ pháp trên 2  bpt

-Giáo viên * xét và hoàn . e  /

hoc sinh

Bài tập bổ sung :

Bài 1 : B các $ trình và I $

trình sau:

a) sin2 cos2

2 x  4.2 x  6

b) 3x  5 2x0 (*)

log (x  x 2)  log (x 3)

2

.

2

1

1

x

x

   

  

 

 

 

  

 

3 log (x  6x  5) 2 log (2 x)  0

2

6 5 0

1

x x

   

 

 

2 2

1

2

* . 1;1

2

T  

 

* Hướng dẫn giải:

a) Ta có: sin2x 1 cos2x

KQ : ; ( )

2

x   

b) Ta có: (*)3x  5 2x; có

là . và hàm 01 : 1

là hàm 01 T 8u

là hàm 01 L 8%

5 2

KQ : x = 1 c) * . I $ trình ( 5; 2) (1; 5)

S    

4 Củng cố:

- Nêu tính T 8 nghich 8 / hàm 01  và lôgarit

Trang 10

- Nêu các $ pháp  $ trình  và $ trình lôgarit.

5 Hướng dẫn học bài ở nhà và bài tập về nhà

- Xem # các D8 E W = trong $ II, Làm các bài * còn # H SGK

và SBT

- d'q L D2 tra 1 8 $ II

... 

- Gv G "f

- Gv: = hs trình bày lên 

- hs * xét

- GV * xét M sung

- VD4 :  bpt 2x < 16

- Yêu i''... )F nhà làm * 1và trang 89, 90

ÔN TẬP CHƯƠNG II (Chương trình tự chọn - khơng có PPCT)

I - Mục tiêu giảng:

Trang 6

Ngày đăng: 01/04/2021, 04:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w