Rèn kĩ năng đọc hiểu - HiÓu c¸c tõ khã trong bµi: Tỏa, bạc phếch, đánh nhịp, đỏng đảnh… - HiÓu néi dung bµi: C©y dõa theo c¸ch nh×n cña nhµ th¬ nhá tuæi TrÇn §¨ng Khoa gièng như một con [r]
Trang 1Tuần 28:
Ngày soạn: 5 / 4 /2008 Ngày giảng, Thứ hai ngày 6 tháng 4 năm 2008
Tiết 1:
Chào cờ
Tiết 2:
Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 3 Môn
Tên bài
Tập đọc:
Kho báu
Toán
So sánh các số trong phạm vi
100.000
A Mục tiêu: 1 Rèn luyện kĩ năng đọc
thành tiếng
- Đọc trôi chảy toàn bài
Ngắt nghỉ hơi đúng
- '() đầu biết thể hiện lời
giọng đọc
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu
- Hiểu nghĩa các từ ngữ (7
chú giải trong sách giáo khoa
một nắng, cuốc bẫm cày sâu, của ăn của để
- Hiểu lời khuyên của câu chuyện: Ai yêu quý đất đai,
ai chăm chỉ lao động trên cuộc sống ấm no hạnh phúc
Giúp HS:
- Biết so sánh các số trong phạm vị 100.000
- Tìm số lớn nhất, số nhỏ nhất trong mỗi nhóm các số có 5 chữ số
- Củng cố thứ tự trong nhóm các số có 5 chữ số
B Đồ dùng:
C Các HĐ
TG HĐ
GV:Tranh minh hoạ bài đọc HS: SGK
GV: ND bài HS: SGK
1’
Hát Gv: Gọi HS làm bài 3 tiết
5’ 1 GV đọc mẫu: HDHS luyện
đọc kết hợp giải nghĩa từ
HS: Nêu quy tắc so sánh các
số trong phạm vi 10000 ? (1HS)
5’ 2 HS: Đọc nối tiếp nhau từng - GV viết bảng: 99 999 100
Trang 2câu 000 và yêu cầu HS điền dấu
>,<,=
+ Vì sao em điền dấu < ?
- GV: Các cách so sánh đều
sánh 2 số TN với nhau ta có thể so sánh về số các chữ số của hai số đó với nhau
- GV: Hãy so sánh 100000 với 99999?
+ So sánh các số cùng các chữ
số
- GV viết bảng: 76 200 76199
+ Khi so sánh các số có 4 chữ
- GV: So sánh số có 5 chữ số
có 4 chữ số ? + Hãy nêu cách so sánh số có
5 chữ số ?
- GV lấy VD: 76200 76199 + Khi so sánh 76200 > 76199
ta có thể viết ngay dấu so sánh
76199 76200 (7 không? 5’ 3 GV: HDHS đọc đoạn ()
lớp Bài chia làm mấy đoạn?
HS: Làm bài tập 1
4589 < 100001;35276 > 35275
8000 = 7999 + 1
99999 < 100000
3527 > 3519 ; 86573 < 96573 5’ 4 HS: Đọc đoạn () lớp- đọc
chú giải GV: Nhận xét HD bài 289156 < 98516
69731 > 69713
79650 = 79650
67628 < 67728 5’ 5 GV: HDHS đọc đoạn trong
nhóm HS: Làm bài 3+ Số lớn nhất là: 92368
+ Số bé nhất là: 54307 5’ 6 HS: Thi đọc giữa các nhóm
Đại diện các nhóm thi đọc
GV: Nhận xét HD bài 4 + Từ bé đến lớn: 16 999; 30 620;
31855, 82581 + Lớn đến bé: 76253; 65372;
Trang 356372; 56327 2’ DD Nhận xét chung giờ học - HS về nhà chuẩn bị bài giờ sau Tiết 3:
Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 3 Môn
Tên bài
Tập đọc:
Kho báu
Đạo đức
Tiết kiệm và bảo vệ nguồn
67
A Mục
tiêu:
1 Rèn luyện kĩ năng đọc thành tiếng
- Đọc trôi chảy toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng
- '() đầu biết thể hiện lời
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu
- Hiểu nghĩa các từ ngữ (7
chú giải trong sách giáo khoa
một nắng, cuốc bẫm cày sâu, của ăn của để
- Hiểu lời khuyên của câu chuyện: Ai yêu quý đất đai, ai chăm chỉ lao động trên đồng
ấm no hạnh phúc
1 Học sinh hiểu:
- "() là nhu cầu không thể thiếu trong cuộc sống
- Sự cần thiết phải sử dụng
không bị ô nhiễm
2 HS có thái độ phản đối những hành vi sử dụng lãng
B Đồ
dùng:
C Các HĐ
TG
GV:Tranh minh hoạ bài đọc HS: SGK
GV: ND bài HS: SGK
1’
KTB HS: Đọc lại bài.
Hát GV: Gọi HS nêu nội dung bài
5’ 1 GV: GTB Cho HS đọc từng
đoạn và trả lời câu hỏi trong bài
- HS vẽ vào giấy
nhà, ti vi, sách vở, đồ chơi, bóng đá…
nào ?
Trang 45’ 2 HS: Đọc lại bài trả lời câu hỏi
tìm hiểu bài Tìm những hình ảnh nói lên sự cần cù, sự chịu khó của vợ Nhờ chăm chỉ làm lụng 2 vợ
điều gì ?
không ? các con biết điều gì ?
gì?
Vì sao mấy vụ liền lúa bội thu
con tìm (7 là gì ? Câu chuyện muốn khuyên chúng ta điều gì?
GV: * Kết luận: "() là nhu
đảm bảo cho trẻ em sống và phát triển tốt
5’ 3 GV: Nội dung bài nói gì? HS: Thảo luận trên phiếu học
tập 5’ 4 HS: Thảo luận nội dung bài và
Câu chuyện này nói về điều gì ?
GV: Kết luận
a Không nên tắm rửa cho
b Đổ rác ra bờ ao, hồ là sai
c Bỏ vỏ chai đựng thuốc bảo
vệ thực vật vào thùng riêng là
đúng vì đã giữ sạch đồng nhiễm độc….Chúng ta nên sử
nhiễm 5’ 5 GV: Gọi HS báo cáo kết quả:
HDHS đọc phân vai Bài có mấy nhân vật?
HS: Thảo luận trên phiếu học tập
5’ 6 HS: Luyện đọc lại bài theo phân
vai - Em thích nhân vật nào trong truyện ? Vì sao ?
- GV: Tổng kết ý kiến, khen ngợi các HS đã biết quan tâm
Trang 5mình đang sống 2’ DD Về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau
Tiết 4:
Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 3 Môn
Tên bài
Toán:
Kiểm tra định kì giữa kì II
Tập đọc- Kể chuyện
Cuộc chạy đua trong rừng
A Mục
tiêu:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
- Chú ý các từ ngữ: sửa soạn, bờm dài, chải chuốt, ngúng nguẩy, ngắm nghía, khoẻ khoắn,thẳng thốt, lung lay…
- Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa cha và Ngựa con
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu: Hiểu nội dung câu chuyện: Làm việc gì cũng phải cẩn thận, chu đáo Nếu chủ quan,
B Đồ D
C Các HĐ
TG HĐ
GV: Nội dung bài HS: Giấy KT
GV: Tranh minh hoạ sgk HS: SGK
1’
KTB Hát- HS: Làm bài tập 3 tiết ()
Hát GV: Gọi HS đọc bài Giờ
()
5’ 1 GV: Chép đề bài lên bảng HS: Mở SGK tự đọc bài
5’ 2 HS: Độc kỹ đề làm bài GV: Giới thiệu bài
- Đọc mẫu
- Chia đoạn
theo đoạn
5’ 3 GV: Nhắc nhở HS khi làm bài. HS: Luyện đọc nối tiếp theo
câu, đoạn
- Nhận xét bạn đọc
- Kết hợp giải nghĩa một số
từ khó
Trang 65’ 4 HS: Làm bài GV: HDHS tìm hiểu bài
- Ngựa Con chuẩn bị tham dự
- Ngựa cha khuyên nhủ con
điều gì ?
- Nghe cha nói Ngựa con
- Vì sao Ngựa con không đạt kết quả trong hội thi ?
5’ 5 GV: Theo dõi nhắc nhở Hs: HS phân vai đọc lại câu
chuyện 5’ 6 HS: Tiếp tục làm bài Gv: Gọi một số nhóm lên thi
đọc (ớc lớp
GV: Nhận xét – Thu bài HS: Ghi bài
2’ DD Nhận xét chung giờ học – HS về nhà học bài chuẩn bị bài giờ
sau
Tiết 5
Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 3 Môn
Tên bài
Đạo đức Giúp đỡ $6 khuyết tật (t1)
Tập đọc- Kể chuyện
Cuộc chạy đua trong rừng
A Mục
tiêu:
1 HS hiểu:
khuyết tật
- Trẻ em khuyết tật có quyền tật
có quyền (7 đối xử bình đẳng,
có quyền (7 hỗ trợ, giúp đỡ
2 HS có những việc làm thiết
theo khả năng của bản thân
3 HS có thái độ thông cảm, khuyết tật
1 Rèn kĩ năng nói: Dựa vào
điểm tựa là các tranh minh hoạ từng câu chuyện, HS kể lại (7 toàn bộ câu chuyện bằng lời của Ngựa con; biết phối hợp lời kể với điệu bộ, biết thay đổi giọng cho phù hợp với ND
2 Rèn kỹ năng nghe
B Đồ
dùng:
C Các HĐ
TG HĐ
GV: Bộ tranh thảo luận HS: SGK
- GV: Tranh minh hoạ … HS: SGK
Trang 7KTB
- Hát GV: Cho hs đọc bài giờ
5’ 1 GV: HD Cả lớp quan sát tranh Hs: Luyện đọc lại bài
HS quan sát từng tranh minh hoạ nêu nội dung từng tranh 10' 2 HS: Làm việc theo cặp
Việc làm của các bạn nhỏ giúp
(7 gì cho bạn khuyết tật ?
- Nếu em có mặt ở đó em sẽ làm gì ? Vì sao ?
GV: Gọi HS nêu + Tranh 1: Ngựa con mải
+ Tranh 2: Ngựa cha khuyên con….
+ Tranh 3: Cuộc thi….
+ Tranh 4: Ngựa con phải
bỏ dở cuộc thi
5’ 3 GV: *Kết luận: Chúng ta cần
phải giúp đỡ những bạn khuyết tật để các bạn có T/hiện quyền
(7 học tập
HS: Tiếp nối nhau Kể theo từng đoạn trong nhóm
5’ 4 HS: Thực hành theo cặp (nêu
những việc có thể làm để giúp GV: Gọi đại diện các nhóm kể chuyện.
5’ 5 GV: Gọi các nhóm trình bài kết
quả
KL : Tuỳ theo khả năng, điều kiện thực tế ….cùng bạn bị câm
điếc
Hs: 1 HS kể lại cả câu chuyện
5’ 6 HS: Thảo luận nhóm
c Phân biệt đối … trẻ em
… của học
GV: Gọi HS nhận xét
5’ 7 GV: Gọi đại diện các nhóm báo
cáo kết quả
KL: - Các ý a, b, c là đúng
- ý kiến b là (/ hoàn toàn đúng
(7 giúp đỡ
HS: Nêu nội dung chuyện
Trang 8HS: Học sinh bày tỏ thái độ bằng nhiều hình thức khác nhau GV: Nhận xét chung giờ học.
2’ DD Nhận xét giờ học - Viết phần bài còn lại ở nhà
Chuẩn bị bài sau
Ngày soạn: 6 / 4 / 2008 Ngày giảng, Thứ ba ngày 8 tháng 4 năm 2008
Tiết1:
Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 3 Môn
Tên bài
Tập viết Chữ hoa Y
Toán Luyện Tập
A Mục
tiêu:
- Rèn kĩ năng viết chữ y theo cỡ vừa và nhỏ
- Biết viết cụm từ ứng dụng:
Yêu lũy tre làng cỡ nhỏ, đúng mẫu và nối chữ đúng quy định
- Củng cố về so sánh các số có năm chữ số
- Củng cố về thứ tự các số có năm chữ số
- Củng cố các phép tính với số có
4 chữ số
B Đồ
dùng:
C Các
HĐ
TG HĐ
- GV: Mẫu chữ hoa, cụm từ ứng dụng
HS: SGK
GV: ND bài
HS: SGK
GV: kiểm tra phần viết ở tập của HS
Hát
5’ 1 HS: Nhận xét chữ hoa Y
và nêu cấu tạo GV: HDHS làm bài tập 1+ 99602; 99603; 99604
+ 18400; 18500; 18600 + 91000; 92000; 93000 6’ 2 GV: HD viết chữ hoa
Cho HS viết
HS: Làm bài tập 2 8357> 8257 300+2 < 3200
36478 < 36488
6500 + 200 > 66231
89429 > 89420
9000 +900 < 10000
Trang 95’ 4 HS: Viết bảng con GV: Nhận xét HD bài 3
8000 - 3000 = 5000
6000 + 3000 = 9000
3000 x 2 = 6000
7600 – 300 = 7300
200 + 8000 : 2 = 200 + 4000 = 4200
10’ 5 GV: HD viết từ ứng dụng và
câu ứng dụng Cho HS viết, nhận xét
HD viết trong vở tập viết
Cho HS viết HS: Viết bài trong vở tập viết
HS: Làm bài 4 + Số lớn nhất có 5 chữ số 99999 + Số bé nhất có 5 chữ số 10000
5’ 6 HS: Viết bài trong vở tập viết
Thu vở chấm GV: Nhận xét HD bài 5 3254 8326 1326 8460 6
+2473 - 4916 x 3 24 1410
5727 3410 3978 06 00 2’ Dặn
dò
Nhận xét giờ học - Viết phần bài còn lại ở nhà
Chuẩn bị bài sau
Tiết 2
Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 3 Môn
Tên bài
Toán
Đơn vị, chục, trăm, nghìn
Tự nhiên và xã hội Thú (tiếp
A Mục
tiêu:
Giúp học sinh biết :
- Ôn lại về mối quan hệ giữa
đơn vị và chục, giữa chục và trăm
- Nắm (7 đơn vị nghìn, mối quan hệ giữa trăm và nghìn
- Biết cách đọc và viết các số tròn trăm
- Chỉ và nói (7 tên các bộ phận cơ thể của các con thú rừng (7 quan sát
- Nêu (7 sự cần thiết của việc bảo vệ các loài thú rừng
- Vẽ và tô màu 1 con thú rừng
mà HS (/ thích
B Đồ
dùng:
C Các HĐ
TG HĐ
GV: ND bài HS: SGK
GV: Các hình trong SGK HS:
SGK
1’
KTB Hát- HS: Đọc bảng nhân đã học
- Hát
- GV: KT sự chuẩn bị của HS
Trang 105’ 1 GV: GT bài
* Ôn về đơn vị chục, trăm
a Gắn các ô vuông (các đơn vị
từ 1 đơn vị đến 10 đơn vị )
b Gắn cácHCN (các chục từ 1đến 10 chục)
2 Một nghìn:
a Số tròn trăm
- Gắn các hình vuông to
? Nhận xét về số tròn trăm
b Nghìn
- Gắn to hình vuông to liền nhau
* HS ghi nhớ: 10 trăm bằng 1 nghìn
HS: Thảo luận nhóm
- Kể tên các loại thú rừng em biết ?
- Nêu đặc điểm bên ngoài của thú rừng
- So sánh đặc điểm giống nhau
và khác nhau giữa thú nhà và thú rừng ?….
Gắn các hình trực quan về đvị, các chục, các trăm
30 (3 chục) 60 (6 chục) 300 (3 trăm)
GV: * Kết luận: Thú rừng có
đặc điểm giống thú nhà: Có nông mao, đẻ con, nuôi con bằng sữa
… Thú rừng là những loài thú sống hoang dã…
5’ 3 GV: Nhận xét bài – HD bài 2
phải chọn 4 hình chữ nhật (/
() mặt
HS: Thảo luận Tại sao phải bảo vệ các loài thú rừng
5’ 4 HS: Làm bài tập 2
VD: Viết số 40 Viết số 200
* GV: Gọi HS: Các nhóm
5’ 5 GV: Nhận xét– HD bài 3
HS chọn đủ các hình vuông để
() mặt
- Tiếp tục tăng dần 300, 100,500,700, 800
HS: Vẽ 1 con thú rừng mà em yêu thích
2’ DD HS về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau
Tiết 3:
Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 3
Trang 11Tên bài
Tự nhiên xẫ hội.
Một số loài vật sống trên cạn
Tập viết
Ôn chữ hoa T
A Mục
tiêu:
- Sau bài học, học sinh biết: Nói tên và nêu ích lợi của
1 số loài vật sống trên cạn
- Hình thành kĩ năng quan sát, nhận xét miêu tả
Củng cố cách viết chữ hoa T(th) thông qua bài tập ứng dụng:
1 Viết tên riêng Thăng Long bằng chữ cỡ nhỏ
2 Viết câu ứng dụng Thể dục
thuốc bổ ? bằng chữ cỡ nhỏ
B Đồ
dùng:
C Các HĐ
TG HĐ
GV: Hình vẽ SGK HS: SGK
- GV: Mẫu chữ hoa T (th) HS: Vở tập viết
1’
KTB
Hát GV: Gọi HS nêu nội dung bài Hát - Hs : kiểm tra bài viết của
nhau ở nhà
5’ HS : HS quan sát tranh
Con gì ?
Đố bạn chúng sống ở đâu ? Trong những con vật (7 kể con nào sống ở sa mạc? tại sao sống ở sa mạc
Kể tên con vật sống trong lòng đất ?
- Con nào ăn cỏ ?
- Con nào ăn thịt ?
- Cho hs quan sát mẫu chữ hoa
T và từ ứng dụng
5’ GV: Gọi các nhóm báo cáo
Kết kuận SGK HS: Nêu cấu tạo chữ hoa Viết mẫu cho hs quan sát và
5’ HS: Các nhóm đếm tranh ảnh
đã (7 8( tầm để cùng quan sát
GV: Gọi Hs : nêu lại cách viết chữ hoa và từ ứng dụng
5’
sản phẩm của mình HS: Viết chữ hoa , từ ứng dụng vào bảng con
Trang 125’ HS : Trò chơi: Đố bạn con
gì? Gv : Cho hs viết vào vở tập viết
- Quan sát uốn nắn chỉnh sửa cho hs
5’ GV: Nhận xét – Sửa chữa Hs : Chỉnh sửa lại t( thế ngồi
- Viết bài vào vở
2’ DD Về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau
Tiết: 4 Thể dục học chung
Ôn bài thể dục với hoa hoặc cờ
Trò chơi "Hoàng Anh - Hoàng Yến"
I Mục tiêu:
- Ôn bài TD phát triển chung với hoa hoặc cờ Yêu cầu thuộc bài và thực hiện động
- Chơi trò chơi " Hoàng Anh - Hoàng Yến" hoặc trò chơi HS yêu thích yêu cầu biết
II Địa điểm 6J$ tiện
III Nội dung - 6J$ pháp lên lớp.
Nội dung
A Phần mở đầu :
,WQ6X$ T6J$ pháp tổ chức
- Cán sự lớp báo cáo sĩ số x x x
- GV nhận lớp, phổ biến ND x x x
- Chạy chậm theo 1 hàng dọc
- Trò chơi: Bịt mắt bắt dê
1 Ôn bài thể dục phát triển chung
với cờ
3 lần - ĐHLT:
x x x
x x x
x x x
Trang 13- Lần 1: GV hô - HS tập
- Lần 2 /3: Cán sự điều khiển -> GV quan sát, sửa sai
2 Chơi trò chơi: Hoàng Anh - Hoàng
Yến
- GV nêu tên trò chơi,cách chơi
- GV cho HS chơi thử
- HS chơi trò chơi
- GV nhận xét
- Đi lại hít thở sâu x x x
- GV + HS hệ thống bài x x x
- GV nhận xét giờ học, giao BTVN x x x
Ngày soạn: 7 / 4 /2008 Ngày giảng, Thứ tư ngày 9 tháng 4 năm 2008
Tiết1
Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 3 Môn
Tên bài
Tập đọc:
Cây dừa
Toán
Luyện tập
A Mục
tiêu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
- Đọc ( loát trôi chảy toàn bài thơ Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và sau mỗi dòng thơ
- Biết đọc thơ với giọng tả
nhẹ nhàng, hồn nhiên có giọng
điệu
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu
- Hiểu các từ khó trong bài:
Tỏa, bạc phếch, đánh nhịp,
đỏng đảnh…
- Hiểu nội dung bài: Cây dừa theo cách nhìn của nhà thơ
nhỏ tuổi Trần Đăng Khoa giống
đất trời, với thiên nhiên xung quanh
3 Học thuộc lòng bài thơ
- Củng cố về thứ tự các số trong phạm vi 100.000
- Tìm phần (/ biết của phép tính
- Giải bài toán có liên quan
đến rút về ĐV
- Luyện ghép hình
Trang 14B Đồ
dùng:
C Các HĐ
TG HĐ
GV: Tranh minh hoạ HS: SGK
GV: Nội dung bài HS: SGK
1’
KTB
HS: Đọc bài Kho báu GV: Cho hs làm bài 3 GV: Đọc mẫu toàn bài:
hợp giải nghĩa từ:
HS: Làm bài tập 1
a 3898; 3899; 3900; 3901; 3902
b 24688; 24686; 24700; 24701
c 99997; 99998; 99999; 100000
5’ 1
HS: Đọc nối tiếp nhau từng câu,
đoạn
Đọc chú giải
- GV : Nhận xét _ HD bài 2
GV: HDHS đọc đoạn trong nhóm, thi đọc giữa các nhóm HS: Làm bài tập 2x + 1536 = 6924
x = 6924 - 1536
X = 5388
X x 2 = 2826
X = 2826 : 2
X = 1413….
5’ 2
HS: Đọc đoạn trong nhóm và
đại diện các nhóm thi đọc
- GV : Nhận xét _ HD bài 3
GV: HDHS tìm hiểu bài
? Các bộ phận của cây dừa (lá,ngọn, thân, quả) (7 so sánh với những gì ?
Em thích những câu thơ nào vì
sao ?
HS: Làm bài 3 Bài giải
trong 1 ngày là:
315 : 3 = 105 (m)
trong 8 ngày là:
105 x 8 = 840 (m) Đáp số: 840 (m)
8’ 3
HS: Thảo luận câu hỏi Nêu ND bài
Gv: Nhận xét- HD bài 4
3’ 4 GV: Gọi 1 vài
Phát biểu nội dung bài HS: Làm bài 4Thi xếp theo tổ
5’ 5 HS : Luyện đọc lại bài
Nhận xét bạn đọc GV: Nhận xét – Tuyên 2’ DD Về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau