GV: HDHS đọc đoạn trong HS: Lµm bµi nhãm HS: Thi đọc giữa các nhóm GV: Thu bµi - NhËn xÐt Đại diện các nhóm thi đọc NhËn xÐt chung giê häc - HS vÒ nhµ chuÈn bÞ bµi giê sau TiÕt 3:.. Nhóm[r]
Trang 1Tuần 33:
Ngày soạn: 10 / 5 /2008 Ngày giảng, Thứ hai ngày 12 tháng 5 năm 2008
Tiết 1:
Chào cờ
Tiết 2:
Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 3 Môn
Tên bài Bóp nát quả cam Tập đọc: Toán Kiểm tra
A Mục tiêu: 1 Rèn luyện kĩ năng đọc
thành tiếng
- Đọc đúng các từ ngữ khó,
đọc trôi chảy toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các từ dài
- Biết đọc phân biệt lời người
kể với lời các nhân vật
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu
- Hiểu nghĩa các từ ngữ được chú giải trong SGK, nắm
được các sự kiện và các nhân vật nói trong bài đọc
- Hiểu nghĩa truyện: Ca ngợi thanh niên anh hùng Trần Quốc Toản, tuổi nhỏ, chí lớn, giàu lòng yêu nước căm thù giặc
Đề bài:
1 Bài 1: Đặt tính rồi tính
21628 x 3
15250 : 5
31071 x 2
96470 : 5
2 Bài 2: Tìm x
x x 2 = 2826
x : 3 = 1628
3 Bài 3: Tính giá trị của biểu thức
69218 - 26736 : 3 (35281 + 31645) : 2
30507 + 27876 : 3 (45405 - 8221) : 4
4 Bài 4 Một hình vuông có chu vi là
40 cm Tính diện tích hình vuông đó
B Đồ dùng:
C Các HĐ
TG HĐ
GV:Tranh minh hoạ bài đọc
HS: SGK
GV: ND bài HS: Giấy KT
1’
KTB HátHS : Đọc bài: Tiếng chổi tre
Hát Gv: Gọi HS làm bài 3 tiết trước
đọc kết hợp giải nghĩa từ
HS: Chuẩn bị giấy theo dõi
GV chép đề
5’ 2 HS: Đọc nối tiếp nhau từng
câu - GV : Chép đề lên bảng Nhắc nhở HS trước khi làm bài
Trang 25’ 3 GV: HDHS đọc đoạn trước
lớp Bài chia làm mấy đoạn?
HS: Đọc kỹ đề bài – Chép đề
và làm bài
5’ 4 HS: Đọc đoạn trước lớp- đọc
5’ 5 GV: HDHS đọc đoạn trong
nhóm
HS: Làm bài
5’ 6 HS: Thi đọc giữa các nhóm
Đại diện các nhóm thi đọc GV: Thu bài - Nhận xét 2’ DD Nhận xét chung giờ học - HS về nhà chuẩn bị bài giờ sau
Tiết 3:
Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 3 Môn
Tên bài
Tập đọc:
Bóp nát quả cam
Đạo đức
Dành cho địa phương
A Mục
tiêu:
- Hiểu nghĩa truyện: Ca ngợi thanh niên anh hùng Trần Quốc Toản, tuổi nhỏ, chí lớn, giàu lòng yêu nước căm thù giặc
- Củng cố cho HS những việc cần làm để tỏ lòng biết ơn các thương binh liệt sĩ
- HS có thái độ tôn trọng các thương binh liệt sĩ
B Đồ
dùng:
C Các HĐ
TG
GV:Tranh minh hoạ bài đọc
HS: SGK
GV: ND bài HS: SGK
1’
KTB HS: Đọc lại bài.
Hát GV: Gọi HS nêu nội dung bài trước
5’ 1 GV: Cho HS đọc lại bài HS: HS đến nhà một thương
binh hoặc 1 gia đình liệt sĩ
…….của thôn
5’ 2 HS: Đọc thầm bài và trao đổi
câu hỏi tìm hiểu bài Giặc nguyên có âm mưu gì đối với nước ta?
Thấy sứ giả giặc ngang ngược thái độ của Trần Quốc Toản như
thế nào ? Trần Quốc Toản xin gặp vua để làm gì ?
Quốc Toản nóng lòng gặp vua
GV: HDHS thực hành
+ đến nhà phải chào hỏi + giúp đỡ gia đình bằng những việc làm phù hợp với sức khoẻ của mình VD: quét sân quét nhà, nấu cơm
+ Yêu cầu HS nô đùa, đi
đường phải cẩn thận
Trang 3như thế nào?
Vì sao sau khi tâu vua xin đánh, Quốc Toản lại đặt thanh gươm lên gáy
Vì sao Vua không những tha tội mà ban cho cho Quốc toản quả cam quý
Vì sao Quốc Toản vô tình bóp nát quả cam ?
5’ 3 GV: Nội dung bài nói gì? HS: Tham gia giúp đỡ các gia
đình…
5’ 4 HS: Thảo luận nội dung bài và
Câu chuyện này nói về điều gì ?
GV: Khi giúp đỡ làm các việc cần ghi lại để giờ sau báo cáo trước lớp
5’ 5 GV: Gọi HS báo cáo kết quả:
HDHS đọc phân vai Bài có mấy nhân vật?
HS: Ghi bài
5’ 6 HS: Luyện đọc lại bài theo phân
2’ DD Về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau
Tiết 4:
Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 3 Môn
Tên bài Ôn tập: về các số trong phạm Toán:
vi 1000
Tập đọc- Kể chuyện Cóc kiện trời
A Mục
tiêu:
- Giúp HS củng cố về đọc,
đếm, viết, so sánh các số có 3 chữ số
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
- Đọc đúng các từ ngữ
dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: Nắng hạn, nứt
nẻ, trụi trơ, náo động, hùng
hổ, nổi loạn, nghiến răng…
- Biết thay đổi dọng đọc phù hợp với ND mỗi đoạn, biết
đọc phân biệt lời dẫn chuyện
và lời các nhân vật
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu
- Hiểu các từ ngữ mới trong bài: Thiên đình, náo động, lưỡi tầm sét, địch thủ, túng thế, trần gian…
Trang 4- Hiểu ND chuyện Do có quyết tâm biết phối hợp với nhau đấu tranh cho lẽ phải nên cóc và đã thắng cả đội quân hùng hậu của trời, buộc trời phải làm mưa cho hạ giới
B Đồ D
C Các HĐ
TG HĐ
GV: Nội dung bài HS: Giấy KT
GV: Tranh minh hoạ sgk HS: SGK
1’
KTB Hát- HS: Làm bài tập 3 tiết trước
Hát GV: Gọi HS đọc bài Giờ trước – Nêu ND bài
5’ 1 GV: Giới thiệu - ghi bài lên
- Chín trăm mười năm: 915
- Sáu trăm chín mươi năm: 695
- Bảy trăm mười bốn: 714
- năm trăm hai mươi tư: 524
- Một trăm limh một: 101
* 220; 371; 900; 199; 555
GV: Giới thiệu bài
- Đọc mẫu
- Hướng dẫn giọng đọc
- Chia đoạn
- Hướng dẫn đọc nối tiếp theo đoạn
5’ 3 GV: Nhận xét – HD bài 2
a 380, 381, 382, 383, 384, 385,
386, 387, 388, 389
b 500, 501, 502, 503, 504, 505,
506, 507, 508, 509
c 700, 701, 702, 703, 704, 705,
706, 707, 708, 709
HS: Luyện đọc nối tiếp theo câu, đoạn
- Nhận xét bạn đọc
- Kết hợp giải nghĩa một số
từ khó
5’ 4 HS: Làm bài tập 3
Lời giải: 100, 200, 300, 400,
500, 600, 700, 800, 900, 1000
GV: HDHS tìm hiểu bài Vì sao cóc phải lên kiện trời?
- Cóc sắp xếp đội ngũ như thế nào?
- Kể lại cuộc chiến đấu giữa hai bên
- Sau cuộc chiến thái độ của trời thay đổi như thế nào?
- Theo em cóc có những
điểm gì đáng khen?
5’ 5 GV: Nhận xét – HD làm bài 4 Hs: Luyện đọc lại bài
Trang 5372 > 299
465 < 700
534 = 500 + 34
631 < 640
909 = 902 + 7
708 < 807
a Viết số bé nhất có 3 chữ số 100
b Viết số lớn nhất có 3 chữ số 999
c Viết số liền sau 999; 1000
Gv: Gọi một số nhóm lên thi
đọc trước lớp
- Nhận xét tuyên dương hs
GV: Nhận xét – Sửa chữa HS: Đọc đồng thanh
2’ DD Nhận xét chung giờ học – HS về nhà học bài chuẩn bị bài giờ
sau
Tiết 5
Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 3 Môn
Tên bài
Đạo đức phòng chống dịch cúm gia
cầm a/h5n1
Tập đọc- Kể chuyện Cóc kiện trời
A Mục
tiêu:
1 Kiến thức:
- HS hiểu thế nào dịch cúm AH5N1, tác hại của dịch cúm gia cầm
2 Kỹ năng:
- Biết cách phòng bệnh và vận
động mọi người cùng phòng chống bệnh A/H5N1
3 Thái độ:
- Biết vệ sinh nơi ở chuồng trại (nền gia đình chăn nuôi)
1 Rèn kỹ năng nói: Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ kể
được câu chuyện "Cóc kiện trời" bằng lời của nhân vật trong chuyện
2 Rèn luyệm kỹ năng nghe
B Đồ
dùng:
C Các HĐ
TG HĐ
GV: ND bài HS: SGK
- GV: Tranh minh hoạ … HS: SGK
1’
KTB HS: Nêu Nội dung bài tiết trước.
- Hát GV: Cho hs đọc bài giờ trước
5’ 1 - GV: Giới thiệu bệnh cúm gia
cầm
- Triển khai công văn 97 CV-GD
Hs: HS quan sát tranh
Dựa vào tranh của truyện kể lại nội dung câu chuyện
Trang 6Về việc triển khai dịch cúm gia
10' 2 HS: Thảo luận về tác hại của dịch
cúm gia cầm A/H5N1
GV: HDHS kể chuyện theo theo vai nào…
5’ 3 GV: Đọc công văn
Nâng cao nhận thức của học sinh
về các biện pháp phòng chống dịch cúm A/H5N1=> Các em có
ý thức thực hiện vệ sinh môi trư-ờng, vệ sinh chuồng trại, phòng chống dịch cúm H5N1 thấy được
sự nguy hại của nó trực tiếp đến sức khoẻ của con người
HS: Tiếp nối nhau kể theo nhóm HS quan sát tranh, nêu tóm tắt ND từng trang
5’ 4 HS: Thảo luận
- Thế nào là bệnh cúm A/H5N1?
- Dịch cúm A/H5N1 có lây truyền hay không ?
- Cần phải làm gì để phòng chống
có hiệu quả ?
GV: Gọi đại diện các nhóm
kể chuyện Kể bằng lời của
ai cũng phải xưng "Tôi"…
5’ 5 GV: Kết luận
TH1: Phương cần xin lỗi bạn vì
không giữ đúng lời hứa và giải thích rõ lý do
TH2: Nga cần xin lỗi mẹ và dọn nhà cửa
TH3: Nam cần xin lỗi bạn và dán lại sách cho bạn
Hs: 1 HS kể lại cả câu chuyện
5’ 6 HS: Tự liên hệ:
HS kể những bệnh của gia cầm
mà em biết
- Gia đình em đã đề phòng những bệnh đó như thế nào?
GV: Gọi HS nhận xét
5’ 7 GV: Gọi HS nêu trước lớp
Tuyên dương những HS đã nêu
được những bệnh và cách đề phòng…
HS: Nêu nội dung chuyện
học
2’ DD Nhận xét giờ học - Viết phần bài còn lại ở nhà
Chuẩn bị bài sau
Trang 7Ngày soạn: 11 / 5 / 2008 Ngày giảng, Thứ ba ngày 13 tháng 5 năm 2008
Tiết1:
Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 3 Môn
Tên bài
Tập viết Chữ hoa V (kiểu 2)
Toán
Ôn tập các số đến 100.000
A Mục
tiêu:
Rèn kĩ năng viết chữ
1, Biết viết chữ V hoa kiểu 2 theo cỡ chữ vừa và nhỏ
2, Biết viết ứng dụng cụm từ : Việt Nam thân yêu theo cỡ nhỏ viết đúng mẫu ,
đều nét và mẫu chữ đúng quy
định
- Đọc,viết các số trong phạm vi 100.000
- Viết số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại
- Thứ tự các số trong phạm vi 100.000
- Tìm số còn thiếu trong một dãy
số cho trước
B Đồ
dùng:
C Các
HĐ
TG HĐ
- GV: Mẫu chữ hoa, cụm từ ứng dụng
HS: SGK
GV: ND bài
HS: SGK
3’ KTB
GV: kiểm tra phần viết ở tập của HS
Hát
Hs làm bài tập 3 tiết trước
5’ 1 HS: Nhận xét chữ hoa V Kiểu
2 và nêu cấu tạo - GV: HDHS làm bài 1 6’ 2 GV: HD viết chữ hoa
Cho HS viết
HS: Làm bài tập 1
a 30.000 , 40.000 , 70.000 , 80.000 , 90.000 , 100.000
b 90.000 , 95.000 , 100.000
5’ 4 HS: Viết bảng con GV: Nhận xét -HD bài 2
10’ 5 GV: HD viết từ ứng dụng và
câu ứng dụng Cho HS viết, nhận xét
HD viết trong vở tập viết
Cho HS viết HS: Viết bài trong vở tập viết
HS: Làm bài tập 2
- 54175: Năm mươi tư nghìn một trăm bảy mươi năm
- 14034 : mười bốn nghìn không trăm ba mươi tư
Trang 85’ 6 HS: Viết bài trong vở tập viết
Thu vở chấm GV: Nhận xét -HD bài 3a 2020 ; 2025 ; 2030 ; 2035 ;
2040
b 14600 ; 14700 ; 14800 ; 14900
c 68030 ; 68040 ; 68050 ; 68060
2’ Dặn
dò
Nhận xét giờ học - Viết phần bài còn lại ở nhà
Chuẩn bị bài sau
Tiết 2
Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 3 Môn
Tên bài
Toán
Ôn tập: về các số trong phạm
vi 1000
Tự nhiên và xã hội Các đới khí hậu
A Mục
tiêu:
Giúp học sinh biết :
- Củng cố về đọc, viết các số có
3 chữ số
- Phân tích các số có 3 chữ số thành các trăm, các chục, các
đơn vị và ngược lại
- Sắp xếp các số theo thứ tự xác
định Tìm đặc điểm của 1 dãy
số để viết tiếp các số của dãy
số đó
Sau bài học HS có khả năng
- Kể tên các đới khí hậu trên trái đất
- Biết đặc điểm chính của các
đới khí hậu
- Chỉ trên quả địa câu vị trí các
đới khí hậu
B Đồ
dùng:
C Các HĐ
TG HĐ
GV: ND bài
HS: SGK
GV: Các hình trong SGK HS: SGK
1’
KTB Hát- HS: Làm bài 3 giờ trước
- Hát
- GV: KT sự chuẩn bị của HS
GV: HDHS làm bài tập 1 Gọi HS nối Mỗi số sau ứng với cách đọc
HS: Thảo luận nhóm
Câu hỏi SGK
+ Chỉ và nói tên các đới khí hậu ở Bắc bán cầu và Nam bán cầu
+ Mỗi bán cầu có mấy đới khí hậu?
8' 2 HS: Làm bài 2a
965 = 900 + 60 + 5
477 = 400 + 70 + 7
618 = 600 + 10 + 8
593 = 500 + 90 + 3
GV: Gọi các nhóm báo cáo
* Kết luận : Mỗi bán cầu đều
có 3 đới khí hậu: Nhiệt đới, ôn
đới, hàn đới
Trang 9404 = 400 + 4 5’ 3 GV: NX – Sửa chữa bài 2b
800 + 90 + 5 = 895
200 + 20 + 2 = 222
700 + 60 + 8 = 768
600 + 50 = 650
800 + 8 = 808
HS: Chỉ trên quả địa cầu các
đới khí hậu?
Nêu đặc điểm chính của các
đới khí hậu?
+ Tìm đường xích đạo?
5’ 4 HS: làm bài 3
a Từ lớn đến bé
297, 285, 279, 257
b từ bé đến lớn
257, 279, 285, 297
GV: Gọi các nhóm báo cáo kết quả thảo luận:
* Kết luận: Trên trái đất những nơi càng gần xích đạo càng nóng, càng ở xa xích đạo càng lạnh …
a 462, 464, 466, 468
b 353, 357, 359
c 815, 825, 835, 845
HS: Trò chơi: Tìm vị rí các đới khí hậu
SGK
2’ DD HS về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau
Tiết 3:
Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 3 Môn
Tên bài
Tự nhiên xẫ hội.
Mặt trăng và các vì sao
Tập viết
Ôn chữ hoa Y
A Mục
tiêu:
- Sau bài học, học sinh biết khái quát về các đặc điểm của mặt trăng và các vì sao
- Củng cố cách viết , chữ viết hoa Y thông qua bài tập ứng dụng
1 Viết tên riêng Phú Yên bằng chữ cỡ nhỏ
2 Viết câu ứng dụng Yêu trẻ, trẻ hay đến nhà / kính già , già
đố tuổi cho bằng chữ cỡ nhỏ
B Đồ
dùng:
C Các HĐ
TG HĐ
GV: Hình vẽ SGK HS: SGK - GV: Mẫu chữ hoa YHS: Vở tập viết
1’
KTB
Hát GV: Gọi HS nêu nội dung bài giờ trước
Hát
- Hs : kiểm tra bài viết của nhau ở nhà
Trang 10Vẽ và giới thiệu tranh vẽ về bầu trời có mặt trăng, có các vì sao?
HS giới thiệu tranh vẽ của mình cho cả lớp xem?
Gv : hướng dẫn hs cách viết
- Cho hs quan sát mẫu chữ hoa
Y và từ ứng dụng
thiệu tranh vẽ của mình Kết luận: Mặt trăng tròn giống như 1 quả bóng ở rất xa trái đất…
HS: Nêu cấu tạo chữ hoa Viết mẫu cho hs quan sát và hướng dẫn cách viết trên bảng
5’ HS: Thảo luận về các vì sao
Từ các bức tranh vẽ các em cho biết Tại sao các em lại
vẽ tranh các ngôi sao như vậy?
Theo các em ngôi sao hình gì?
GV: Gọi Hs : nêu lại cách viết chữ hoa và từ ứng dụng
5’ GV: Cho HS các nhóm đặt câu
hỏi để trình bày trả lời HS: Viết chữ hoa , từ ứng dụng vào bảng con
Trong thực tế có phải ngôi sao có những cánh giống như
đèn ông sao không ? Những ngôi sao có toả sáng không?
Gv : Cho hs viết vào vở tập viết
- Quan sát uốn nắn chỉnh sửa cho hs
dương Hs : Chỉnh sửa lại tư thế ngồi.- Viết bài vào vở 2’ DD Về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau
Tiết: 4 Thể dục học chung
tung và bắt bóng theo nhóm 3 người.
I Mục tiêu:
- Ôn động tác tung và bắt bóng theo nhóm 3 người Yêu cầu thực hiện động tác tương đối đúng
- Chơi trò chơi : Chuyển đồ vật Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi tương đối chủ động
II: Địa điểm phương tiện :
Trang 11- Địa điểm : Sân trường, VS sạch sẽ
- Phương tiện : bóng, dây nhảy
III Nội dung và phương pháp lên lớp :
lượng Phương pháp tổ chức
- Cán sự báo cáo sĩ số x x x
- GV nhận lớp phổ biến ND bài x x x
x x x
2 Khởi động :
- Tập bài thể dục phát triển chung 1 lần
- Chạy chậm theo 1 hàng dọc
1 Ôn tung và bắt bóng theo nhóm 3
ĐHTL :
- GV quan sát, HD thêm
* Nhảy dây kiểu chụm 2 chân - HS tự ôn tập theo tổ
-> GV quan sát sửa sai
2 Trò chơi : chuyển đồ vật - GV nêu tên trò chơi , nhắc
lại cách chơi
- HS chơi trò chơi
- Đứng thành vòng tròn, cúi người
thả lỏng ĐHXL : x x x x
- GV + HS hệ thống bài x x x x
- Nhận xét giờ học x x x x
- Giao bài tập về nhà
Ngày soạn: 12 / 5 /2008 Ngày giảng, Thứ tư ngày 14 tháng 5 năm 2008
Tiết1
Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 3 Môn
Tên bài Tập đọc: Lượm
Toán
Ôn tập các số đến 100000 (tiếp)
A Mục 1 Rèn kỹ năng đọc thành - So sánh các số trong phạm 100
Trang 12tiêu: tiếng Đọc đúng các từ khó:
Biết ngắt nghỉ hơi đúng nhịp
4 của bài thơ 4 chữ
- Biết đọc bài thơ với giọng vui tươi nhí nhảnh hồn nhiên
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu
- Hiểu các từ khó trong bài:
Loắt choắt , cái sắc, ca lô, thượng khẩn
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi chú bé liên lạc ngộ nghĩnh
đáng yêu, dũng cảm
4 Học thuộc lòng bài thơ
000
- Sắp sếp các số theo thứ tự xác
định
B Đồ
dùng:
C Các HĐ
TG HĐ
GV: Tranh minh hoạ HS: SGK
GV: Nội dung bài HS: SGK
1’
KTB
GV: Đọc mẫu toàn bài:
Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
HS: Làm bài 1
27469 < 27470
85000 > 85099
70 000 + 30 000 > 99000
30 000 = 29 000 + 1000
5’ 1
HS: Đọc nối tiếp nhau từng câu, đoạn
Đọc chú giải
GV: Nhận xét – HD bài 2 a) Số lớn nhất: 42360 b) Số lớn nhất: 27998 GV: HDHS đọc đoạn trong
nhóm, thi đọc giữa các nhóm
HS: Làm bài 3
Từ bé -> lớn là:
29825; 67925; 69725; 70100
5’ 2
HS: Đọc đoạn trong nhóm
và đại diện các nhóm thi
đọc
GV: Nhận xét – HD bài 4
8’ 3 GV: HDHS tìm hiểu bài
Tìm những nét đáng yêu ngộ nghĩnh của Lượm trong
2 khổ thơ đầu Lượm làm nhiệm vụ gì ? Lượm dũng cảm như thế nào ?
Em hãy tả hình ảnh Lượm trong 4 câu thơ ?
HS: Làm bài 4
- Từ lớn -> bé là:
96400; 94600; 64900; 46900