1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Kế hoạch bài học lớp 1 - Tuần số 6

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 161,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền được học của mình.. II- ChuÈn bÞ: 3 GiaoAnTieuHoc.com..[r]

Trang 1

Tuần 6

Thứ bẩy ngày 29 tháng 9 năm 2012 Thứ hai ngày 1 tháng10 năm 2012

Học vần

Bài 22: p - ph - nh

I Mục đích, yêu cầu:

- Học sinh đọc và viết  p- ph, nh, phố xá, nhà lá

- Đọc  câu ứng dụng: nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi hs đọc và viết: xe chỉ, củ sả, kẻ ô, rổ khế

- Gọi hs đọc câu: xe ô tô chở khỉ và  tử về sở thú

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

II Bài mới : (35’)

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Dạy chữ ghi âm: Âmp :

a Nhận diện chữ:

- Gv giới thiệu: Nét xiên phải, nét sổ thẳng, nét móc 2

đầu

- So sánh p với n (Giống nhau: nét móc 2 đầu Khác nhau:

p có nét xiên

phải

và nét sổ.)

b Phát âm:

- Gv phát âm mẫu: pờ- Cho hs phát âm

Âm ph: (8’)

a Nhận diện chữ:

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: ph

- Gv giới thiệu: Chữ ph  ghép từ 2 con chữ p và h

- So sánh ph với p

Hoạt động của hs

- 3 hs đọc và viết

- 2 hs đọc

- Hs quan sát

- 1 vài hs nêu

- Hs qs tranh- nhận xét

- Nhiều hs đọc

Trang 2

- Cho hs ghép âm ph vào bảng gài.

b Phát âm và đánh vần tiếng:

- Gv phát âm mẫu: ph

- Gọi hs đọc: ph

- Gv viết bảng phố và đọc

- Nêu cách ghép tiếng phố

(Âm ph :L âm ô sau, dấu sắc trên ô.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: phố

- Cho hs đánh vần và đọc: phờ- ô- phô- sắc- phố

- Gọi hs đọc toàn phần: phờ- phờ- ô- phô- sắc- phố- phố

- Cho hs đọc trơn: phố- phố xá

Âm nh (8’)

- So sánh nh với ph

( Giống nhau: đều có chữ h Khác nhau: nh bắt đầu bằng

n, ph bắt đầu bằng p.)

c Đọc từ ứng dụng: (8’)

- Cho hs đọc các từ u dụng: phở bò, nho khô, phá cỗ, nhổ

cỏ

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con: (8’)

- Gv giới thiệu cách viết chữ: p, ph, nh, phố xá, nhà lá

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs

- Nhận xét bài viết của hs

Tiết 2:

3 Luyện tập: (35’)

a Luyện đọc: (12’)

- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1

- Gv nhận xét đánh giá

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có âm mới: phố, nhà

- Hs theo dõi

- 1 vài hs nêu

- Hs ghép âm ph

- Nhiều hs đọc

- Hs theo dõi

- 1 vài hs nêu

- Hs tự ghép

- Hs đánh vần và đọc

- Hs đọc cá nhân, đt

- Hs đọc cá nhân, đt

- 1 vài hs nêu

- 5 hs đọc

- Hs quan sát

- Hs luyện viết bảng con

- 3 hs đọc

Hs qs tranh- nhận xét

- Hs theo dõi

- 5 hs đọc

- 1 vài hs nêu

- Hs đọc

- Hs quan sát

- Hs thực hiện

- Hs viết bài

- Hs qs tranh- nhận xét

- Vài hs đọc

+ 1 vài hs nêu

+ 1 vài hs nêu

Trang 3

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk.

c Luyện viết: (12’)

- Gv nêu lại cách viết các chữ: p, ph, nh, phố xá, nhà lá

- Gv hdẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để viết bài

- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết

- Gv chấm một số bài- Nhận xét chữ viết, cách trình

b Luyện nói: (8’)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: chợ, phố, thị xã

+ Trong tranh vẽ những cảnh gì?

+ Chợ có gần nhà em ko?

+ Chợ dùng làm gì?Nhà em ai hay đi chợ? ở phố em có

gì?

+ Thị xã nơi em ở tên là gì?

Em đang sống ở đâu?

+ Vài hs nêu

+ 1 vài hs nêu

+ 1 vài hs nêu

+ 1 vài hs nêu

IV Củng cố, dặn dò: 5 ’

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới

- Gv nêu cách chơi, luật chơi, tổ chức cho hs chơi

- Gv tổng kết cuộc chơi

- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng

- Về nhà luyện đọc và viết bài; xem :L bài 23

Đạo Đức

Bài 3: Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập (Tiết 2)

I- Mục tiêu:1 Hs hiểu:

-Biết  tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập

- Nêu  lợi ích của giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

- Thực hiện giữ gìn sách vở cá nhân và đồ dùng học tập của bản thân

*Gdbvmt: Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập cẩn thận, sạch đẹp là một việc làm góp

- Trẻ em có quyền  học hành

- Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền  học của mình

II- Chuẩn bị:

Trang 4

- Tranh minh hoạ các bài tập trong vở bài tập.

- Sách vở và đồ dùng học tập của hs

- Bài hát: Sách bút thân yêu ơi (Nhạc và lời: Bùi Đình Thảo)

- Điều 28 trong Công L quốc tế về quyền trẻ em

Iii- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv

1 Hoạt động 1: (15’) Thi Sách, vở ai đẹp nhất

- Gv nêu yêu cầu cuộc thi và công bố thành phần ban

giám khảo

- Gv tổ chức 2 vòng thi: Vòng 1 thi ở tổ; vòng 2 thi ở

lớp

- Gv nêu tiêu chuẩn chấm thi:

+ Có đủ sách, vở, đồ dùng theo quy định

+ Sách, vở sạch ko bị dây bẩn, quăn mép, xộc xệch

+ Đồ dùng học tập sạch sẽ, ko dây bẩn, ko xộc xệch,

ko cong queo

- Yêu cầu hs xếp sách, vở, đồ dùng học tập lên bàn

- Y/c các tổ chấm và chọn ra 1 - 2 bạn khá nhất để thi

vòng 2

- Tổ chức cho hs thi vòng 2

- Yêu cầu ban giám khảo chấm và công bố kết quả

cuộc

2 Hoạt động 2 (5’) Cho hs hát bài:

Sách bút thân yêu ơi

3 Hoạt động 3

cuối bài

*Kết luận:

- Cần phải giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

- Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp cho các

emthực hiện tốt quyền  học của chính mình

Hoạt động của hs

- Hs theo dõi

- Hs theo dõi

- Hs thực hiện

- Hs chấm theo tổ

- Chấm chung cả lớp

- Cả lớp hát

- Hs đọc cá nhân, tập thể

IV Củng cố, dặn dò: (3’)

- Gv nhận xét giờ học

- Nhắc hs giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

Trang 5

Thứ bẩy ngày 29 tháng 9 năm 2012 Thứ ba ngày 2 tháng 10 năm 2012

Học vần

Bài 23: g - gh

i Mục đích, yêu cầu:

- Học sinh đọc và viết  g, gh, gà ri, ghế gỗ

- Đọc  câu ứng dụng: nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : gà ri, gà gô

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ: (7’)

- Gọi hs đọc và viết: phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ

- Gọi hs đọc câu: nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

II Bài mới : (33’)

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Dạy chữ ghi âm:

Âm g: (8’)

Nhận diện chữ:

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới:

- Gv gt: Chữ g gồm nét cong hở phải và nét khuyết *L&

- So sánh g với a

- Cho hs ghép âm g vào bảng gài

b Phát âm và đánh vần tiếng:

- Gv phát âm mẫu: g

- Gọi hs đọc: g

- Gv viết bảng gà và đọc

- Nêu cách ghép tiếng gà

(Âm g :L âm a sau, dấu huyền trên a.)

-Yêu cầu hs ghép tiếng: gà

- Cho hs đánh vần và đọc: gờ- a- ga- huyền- gà

- Gọi hs đọc trơn: gà, gà ri

Hoạt động của hs

- 3 hs đọc và viết

- 2 hs đọc

- Hs quan sát

- Hs theo dõi

- 1 vài hs nêu

- Hs ghép âm g

- Nhiều hs đọc

- Hs theo dõi

- 1 vài hs nêu

- Hs ghép tiếng gà

- Hs đánh vần và

Trang 6

Âm gh: (8’)

a Nhận diện chữ:

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: gh

- Gv giới thiệu: Chữ gh  ghép từ 2 con chữ g và h

- So sánh gh với g

- Cho hs ghép âm gh vào bảng gài

b Phát âm và đánh vần tiếng:

- Gv phát âm mẫu: gh

- Gọi hs đọc: gh

- Gv viết bảng ghế và đọc

- Nêu cách ghép tiếng ghế

(Âm gh :L âm ê sau, dấu sắc trên ê.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: ghế

- Cho hs đánh vần và đọc: ghờ- ê- ghê- sắc- ghế

- Gọi hs đọc trơn: ghế, ghế gỗ

c Đọc từ ứng dụng: (8’)

- Cho hs đọc các từ udụng: nhà ga, gà gô, gồ ghề, ghi nhớ

- Gv giải nghĩa 1 số từ cần thiết.- Gv nxét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con: (8’)

- Gv giới thiệu cách viết chữ: g, gh, gà ri, ghế gỗ

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs

- Nhận xét bài viết của hs

Tiết 2:

3 Luyện tập: 35’

a Luyện đọc:

- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1

- Gv nhận xét đánh giá

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

b Luyện viết:

- Gv nêu lại cách viết các chữ: g, gh, gà ri, ghế gỗ

- Gv HD hs cách ngồi viết và cách cầm bút để viết bài

đọc

- Nhiều hs đọc

- Hs theo dõi

- 1 vài hs nêu

- Hs tự ghép

- Nhiều hs đọc

- 1 vài hs nêu

- Hs ghép tiếng ghế

- Hs đọc cá nhân,

đt

- Nhiều hs đọc

- 5 hs đọc

- Hs theo dõi

- Hs quan sát

- Hs luyện viết bảng con

- 3 hs đọc

- Vài hs đọc

- Hs qs tranh- nhận xét

- Hs theo dõi

- 5 hs đọc

- Hs đọc

- Hs quan sát

Hs thực hiện

Trang 7

- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết

- Gv chấm một số bài- Nhận xét chữ viết, cách trình bày

c Luyện nói:- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: gà ri, gà gô

+ Trong tranh vẽ những con vật nào?

+ Hãy kể tên các loại gà mà em biết?

+ Nhà em có nuôi gà ko? Nó là loại gà nào?

+ Con gà ri trong tranh vẽ là gà trống hay gà mái?

+Tại sao em biết ?

- Hs viết bài

- Hs qs tranh- nhận xét

- Vài hs đọc

+ 1 vài hs nêu

+ 1 vài hs nêu + Vài hs nêu

+ 1 vài hs nêu

+ 1 vài hs nêu

+ 1 vài hs nêu

III Củng cố, dặn dò: 5’

-Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới

- Gv nêu cách chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi

- Gv tổng kết cuộc chơi

- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng

- Gv nhận xét giờ học

- Về nhà luyện đọc và viết bài; xem :L bài 24

Toán

Tiết 20: Số 10

I Mục tiêu: Giúp hs:

- Biết 9 thêm 1  10, viết số 10; đọc, đếm  từ 0 đến 10, biết so sánh các số trong phạm vi 10, biết vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10

II Đồ dùng dạy học:

- Các nhóm có 10 đồ vật cùng loại - Mỗi chữ số 0 đến 10 viết trên một tờ bìa

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ: (5’ ) Số?

- Gv nhận xét, đánh giá

Hoạt động của hs

- 2 hs làm bài

Trang 8

II Bài mới 30’

1 Giới thiệu số 10:

* oL 1: Lập số 10

- Cho hs lấy 9 hình vuông, rồi lấy thêm 1 hình vuông nữa và

hỏi: Tất cả có mấy hình vuông?

- Gv cho hs quan sát tranh nêu: Có 9 bạn đang chơi trò chơi

Rồng rắn lên mây + Có mấy bạn làm rắn?

+ Mấy bạn làm thầy thuốc?

+ Tất cả có bao nhiêu bạn?

+ 9 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là mấy chấm tròn?

+ 9 con tính thêm 1 con tính là mấy con tính?

- Gv hỏi: có X bạn, X chấm tròn, X con tính, các

uoL 2: Gv giới thiệu số 10 in và số 10 viết

* oL 3: Nhận biết số 10 trong dãy số từ 0 đến 10

- Gv hỏi: Số 10 đứng liền sau số nào?

2 Thực hành (20’)

a Bài 1: Viết số 10

b Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống:

- Yêu cầu hs đếm số chấm tròn ở cả 2 nhóm rồi viết số chỉ

- Gọi hs chữa bài

- Gọi hs nhận xét

c Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:

- Cho hs quan sát điền số thích hợp

- Yêu cầu hs đọc từ 1 đến 10, từ 10 đến 1

- Gọi hs chữa bài

- Gọi hs nhận xét

- Hs tự thực hiện

- Vài hs nêu

- Hs nêu

- Hs nêu

- Hs nêu

- Vài hs nêu

- Vài hs nêu

- Vài hs nêu

- Hs đọc

- Vài hs đọc

- 1 vài hs nêu

- Hs tự viết

- 1 hs nêu yc

- Hs làm bài

- 2 hs nêu

- 1 hs nêu yc

- Hs tự làm bài

- Hs đọc kết quả

- Hs nêu

- 1 hs nêu yc

- 1 hs nêu

- Hs tự làm bài

- Vài hs thực hiện

- 1 hs nêu yc

- Hs làm bài

- 1 vài hs đọc

Trang 9

d Bài 4: Khoanh vào số lớn nhất:

a) 4, 2, 7, 1

b) 8, 10, 9, 6

-Cho hs tự biết các số theo thứ tự từ 0 đến 10 và từ 10 đến 0

- Gọi hs nêu cách khoanh

- Đọc lại bài và nhận xét

- Cho hs tự làm bài

- Gọi hs đọc kết quả

III- Củng cố, dặn dò: 5’

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs về nhà làm bài tập

Tự nhiên và xã hội

Bài 6: Chăm sóc và bảo vệ răng

I- Mục tiêu:

- Biết chăm súc răng đỳng cỏch

II các KNS cần gd cho hs

- Phỏt triển kĩ năng giao tiếp thụng qua tham gia cỏc hoạt động học tập

- Kĩ năng tự bảo vệ: Chăm súc răng

- Kĩ năng ra quyết định: Nờn và khụng nờn làm gỡ để bảo vệ răng

III- Đồ dùng dạy học:

- Tranh trong sgk

- Mô hình răng

- 10 vòng tròn nhỏ, 10 ống nhựa bé

III- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv

* Khởi động: Trò chơi: Ai nhanh, ai khéo

- Tổ chức cho hs chơi

- Gv tổng kết cuộc chơi và giới thiệu bài

1 Hoạt động 1: Làm việc theo cặp

- Cho hs quan sát răng của nhau Nhận xét xem răng

Hoạt động của hs

- Hs theo dõi

- Hs đại diện tham gia chơi

- Hs quan sát theo cặp

- Nhiều hs nêu

- Cỏch giữ gỡn vệ sinh răng miệng để đề phũng sõu răng

Trang 10

- Gọi hs nêu nhận xét :L lớp.

- Kết luận: Răng trẻ em có đầy đủ là 20 chiếc- gọi là

răng sữa khi răng sữa hỏng hay đến tuổi thay, răng sữa

sẽ bị rụng (khoảng 6 tuổi), khi đó răng mới sẽ mọc lên,

chắc chắn hơn, gọi là răng vĩnh viễn

2 Hoạt động 2: Làm việc với sgk

- Cho hs quan sát hình trang 14, 15 sgk Yêu cầu hs

thảo luận theo nhóm

+ Các bạn trong từng hình đang làm gì?

+ Việc làm nào đúng, việc làm nào sai?Vì sao?

- Gọi hs trình bày :L lớp

- Gv hỏi thêm:

+ Nên đánh răng, súc miệng vào lúc nào là tốt nhất?

+ Tại sao ko nên ăn nhiều bánh kẹo, đồ ngọt?

+ Phải làm gì khi răng bị đau hoặc răng bị lung lay?

- Kết luận: Gv nhắc nhở hs về những việc nên làm và ko

nên làm để bảo vệ răng của mình

- Gv giới thiệu bàn chải và kem đánh răng trẻ em khác

- Hs quan sát và thảo luận theo nhóm 4

luận

- Hs đại diện nhóm trình bày

- 1 vài hs nêu

- 1 vài hs nêu

- 1 vài hs nêu

- Hs quan sát

IV- Củng cố, dặn dò:

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs chuẩn bị bàn chải và kem đánh răng để giờ sau

Thứ hai ngày 1 tháng 10 năm 2012 Thứ  ngày 3 tháng 10 năm 2012

Học vần

Bài 24: q- qu - gi

I Mục đích, yêu cầu:

- Học sinh đọc và viết  q- qu, gi, chợ quê, cụ già.

- Đọc  câu ứng dụng: chú  ghé qua nhà, cho bé giỏ cá

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: quà quê

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

III Các hoạt động dạy học:

Trang 11

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ: (5)

- Gọi hs đọc và viết: nhà ga, gà gô, gồ ghề, ghi nhớ

- Gọi hs đọc câu: nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

II Bài mới :(32)

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Dạy chữ ghi âm:

Âm q : (8’)

a Nhận diện chữ:

- Gv giới thiệu: Nét cong hở phải, nét sổ thẳng

- So sánh q với a

(Giống nhau: nét cong hở phải Khác nhau: q có nét sổ dài,

b Phát âm:

- Gv phát âm mẫu

- Cho hs phát âm

Âm qu: (8’)

a Nhận diện chữ:

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: qu

- Gv giới thiệu: Chữ qu  ghép từ 2 con chữ q và u

- So sánh qu với q

- Cho hs ghép âm qu vào bảng gài

b Phát âm và đánh vần tiếng:

- Gv phát âm mẫu: qu - Gọi hs đọc: qu

- Gv viết bảng quê và đọc

- Nêu cách ghép tiếng quê

(Âm qu :L âm ê sau.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: quê

- Cho hs đánh vần và đọc: quờ- ê- quê

- Gọi hs đọc toàn phần: quờ- quờ- ê- quê- chợ quê

- Cho hs đọc trơn: quê- chợ quê

Âm gi: (8’)

- So sánh gi với g

Hoạt động của hs

- 3 hs đọc và viết

- 2 hs đọc

- Hs quan sát

- 1 vài hs nêu

- Nhiều hs đọc

- Hs qs tranh- nhận xét

- Hs theo dõi

- 1 vài hs nêu

- Hs ghép âm ph

- Nhiều hs đọc

- Hs theo dõi

- 1 vài hs nêu

- Hs tự ghép

- Hs đánh vần và đọc

- Hs đọc cá nhân, đt

- Hs đọc cá nhân, đt

Trang 12

( Giống nhau: đều có chữ g Khác nhau: gi có thêm i.)

c Đọc từ ứng dụng: (8’)

- Cho hs đọc các từ * quả thị, qua đò, giỏ cá, giã giò

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con: (8’)

- Gv giới thiệu cách viết chữ: q- qu, gi, chợ quê, cụ già

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs

- Nhận xét bài viết của hs

Tiết 2:

3 Luyện tập:

a Luyện đọc: (10’)

- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1

- Gv nhận xét đánh giá

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: chú  ghé qua nhà, cho bé giỏ cá

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có âm mới: qua, giỏ

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

b Luyện viết: (10’)

- Gv nêu lại cách viết các chữ: q- qu, gi, chợ quê, cụ già

- Gv HD hs cách ngồi viết và cách cầm bút để viết bài

- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết

- Gv chấm một số bài- Nhận xét chữ viết, cách trình bày

c Luyện nói: (10’)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: quà quê

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Quà quê gồm những thứ quà gì?

+ Em thích thứ quà gì nhất?

+ Ai hay cho em quà?

ph

- 1 vài hs nêu

- 5 hs đọc

- Hs quan sát

- Hs luyện viết bảng con

- 3 hs đọc

- Vài hs đọc

- Hs qs tranh- nhận xét

- Hs theo dõi

- 5 hs đọc

- 1 vài hs nêu

- Hs đọc

- Hs quan sát

- Hs thực hiện

- Hs viết bài

- Hs qs tranh- nhận xét

- Vài hs đọc

+ 1 vài hs nêu

+ 1 vài hs nêu

+ Vài hs nêu

+ 1 vài hs nêu

+ 1 vài hs nêu

+ 1 vài hs nêu

III Củng cố, dặn dò: (5’)

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới

Ngày đăng: 01/04/2021, 04:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm