- Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền được học của mình.. II- ChuÈn bÞ: 3 GiaoAnTieuHoc.com..[r]
Trang 1Tuần 6
Thứ bẩy ngày 29 tháng 9 năm 2012 Thứ hai ngày 1 tháng10 năm 2012
Học vần
Bài 22: p - ph - nh
I Mục đích, yêu cầu:
- Học sinh đọc và viết p- ph, nh, phố xá, nhà lá
- Đọc câu ứng dụng: nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi hs đọc và viết: xe chỉ, củ sả, kẻ ô, rổ khế
- Gọi hs đọc câu: xe ô tô chở khỉ và tử về sở thú
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
II Bài mới : (35’)
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy chữ ghi âm: Âmp :
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu: Nét xiên phải, nét sổ thẳng, nét móc 2
đầu
- So sánh p với n (Giống nhau: nét móc 2 đầu Khác nhau:
p có nét xiên
phải
và nét sổ.)
b Phát âm:
- Gv phát âm mẫu: pờ- Cho hs phát âm
Âm ph: (8’)
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: ph
- Gv giới thiệu: Chữ ph ghép từ 2 con chữ p và h
- So sánh ph với p
Hoạt động của hs
- 3 hs đọc và viết
- 2 hs đọc
- Hs quan sát
- 1 vài hs nêu
- Hs qs tranh- nhận xét
- Nhiều hs đọc
Trang 2- Cho hs ghép âm ph vào bảng gài.
b Phát âm và đánh vần tiếng:
- Gv phát âm mẫu: ph
- Gọi hs đọc: ph
- Gv viết bảng phố và đọc
- Nêu cách ghép tiếng phố
(Âm ph :L âm ô sau, dấu sắc trên ô.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: phố
- Cho hs đánh vần và đọc: phờ- ô- phô- sắc- phố
- Gọi hs đọc toàn phần: phờ- phờ- ô- phô- sắc- phố- phố
xá
- Cho hs đọc trơn: phố- phố xá
Âm nh (8’)
- So sánh nh với ph
( Giống nhau: đều có chữ h Khác nhau: nh bắt đầu bằng
n, ph bắt đầu bằng p.)
c Đọc từ ứng dụng: (8’)
- Cho hs đọc các từ u dụng: phở bò, nho khô, phá cỗ, nhổ
cỏ
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: (8’)
- Gv giới thiệu cách viết chữ: p, ph, nh, phố xá, nhà lá
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
Tiết 2:
3 Luyện tập: (35’)
a Luyện đọc: (12’)
- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1
- Gv nhận xét đánh giá
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: phố, nhà
- Hs theo dõi
- 1 vài hs nêu
- Hs ghép âm ph
- Nhiều hs đọc
- Hs theo dõi
- 1 vài hs nêu
- Hs tự ghép
- Hs đánh vần và đọc
- Hs đọc cá nhân, đt
- Hs đọc cá nhân, đt
- 1 vài hs nêu
- 5 hs đọc
- Hs quan sát
- Hs luyện viết bảng con
- 3 hs đọc
Hs qs tranh- nhận xét
- Hs theo dõi
- 5 hs đọc
- 1 vài hs nêu
- Hs đọc
- Hs quan sát
- Hs thực hiện
- Hs viết bài
- Hs qs tranh- nhận xét
- Vài hs đọc
+ 1 vài hs nêu
+ 1 vài hs nêu
Trang 3- Cho hs đọc toàn bài trong sgk.
c Luyện viết: (12’)
- Gv nêu lại cách viết các chữ: p, ph, nh, phố xá, nhà lá
- Gv hdẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để viết bài
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Gv chấm một số bài- Nhận xét chữ viết, cách trình
b Luyện nói: (8’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: chợ, phố, thị xã
+ Trong tranh vẽ những cảnh gì?
+ Chợ có gần nhà em ko?
+ Chợ dùng làm gì?Nhà em ai hay đi chợ? ở phố em có
gì?
+ Thị xã nơi em ở tên là gì?
Em đang sống ở đâu?
+ Vài hs nêu
+ 1 vài hs nêu
+ 1 vài hs nêu
+ 1 vài hs nêu
IV Củng cố, dặn dò: 5 ’
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới
- Gv nêu cách chơi, luật chơi, tổ chức cho hs chơi
- Gv tổng kết cuộc chơi
- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng
- Về nhà luyện đọc và viết bài; xem :L bài 23
Đạo Đức
Bài 3: Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập (Tiết 2)
I- Mục tiêu:1 Hs hiểu:
-Biết tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập
- Nêu lợi ích của giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
- Thực hiện giữ gìn sách vở cá nhân và đồ dùng học tập của bản thân
*Gdbvmt: Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập cẩn thận, sạch đẹp là một việc làm góp
- Trẻ em có quyền học hành
- Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền học của mình
II- Chuẩn bị:
Trang 4- Tranh minh hoạ các bài tập trong vở bài tập.
- Sách vở và đồ dùng học tập của hs
- Bài hát: Sách bút thân yêu ơi (Nhạc và lời: Bùi Đình Thảo)
- Điều 28 trong Công L quốc tế về quyền trẻ em
Iii- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
1 Hoạt động 1: (15’) Thi Sách, vở ai đẹp nhất
- Gv nêu yêu cầu cuộc thi và công bố thành phần ban
giám khảo
- Gv tổ chức 2 vòng thi: Vòng 1 thi ở tổ; vòng 2 thi ở
lớp
- Gv nêu tiêu chuẩn chấm thi:
+ Có đủ sách, vở, đồ dùng theo quy định
+ Sách, vở sạch ko bị dây bẩn, quăn mép, xộc xệch
+ Đồ dùng học tập sạch sẽ, ko dây bẩn, ko xộc xệch,
ko cong queo
- Yêu cầu hs xếp sách, vở, đồ dùng học tập lên bàn
- Y/c các tổ chấm và chọn ra 1 - 2 bạn khá nhất để thi
vòng 2
- Tổ chức cho hs thi vòng 2
- Yêu cầu ban giám khảo chấm và công bố kết quả
cuộc
2 Hoạt động 2 (5’) Cho hs hát bài:
Sách bút thân yêu ơi
3 Hoạt động 3
cuối bài
*Kết luận:
- Cần phải giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
- Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp cho các
emthực hiện tốt quyền học của chính mình
Hoạt động của hs
- Hs theo dõi
- Hs theo dõi
- Hs thực hiện
- Hs chấm theo tổ
- Chấm chung cả lớp
- Cả lớp hát
- Hs đọc cá nhân, tập thể
IV Củng cố, dặn dò: (3’)
- Gv nhận xét giờ học
- Nhắc hs giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
Trang 5Thứ bẩy ngày 29 tháng 9 năm 2012 Thứ ba ngày 2 tháng 10 năm 2012
Học vần
Bài 23: g - gh
i Mục đích, yêu cầu:
- Học sinh đọc và viết g, gh, gà ri, ghế gỗ
- Đọc câu ứng dụng: nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : gà ri, gà gô
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: (7’)
- Gọi hs đọc và viết: phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ
- Gọi hs đọc câu: nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
II Bài mới : (33’)
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy chữ ghi âm:
Âm g: (8’)
Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới:
- Gv gt: Chữ g gồm nét cong hở phải và nét khuyết *L&
- So sánh g với a
- Cho hs ghép âm g vào bảng gài
b Phát âm và đánh vần tiếng:
- Gv phát âm mẫu: g
- Gọi hs đọc: g
- Gv viết bảng gà và đọc
- Nêu cách ghép tiếng gà
(Âm g :L âm a sau, dấu huyền trên a.)
-Yêu cầu hs ghép tiếng: gà
- Cho hs đánh vần và đọc: gờ- a- ga- huyền- gà
- Gọi hs đọc trơn: gà, gà ri
Hoạt động của hs
- 3 hs đọc và viết
- 2 hs đọc
- Hs quan sát
- Hs theo dõi
- 1 vài hs nêu
- Hs ghép âm g
- Nhiều hs đọc
- Hs theo dõi
- 1 vài hs nêu
- Hs ghép tiếng gà
- Hs đánh vần và
Trang 6Âm gh: (8’)
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: gh
- Gv giới thiệu: Chữ gh ghép từ 2 con chữ g và h
- So sánh gh với g
- Cho hs ghép âm gh vào bảng gài
b Phát âm và đánh vần tiếng:
- Gv phát âm mẫu: gh
- Gọi hs đọc: gh
- Gv viết bảng ghế và đọc
- Nêu cách ghép tiếng ghế
(Âm gh :L âm ê sau, dấu sắc trên ê.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: ghế
- Cho hs đánh vần và đọc: ghờ- ê- ghê- sắc- ghế
- Gọi hs đọc trơn: ghế, ghế gỗ
c Đọc từ ứng dụng: (8’)
- Cho hs đọc các từ udụng: nhà ga, gà gô, gồ ghề, ghi nhớ
- Gv giải nghĩa 1 số từ cần thiết.- Gv nxét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: (8’)
- Gv giới thiệu cách viết chữ: g, gh, gà ri, ghế gỗ
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
Tiết 2:
3 Luyện tập: 35’
a Luyện đọc:
- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1
- Gv nhận xét đánh giá
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện viết:
- Gv nêu lại cách viết các chữ: g, gh, gà ri, ghế gỗ
- Gv HD hs cách ngồi viết và cách cầm bút để viết bài
đọc
- Nhiều hs đọc
- Hs theo dõi
- 1 vài hs nêu
- Hs tự ghép
- Nhiều hs đọc
- 1 vài hs nêu
- Hs ghép tiếng ghế
- Hs đọc cá nhân,
đt
- Nhiều hs đọc
- 5 hs đọc
- Hs theo dõi
- Hs quan sát
- Hs luyện viết bảng con
- 3 hs đọc
- Vài hs đọc
- Hs qs tranh- nhận xét
- Hs theo dõi
- 5 hs đọc
- Hs đọc
- Hs quan sát
Hs thực hiện
Trang 7- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Gv chấm một số bài- Nhận xét chữ viết, cách trình bày
c Luyện nói:- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: gà ri, gà gô
+ Trong tranh vẽ những con vật nào?
+ Hãy kể tên các loại gà mà em biết?
+ Nhà em có nuôi gà ko? Nó là loại gà nào?
+ Con gà ri trong tranh vẽ là gà trống hay gà mái?
+Tại sao em biết ?
- Hs viết bài
- Hs qs tranh- nhận xét
- Vài hs đọc
+ 1 vài hs nêu
+ 1 vài hs nêu + Vài hs nêu
+ 1 vài hs nêu
+ 1 vài hs nêu
+ 1 vài hs nêu
III Củng cố, dặn dò: 5’
-Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới
- Gv nêu cách chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi
- Gv tổng kết cuộc chơi
- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng
- Gv nhận xét giờ học
- Về nhà luyện đọc và viết bài; xem :L bài 24
Toán
Tiết 20: Số 10
I Mục tiêu: Giúp hs:
- Biết 9 thêm 1 10, viết số 10; đọc, đếm từ 0 đến 10, biết so sánh các số trong phạm vi 10, biết vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10
II Đồ dùng dạy học:
- Các nhóm có 10 đồ vật cùng loại - Mỗi chữ số 0 đến 10 viết trên một tờ bìa
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: (5’ ) Số?
- Gv nhận xét, đánh giá
Hoạt động của hs
- 2 hs làm bài
Trang 8II Bài mới 30’
1 Giới thiệu số 10:
* oL 1: Lập số 10
- Cho hs lấy 9 hình vuông, rồi lấy thêm 1 hình vuông nữa và
hỏi: Tất cả có mấy hình vuông?
- Gv cho hs quan sát tranh nêu: Có 9 bạn đang chơi trò chơi
Rồng rắn lên mây + Có mấy bạn làm rắn?
+ Mấy bạn làm thầy thuốc?
+ Tất cả có bao nhiêu bạn?
+ 9 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là mấy chấm tròn?
+ 9 con tính thêm 1 con tính là mấy con tính?
- Gv hỏi: có X bạn, X chấm tròn, X con tính, các
uoL 2: Gv giới thiệu số 10 in và số 10 viết
* oL 3: Nhận biết số 10 trong dãy số từ 0 đến 10
- Gv hỏi: Số 10 đứng liền sau số nào?
2 Thực hành (20’)
a Bài 1: Viết số 10
b Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống:
- Yêu cầu hs đếm số chấm tròn ở cả 2 nhóm rồi viết số chỉ
- Gọi hs chữa bài
- Gọi hs nhận xét
c Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:
- Cho hs quan sát điền số thích hợp
- Yêu cầu hs đọc từ 1 đến 10, từ 10 đến 1
- Gọi hs chữa bài
- Gọi hs nhận xét
- Hs tự thực hiện
- Vài hs nêu
- Hs nêu
- Hs nêu
- Hs nêu
- Vài hs nêu
- Vài hs nêu
- Vài hs nêu
- Hs đọc
- Vài hs đọc
- 1 vài hs nêu
- Hs tự viết
- 1 hs nêu yc
- Hs làm bài
- 2 hs nêu
- 1 hs nêu yc
- Hs tự làm bài
- Hs đọc kết quả
- Hs nêu
- 1 hs nêu yc
- 1 hs nêu
- Hs tự làm bài
- Vài hs thực hiện
- 1 hs nêu yc
- Hs làm bài
- 1 vài hs đọc
Trang 9d Bài 4: Khoanh vào số lớn nhất:
a) 4, 2, 7, 1
b) 8, 10, 9, 6
-Cho hs tự biết các số theo thứ tự từ 0 đến 10 và từ 10 đến 0
- Gọi hs nêu cách khoanh
- Đọc lại bài và nhận xét
- Cho hs tự làm bài
- Gọi hs đọc kết quả
III- Củng cố, dặn dò: 5’
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà làm bài tập
Tự nhiên và xã hội
Bài 6: Chăm sóc và bảo vệ răng
I- Mục tiêu:
- Biết chăm súc răng đỳng cỏch
II các KNS cần gd cho hs
- Phỏt triển kĩ năng giao tiếp thụng qua tham gia cỏc hoạt động học tập
- Kĩ năng tự bảo vệ: Chăm súc răng
- Kĩ năng ra quyết định: Nờn và khụng nờn làm gỡ để bảo vệ răng
III- Đồ dùng dạy học:
- Tranh trong sgk
- Mô hình răng
- 10 vòng tròn nhỏ, 10 ống nhựa bé
III- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
* Khởi động: Trò chơi: Ai nhanh, ai khéo
- Tổ chức cho hs chơi
- Gv tổng kết cuộc chơi và giới thiệu bài
1 Hoạt động 1: Làm việc theo cặp
- Cho hs quan sát răng của nhau Nhận xét xem răng
Hoạt động của hs
- Hs theo dõi
- Hs đại diện tham gia chơi
- Hs quan sát theo cặp
- Nhiều hs nêu
- Cỏch giữ gỡn vệ sinh răng miệng để đề phũng sõu răng
Trang 10- Gọi hs nêu nhận xét :L lớp.
- Kết luận: Răng trẻ em có đầy đủ là 20 chiếc- gọi là
răng sữa khi răng sữa hỏng hay đến tuổi thay, răng sữa
sẽ bị rụng (khoảng 6 tuổi), khi đó răng mới sẽ mọc lên,
chắc chắn hơn, gọi là răng vĩnh viễn
2 Hoạt động 2: Làm việc với sgk
- Cho hs quan sát hình trang 14, 15 sgk Yêu cầu hs
thảo luận theo nhóm
+ Các bạn trong từng hình đang làm gì?
+ Việc làm nào đúng, việc làm nào sai?Vì sao?
- Gọi hs trình bày :L lớp
- Gv hỏi thêm:
+ Nên đánh răng, súc miệng vào lúc nào là tốt nhất?
+ Tại sao ko nên ăn nhiều bánh kẹo, đồ ngọt?
+ Phải làm gì khi răng bị đau hoặc răng bị lung lay?
- Kết luận: Gv nhắc nhở hs về những việc nên làm và ko
nên làm để bảo vệ răng của mình
- Gv giới thiệu bàn chải và kem đánh răng trẻ em khác
- Hs quan sát và thảo luận theo nhóm 4
luận
- Hs đại diện nhóm trình bày
- 1 vài hs nêu
- 1 vài hs nêu
- 1 vài hs nêu
- Hs quan sát
IV- Củng cố, dặn dò:
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs chuẩn bị bàn chải và kem đánh răng để giờ sau
Thứ hai ngày 1 tháng 10 năm 2012 Thứ ngày 3 tháng 10 năm 2012
Học vần
Bài 24: q- qu - gi
I Mục đích, yêu cầu:
- Học sinh đọc và viết q- qu, gi, chợ quê, cụ già.
- Đọc câu ứng dụng: chú ghé qua nhà, cho bé giỏ cá
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: quà quê
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
III Các hoạt động dạy học:
Trang 11Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: (5)
- Gọi hs đọc và viết: nhà ga, gà gô, gồ ghề, ghi nhớ
- Gọi hs đọc câu: nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
II Bài mới :(32)
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy chữ ghi âm:
Âm q : (8’)
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu: Nét cong hở phải, nét sổ thẳng
- So sánh q với a
(Giống nhau: nét cong hở phải Khác nhau: q có nét sổ dài,
b Phát âm:
- Gv phát âm mẫu
- Cho hs phát âm
Âm qu: (8’)
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: qu
- Gv giới thiệu: Chữ qu ghép từ 2 con chữ q và u
- So sánh qu với q
- Cho hs ghép âm qu vào bảng gài
b Phát âm và đánh vần tiếng:
- Gv phát âm mẫu: qu - Gọi hs đọc: qu
- Gv viết bảng quê và đọc
- Nêu cách ghép tiếng quê
(Âm qu :L âm ê sau.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: quê
- Cho hs đánh vần và đọc: quờ- ê- quê
- Gọi hs đọc toàn phần: quờ- quờ- ê- quê- chợ quê
- Cho hs đọc trơn: quê- chợ quê
Âm gi: (8’)
- So sánh gi với g
Hoạt động của hs
- 3 hs đọc và viết
- 2 hs đọc
- Hs quan sát
- 1 vài hs nêu
- Nhiều hs đọc
- Hs qs tranh- nhận xét
- Hs theo dõi
- 1 vài hs nêu
- Hs ghép âm ph
- Nhiều hs đọc
- Hs theo dõi
- 1 vài hs nêu
- Hs tự ghép
- Hs đánh vần và đọc
- Hs đọc cá nhân, đt
- Hs đọc cá nhân, đt
Trang 12( Giống nhau: đều có chữ g Khác nhau: gi có thêm i.)
c Đọc từ ứng dụng: (8’)
- Cho hs đọc các từ * quả thị, qua đò, giỏ cá, giã giò
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: (8’)
- Gv giới thiệu cách viết chữ: q- qu, gi, chợ quê, cụ già
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
Tiết 2:
3 Luyện tập:
a Luyện đọc: (10’)
- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1
- Gv nhận xét đánh giá
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: chú ghé qua nhà, cho bé giỏ cá
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: qua, giỏ
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện viết: (10’)
- Gv nêu lại cách viết các chữ: q- qu, gi, chợ quê, cụ già
- Gv HD hs cách ngồi viết và cách cầm bút để viết bài
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Gv chấm một số bài- Nhận xét chữ viết, cách trình bày
c Luyện nói: (10’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: quà quê
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Quà quê gồm những thứ quà gì?
+ Em thích thứ quà gì nhất?
+ Ai hay cho em quà?
ph
- 1 vài hs nêu
- 5 hs đọc
- Hs quan sát
- Hs luyện viết bảng con
- 3 hs đọc
- Vài hs đọc
- Hs qs tranh- nhận xét
- Hs theo dõi
- 5 hs đọc
- 1 vài hs nêu
- Hs đọc
- Hs quan sát
- Hs thực hiện
- Hs viết bài
- Hs qs tranh- nhận xét
- Vài hs đọc
+ 1 vài hs nêu
+ 1 vài hs nêu
+ Vài hs nêu
+ 1 vài hs nêu
+ 1 vài hs nêu
+ 1 vài hs nêu
III Củng cố, dặn dò: (5’)
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới