hs khác nhận Baøi 4/52 xeùt baøi cuûa baïn - Gọi hs đọc yêu cầu bài - Hướng dẫn học sinh quan sát tranh rồi - Viết phép tính thích hợp - Hs quan sát tranh và nêu bài toán tập nêu bài toá[r]
Trang 1Học vần:
Bài 35: uôi, ươi
I MỤC TIÊU:
-
-
-
- Rèn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sách tiếng việt 1, tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạ ( hoặc vật mẫu) các từ ngữ khoá Từ ứng dụng
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ:
- Gọi học sinh đọc bài
- Nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới:
Giới thiệu: học vần uôi, ươi
Dạy vần: uôi
a Nhận diện vần
- Gv ghi vần uôi lên bảng và hỏi: Đây là
vần gì?
- Phân tích vần uôi
- Yêu cầu hs ghép vần uôi vào bảng gắn
- Yêu cầu hs đọc
b Đọc mẫu uôi (uô – i - uôi )
- Có vần uôi rồi để có tiếng chuối ta thêm
âm và dấu gì nữa?
c Ghép tiếng chuối
- Yêu cầu hs phân tích tiếng chuối
- Yêu cầu hs đánh vần tiếng chuối
- Gv đánh vần mẫu: chờ – uôi – chuô i –
sắc – chuối
- Treo tranh và hỏi: Tranh vẽ gì?
- Yêu cầu hs ghép từ nải chuối
- c: cái túi, vui vẻ, gửi quà, ngửi mùi
- Viết chữ: ui, ưi, đồi núi, gửi quà
- Đọc bài trong SGK
- Vần uôi
- Vần uôi gồm có hai âm: âm uô đứng trước, âm i đứng sau
- Gắn vần uôi vào bảng gắn cá nhân
- Uô– i – ui
- Cá nhân – nhóm - đồng thanh
- Thêm âm ch và dấu sắc
- Ghép tiếng chuối vào bảng gắn cá nhân
- Tiếng chuối gồm có âm ch đứng trước vần uôi đứng sau và dấu sắc trên chữ ô
- Chờ – uôi – chuôi –sắc – chuối
- Cá nhân - nhóm - đồng thanh
- Nải chuối: do nhiều trái ghép lại với nhau
- Ghép từ nải chuối vào bảng gắn cá
Trang 2- Ghi bảng từ: nải chuối
- Yêu cầu hs phân tích từ: nải chuối
- Yêu cầu hs đọc
- Gọi vài hs đọc bài trên bảng lớp:
ƯƠI
a Nhận diện vần
- Gv ghi vần ươi lên bảng và hỏi: đây là
vần gì?
- So sánh uôi với ươi
- Yêu cầu hs ghép vần ươi vào bảng gắn
- Yêu cầu hs đọc
b Đọc mẫu ươi ( ươ – i – ươi )
- Có vần ươi rồi để có tiếng bưởi thêm âm
và dấu gì nữa?
c Ghép tiếng bưởi
- Yêu cầu hs phân tích tiếng bưởi
- Yêu cầu hs đánh vần tiếng bưởi
- Gv đánh vần mẫu: Bờ – ươi – bươi hỏi
- bưởi
- Treo tranh và hỏi: Đây tranh vẽ gì?
- Ghi bảng từ: múi bưởi
- Yêu cầu hs phân tích từ: múi bưởi
- Yêu cầu hs đọc
- Gọi vài hs đọc toàn bài trên bảng lớp
Luyện viết:
- Hướng dẫn viết:
Yêu cầu hs nhắc lại cách viết
- Viết mẫu ( xem ở cuối trang 2)
-Yêu cầu hs viết vào bảng con
Dạy từ ứng dụng
- Yêu cầu hs lên tô màu các từ ứng dụng:
- Yêu cầu hs giải nghĩa các từ ngữ:
nhân
- Từ nải chuối gồm có hai tiếng: tiếng nải đứng trước, tiếng chuối đứng sau
- Cá nhân - nhóm - đồng thanh
- Vần ươi
- Giống nhau: đều có âm i đứng sau
- Khác nhau: uôi bắt đầu bằng uô, vần ươi bắt đầu bằng ươ
- Gắn âm ươi vào bảng gắn cá nhân
- Ươ – i – ươi
- Cá nhân – nhóm - đồng thanh
- Thêm g trước vần ươi sau và dấu hỏi trên chữ ơ
- Ghép tiếng bưởi vào bảng gắn cá nhân
- Tiếng bưởi gồm có âm b đứng trước, vần ươi đứng sau và dấu hỏi trên chữ ơ
- Bờ – ươi – bươi – hỏi - bưởi
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
- Múi bưởi: bên trong quả bưởi được tách
ra từng múi nhỏ (xem vật thật)
- Ghép từ múi bưởi vào bảng gắn cá nhân
- Từ múi bưởi gồm có hai tiếng: tiếng múi đứng trước, tiếng bưởi đứng sau
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
- Theo dõi gv hướng dẫn + ươi: chữ ươ nối nét chữ i
+ uôi : chữ uô nối nét chữ i + chuối: chữ ch nối nét với vần uôi, dấu sắc trên chữ ô
+ bưởi : chữ b nối nét vần ươi, dấu hỏi trên chữ ơ
- Viết vào bảng con
- Hs tô màu các chữ có chứa vần uơi,ươi + Tuổi thơ: độ tuổi còn nhỏ, còn dại, thơ ngây
Trang 3- Yêu cầu hs đọc các từ ứng dụng bài
- Yêu cầu hs đọc toàn bộ bài trên
TIẾT 2
Luyện đọc
- Đọc bài trong sách giáo khoa
- Yêu cầu học sinh đọc bài trong sách
a Đọc câu ứng dụng
Treo tranh và hỏi :
- Trong tranh vẽ gì?
- Hai chị em đang chơi vào thời gian nào?
- Trong câu ứng dụng có tiếng nào có âm
vừa học?
- Gv đọc mẫu câu ứng dụng
- Yêu cầu hs đọc câu ứng dụng
b Luyện viết
- Hôm nay, chúng ta sẽ viết những chữ gì?
- Khi viết các vần, tiếng và từ khoátrong
bài này chúng ta phải lưu ý điều gì?
- Yêu cầu hs nhắc lại tư thế ngồi viết bài
- Theo dõi uốn nắn và sữa sai cho học sinh
- Chấm vở nhận xét bài
c Trò chơi: Tìm tiếng mới
Yêu cầu hs nêu nhanh các tiếng có vần
vừa học
Luyện nói :
- Chủ đề luyện nói của chúng ta hôm nay
là gì?
Gv trình bày tranh, đặt câu hỏi gợi ý:
- Trong tranh vẽ gì?
- Em đã được ăn những thứ này chưa? Aên
bao giờ?
- Quả chuối chín có màu gì? Khi ăn có vị
như thế nào?
- Vú sữa chín có màu gì?
- Bưởi thường có nhiều vào mùa nào?
+ Buổi tối: lúc mặt trời lăn, trên bầu trời tối
+ Tươi cười: vui vẻ, phấn khởi
+ Túi lưới: túi đan giống lưới đánh cá
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
- Theo dõi gv đọc bài
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
Hs thảo luận theo nhóm rồi trả lời
- Hai chị em đang chơi với bộ chữ
- Buổi tối vì ngoài cửa có trăng, sao
- Cá nhân đọc : Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ
- Tiếng buổi có vần uôi
- Lắng nghe gv đọc bài
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
- Uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi
- Các nét nối và dấu
- Khi ngồi viết ta ngồi đúng tư thế, tay phải cầm bút tay trái đè lên mặt vở, chân duổi thẳng, mắt cách vở khoảng 25 - 30 cm
- Hs viết bài theo sự hướng dẫn của gv + Chuôi dao, muối mặn, cái muôi, muối dưa, xuôi ngược, đuôi lợn…
+ Đười ươi, tươi cười, lưới, cây tươi,…
- Đọc tên bài luyện nói: chuối,
- Trả lời theo câu hỏi gợi ý của gv: -Tranh vẽ trái vú sữa, bưởi, nải chuối
- Em đã được ăn rồi, ăn vào mùa
- Chuối chín có màu vàng Khi ăn có vị ngọt và thơm
- Vú sữa chín có màu tím hoặc màu trắng
- Bưởi thường có nhiều vào mùa hè
Trang 4- Khi bóc vỏ bao ngoài múi bưởi ra em
nhìn thấy gì?
- Trong ba thứ quả này, em thích quả nào
nhất? Vì sao?
- Ơû vườn nhà em (hoặc nhà ông bà…) có
trồng những cây này không?
CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- Tiết học hôm nay học vần, tiếng, từ gì?
- Câu ứng dụng gì?
- Luyện nói chủ đề gì?
Hướng dẫn bài về nhà- Chuẩn bị bài “ay,
â – ây”
Nhận xét tiết học.
- Múi bưởi
- Tự nêu theo sở thích của mình
- Tự nêu
- Hs phát triển lời nói tự nhiên + Em đã đọc truyện “sự tích cây vú sữa”
+ Em rất thích ăn quả vú sữa
+ Trái bưởi màu vàng trông rất đẹp + Chuối tiêu ăn ngon và bổ
+ Cả nhà em ai cũng thích ăn chuối
Trang 5Đạo Đức
LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ ( tiết 1)
I.MỤC TIÊU:
-Yêu quý anh 8 em trong gia E
8 em >
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Đồ dung để chơi sắn vai “ 1 quả cam to, 1 quả bé, 1 số đố chơi, trong đó có chiếc xe ô tô Vở bài tập đạo đức.”
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ:
Trẻ em có quyền gì?
- Em phải có bổn phận gì đối với ông bà, cha mẹ?
2 Bài mới:
Giới thiệu bài : Hôm nay, chúng ta học bài “Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ”
Kể lại từng tranh (bài tập 1)
Tranh 1: Nói lên điều gì?
- Gọi đại diện nhóm lên trả lời
Tranh 2: Có nội dung gì?
Chốt ý: qua hai bức tranh trên, noi theo
các bạn nhỏ, các em cần lễ phép với
anh chị, nhường nhịn em nhỏ, sống hoà
thuận với nhau
Hs quan sát các tranh ở bài tập 1 và làm rõ nội dung
- Thảo luận theo nhóm:
- Có 1 quả cam, anh đã nhường cho em và
em nói lời cảm ơn anh Anh đã quan tâm , nhường nhịn em Còn em thì lễ phép với anh
- Hs trả lời chung trước lớp, bổ xung ý kiến cho nhau
- Hai chi em cùng chơi với nhau, chị biết giúp đỡ em mặc áo cho búp bê
- Hai chi em chơi với nhau rất hoà thuận, đoàn kết
Trang 6Liên hệ thực tế:
- Em có anh chị em hay không? Tên là
gì? Mấy tuổi? Học lớp mấy?
- Em đã lễ phép với anh hay chị hay
nhường nhịn em nhỏ như thế nào?
- Nhận xét và khen ngợi những em biết
vâng lời anh chị, nhường nhịn em nhỏ
Nhận xét hành vi trong tranh (Bài tập
3)
- Gọi hs đọc yêu cầu bài
- Hướng dẫn hs thực hiện
- Trong tranh có những ai?
- Họ đang làm gì?
- Như vậy anh em có vui vẽ hay không,
hoà thuận không?
- Việc làm nào tốt nối với chữ “nên”
việc làm nào chưa tốt thì nối với chữ
“không nên”
- Hs kể về anh chị em của mình
- Hs tự liên hệ
- Nối tranh với nên hoặc không nên
- Hai anh em (hai chị em)
- Hs làm bài và giải thích từng tranh + Tranh 1: anh giành đồ chơi (ông sao) không cho em chơi cùng, không nhường nhịn em - Đó là việc không tốt, không nên làm Cần nối tranh 1 với chữ không nên + Tranh 2: anh đang hướng dẫn em học chữ,hai anh em đều vui vẻ với nhau.đây là việc làm tốt, chúng ta cần noi theo và nối tranh 2 với chữ nên
CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- Anh chị em trong nhà phải đối xử nhau như thế nào?
- Em nào đã biết đối xử thương yêu anh chị em rồi?
Hướng dẫn bài về nhà
- Thực hiện tốt theo nội dung bài học
- Chuẩn bị bài: Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ (tiết 2)
Nhận xét tiết học
Trang 7
Toán:
Bài: Luyện tập
I MỤC TIÊU:
Học sinh được củng cố về
M hc
- Làm bài 1,2,3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- SGK, phấn màu, bìa ghi đầu bài 4
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Bài cũ:
- Hướng dẫn học sinh tự kiểm tra bài cũ:
Chơi đố nhau, ví dụ như:
3 + 0 = ? 5 + 0 = ? 0 + 4=
- Giáo viên đọc các phép tính cho học
sinh làm vào bảng con
2 Bài mới:
Giới thiệu bài : Hôm nay chúng ta học
tóan “Luyện tập”
Hướng dẫn hs làm bài tập trong sgk
Bài 1/52
- Gọi sinh đọc yêu cầu bài
- Giáo viên nhận xét và ghi điểm
Bài 2/52 : Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Hướng dẫn học sinh làm bài
- Chơi đố nhau, ví dụ như:
3 + 0 = ? 5 + 0 = ? 0 + 4= ?
- HS làm bảng con
3 + 0 … 1 + 2
4 + 1 … 2 + 2
3 + 1 …1 + 3
- Học sinh đọc đề bài và làm bài
0 + 1 = 1 0 + 2 = 2 1 + 3 = 4
1 + 1 = 2 1 + 2 = 3 2 + 3 = 5
2 + 1 = 3 2 + 2 = 4 0 + 4 = 4
3 + 1 = 4 3 + 2 = 5 1 + 4 = 5
4 + 1 = 5 0 + 3 = 3
- 3 học sinh lên bảng làm bài
- 1 số hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- Tính
- Học sinh làm bài vào vở, 2 học sinh làm bài ở bảng lớp
1 + 2 = 3 1 + 4 = 5 0 + 5 = 1 + 3 = 4
2 + 1 = 3 4 + 1 = 5 5 + 0 = 5 3 + 1 = 4
- 1 số học sinh khác nhận xét bài làm của
Trang 8- Sữa bài
- Giáo viên chỉ vào hai phép tính 1+2 = 3
2+1 = 3 Hỏi:em có nhận xét gì về kết
quả của hai phép tính này?
- Nhận xét gì về các số trong phép tính?
- Vị trí của số 1 và 2 có giống nhau
không?
- Vậy: Khi đổi chỗ các số hạng trong
phép cộng kết quả của chúng ra sao?
- Gv nói thêm: “Đó là một tính chất của
phép cộng”.Khi biết 1+2 = 3 thì biết
ngày được 2+1 cũng có kết quả bằng 3
Bài 3/52
- Gọi sinh đọc yêu cầu bài
- Sữa bài
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
bạn
- Bằng nhau và bằng 3
- Giống nhau
- Vị trí khác nhau
- Khi đổi chỗ các số trong phép cộng kết quả của chúng không đổi
- Điền dấu <, > =
- Học sinh làm bài vào vở
2 < 2 + 3 5 = 5 + 0 2 + 3 > 4 + 0
5 > 2 + 1 0 + 3 > 4 1 + 0 = 0 + 1 - 3 học sinh lên bảng sửa Học sinh đổi vở cho nhau để kiểm tra kết quả của bạn
- 1 học sinh nhận xét bài làm trên bảng
CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
* Tổ chức cho các em chơi hoạt động nối tiếp :
- 1 em nêu phép tính ( ví dụ: 3+1) và có quyền mời bạn khác nêu kết quả ( bằng 4) nếu bạn đó trả lời đúng sẽ có quyền mời tiếp bạn khác trả lời câu hỏi của mình Ngược lại bạn nào trả lời không đúng thì không có quyền nêu câu hỏi đố bạn khác
Hướng dẩn bài về nhà
- Làm các bài tập trong vở bài tập
- Chuẩn bị bài: luyện tập chung
Nhận xét tiết học.
Trang 9Học vần
BÀI 36: ay, â – ây ( tiết 1) I.MỤC TIÊU:
- O “ay,â,ây,mây bay ,nhảy dây” "' và câu
-
-
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sách tiếng việt 1, tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạ ( hoặc vật mẫu) các từ ngữ khoá Từ ứng dụng
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ:
- Gv nêu câu hỏi
- Gv nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
Giới thiệu:Hôm nay, học vần “ay, a –
ây”
TIẾT 1
Dạy vần: ay
a Nhận diện vần
- Gv ghi vần ay lên bảng và hỏi: Đây là
vần gì?
- Phân tích vần ay
- Yêu cầu hs ghép vần ay vào bảng gắn
- Yêu cầu hs đọc
b Đọc mẫu ay (a – y - ây )
- Có vần ay rồi để có tiếng bay ta thêm
âm gì nữa?
c Ghép tiếng bay
- Yêu cầu hs phân tích tiếng bay
- Yêu cầu hs đánh vần tiếng bay
- Gv đánh vần mẫu: bờ – ay – bay
- Treo tranh và hỏi: Tranh vẽ gì?
- Yêu cầu hs ghép từ máy bay- Ghi bảng
- c: tuổi thơ, buổi tối, túi lưới, tươi cười
- Viết chữ: uôi, ươi,nải chuối, múi bưởi
- Đọc bài trong SGK
- Vần ay
- Vần ay gồm có hai âm: âm a đứng trước, âm y đứng sau
- Gắn vần ay vào bảng gắn cá nhân
- A – y –ay
- Cá nhân – nhóm - đồng thanh
- Thêm âm b và
- Ghép tiếng bay vào bảng gắn cá nhân
- Tiếng bay gồm có âm b đứng trước vần
ay đứng sau
- Bờ – ay – bay
- Cá nhân - nhóm - đồng thanh
- Máy bay: loại phương tiện bay trên không
- Ghép từ máy bay vào bảng gắn cá nhân
Trang 10- Yêu cầu hs phân tích từ: máy bay
- Yêu cầu hs đọc
- Gọi vài hs đọc bài trên bảng lớp:
Dạy vần: â- ây
a Nhận diện vần
- Gv ghi âm â lên bảng và hỏi: đây làà øâm
gì?
- Gv ghi vần ây lên bảng và hỏi: Vần gì?
- So sánh ay với ây
- Yêu cầu hs ghép vần ây vào bảng gắn
- Yêu cầu hs đọc
b Đọc mẫu ây ( ớ – y –ây )
- Có vần ây rồi để có tiếng dây thêm âm
gì nữa?
c Ghép tiếng dây
- Yêu cầu hs phân tích tiếng dây
- Yêu cầu hs đánh vần tiếng dây
- Gv đánh vần mẫu: Dờ – ây – dây
- Treo tranh và hỏi: Đây tranh vẽ gì?
- Ghi bảng từ: nhảy dây
- Yêu cầu hs phân tích từ: nhảy dây
- Yêu cầu hs đọc
- Gọi vài hs đọc toàn bài trên bảng lớp
Trò chơi : Chuyền tin
Luyện viết:
- Hướng dẫn viết:
Yêu cầu hs nhắc lại cách viết
- Viết mẫu ( xem ở cuối trang)
- Yêu cầu hs viết vào bảng con
Dạy từ ứng dụng
- Từ máy bay gồm có hai tiếng: tiếng máy đứng trước, tiếng bay đứng sau
- Cá nhân - nhóm - đồng thanh
- Aâm â
- Vần ây
- Giống nhau: đều có âm y đứng sau
- Khác nhau: ay bắt đầu bằng a, vần ây đầu bằng â
- Gắn âm ây vào bảng gắn cá nhân
- Ơù – y –ây
- Cá nhân – nhóm - đồng thanh
- Thêm d trước vần ây sau
- Ghép tiếng dây vào bảng gắn cá nhân
- Tiếng dây gồm có âm d đứng trước, vần ây đứng sau
- Dờ – ây – dây
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh -Nhảy dây: dung dây quay và hai chân nhảy bún người lên (làm mẫu)
- Ghép từ nhảy dây vào bảng gắn cá nhân
- Từ nhảy dây gồm có hai tiếng: tiếng nhảy đứng trước, tiếng dây đứng sau
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
- Cả lớp hát và chuyền tin đi khi nào kết thúc bài hát thi lúc đó tin đến tay bạn nào thì bạn đó mở ra và đọc to rồi đưa tin lên cho cả lớp cùng xem– các ban khác xem và nhận xét
- Theo dõi gv hướng dẫn + ay: chữ a nối nét chữ y
+ ây : chữ â nối nét chữ y + bay: chữ b nối nét với vần ay
+ dây : chữ d nối nét vần ây
- Viết vào bảng con
Trang 11- Yêu cầu hs lên tô màu các từ ứng dụng:
- Yêu cầu hs giải nghĩa các từ ngữ:
- Yêu cầu hs các từ ứng dụng đọc bài
- Yêu cầu hs đọc toàn bộ bài trên
TIẾT 2
Luyện đọc
- Đọc bài trong sách giáo khoa
- Yêu cầu học sinh đọc bài trong sách
a Đọc câu ứng dụng
Treo tranh và hỏi :
- Trong tranh vẽ gì?
- Mỗi lần ra chơi các em thường chơi
những trò chơi gì?
- Đó cũng chính là câu ứng dụng hôm nay
chúng ta học Hãy đọc câu ứng dụng dưới
bức tranh
- Trong câu ứng dụng có tiếng nào có âm
vừa học?
- Gv đọc mẫu câu ứng dụng
- Yêu cầu hs đọc câu ứng dụng
b Luyện viết
- Hôm nay, chúng ta sẽ viết những chữ gì?
- Khi viết các vần, tiếng và từ khoátrong
bài này chúng ta phải lưu ý điều gì?
- Yêu cầu hs nhắc lại tư thế ngồi viết bài
- Theo dõi uốn nắn và sữa sai cho học sinh
- Chấm vở nhận xét bài
c Trò chơi: Tìm tiếng mới
Yêu cầu hs nêu nhanh các tiếng có vần
vừa học
- Hs tô màu các chữ có chứa vần ay, ây + Cối xay: cối gồm tảng đá tròn,tảng dưới cố định, tảng trên xoay quanh một trục
+ Ngày hội: những ngày lễ lớn + Vây cá: một bộ phận của cá để bơi + Cây cối: chỉ chung các loại cây
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
- Theo dõi gv đọc bài
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
Hs thảo luận theo nhóm rồi trả lời
- Giờ ra chơi các bạn đang cùng nhau vui đùa dưới sân trường
- Tự nêu các trò chơi mình đã tham gia chơi
- Yêu cầu hs đọc câu ứng dụng
- Cá nhân đọc: “Giờ ra chơi, bé trai thi
chạy, bé gái thi nhảy dây”.
- Tiếng chạy, nhảy, dây có vần ay, ây
- Lắng nghe gv đọc bài
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
- Ay, ây, máy bay, nhảy dây
- Các nét nối và dấu
- Khi ngồi viết ta ngồi đúng tư thế, tay phải cầm bút tay trái đè lên mặt vở, chân duổi thẳng, mắt cách vở khoảng 25 - 30 cm
- Hs viết bài theo sự hướng dẫn của gv + Xay lúa, bàn tay, day dứt, thay áo, may áo,
+ xây nhà, bây giờ, đi đây đi đó, quần tây mây trời,
Trả lời theo câu hỏi gợi ý của gv:
- Bạn trai đang chạy, bạn gái đang đi bộ,