Vì vậy, tôi xin giới thiệu một mẹo nhỏ xem như là thuật toán để giải một lớp các bài toán bất đẳng thức thường gặp đó là: Từ vế trái, quan sát vế phải, thử điều kiện dấu “=” xảy ra để ch[r]
Trang 1LỜI MỞ ĐẦU
Lâu nay,
toán khó,
không theo
trình phát
sát
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT:
BẤT ĐẲNG THỨC CÔ-SI ( CAUCHY) 1/ Đối với hai số không âm:
2
b
a
ab
O ! F- ra khi và P khi a = b
QD B- :
+
' chúng " khi và P khi hai ; $ V nhau +
' chúng * khi và P khi hai ; $ V nhau
2/ Đối với ba số không âm:
c b a
O ! F- ra khi và P khi a = b = c
3/ Đối với n số không âm:
1 0, a2 0, , an 0, ta có:
Trang 2
1 2
n
n
O ! F- ra khi và P khi a1 = a2 = = an
B BÀI TẬP
a b b c c a abc a b c
HD:
+ Quan sát VT và VP
+ @8 a3b, 2bc, áp ] cô si cho hai ; a3b và abc2 + Các
Bài 2 Cho x2y2z2 1 CMR: x y222 y z222 z x222 1
HD:
+ VP = 1 x2y2z2
+ @8 , 2, áp ] cô si cho hai ;
2 2
2
x y
z
2 2 2 2
2 ; 2
+ Các
Bài 3 Cho a, b, c > 0 CMR:
HD:
+ @8 a3, a2 bc, áp ] cô si cho 2 ; a3; abc + Các
Bài 4 Cho a, b, c 0 CMR:
b c a b c a
HD:
Trang 3b
a
a b
+ Các
Bài 5 Cho a, b > 0 CMR:
3 3
a b a b
HD:
a
1
1
; 1; 1
a
+ Các
Bài 6 Cho a, b, c > 0 CMR:
2
HD:
+ Quan sát VT và VP, VP =
+ @8 I ,
2
a
b c
và
2
a
b c
+ Các
Bài 7 CMR:
+ x, áp ] cô si cho hai ; 12 ; 15
+ Các
Bài 8 Cho a, b, c > 0 CMR:
b c a b c a
Trang 4HD:
+ @8 ,
3
3
a
b
a b
3; 3; 1
+ Các
Bài 9 Cho a + b + c = 0 CMR:
8a 8b 8c2a2b 2c 1
HD:
bC x = 2a, y = 2b, z = 2c
x y z x y z . 1
, , 0
x y z
x y z
+ Các
Bài 10 Cho 2 2 2 CMR:
1
HD:
+ VP 1( 2 2 2) 1
3
a
b c
3
; 4
b c
+ Các
Bài 11 Cho x, y, z > 0; x3y3z3 3 CMR:
HD:
a)
+ @8 x3, 2, áp ] cô si cho ba ; x3; x3; 1
1 2
Trang 5+ Các
b)
+ Các
Bài 12 Cho x, y 0 và x2y3x3y4 CMR:
)
)
HD:
a)
+ @8 y2, 3, áp ] cô si cho hai ; y2 và y4
b)
+ 2, áp ] cô si cho hai ; x và x3
+
HD:
+ 3 , áp ] cô si cho 3 ;H a; 1; 1
a
+ 3 2 , áp ] cô si cho 3 ;H a; a; 1
a
Bài 14 Cho x, y, z > 0; x + y + z 1 CMR:
HD:
5
4
x
y
5
4
x y
3
2
x
y
3
2
x y
Trang 62
x
y
2
x y
Bài 15: Cho x, y, z > 0 CMR:
3
HD:
+ hb@ x x y y z z 2 3 x2 3 y2 3 z2
2
3 x
+ Các
Bài 16 Cho x, y > 0, * x + y = 1 Tìm GTNN ' Q xy 1
xy
HD:
+
.
1
4
xy
+ @8 xy, 1
xy
] cô si cho 2 ;H xy và 1
16xy
xy xy
Trang 7+ ĐS: MinQ = 17
4
Bài 17 Cho x, y > 0; x2, y2 4 Tìm GTNN '
6 10
HD:
+ 6
x
cô si cho 2 ; 3 ; 6và
2
x x
5 10
; 2
y y
2
x
x x
4 2
y
y y
+ (3 6) (5 10) (2 3 6 10)
+ ĐS: MinE = 18
Bài 18 Tìm
xyz
HD:
+ x24xy4y22z2 4xy2xz4yz2.3 4(3 xyz)2
+ ĐS: x = z = 4, y = 2.
Bài 19 Cho x > 0, y > 0; x2 + y2 = 2
Tìm giá 25 * ' P 1 1
HD:
+ @8 x2 và 1,
x
Trang 82
1 1
; ; x
x x
+
Bài 20 Cho x0,y0; x3 + y3 2
Tìm giá 25 " ' P = x2 + y2
HD:
+ @8 x3, 2, áp ] cô si cho 3 ; x3; x3; 1
+
Bài 21. Cho x, y, z > 0 CMR
2
HD:
+ @8 , và rút , áp ] cô si cho 2
2 x
1
; x3 và y2
+ Các
Bài 22 Cho a, b, c > 0 CMR:
HD:
b
+ Các
3
x y
HD:
Trang 9+ 3y m ,= trình (1), áp ] cô si cho 4 ; x; x; x; y
+ 63x y x x x y 44 x y3
+
Bài 24 Cho a, b, c > 0, *H 2000 2000 2000
3
Tìm GTLN ' T = a2 b2c2
HD:
+ @8 2000, 2, áp ] cô si cho 2000 ; n+H
a
1998 ; 1 và 2 ; a2000
+ Các
+ ĐS: Max T = 3
Bài 25 Cho x, y, z > 0, *H x + y + z = 2004
Tìm GTNN ' P x3021 y2130 z3021
HD:
+ @8 ,
30
21
x
y
; 21 ; y và 8 ; 668
30
21 8
.668
x
y
+ Các
+ (Ví dụ: Áp ] cô si cho 30 ; = n+H
; 21 ; y và 8 ; a > 0 nào $6
30
21
x
y
O V F- ra khi x = y = z = a = 2004 668)
3
+ ĐS: Min P = 3.(668)9
Trang 1010
Trang 1111
... ; $ V2/ Đối với ba số không âm:
c b a
O ! F- P a = b = c
3/ Đối với n số không âm:
1