1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án Tự chọn 7 - Trường THCS Tân Thắng

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 341,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III-Tiến trình dạy học : Hoạt động của GV Hoạt động 1: Bài cũ HS1:Nêu các cách để cộng, trừ đa thức một biến aùp duïng laøm baøi taäp 46 sgk/45 HS2: Laøm baøi taäp 47 sgk/ 45 Hoạt động 2[r]

Trang 1

Nguyễn Cụng Phỳc Mựa phượng vỹ9

Đợt 5

Tiết: 1 + 2:

luyện tập ba trường hợp BằNG nhau

của tam giác

1 Mục tiêu:

-Về kỹ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình, ghi GT, KL cách chứng minh đoạn thẳng,

góc dựa vào chứng minh 2 tam giác bằng nhau

-Về thái độ: Cẩn thận, chính xác khoa học, tích cực

2 Ph ương tiện dạy học:

3.Tiến trình dạy h ọc:

Hoạt động 1: ễn tập kiến thức cũ

Hoạt động 2: Bài tập

GV: Yêu cầu hs làm bài tập 56(SBT)

HS: Đọc đề bài

GV: Vẽ lại hình

Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

HS: Yêu cầu ta cm O là giao điểm của

AD và BC

Muốn cm O là giao điểm của các đoạn

thẳng trên ta làm  thế nào?

HS: Ta phải cm Tam giác: AOB bằng

tam giác COD

Hãy cm hai tam giác trên bằng nhau

GV: Cho hs hoạt động nhóm làm bài 60

HS: Hoạt động nhóm

GV: Gợi ý : đề bài cho biết tam giác

ABC là tam giác gì?

HS: Là tam giác vuông

Bài 56

CM:

Hai -  thẳng AB và CD tạo với BD hai góc trong cùng phía bù nhau nên AB // CD

Suy ra: A A A A ( so le trong)

1 1

A D , B   C

AB = DC ( GT) Vậy  AOB   DOC(g.c.g)

 ứng) Vậy O là trung điểm của AD và BC Bài 60 (SBT)

Lop7.net

Trang 2

Hoạt động 4: Về nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tập trong SBT

Vậy để cm AB = BE ta làm  thế nào

HS: Ta phải cm ABD = EBD  

nhau của tam giác vuông (Hệ quả ) để

cm

HS: Đại diện các nhóm trình bày lời giải

GV: Cho hs nhận xét chéo

GV: Cho hs hoạt động cá nhân làm bài

59

Bài toán cho ta biết cái gì? Yêu cầu ta

làm gì?

HS

AD // BC, CD // AB nên ta có những góc

nào bằng nhau

HS:

Vậy có tam giác nào bằng nhau

HS: Đứng tại chỗ cm

Hoạt động 3: Củng cố

Để chứng minh hai đoạn thẳng bằng

nhau ta làm  thế nào?

GT ABC, = 90 Aˆ 0 Tia phân giác của AC = {D}, DE BCBˆ  

KL AB = BE

C D

E B

ABD = EBD ( cạnh huyền – góc

Bài59(SBT-105) (10')

3,5

D A

C B

CM:

AD // BC, CD // AB nên ACD = CAB ( g.c.g)

suy ra AD = BC, CD = AB

Do AB = 2,5cm, BC= 3,5cm nên

CD = 2,5 cm, AD = 2,5 cm Vậy chu vi tam giác ADC:

AC + CD + AD = 3+ 2,5 + 3,5 = 9(cm)

Trang 3

Nguyễn Cụng Phỳc Mựa phượng vỹ11

Tiết: 3 + 4:

OÂN TAÄP VEÀ TAM GIAÙC CAÂN

TAM GIAÙC ẹEÀU

I.Muùc tieõu:

-HS oõn taọp laùi caực kieỏn thửc veà tam giaực caõn, ủeàu

-Có kỹ năng vẽ hình và tính số đo các góc (ở đỉnh hoặc ở đáy) của một tam giác cân -Biết chứng minh một tam giác cân; một tam giác đều.

-HS được biết thêm các thuật ngữ: định lý thuận, định lý đảo, biết quan hệ thuận đảo của hai mệnh đề và hiểu rằng có những định lý không có định lý đảo.

II.Phửụng tieọn daùy hoùc:

Giaựo Vieõn:

Hoùc Sinh: SGK,

III TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC:

Hoaùt ủoọng 1: OÂn lyự thuyeỏt

GV: Cho hs xem laùi ụỷ sgk ủeồ

laứm baứi taọp

Hoaùt ủoọng 2:baứi taọp

Bài1:BT 51/128 SGK:

-Cho đọc to đề bài.

-Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình ghi

GT và KL.

-Yêu cầu cả lớp vẽ hình và ghi

GT, KL vào vở BT.

-Hỏi: Muốn so sánh góc ABD

và góc ACE ta làm thế nào ?

-Yêu cầu 1 HS đứng tại chỗ

chứng minh miệng.

-Gọi 1 HS lên bảng trình bày.

H<  dẫn phân tích:

Bài1: BT 51/128 SGK:

 ABC (AB = AC)

GT (D  AC; E  AB)

AD = AE a)So sánh góc ABD

và góc ACE

KL b)IBC là  gì? Tại sao?

-Cần chứng minh -HS chứng minh

BEC = CDB -Một HS lên bảng chứng minh.

-1 HS trình bày miệng cách 2.

Bài2.BT 51/128 SGK:

a/

Xét ABD và ACE có:

AB = AC (gt)

 chung

AD = AE (gt)

A

C B

I

Lop7.net

Trang 4

 ABD= ACE (c.g.c)

gãc ABD = gãc ACE b/

ta có ABD +DBC = B ACE +ECB = C Mà B =C và ABD = ACE Suy ra : DBC = ECB

  BIC cân tại I Bài 2

Cho xOy =120 0 , A thuộc tia

phân giác của góc đó Kẻ AB

 Ox, AC  Oy  ABC là tam

giác gì? Vì sao?

Yªu cÇu Hs vÏ h×nh vµ viÕt GT

- Kl

Bài 52 SGK/128:

Xét 2  vuông CAO (tại C) và BAO (tại B) có: OA: cạnh chung

COA=BOA (OA: phân giácO)

=>  COA=  BOA (ch-gn)

=> CA=CB

=>  CAB cân tại A (1)

Ta lại có:

AOB= COB= 120 1 0 =60 0

2

1 2 mà  OAB vuông tại B nên:

AOB+OAB =90 0

=> OAB =90 0 -60 0 =30 0 Tương tự ta có: CAO=30 0 Vậy CAB=CAO+BAO CAB=30 0 +30 0

CAB =60 0 (2) Từ (1), (2) =>  CAB đều

Hoạt động 3:Củng cố

Nhắc lại định nghĩa, cách

chứng minh tam giác cân, tam

giác đều, tam giác vuông cân.

Bài 3

Bài 3

Trang 5

Nguyễn Cơng Phúc Mùa phượng vỹ13

Tam giác nào là tam giác

cân, đều? Vì sao?

 KOM cân tại M vì MO=MK

 ONP cân tại N vì ON=NP

 OMN đều vì OM=ON=MN

4 Hoạt động 4: Hướng dẫn và dặn dò về nhàø :

Ôn tập định nghĩa và tính chất tam giác cân, tam giác đều Cách chứng

minh một tam giác là tam giác cân.

Bài tập về nhà 72; 73; 74; 75; 76 / 107 SBT

Lop7.net

Trang 6

Tieỏt: 5 + 6

ẹềNH LYÙ PITAGO

I Mục tiêu:

-Kiến thức: Tiếp tục củng cố định lí Py-ta-go và định lí đảo của nó

- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán

-Thái độ: Giáo dục ý thức học tập và biết liên hệ với thực tế.

II Phửụng tieọn daùy hoùc:

GV:

HS: Vụỷ ghi, thửụực ủo ủoọ, thửụực ủo goực…

III Tieỏn trỡnh dạy học:

Hoaùt ủoọng 1: Lyự thuyeỏt

Hoaùt ủoọng 2:Baứi taọp

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 59

- Học sinh đọc kĩ đầu bìa

Cách tính độ dài -  chéo AC

- Dựa vào ADC và định lí Py-ta-go.

- Yêu cầu 1 học sinh lên trình bày lời

giải

- Học sinh dùng máy tính để kết quả

- Yêu cầu học sinh đọc đầu bài, vẽ hình

ghi GT, KL

- 1 học sinh vẽ hình ghi GT, KL của bài

Nêu cách tính BC

- Học sinh : BC = BH + HC, HC = 16

cm

Bài tập 59 (7') xét ADC có  ADCA  90 0

AC2 AD2 DC2

Thay số: AC2  48 2 36 2

2 2304 1296 3600

AC 

2600 60

AC 

Vậy AC = 60 cm Bài tập 60 (tr133-SGK) (12')

2 1

16

12 13

A

H

GT ABC, AH BC, AB = 13 cm

AH = 12 cm, HC = 16 cm

KL AC = ?; BC = ? Bg:

AHB có  A 0

H

13 12

169 144 25 5

BH





BH = 5 cm BC = 5+ 16= 21 cm

Trang 7

Nguyễn Cụng Phỳc Mựa phượng vỹ15

Nêu cách tính BH?

- HS: Dựa vào AHB và định lí Py-ta-

go

- 1 học sinh lên trình bày lời giải

Nêu cách tính AC?

- HS: Dựa vào AHC và định lí Py-ta-

go

- Giáo viên treo bảng phụ hình 135

- Học sinh quan sát hình 135

Tính AB, AC, BC ta dựa vào điều gì

- Học sinh trả lời

- Yêu cầu 3 học sinh lên bảng trình bày

Hoaùt ủoọng 3: Củng cố:

- Định lí thuận, đảo của định lí Py-ta-go

Xét AHC có  A 0

H

2

12 16 144 256

400 400 20

AC







Bài tập 61 (tr133-SGK) Theo hình vẽ ta có:

4 3 16 9 25 5

5

AC AC





5 3 25 9 34

34

BC BC





1 2 1 4 5

5

AB AB





Vậy ABC có AB =  5, BC = 34,

AC = 5

Hoaùt ủoọng 4: Hướng dẫn học ở nhà:

- Làm bài tập 62 (sgk/133)

HD: Tính OC  36 64 10

9 36 45

9 64 73

16 9 5

OB OD OA







Lop7.net

Trang 8

Tiết: 7 + 8:

ôn tập chương III

I Mục tiêu:

- H<  dẫn lại cách lập bảng và công thức tính số trung bình cộng(các bớc và kí hiệu)

- Đ ra một bảng tần số (không nhất thiết phải nêu rõ dấu hiệu) để HS luyện tập tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

- Rèn luyện vẽ biểu đồ chính xác, cẩn thận trong tính toán

II Phương tiện dạu học:

GV: Bài tậpâp

HS: Máy tính bỏ túi

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

Hoạt động 2: Bài tập

HS đọc đầu bài, phân tích

? Để tính điểm trung bình của từng

xạ thủ ta phải làm gì?

2 HS lên bảng tính

điểm trung bình của từng xạ thủ

GV: Em có nhận xét gì về kết quả

và khả năng của từng ngời?

HS: Hai ngời có kết quả bằng

nhau, nhng xạ thủ A bắn đều hơn,

còn xạ thủ B bắn phân tán hơn

HS đọc đề bài

GV: Em có nhận xét gì về bảng tần

số này và những bảng tần số khác?

GV giới thiệu: Bảng này gọi là

bảng phân phối ghép lớp

Cách tính nh sau:

Tính số trung bình cộng của giá trị

1 Bài 13(6 – SBT):

Điểm trung bình của xạ thủ A Giá trị

(x)

Tần số (n)

Các tích (x.n) 8

9 10

5 6 9

40 54 90

184

184 9,2 20

Điểm trung bình của xạ thủ B Giá trị

(x) Tần số (n) Các tích (x.n) 6

7 9 10

2 1 5 12

12 7 45 120

184

184 9,2 20

2 Bài 18 (21 – sgk):

Chiều cao Giá trị

trung bình

Tần số Các

tích

Trang 9

Nguyễn Cụng Phỳc Mựa phượng vỹ17

nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của

mỗi lớp thay cho giá trị x; VD: Số

trung bình của lớp 110-120 là:

110 120

115

2

Nhân số trung bình của mỗi lớp

với tần số tơng ứng

Cộng các tích vừa tìm đợc và chia

cho các số giá trị của dấu hiệu

HS tính và đọc kết quả

Hoạt động 3: Củng cố

- H<  dẫn sử dụng máy tính bỏ

túi để tính giá trị trung bình trong

bài toán thống kê

105 110-120 121-131 132-142 143-153 155

105 115 126 137 148 155

1 7 35 45 11 1

105 805 4410 6165 1628 155

100 132,68

X

Tính trên máy

ấn: MODE O (để máy làm việc ở dạng

thờng)

ấn tiếp: 5 x 8; 6 x 9; 9 x 10

+: 40 54 90

: (5 + 6 + 9)

Kết quả: 9,2

1 1 2 2 3 3

5.8 + 6.9 +9.10 =

5 6 9 = 9,2

k k

k

X

 

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà

- Ôn lại bài

- Làm bài tập 20 (23 – sgk); BT: 14 (7 – SBT)

- Ôn tập chơng III, làm 4 câu hỏi ôn tập ch\ 

Lop7.net

Trang 10

Tiết : 9 + 10

ôn tập chơng III với sự hỗ trợ của máy tính bỏ túi.

I Mục tiêu:

- Hệ thống lại cho HS trình tự phát triển và kĩ năng cần thiết trong chơng

- Ôn lại kĩ năng cơ bản và kiến thức của chơng nh: Dấu hiệu, ttần số, bảng tần số, cách tính TB cộng, mốt, biểu đồ

- Luyện tập một số cơ bản dạng toán của chơng

II Phương tiện dạy học:

HS: Kiến thức bài cũ, sgk, vở ghi

III Phương tiện dạy học:

Hoạt động 1: Ôn tập kiến

thức cũ

GV: Dùng câu hỏi trong

sách giáo khoa, cho hs ôn

lại kiến thức đã học

HS1: trả lời câu hỏi 1

HS2: trả lời câu hỏi 2

HS3: trả lời câu hỏi 3

HS4: trả lời câu hỏi 4

GV: Thống kê có ý nghĩa

gì trong đời sống của

chúng ta?

HS: Thống kê giúp chúng

ta biết đợc tình hình các

hoạt động, diễn biến của

hiện tợng Từ đó dự đoán

các khả năng xảy ra, góp

phần phục vụ con ngời

ngày càng tốt hơn

Lập bảng số liệu ban đầu Tìm các giá trị khác nhau Tìm tần số của mỗi giá trị

Hoạt động 2: Bài tập

HS đọc đầu bài, phân

Điều tra về một dấu hiệu

Thu thập số liệu thống

Bảng tần số

Biểu

đồ số trung bình cộngMốt của dấu hiệu

ý nghĩa của thống

kê trong đời sống

Trang 11

Nguyễn Cụng Phỳc Mựa phượng vỹ19

tích

GV: Đề bài yêu cầu gì?

HS: - Lập bảng tần số

- Dựng biểu đồ

đoạn thẳng

- Tìm số trung bình

cộng

GV: y/c 1 hs lập bảng

tần số theo hàng dọc và

nêu nhận xét

Sau đó: HS2 dựng biểu

đồ đoạn thẳng

HS3: Tính số trung

bình cộng

GV: y/c nhắc lại các

b-ớc tính số trung bình

cộng của dấu hệu

GV: Nêu các bớc dựng

biểu đồ đoạn thẳng

HS nhận xét bài của

bạn

GV: nhận xét, cho

điểm

1 Bài tập 20 (23 – sgk):

Năng suất Tần số các tích

1 3 7 9 6 4 1

20 75 210 315 240 180 50

20 25 30 35 40 45 50

1090

35 31

HS: Đọc kĩ đầu bài

GV: Cho cả lớp làm phần a,

Có bao nhiêu trận trong toàn giải?

GV: Giải thích số trận lợt đi là: 9.10 45

2  (trận)

Tơng tự số trận lợt về là 45 trận

HS làm theo nhóm, câu c; d; e

Đại diện nhóm trình bày

GV: nhận xét

Hoạt động 3: Giáo viên cho hs củng cố

2 Bài tập 14 (7 – SBT):

a, 90 trận

c, Có 10 trận (90 – 80 = 10) không có bàn thắng

d, 272 3 (bàn)

90

e, M0 = 3

0 20 25 30 35 40 45 50 x

n 9 8 7

5 4 3 2 1

Lop7.net

Trang 12

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà

- Ôn kĩ lí thuyết, và bài tập

- Tiết sau kiểm tra 45 phút

Trang 13

Nguyễn Cơng Phúc Mùa phượng vỹ21

Đợt: 7 Tiết: 1 + 2: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC

I- Mục tiêu :

- HS được cũng cố kiến thức về đa thức , cộng ,trừ đa thức

- HS được rèn kỹ năng tính tổng hiệu các đa thức

- Tính chính xác ,cẩn thận

II-Phương tiện dạy học :

-GV: Bảng phụ ghi các đề bài

-HS: HS: sgk, vở ghi chép,

III- Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1: Ơn tập kiến thức cũõ

* Nêu các bước tính tổng hai đa thức

Làm bài tập 30 sgk/40

* nêu các bước trừ hai đa thức

Làm bài tập 31 câu N-M

Hoạt động2: Bài luyện tại lớp

Bài 35:tính

Yêu cầu hs làm bài 35 vào vở

-gọi hs lên bảng làm và cả lớp cùng làm vào vở

- hs trình bày bài làm của mình

Cho hs làm bài 36

Em có nhận xét giø về biểu thức trên ?

Vậy để tính đơn giản ta làm ntn ?

HS: Thu gọn

Bài 36: tính giá trị biểu thức :

a) x 2 +2xy- 3 x 3 +2y 3 +3x 3 -y 3

b) xy-x 2 y 2 +x 4 y 4 -x 6 y 6 +x 8 y 8

 Sữa bài 32 sgk/40:

a) P +( x 2 -2y 2 )=x 2 -y 2 +3y 2 -1

P +( x 2 -2y 2 )=x 2 +2y 2 -1 P= x 2 +2y 2 –1 –(x 2 -2y 2 ) P= x 2 +2y 2 –1-x 2 +2y 2 =4y 2 -1 b) Q –( 5x 2 -xyz)=xy+2x 2 -3xyz+5

Q =( 5x 2 -xyz)+(xy+2x 2 -3xyz+5)

Q =5x 2 -xyz+ xy+2x 2 -3xyz+5 Q=(5x 2 +2x 2 )+(-xyz-3xyz)+xy+5 Q=7x 2 -4xyz+xy+5

 Bài luyện tại lớp :

Bài 35:tính

a)M+N=x 2 -2xy+y 2 +y 2 +2xy+x 2 +1

= (x 2 +x 2 )+(y 2 +y 2 )+(-2xy+2xy)+1 M+N =2x 2 +2y 2 +1

b) M-N= (x 2 -2xy+y 2 )-(y 2 +2xy+

x 2 +1)= x 2 -2xy+y 2 -y 2 -2xy-x 2 -1

= (x 2 -x 2 )+(y 2 -y 2 )+(-2xy-2xy)-1 M-N= -4xy-1

Bài 36: tính giá trị biểu thức :

a) x 2 +2xy- 3 x 3 +2y 3 +3x 3 -y 3 = ( -3x 3 +3x 3 )+( 2y 3 -y 3 )+2xy+x 2 =

=y 3 +2xy+x 2 thay x=5 và y=4 ta có 4 3 +2.5.4 +5 2 =64+40+25=129 b) xy-x 2 y 2 +x 4 y 4 -x 6 y 6 +x 8 y 8 =

Lop7.net

Trang 14

Bài 38: Tìm đa thức C

Hoạt động 3: Củng cố

* Nêu các bước tính tổng hai đa thức

* nêu các bước trừ hai đa thức

xy-(xy) 2 +(xy) 4 -(xy) 6 +(xy) 8 =

1 –1+1-1+1=1 (vì x =-1;y =1 =>xy=1 )

Bài 38: Tìm đa thức C

a) C=A+B= x 2 -2y +xy+1+x 2 +y – x 2 y 2 -1=(x 2 +x 2 )

+(-2y+y)+(1-1)+xy-x 2 y 2 =2x 2 -y+xy-x 2 y 2

b) C+A=B=> C=B-A

= x 2 +y – x 2 y 2 -1 –( x 2 -2y +xy+1)

= x 2 +y – x 2 y 2 -1- x 2 +2y-xy-1=(x 2 -x 2 ) +(2y+y)+(-1-1)-xy-x 2 y 2

= 3y –2 –xy –x 2 y 2

Bài 37 : đa thức bậc 3 với hai biến x,y và có 3 hạng tử ( có nhiều đáp số )

VD: x 2 y +xy –5 hoặc x 3 –xy-y

Hoạt động 3: Dặn dò :

-BVN: phần còn lại sgk

Bài 30;32;33 SBT/14

Trang 15

Nguyễn Cơng Phúc Mùa phượng vỹ23

Tiết: 3 + 4: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN

I- Mục tiêu :

-Kiến thức HS được cũng cố kiến thức về đa thức một biến , cộng trừ đa thức một biến -Kỷ năng: được rèn luyện kỹ năng sắp xếp đa thức theo luỹ thừa tăng hoặc giảm của biến và tính tổng hiệu các đa thức

-Thái độ Tính chính xác ,cẩn thận

II- Phương tiện dạy học :

GV:Bài tập cần luyện tập,sơ lược một số kiến thức về đa thức , đa thức một biến

HS: sgk, vở ghi chép,

III-Tiến trình dạy học :

Hoạt động của GV Ghi bảng

Hoạt động 1: Bài cũ

HS1:Nêu các cách để cộng, trừ đa thức một biến

áp dụng làm bài tập 46 sgk/45

HS2: Làm bài tập 47 sgk/ 45

Hoạt động 2: Bài luyện tại lớp

Đa thức là gì ?em hiểu thế nào là đa thức một

biến ?

Muốn thu gọn một đa thức ta làm thế nào ?

Thế nào là bậc của một đa thức , đa thức một biến

Nêu cách cộng trừ đa thức ?

Yêu cầu hs làm bài tập 50/ sgk/ 46

- gọi 2 hs lên bảng làm câu a

- -gọi hai hs lên bảng làm câu b

( HS có thể làm cách nào cũng được )

-Yêu cầu hs làm bài tập 52 trên phiêu học tập

-Gv thu một số phiếu có tình huống khác nhau và

sữa bài

- Gv yêu cầu hs làm bài tập 53

- gọi hai học sinh lên bảng làm bài tập 53

- HS còn lại làm vào vở

- gọi hs sữa bài sau đfó nêu nhận xét theo yêu

cầu trong sgk

Sữa bài tập :

Bài 46 : Có nhiều đáp số VD:

a) (6x 3 +3x 2 +5x-2)+( -x 3 -7x 2 +2x) b) (6x 3 +3x 2 +5x-2)-( x 3 +7x 2 -2x)

*bạn Vinh nhận xét đúng P(x)=(x 4 +4x 3 -3x 2 +7x-2)+(-x 4 +x 3 -x 2 )

Bài 47:

P(x)+H(x)+Q(x)=-3x 3 +6x 2 +3x+6 P(x)-Q(x)-H(x)=4x 4 -x 3 -6x 2 -5x-4

Bài luyện tại lớp

Bài 50 sgk/46

a) Rút gọn :

N= 15y 3 +5y 2 –y 5 –5y 2 –4y 3 –2y N= -y 5 +11y 3 –2y

M= y 2 +y 3 –3y +1 –y 2 +y 5 –y 3 +7y 5 M= 8y 5 –3y +1

b) Tính :

 N= -y 5 +11y 3 –2y + M= 8y 5 –3y +1 N+M= 7y 5 +11y 3 -5y +1

 N= -y 5 +11y 3 –2y

- M= 8y 5 –3y +1 N-M=-9y 5 +11y 3 +y -1

Lop7.net

Ngày đăng: 01/04/2021, 04:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN