1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số 7 - Chủ đề 1: Các phép toán trên tập Q

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 236,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vẽ và chứng minh 2 tam giác bằng nhau theo trường hợp 1, suy ra cạnh góc b»ng nhau - Ôn luyện trường hợp bằng nhau thứ hai của hai tam giác.. Trường hợp cạnh góc - cạnh.[r]

Trang 1

Chủ đề 1: Ngày soạn: 15/8/2009

các phép toán trên tập q

I / Mục tiêu:

- HS nắm được một số kiến thức về số hữu tỉ, các phép toán cộng, trừ, nhân, chia và lũy thừa trên tập Q

- HS có kĩ năng thực hiện các phép tính trên tập Q

- Bước đầu có ý thức vận dụng kiến thức toán học vào bài toán thực tế

II/ thời lượng:

6 tiết

III/ TIếN TRìNH DạY HọC:

1 Kiến thức cơ bản:

- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng a/b (a, bZ b,  0)

- Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu: Q

- Các phép toán:

+ Phép cộng: a c ad bc

 

+ Phép nhân: a c. ac

b dbd

Phép cộng (nhân) số hữu tỉ có 4 tính chất: Giao hoán, kết hợp, công với số 0(nhân với số 1), cộng với số đối (nhân với số nghịch đảo)

+ Phép trừ: a c a ( c)

b d   b d

+ Phép chia: a c: a d.

b db c

2 Bài tập

Bài 1: Thực hiện phép tính sau:

)

)

3 5 4 6 10

1 2 1 5 1 4 1

)

2 5 3 7 6 35 41

100.99 99.98 98.97 3.2 2.1

a

b

c

d

  

    

Giải: a) ( 8 3 2) 2 1 2 17

Trang 2

Bµi 2:

a) Trong c¸c ph©n sè sau ph©n sè nµo biÓu diÔn cïng 1 sè h÷u tØ?

14; 27; 26; 36 34; ;

b) ViÕt 3 ph©n sè cïng biÓu diÔn sè h÷u tØ 3.

7

Gi¶i:

a) C¸c ph©n sè biÓu diÔn cïng mét sè h÷u tû lµ;

+

7

3 84

36 63

+

5

2 85

34 65

26 35

b) Ba ph©n sè cïng biÓu diÔn mét sè h÷u tû lµ :

7

3

28

12 27

9 14

6 7

Bµi 3: S¾p xÕp c¸c sè h÷u tØ sau theo thø tù bÐ dÇn:

Gi¶i:

Bµi 4: Dùa vµo tÝnh chÊt “NÕu x<y vµ y<z th× x<z” h·y so s¸nh.

vµ 1,1; b) -500 vµ 0,001; c)

4

)

5

Gi¶i:

a) 1 , 1; b)

5

4

1

1

,

1

1

5

4



001 , 0 500 0

001 , 0

0 500

c)

38

13 37 12 38

13

39

13

3

1

3

1 36

12 37

12

37

12



Bµi 5: TÝnh nhanh

Trang 3

b)[(-20,83) 0,2 + (-9,17) 0,2] : [2,47 0,5 -(-3,53) 0.5] c) ( -1,13)+ ( -0,264)

d) 0,254 - 2,134

e) ( -5,2) 3.14

g) ( -0,408) : ( -0,34)

h) ( -0,408) : (+-0,34)

Gi¶i:

a) (-2,5 0,38 0,4) - [0,125 3,15 (-8)]

= [(-2,5 0,4) 0,38] - [(0,125 -8) 3,15]

=(-1) 0,38 - (-1) 3,15 = -0,38 + 3,15 = 2,77

b)[(-20,83) 0,2 + (-9,17) 0,2] : [2,47 0,5 -(-3,53) 0.5] = -2 c) ( -1,13)+ ( -0,264) = - ( 1,13+0,264) =-1,394

d) 0,254 - 2,134 = 0,254 + ( -2,134) = -1,889

e) ( -5,2) 3.14 = - 16,328

g) ( -0,408) : ( -0,34) = 1,2

h) ( -0,408) : (+-0,34) = - 1,2

Bµi 6: T×m x biÕt

a) x 1 , 7  2 , 3

b) x  34 13 0

)

c   x

Gi¶i:

a) x 1 , 7  2 , 3

ta cã: x-1,7 = 2,3 hoÆc x - 1,7 = -2,3

suy ra x = 3 hoÆc x = -0,6

b) x  34 13 0

Ta cã: 3 1 hoÆc

x 

Suy ra: x = hoÆc x =

12

5

12

13

)

c   x

Ta cã: x= 17 12=

15

Bµi 7: Thùc hiÖn phÐp tÝnh

Trang 4

a)

196

169 14

13 2

1

7

 

b)

144

1 12

1 6

5

4

 

 

c)

100

1 100

100

4

.

25

20

.

5

5

4 5

5

4

4

d)

3

80 32 5

3

3 ) 2 (

5 ) 2 ( 5

6

3

)

10

(

4 5

4 4 5 5 4

5

 

=

3

1 853

3

2580  

e)

800 4

17 20

1 12

17 4

3 5

4 4

1

3

2

1

2 2

 

  

6

1 : 2 3

2

2

1

:

2

3 3

 

 

Bµi 8: T×m n biÕt:

2

2

2

2

n n

n = 3

) 3 (

) 3 ( 27

81

)

3

n

n n

n = 7

c) n =1

Bµi 9:

a) (0,125)3.83 = (0,125 8)3 = 13 =1

b) (-39)4 : 134 = ( 39 :13)4 = 34 = 81

c) 108 28 = (10 2)8 = 208

d) 108 : 28 = (10 : 2)8 = 58

e) 244 28 = 244 44 = 884

g) 158 94 = 158 38 = 458

h) 272 : 253 = (33)2 (52)3 = 36.56 = 156

3

1 5

.

3

1 5 3 3  3 

k)(1,5)3.8 = 1,53.23 = (1,5.2)3 = 33 = 27

Bµi 10: TÝnh vµ so s¸nh:

a) (2.5)2= 102 = 100

Trang 5

VËy : (2.5)2= 22.52

b)

524

27 8

3 8

3 4

3

.

2

1

3

3 3 3

524

27 64

27 8

1 4

3

.

2

1 3 3  

Bài 11: Thực hiện phép tính bằng cách hợp lý (nếu có thể)

1)

18 45 10

2)

3)

125 18 7 9 14

5)

6)

          

Gi¶i:

 

1)

     

6)

Trang 6

Bài 12: thực hiện phép tính bằng cách hợplý

1)

2)

3)

   

   

   

 

  

 

     

      

   

           

Gi¶i:

2)

3)

                

Bµi 13: T×m x

1)

x 

2)

x 

3)

x

   

4)

7  x 3

4

15

x

Gi¶i:

Trang 7

1 3

1)

3 4

3 1

x=

4 3

9 - 4

x=

12

5

x=

12

x 

2 5 2)

5 7

5 2 x=

7 5 25+14 x=

35 39 x=

35

x 

3)

6 2

7 3

18 14

21

4

21

4

x=

21

x

x

x

x

   

   

 

 

 

4)

1 4

3 7

7 12 21 5 x=

21 5 x=

21

x x x

 

  

 

 

4

15

4

2,15 3,75

15

4

1,6

15

15 10

16 4

10 15

16.15 4.10 280 28

x

x

x

x

x

x

      

    

   

   

  

3) Kiểm tra chủ đề 1:

Bài 1) Em hãy chọn câu sai trong các câu sau:

a) Tổng hai số hữu tỷ dương là một số hữu tỷ dương b) Tích của hai số hữu tỷ khác dấu là một số hữu tỷ âm c) Tổng hai số hữu tỷ khác dấu là một số hữu tỷ âm d) Số hữu tỷ âm luôn luôn nhỏ hơn số hữu tỷ dương

Bài 2) Tổng :  là số nào sau đây:

 

 

6

5 4

3

Trang 8

a) b) c) d) Một số khác

5

4

5

4

12

19

Bài 3) Cho 36.32 = câu đúng là :

a) 34 b) 38 c) 312 d) 98

Bài 4) Thực hiện phép tính:

a)

2

1 14

3 7

1



b)

5

1 44 4

3 5

1 26

.

4

c) 2- 1,8 : ( - 0,75)

Bài 5) Tìm x biết:

60

29 5

2 4

3

 x

Bài 6 So sánh : 2600 và 3400

4) Thực hiện phép tính: ( 3 đ) mỗi câu làm đúng đạt 1 đ

2

1 14

3 7



2

1 14

3 7

7 6

5

1 44 4

3 5

1 26

.

4

3

5

1 44 5

1 26 ( 4

3

4

3 

12

13

c) 2- 1,8 : ( - 0,75) = 2 + 2,4 = 4,4

5Tìm x biết:

60

29 5

2 4

3

 x

x =

5

2 : 4

3 60

29

x =

3

2 2

5 15

6 So sánh : 2600 và 3400 ( 1 đ )

Ta có : 2600 = (23)200 = 8200 và 3400 = (32)200 = 9200

Ta thấy : 8200 < 9200 Nên 2600 < 3400

Trang 9

Chủ đề 2: Ngày 30/9/2009

Các dạng toán tỉ lệ thức

I/ Mục tiêu:

- HS hiểu rõ thế nào là tỷ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỷ lệ thức

- Nhận biết được tỷ lệ thức và các số hạng của tỷ lệ thức Vận dụng thành thạo các tính chất của tỷ lệ thức

- Củng cố và khắc sâu kiến thức cho học sinh về các vấn đề:

1- Nhận dạng được tỷ lệ thức

2- Biết tìm các thành phần còn lại của một tỷ lệ thức

3- Lập được tất cả các tỷ lệ thức từ một đẳng thức

- Rèn luyện tính cẩn thận chính xác khi giải toán

II/ Thời lượng:

6 tiết III/ TIếN TRìNH DạY HọC:

A Kiến thức cơ bản:

1 Tổ leọ thửực laứ ủaỳng thửực cuỷa 2 tổ soỏ: Daùng toồng quaựt:

d

c b

a 

hoaởc: a : b = c : d

Caực soỏ daùng a,d laứ ngoaùi tổ; b vaứ c goùi laứ trung tổ

2 Tớnh chaỏt:

a) Tớnh chaỏt cụ baỷn:

<=> ad = bc

d

c b

a 

b) Tớnh chaỏt hoaựn vũ: tửứ tổ leọ thửực (a,b,c,d 0) ta coự theồ suy

d

c b

ra ba tổ leọ thửực khaực baống caựch:

- ẹoồi choó ngoaùi tổ cho nhau

- ẹoồi choó trung tổ cho nhau

- ẹoồi choó ngoaùi tổ cho nhau vaứ ủoồi choó trung tổ cho nhau

c) T/c cuỷa daừy tổ soỏ baống nhau

d

c b

a 

f

e

Thỡ k(Giaỷ thieỏt caực tổ soỏ ủeàu coự nghúa)

f d

b

e c

Trang 10

<=> hay x:y:z = a:b:c

c

z b

y

a

x  

B Bµi tËp:

Bài 1: Chứng minh rằng từ đẳng thức

ad = bc (a,b,c,d ≠ 0) ta suy ra:

a

b c

d d a

c b

d c d

b c

a

b

d

c

b

a  ; )  ; )  ; ) 

Gi¶i:

a) Từ ad = bc (1) Chia hai vế của (1) cho bd

Ta có:

d

c b

a bd

bc bd

ad   

b) Từ ad = bc (1) Chia hai vế của (1) cho cd ta có:

d

b c

a cd

bc cd

ad   

c) Từ ad = bc (1) Chia 2 vế của (1) cho ba ta có:

a

c b

d ba

bc ba

ad



d) Từ ad = bc (1) Chia 2 vế của (1) cho ca

Ta có:

a

b c

d ca

bc ca

ad   

Bµi 2: Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ tỉ lệ thức sau:

9 , 11

35 1

, 5

Gi¶i

Từ

9 , 11

1 , 5 35

15 9

, 11

35 1

, 5

15



15

1 , 5 35

9 , 11

; 15

35 1

, 5

9 , 11

Bài 3: Tìm x trong các tỉ lệ thức.

a) b) -0,52:x = -9,36: 16,38 c)

6

,

3

2

27

x

61 , 1 8

7 2 4

1

Trang 11

d) e) 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1 x )

5

2 : 4

3

1

3

2

:

3

g) 8 : x = 2 : 0,02 h) 3 : 2

4

1

x

6 : 4

3 4

1 

Gi¶i:

a) x= - 15 b) x= 0,91 c) x= 2,38

6

,

3

27

.

2

 36 , 9

38 , 16 52 , 0

 8

7 2

61 , 1 4

1 4

d)

2 3 1

2 3

5

x

x

=

5

24

7 3 2 3

1 x

12 35 5 2 6

7

x =

3

1 : 12 35

x = =

1

3 12

35

4

35

e) 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1 : x)

0,1.x =

5 , 4

675 , 0 5 , 4

25 , 2 3 ,

0,1x = 0,15

x = 0,15 : 0,1 = 1,5

g) 8 : 2 : 0 , 02

4

1 x

2

02 , 0 8 4

1 x

25

2 100

8 08 , 0 2

16 , 0 4

x = =

4

1 : 25

2

25 8

h) 3 : 2 : 6x

4

3 4

1 

6x =

16

9 3 16 27 3

4

3 4 9 3

4

3

.

4

1

2

Trang 12

x = : 6 =

16

9

32 3

Bài 4:Tìm hai số x và y biết.

a) và x + y = 24

6

2

y

x 

b) và x.y = 10

5

2

y

x 

Gi¶i:

a) Ta có: và x + y = 24

6 2

y

x 

Aùp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

3 8

24 6 2 6

x

=> x = 2.3 = 6

=> y = 6.3 = 18

b)Đặt xyk

5

2

=> x = 2k; y = 5k

=> x.y = 2k; 5k = 10k2

Mà x.y = 10 => 10k2 = 10

=> k2 = 10: 10 = 1

=> k = 1 hoặc k = -1

Với k = 1 => x = 2; y =5

k = -1 => x = -2; y = -5

Bài 5: Chứng minh rằng từ tỉ lệ thức a b≠0; c – d ≠ 0)

d

c b

a  ( 

Ta có thể suy ra tỉ lệ thức:

d c

d c b a

b a

Gi¶i:

C1:Đặt k => a = bk; c = dk

d

c b

a  

) 1 ( 1

1 )

1 (

) 1 (

k

k k

b

k b b bk

b bk b a

b a

) 2 ( 1

1 )

1 (

) 1 (

k

k k

d

k d d dk

d dk d c

d c

Từ (1) và (2) => a bc d

Trang 13

C2: Từ =>

d

b c

a d

c b

a   

d c

b a d c

b a d

b c

a

Từ

d c

d c b a

b a d c

b a d c

b a



Bài 6: Tìm ba số x, y,z biết:

a) và x+ y-z = 10 b) và x +y –z =10

5

3 4

;

8

2xy y

5

3 4

; 3

2xy y

c) Và x+y+z = 126

7 5

; 4 3

z y y

Gi¶i:

a) Từ ( 1 )

12 8 3

2

y x y

x



15

3 12 5

3

Từ (1) và (2) =>

15

3 12

8xy

Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

2 5

10 15 12 8 15

3 12

x

=> x = 10: y = 24; z = 30

12 8 4

1 3 4

1 2 3

2

y x y

x y

x





15

3 12 3

1 5

3 3

1 4 5

3

Từ (1) và (2) ta có dãy tỉ số bằng nhau:

15

3 12

8xy

Aùp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

5

10 15 12 8 15

3 12

x

=> x = 16; y = 24; z = 30

c)Đáp số x = 30; y = 40; z = 56

Bài 7: Số học sinh bốn khối 6,7,8,9 tỉ lệ với các số 9; 8; 7; 6 Biết rằng số học

sinh khối 9 ít hơn số học sinh khối 7 là 70 học sinh Tính số học sinh mỗi khối

`Gi¶i:

Gọi số học sinh của bốn khối 6,7,8,9 lần lượt là: x, y,z,t

Theo bài ra ta có:

và y – t = 70

6 7

3 8 9

t y

x   

Trang 14

Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Ta có:

35 2

70 6 8 6 7

2 8

x

=> x = 9.35 = 315; z = 7.35 = 245

y = 8.35 = 280; t = 6.35 = 210 Vậy số học sinh của các khối 6,7,8,9 lần lượt là: 315(HS); 280 (HS); 245(HS);

210 (HS)

Bài 8:

Từ tỉ lệ thức a b c d≠0; a ≠ ±b; c ≠ ±d) Hãy suy ra các tỉ lệ thức sau

d

c b

a

, , , (

a) b)

d

d c

b

b

a  

d

d c b

b

a  

c) d)

c

d c

a

b

c

d c a

b

Gi¶i:

Từ ( 1 )

d

c

b

a 

a) Cộng 1 vào 2 vế của (1)ta cã:

=>

1

d

c b

a

d

d c b

b

a  

b) Cộng (-1) vào 2 vế của (1)Ta có:

) 1 ( )

1

d

c b

a

d

d c b

b

c

d a

b hay a

b c

d d

c

b

Cộng 1 vào 2 vế của (2) ta có

c

d c a

b a hay c

c d a

a b c

d a

1 1

d) Cộng -1 vào 2 vế của (2) ta có

c

d c a

b a c

d a

b         

) 1 ( )

1 (

Trang 15

Kiểm tra chủ đề 2 Bài 1: Tìm x;y biết

a) x: 2,5=0,003:0,75 b) 2,5: 7,5= x: 0,6

c) 9 và x+y=60 d) 7x=4y và y-x= 24

11

x

y

e) 2 và x.y=40

5

x

y

Bài 2:

Ba lớp 7A, 7B, 7C có 117 bạn đi trồng cây Biết rằng số cây mỗi bạn học sinh lớp 7A, 7B, 7C trồng được theo thứ tự là 2; 3; 4 cây và số cây mỗi lớp trồng được là bằng nhau Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh đi trồng cây?

Bài 3:

Tìm chu vi của một hình chữ nhật, biết rằng hai cạnh của nó tỉ lệ với 2, 5 và chiều dài hơn chiều rộng 12m

Đáp án:

Bài 1:

a) x=0,01 b)x= 0,2

c) x=27; y=33 d) x=32; y=56

e) x=4; y=10; x=-4; y=-10

Bài 2:

Gọi a, b, c lần lượt là số HS của mỗi lớp

Theo bài toán ta có:

và a + b + c = 117

a b c

 

Theo tính chất dãy tỷ số bằng nhau

=

a b c   

 

Suy ra : a = 26 (HS); b = 39 ( HS) ; c= 52 ( HS)

Đáp số: 26 (HS); b = 39 ( HS) ; c= 52 ( HS)

Bài 3:

Gọi a, b lần lượt là chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật

Theo bài toán ta có:

và b -a = 12

a b

Theo tính chất dãy tỷ số bằng nhau

=

b a  

Suy ra : a = 8 (m); b = 20 (m) ;

Khi đó chu vi của hình chữ nhật là: (8+20).2 = 56(m)

Đáp số: 56(m)

Trang 16

Chủ đề 3: Ngày 12/11/2009

Các trường hợp bằng nhau của tam giác

I Mục tiêu:

- Ôn luyện trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác Trường hợp cạnh

- cạnh - cạnh

- Vẽ và chứng minh 2 tam giác bằng nhau theo trường hợp 1, suy ra cạnh góc

bằng nhau

- Ôn luyện trường hợp bằng nhau thứ hai của hai tam giác Trường hợp cạnh -

góc - cạnh

- Vẽ và chứng minh 2 tam giác bằng nhau theo trường hợp 2, suy ra cạnh góc

bằng nhau

- Ôn luyện trường hợp bằng nhau thứ ba của hai tam giác

- Vẽ và chứng minh 2 tam giác bằng nhau theo trường hợp 3, suy ra cạnh,

góc bằng nhau

II Thời lượng:

6 tiết

III Tiến trình dạy học:

A Kiến thức cần nhớ:

1 Trường hợp bằng nhau thứ nhất cạnh- cạnh- cạnh

Nếu MNP và M’N’P’ có:

MN = M’N’, NP = N’P’;MP =M’P’

thì MNP = M’N’P’( c - c- c)

2 Trường hợp bằng nhau thứ hai cạnh- góc- cạnh:

Nếu ABC và A’B’C’ có:

AB = A’B’, B= B’;BC = B’C’ thì

ABC = A’B’C’( c - g- c)

M

M’

A

700

A

700

Trang 17

3) Hệ quả:

Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này lần lượt bằng hai cạnh góc

vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau

2 Trường hợp bằng nhau thứ ba góc- cạnh- góc:

Nếu ABC và A’B’C’ có:

A= A’

AC = A’C

C= C’

Thì ABC =A’B’C’ ( gcg)

* Hệ Quả:

Nếu cạnh huyền của tam giác vuông này t bằng cạnh huyền của tam giác

vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau

(1)

F C B

E

E

F

B

C

ˆ ˆ ˆ

ˆ

ˆ

90

ˆ

ˆ

90

ˆ

0

0



BC = EF ( gt)(2)

(gt) (3)

E

Bˆ  ˆ

Từ (1);(2);(3)

Vậy ABC =DEF ( gcg)

B Bài tập

Bài 1: Cho hình vẽ sau Chứng minh:

a,  ABD =  CDB

b, ADB A = DBCA

Giải

a, Xét  ABD và  CDB có:

AB = CD (gt)

AD = BC (gt)

A

0

400

x y

4cm

A

0

400

x y

4cm

B

E

A

B

C

D

E F

C D

Trang 18

DB chung

  ABD =  CDB (c.c.c)

b, Ta có:  ABD =  CDB (chứng minh trên)

 ADB A = DBCA (hai góc tương ứng)

Bài 2 :

GT: ABC AB = AC MB = MC

KL: AM  BC

Giải:

Xét AMB và AMC có :

AB = AC (gt)

MB = MC (gt)

AM chung

 AMB = AMC (c c c)

Mà AMB A + AMCA = 1800 ( kề bù)

=> AMB A = AAMC= 900 AM  BC

Bài 3: Cho góc xOy và tia Am Vẽ cung tròn tâm O bán kính r, cung naỳ cắt õ, Oy

theo thứ tự tại B, C Vẽ cung tròn tâm A bán kính r, cung này cắt tia Am tại D Vẽ cung tròn tâm D có bán kính BC, Cung này cắt cung tròn tâm A bán kính r tại E Chứng minh rằng góc DAE= góc xOy

Giải:

Xét OBC và AED có

OB = AE = r

OC = AD = r

BC = ED

OBC = AED

 BOC A = EADA hay EADA = xOyA

Bài 4: Cho hình vẽ sau, hãy chứng minh:

A

M

x

y

B

C O

E

Trang 19

b, ADB DBC A  A

c, AD = BC

Giải

a, Xét ABD và CDB có:

AB = CD (gt); ABD CDB A  A (gt); BD chung

 ABD = CDB (c.g.c)

b, Ta có: ABD = CDB (cm trên)

 ADB DBC A  A (Hai góc tương ứng)

c, Ta có: ABD = CDB (cm trên)

 AD = BC (Hai cạnh tương ứng)

Bài 5:Cho ABC có <90A A 0 Trên nửa mặt phẳng chứa đỉnh C có bờ AB, ta kẻ tia

AE sao cho: AE  AB; AE = AB Trên nửa mặt phẳng không chứa điểm B bờ AC,

kẻ tia AD sao cho: AD  AC; AD = AC Chứng minh rằng: ABC = AED

Giải

Ta có: hai tia AE và AC cùng thuộc một

nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AB và BAC BAE A  A

nên tia AC nằm giữa AB và AE Do đó: BAC A A +CAE=BAEA

 BAE 90 A  0  CAE(1) A

Tương tự ta có: EAD 90 A  0  CAE(2) A

Từ (1) và (2) ta có: BAC A =EADA

Xét ABC và AED có:

AB = AE (gt)

= (chứng minh trên)

A

BAC EADA

AC = AD (gt)

 ABC = AED (c.g.c)

Bài 6: Cho góc xOy khác góc bẹt, Ot là tia phân giác của góc đố Qua điiểm H

thuộc tia Ot, kẻ đ]ờng vuông góc với Ot, nó cắt tia Ox và Oy theo thứ tự tại Avà B a) Chứng minh OA=OB

b) Lấy điểm C thuộc tia Ot, chứng minh rằng CA=CB và góc OAC= góc OBC

Giải:

Xét OAH và OBH là hai tam giác vuông có:

OH là cạnh chung

= (Ot là tia p/g của xOy)

A

 OAH = OBH (g.c.g)

 OA = OB

A

D

A

B

C t y

Ngày đăng: 01/04/2021, 04:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w