- Nội dung tư tưởng tiến bộ của Nguyễn Trãi về đất nước dân tộc - Đặc điểm văn chính luận Bình Ngô Đại cáo với một đoạn trích 2, Kĩ năng: - Biết đọc – Hiểu 1 vb viết theo thể Cáo.. - Nhậ[r]
Trang 1Văn bản Nước Đại Việt ta
“ Trích Bình Ngơ đại cáo”
( Nguyễn Trãi )
I Mục tiêu bài học:
Qua bài
1, Kiến thức:- cáo
- Hồn %& ' liên quan * + ra - . bài Bình Ngơ 34 Cáo
- 16 dung 8 * 6 . 19: Trãi = > dân 6
- 3@ A chính %C Bình Ngơ 34 cáo > 6 "4 trích
2,
- 1C ra =9 @ . F vb nghi %C trung 4 8 %"4 cáo
3, Thái độ: - ; 8 nhân G , yêu > và 6 %CH dân 6 là I J 8 $I Chí
Minh
II Chuẩn bị phương pháp và phương tiện:
1 - GV: Tranh chân dung 19: Trãi ( phĩng to); tồn bài Bình Ngơ 4 cáo
2 - HS:
II Tiến trình tổ chức các hoạt động.
Nội dung cần đạt Hoạt động của GV HĐ của HS
Hoạt động 1: khởi động
1-Ổn định :
2-Kiểm tra bài cũ :
3-Giới thiệu bài mới :
V 7W
-? Phân tích lịng yêu > A
thù @ . ;,\ J ;=
W trong bài Hịch tướng sĩ?
19: Trãi là nhà yêu >
anh hùng dân 6 danh nhân A
nhân A hố TG NT cĩ vai trị
to %> trong 6 kháng *
J quân Minh xâm %# Sau khi hai 4 W binh & 7W cùng V* N Thơng, ^ binh thành 32 32 xin hàng, > 34 NW
4 bĩng @# Ngày 17/12 A
mùi a 1/1428 ,NT d %W
Lê Thái ;^O Lê e "4 " và cơng J Binh Ngơ 4 cáo tuyên J cho tồn dân rõ
6 kháng * 10 A J
@ Minh xâm % < tồn
,8 %4 6 %CH thái bình
- Lớp trưởng báo cáo.
-Trả lời.
HS nghe và ghi tựa bài.
Tuần 27-Tiết 97
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Trang 2Hoạt đông 2 : Tìm hiểu bài mới I/ Đọc - Tiếp xúc văn bản
* Tác giả, tác phẩm:
* Đọc
* Từ khĩ: SGK
* Tìm hiểu cấu trúc văn bản
- ; %"4 : cáo
h/J i
- 1j 8 H\ \ . tác HT
- 3?9 là 6 A & %C vì:
* theo H a %CH %C
%=9 lí %k 7l a a minh,
+ eC 1: 2 câu \ 8
nhân G
+ eC 2: H\ cịn %4 1 6
GV khái quát tác #
? Cáo Bình Ngơ ra - trong hồn
nào?
GV: Sau 6 kháng * J
quân Minh giành % trong khơng khí ngày vui 6 %CHo + Cáo: Nhan “ Bình Ngơ 4 cáo” Chu Nguyên 5 F8
WH 8 = Ngơ, d ] là Ngơ N sau ,8 thành Minh Thành ;^# Do P - cho ,j tác dùng d Ngơ dùng
r - nhà Minh
Gv nêu yêu
A l#
GV C xét
? NA 6 %"4 nào ? Nêu * . em cáo?
MN J i bài cáo I 4 H\
+ Nêu %C chính G#
+ J cáo 6 ác . @#
+ Y ánh quá trình . F8
F8 G Lam #
+ e- tuyên J Fu &
6 %CH v #
? Trong J i 4 H\ . bài cáo
"4 trích 1> 34 NW ta j 8
H\ nào?
? Bình Ngơ 34 cáo cĩ H là 6
tác HT & %C khơng? Vì sao?
? 3"4 trích trình bày =9 %C
P là v %C nào?
- H/s H/s nêu khái quát
H/s nghe
- H/s
- H/s thích SGk
- Xác &
- H/s xác &
- H/s C xét,
thích
- H/s xác &
- H/s
Trang 3%CH có )9 . dân 6#
II/ Đọc – hiểu văn bản.
1 Tư tưởng nhân nghĩa
- Dân là dân > 34 NW ta
- Vy 4" là quân xâm %
Minh
- Trừ giặc Minh bạo ngược giữ yên
cho cuộc sống.
- Nhân nghĩa có nghĩa là lo cho dân,
vì dân
- Nhân G trong H4 trù . nho
giáo 9* là z quan W v -
> -#
N> NT, nhân G % > yêu
> J xâm %#1? G
không v trong quan W v -
> - mà còn có quan W v dân
6 > dân 6#
- Chính G phù H > lòng dân
- Thân dân, * 6
2 Chân lí về sự tồn tại độc lập có chủ
quyền của dân tộc Đại Việt.
- 1 A * lâu -#
?
? Qua hai câu \ em J lõi
8 nhân G . NT là gì?
? 1* yên dân là v nguyên
6 J = no cho dân và *
H4 là dân ,d 4" thì 8
?9 dân là ai và Fy 4"
là ai?
? { ?9 hành 6 7* H4 có liên quan * yên dân * nào?
? 1 * các hành 6 yên dân
và * H4 liên quan * dân,
d P em có 6 dung
8 nhân G 3 nêu trong Bình Ngô 34 cáo * nào?
? Qua câu \ em =9 8
nhân G . NT có z nào *H thu . nho giáo, có z nào là sáng 4" là phát , . Ông?
GV;
tinh hoa, cái tích + = .
nhân G 5 9* là yên dân,
,> = là ,d 4"# 3 !
nói v là NT < E * 6 6 dung > %=9 d + : dân 6
; 8 nhân G % >
yêu > J xâm %# 3?9 chính là nguyên lí khách quan, là
% . F8 G Lam
#
? 3 Fu & )9 6
%CH dân 6 tác < 7+ vào
v 9* J nào?
GV: N> 9* J này NT <
phát , 6 cách hoàn r
quan W )J gia, dân 6#
? Nét W C ' 7i
trong "4 trích?
- H/s phát W -H/s thích
- H/s thích
- H/s C xét
-
- Phát W
- Xác &
Trang 4- Phong i CH quán
- e& ' riêng
- 5* 6 )9 riêng
->Câu văn biền ngẫu có nhiều vế,
cấu trúc đối lập nhau; nghệ thuật so
sánh.
->Khẳng định nền độc lập có chủ
quyền của dân tộc Đại Việt.
? Qua P tác j F &
gì?
? 1 ý F* cho ,j ý a
dân 6 trong Bình Ngô 34 cáo là
*H J và phát , ý a trong sông núi > Nam, vì sao?
( Trong sông núi > Nam, em
=9 tác quan W ^ )J
và dân 6 * nào? Sau 4 * Fr1; có gì * 6 và phát , X
GV: So
NT phát , cao 8 tính toàn 7W và sâu
+ Toàn 7W vì trong SNNN
xác & 9* trên hai 9* J
Lãnh ^ và )9 còn *
Bình Ngô 4 cáo ba 9* J v
^ xung: NA *Q phong
i CH quán, %& '#
Sâu vì trong quann W
dân 6 NT ý a A *
và ,9 J %& ' là 9* J
=#
+ 1 @ và > y
= là bên 4 vua l tôn vinh - 4 7W cho >
thì 9* J dân < ]= W trong
- Trình bày
- H/s " %C
so sánh ( 2' )
- 34 7W trình bày
Trang 5- Đề cao ý thức dân tộc Đại Việt
- Niềm tự hào dân tộc.
+
+ 1 7l a %& ' sinh 6
Fu & + = 4 . vua
quanTQ,NM
- ;4" + cân J &H nhàng cho câu
A#
-> Làm ^ C * công . ta và
= 4 . &
- >Có nền độc lập lâu đời, đáng tự
hào.
- > Cuộc kháng chiến chống quân
Minh là cuộc kháng chiến vì dân,
chính nghĩa.
III/ Tổng kết.
1 Nghệ thuật:
- M\ a > %& ' \ xúc
+ hào
-
l &H nhàng , ngân vang
2.Ý nghĩa :
- 1> 4 NW ta W quan W
8 * 6 . 19: Trãi ;^
J = > và có ý G 1
tuyên ngôn 6 %CH
tuyên ngôn 6 %CH %\ a hai này Dân < ,' thành J
mà bài cáo > > và nói *
trong W + W nhân Go
? Qua W trình bày quan W
^ )J và dân 6 em gì
tác bài cáo này?
? Em có trong "4 này?
? NW 7l ra các 7l a %&
' j i B gì?
? Các câu A l trong
"4 có tác 7i gì?
? cáo, em v sâu gì
> 34 NWX
? Khái quát @ W C .
A X
? Giá ,& 6 dung 8 và ý
G . "4 trích?
- Bày U ý F*
- H/s C xét khái quát
;, %-
- H/s khái quát
- Khái quát
Hoạt động 3: Đánh giá kiểm tra IV/ Luyện tập
So sánh:
* 1W C
- NQSH :
xúc
- 13N; 3"4 \ . bài cáo dài, so
sánh J %CH d khái quát * i
a minh @ k
? So sánh hai tuyên ngôn 6
%CH . Lý ;- VW và .
19: Trãi 6 dung 8
và hình a W CX
- H/s " %C nhóm
2'
- 34 7W trình bày
Trang 6* 16 dung 8
- NQSH: ý a dân 6 ^ )J
9* 7+ trên 8 lãnh ^ và
)9 7+ vào \ linh
- 13N; 7+ vào các 9* J >
phong phú toàn 7W và sâu
a minh j + C
nhiên
Hoạt động 4 : Dặn dò
6 lòng bài 6 dung,
ý G 8 . bài theo 6 dung H\ II III
* bài: Bàn
... cáo- Hồn %& '' liên quan * + - . Bình Ngơ 34 Cáo
- 16 dung 8 * . 19: Trãi = > dân 6
- 3@ A %C Bình Ngơ...
,8 %4 6 %CH thái bình
- Lớp trưởng báo cáo.
-Trả lời.
HS nghe ghi tựa bài.
Tuần 27 -Tiết. ..
Trang 2Hoạt đơng : Tìm hiểu I/ Đọc - Tiếp xúc văn bản
* Tác giả, tác phẩm:
*