Bài mới : TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1 : Luyện tập Mt: Biết làm tính cộng không nhớ, biết tính nhẩm để cộng các số đo độ dài.. - Hướng dẫn HS lần lượt l[r]
Trang 1Tuần 28
Bài 105 : GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN ( tiếp theo)
Ngày dạy :
Sau bài học, HS cần đạt:
Hiểu bài toán có một phép trừ: Bài toán cho biết gì? Hỏi gì? Biết trình bày bài giải gồm: Câu lời giải, phép tính, đáp số
Rèn tính cẩn thận, chính xác cho HS
+ Sử dụng các tranh vẽ trong SGK
1.Ổn định :
+ Hát – chuẩn bị ĐDHT
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi HS đếm các số từ 60 80 Từ 80 100
-Hỏi : số liền trước , liền sau của : 53, 69 , 81, 99
- Viết các số : 32 , 45 , 29 , 70 , 82 theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé
Cả lớp làm vào bảng con
+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu cách giải bài toán và
cách trình bày bài giải
Mt: HS hiểu bài toán, biết cách giải và trình
bày bài toán
- Hướng dẫn HS tìm hiểu bài toán :
- Hỏi HS:
Bài toán cho biết gì ?
Bài toán hỏi gì ?
- Ghi tóm tắt đề lên bảng
- Hướng dẫn HS giải bài toán và trình bày bài
giải gợi ý :
Muốn biết nhà An còn mấy con gà thì em
làm thế nào ? Đặt phép tính gì ? Đặt lời giải
ra sao ?
- Gọi HS giỏi lên bảng giải
- 2 em đọc: Nhà An có 9 con gà, Mẹ đem bán 3 con gà Hỏi nhà An còn lại mấy con gà ?
- Cả lớp đọc
- Vài em trả lời
- 2 em đọc lại đề qua tóm tắt
- Vài em trả lời
-1 em giải : Số con gà nhà An còn là :
9 - 3 = 6 ( con ) Đáp số : 6 con
Trang 2- Hỏi HS:
Bài toán thường có mấy phần?
Bài giải gồm có mấy phần ?
- Cho HS nhận xét bài làm trên
- Nhận xét
Hoạt động 2 : Luyện tập
Mt: Củng cố kĩ năng giải toán và trình bày
bài giải
- Cho HS mở SGK
Bài 1 :
- Cho HS đọc bài toán rồi hướng dẫn tóm tắt
bằng các câu hỏi
Tóm tắt
-Có : 8 con chim
-Bay đi : 2 con chim
-Còn : … con chim ?
- Nhận xét
Bài 2 :
- Yêu cầu HS đọc đề bài rồi tóm tắt và trình
bày bài giải
- Nhận xét
- Vài em trả lời
2 phần: Phần cho biết và phần phải đi tìm
3 phần : lời giải, phép tính, đáp số
- Nhận xét
- Mở SGK
- 2 em đọc bài toán
- 2 em đọc tóm tắt
- Cả lớp làm bài
- 1 em lên bảng làm
Bài giải Số con chim còn lại là :
8 - 2 = 6 ( con ) Đáp số : 6 con
- Nhận xét
- Cả lớp đọc bài toán ghi tóm tắt và trình bày bài giải
Bài giải
Số quả bóng còn lại là :
8 – 3 = 5 ( quả bóng ) Đáp số 5 quả bóng
- Nhận xét
4.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Tuyên dương HS làm bài tốt
- Dặn dò HS
Trang 3Bài 106 : LUYỆN TẬP
Ngày dạy :
Sau bài học, HS cần đạt:
- Biết giải bài toán có phép trừ
- Thực hiện phép cộng, phép trừ ( không nhớ) các số trong phạm vi 20
- Rèn tính cẩn thận, chính xác cho HS
+ Bảng phụ ghi bài tập số 1, 2, 3, 4
1.Ổn định :
+ Hát – chuẩn bị ĐDHT
2.Kiểm tra bài cũ :
Kết hợp trong quá trình HS làm bài tập
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Luyện tập
Mt: Rèn kỹ năng giải toán có phép trừ Thực hiện
được cộng, trừ trong phạm vi 20
- Cho HS mở SGK
- Hướng dẫn HS lần lượt làm bài tập
Bài 1 :
-Yêu cầu HS đọc bài toán, đọc tóm tắt, sau đó
điền số để hoàn chỉnh phần tóm tắt
- Yêu cầu HS đọc tóm tắt đã hoàn chỉnh
- Cho HS làm bài, chữa bài
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 2 :
- Yêu cầu HS đọc bài toán và tự giải bài toán
- Mở SGK
- Cả lớp thực hiện theo yêu cầu
- 1 em lên bảng ghi tóm tắt bài toán
- Vài em đọc
- Cả lớp làm bài vào vở
- 1 em lên bảng giải bài toán
Bài giải
Số búp bê cửa hàng còn lại là :
15 – 2 = 13 ( búp bê )
Đáp số : 13 búp bê
- Nhận xét
- Cả lớp thực hiện theo yêu cầu
- 1 em lên bảng ghi tóm tắt
- Vài em đọc
- Cả lớp làm bài vào vở
- 1 em lên bảng giải toán
Bài giải Số máy bay trên sân còn lại là :
Trang 4- Nhận xét, ghi điểm
Bài 3 : Điền số thích hợp vào ô trống:
- Tổ chức cho HS thi đua tính cộng, trừ nhẩm
nhanh
Chia lớp 2 đội Mỗi đội cử 6 em lên thực hiện
ghi kết quả các phép tính vào ô
- Nêu luật chơi: Chơi tiếp sức, đội nào nhanh,
đúng là thắng cuộc
- Nhận xét , tuyên dương đội thắng
Bài 4 : Giải bài toán theo tóm tắt
- Yêu cầu HS nhìn tóm tắt, đặt đề toán vàđọc
lên
- Hướng dẫn HS nhìn vào hình vẽ để tìm bài giải
- Nhận xét, ghi điểm
12 - 2 =10 ( máy bay ) Đáp số : 10 máy bay
- Nhận xét
- Chia 2 đội
- Lắng nghe
- 2 đội thi đua tiếp sức
- Các bạn cổ vũ
- Nhận xét
- Có 8 hình tam giác Lan tô màu 4 hình tam giác Hỏi còn mấy hình tam giác không tô màu ?
- Cả lớp giải vào vở
- 1 em lên bảng giải
Bài giải Số hình tam giác không tô màu là :
8 – 4 = 4 ( hình )
Đáp số : 4 hình
- Nhận xét
4.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Tuyên dương HS hoạt động tốt
- Dặn dò HS
Trang 5Bài 107: LUYỆN TẬP
Ngày dạy :
Sau bài học, HS cần đạt:
Biết giải và trình bày bài giải bài toán có lời văn có một phép trừ
Rèn tính cẩn thận, chính xác cho HS
+ Bảng phụ ghi bài tập số 1, 2, 3, 4./151 SGK
1.Ổn định :
+ Hát – chuẩn bị ĐDHT
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Cho HS làm bảng con:
16 + 3 – 5 =…; 12 + 3 + 4 =…; 15 – 2 + 5 =…; 18 – 6 – 2 =…
+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Luyện tập
Mt: Rèn kĩ năng giải bài toán có lời văn.
- Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1 : Treo bảng phụ ghi BT1,yêu cầu HS
đọc đề toán rồi tự tóm tắt và giải bài toán
- Cho HS giải bài toán
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 2 : Treo bảng phụ ghi BT2,yêu cầu HS
đọc đề, tự tóm tắt rồi giải bài toán
- Cho HS giải bài toán
- Đọc bài toán
- Tự hoàn chỉnh phần tóm tắt
Có : 14 cái thuyền Cho bạn : 4 cái thuyền Còn lại : … cái thuyền ?
- Cả lớp giải vào vở
- 1 em lên bảng giải
Bài giải Số thuyền của Lan còn lại là :
14 – 4 = 10 ( cái thuyền ) Đáp số : 10 cái thuyền
- Nhận xét
- Đọc bài toán
- Tự ghi tóm tắt
Có : 9 bạn Nữ : 5 bạn Nam : … bạn ?
- Cả lớp giải vào vở
- 1 em lên bảng giải
Bài giải
Trang 6- Nhận xét, ghi điểm
Bài 3 : Treo bảng phụ ghi BT3,có hình vẽ tóm
tắt bài toán
? cm 2 cm
13 cm
- Cho HS đọc bài toán
- Hướng dẫn HS làm bài
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 4 : Giải bài toán theo tóm tắt
- Treo bảng phụ ghi tóm tắt BT4, cho HS nhìn
tóm tắt và hình vẽ để nêu bài toán
Có : 15 hình tròn
Tô màu : 4 hình tròn
Không tô màu : …….hình tròn ?
- Nhận xét, ghi điểm
Số bạn Nam tổ em có là:
9 – 5 = 4 ( bạn ) Đáp số : 4 bạn
- Nhận xét
- Đọc bài toán
- Phân tích bài toán
- Cả lớp giải bài toán vào vở
- 1 em lên bảng giải
Bài giải Sợi dây còn lại dài là :
13 - 2 =11 ( cm ) Đáp số : 11 cm
- Nhận xét
- Vài em nêu bài toán
- Cả lớp giải bài toán vào vở
- 1 em lên bảng giải
Bài giải
Số hình tròn không tô màu là :
15 – 4 = 11 ( hình tròn ) Đáp số : 11 hình tròn
- Nhận xét
4.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Tuyên dương HS giải đúng
- Dặn dò HS
Trang 7Bài 108: LUYỆN TẬP CHUNG
Ngày dạy :
Sau bài học, HS cần đạt:
Biết lập đề toán theo hình vẽ, tóm tắt đề toán; biết cách giải và trình bày bài giải bài toán
Rèn tính cẩn thận, chính xác cho HS
+ Các tranh vẽ trong SGK
1.Ổn định :
+ Hát – chuẩn bị ĐDHT
2.Kiểm tra bài cũ :
+ 2 HS lên bảng giải bài toán theo tóm tắt:
Có : 18 nhãn vở Cho bạn : 6 nhãn vở Còn lại :…… nhãn vở?
+ Cả lớp nhận xét, GV nhận xét sửa sai
+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Luyện tập
Mt: Rèn kĩ năng lập đề toán và trình bày bài giải
- Cho HS mở SGK, hướng dẫn làm bài
Bài 1: Nhìn tranh vẽ, viết tiếp vào chỗ chấm
để có bài toán rồi giải bài toán đó:
1 a)
- Hướng dẫn HS quan sát tranh vẽ, dựa vào bài
toán chưa hoàn chỉnh để viết phần còn thiếu
- Bài toán còn thiếu gì ? Cho HS đặt câu hỏi bài
toán
- Gọi HS đọc lại bài toán đã hoàn chỉnh
- Cho HS giải bài toán
- Nhận xét, ghi điểm
- Mở SGK
- Đếm số ô tô trong bến và số ô tô đang vào thêm trong bến rồi điền vào chỗ chấm : Trong bến có 5 xe ô tô Có thêm
2 ô tô vào bến
- Vài em đặt câu hỏi: Hỏi có tất cả bao nhiêu chiếc ô tô ?
- 2 em đọc lại bài toán
- Cả lớp giải bài toán vào vở ô li
- 1 em lên bảng giải
Bài giải Số ô tô có tất cả là:
5 + 2 = 7 ( ô tô) Đáp số: 7 ô tô
- Nhận xét
Trang 81 b)
- Hướng dẫn HS quan sát tranh vẽ, dựa vào bài
toán chưa hoàn chỉnh để viết phần còn thiếu
- Bài toán còn thiếu gì ? Cho HS đặt câu hỏi bài
toán
- Gọi HS đọc lại bài toán đã hoàn chỉnh
- Cho HS giải bài toán
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 2 : Nhìn tranh vẽ, nêu tóm tắt bài toán, rồi
giải bài toán đó:
- Cho HS tự giải bài toán
- Nhận xét, ghi điểm
- Dựa vào tranh vẽ viết thêm vào bài toán số còn thiếu
- Vài em đặt câu hỏi: Hỏi trên cành còn lại mấy con chim?
- 2 em đọc lại bài toán
- Cả lớp giải bài toán vào vở ô li
- 1 em lên bảng giải
Bài giải : Số chim còn lại là :
6 – 2 = 4 ( con ) Đáp số : 4 con
- Nhận xét
- 2 em nêu tóm tắt 2 em viết tóm tắt trên bảng lớp
Tóm tắt :
Có : 8 con thỏ Chạy đi : 3 con thỏ Còn lại : … con thỏ ?
- 2 em nhìn tóm tắt đọc lại bài toán
- Cả lớp giải bài toán vào vở
- 1 em lên bảng giải
Bài giải Số thỏ còn lại là:
8 – 3 = 5 ( con thỏ) Đáp số: 5 con thỏ
- Nhận xét
4.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Tuyên dương HS giải toán nhanh, tốt
- Dặn dò HS
Trang 9
Tuần 29
( cộng không nhớ)
Ngày dạy :
Sau bài học, HS cần đạt:
Nắm được cách cộng số có hai chữ số; biết đặt tính và làm tính cộng ( không nhớ) số có hai chữ số; vận dụng để giải bài toán
Rèn tính cẩn thận, chính xác cho HS
+ Thẻ 1 chục que tính và 1 số que tính rời
+ Thước kẻ thẳng có chia từng xang8timet
1.Ổn định :
+ Hát – chuẩn bị ĐDHT
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Yêu cầu HS nhìn tóm tắt, đọc bài toán rồi giải:
Sợi dây dài : 10 cm Cắt đi : 3 cm Còn lại :…… cm?
1 em lên bảng giải
Cả lớp làm vở nháp
Nhận xét, ghi điểm
+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu cách làm tính cộng
không nhớ
Mt: HS biết đặt tính và làm tính cộng số có 2
chữ số ( không nhớ )
* Trường hợp phép cộng có dạng 35 + 24
Bước 1: hướng dẫn thao tác trên que tính
- Lấy 35 que ( gồm 3 thẻù và 5 que )
- Sau đó lấy thêm 24 que ( 2 thẻù và 4 que )
- Hướng dẫn HS gộp các thẻ que tính với
nhau và các que rời với nhau
Bước 2 : hướng dẫn đặt tính và thực hiện
phép tính cộng 35 + 24
- Viết 35 rồi viết 24 sao cho chục thẳng cột
với chục, đơn vị thẳng cột với đơn vị, viết dấu
+ , kẻ vạch ngang, rồi tính từ phải sang trái
- Cả lớp làm theo hướng dẫn
- Cả lớp theo dõi và thực hiện tính
-Vài em nêu lại cách cộng
Trang 10- 5 cộng 4 bằng 9, viết 9
- 3 cộng 2 bằng 5, viết 5
Như vậy 35 + 24 = 59
*Trường hợp phép cộng có dạng 35 + 20
( Tiến hành tương tự như trên )
- Yêu cầu HS đặt tính
- Nhận xét
* Trường hợp phép cộng có dạng 35 + 2
- Yêu cầu HS đặt tính
- Lưu ý HS : Khi đặt tính phải đặt 2 thẳng cột
với 5 ở cột đơn vị
- Nhận xét
Hoạt động 2 : Luyện tập
Mt: HS biết làm tính cộng, biết đặt tính, giải
toán và đo độ dài đoạn thẳng
- Cho HS mở SGK,hướng dẫn làm bài
Bài 1 : Tính :
- Cho HS nêu lại cách tính rồi làm bài
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 2 : Đặt tính rồi tính
- Cho HS nêu yêu cầu và nhắc lại cách đặt
tính rồi làm bài
-Nhận xét, sửa sai chung
Bài 3 :
- Yêu cầu HS tự đọc đề, nêu tóm tắt
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 4 : Đo độ dài đoạn thẳng rồi viết số đo
- Cho HS dùng thước có chia xăngtimét để đo
các đoạn thẳng AB ( có thể giảm đoạn thẳng
CD và MN)
- Kiểm tra, nhận xét chung
- Cả lớp làm bảng con
- 1 em lên bảng làm
- Cả lớp làm bảng con
- 1 em lên bảng làm
- Mở SGK
- Vài em nêu lại cách tính
- Cả lớp làm bài vào SGK
- 1 em lên bảng làm bài
- Vài em nêu cách đặt tính
- 3 học sinh lên bảng ( 2 bài / em )
- Cả lớp làm vào bảng con ( 2 bài / dãy )
- Cả lớp đọc đề
- Vài em nêu tóm tắt
- Cả lớp giải bài toán
- 1 em lên bảng giải
Bài giải Số cây cả hai lớp trồng là :
35 + 50 = 85 ( cây ) Đáp số : 85 cây
- Cả lớp làm theo yêu cầu
35
24
+
59
Trang 11Bài 110 : LUYỆN TẬP
Ngày dạy :
I MỤC TIÊU :
Sau bài học, HS cần đạt:
Biết làm tính cộng ( không nhớ) trong phạm vi 100, tập đặt tính rồi tính; biết tính nhẩm Rèn tính cẩn thận, chính xác cho HS
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bảng phụ ghi các bài tập 1, 2, 3, 4 / 156
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định :
+ Hát – chuẩn bị ĐDHT
2.Kiểm tra bài cũ :
+ 3 HS lên bảng làm tính :
+ Nêu lại cách tính
+ Cả lớp nhận xét GV nhận xét, sửa bài
+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Luyện tập
Mt:HS biết làm tính cộng( không nhớ),biết tính
nhẩm, tập đặt tính rồi tính, giải bài toán và vẽ
được đoạn thẳng có độ dài cho trước
- Cho HS mở SGK, hướng dẫn làm bài tập
Bài 1 : Đặt tính rồi tính ( bỏ cột 3)
- Treo bảng phụ có ghi nội dung bài 1
- Cho HS làm bảng con
-Nhận xét, ghi điểm
Bài 2 : Tính nhẩm ( bỏ cột 2, cột 4)
- Gọi HS nêu lại cách tính nhẩm
- Nhận xét, ghi điểm
- Yêu cầu HS nhận xét 2 phép tính:
52 + 6 = 58
6 + 52 = 58
- Mở SGK
- Cả lớp làm vào bảng con
- 2 em làm trên bảng
- Nhận xét
- Vài em nêu
30 + 6 : gồm 3 chục và 6 đơn vị nên:
30 + 6 =36
- Cả lớp làm bài
- 2 em lên bảng làm tính
- Nhận xét
- Vài em nhận xét
42 24
Trang 12- Nêu kết luận: Khi ta thay đổi vị trí của các số
trong phép cộng thì kết quả không đổi.
Bài 3 : Cho HS đọc đề toán rồi tự tóm tắt và
giải bài toán
-Nhận xét, ghi điểm
Bài 4 : Vẽ đoạn thẳng có độ dài 8 cm
- Yêu cầu HS nhắc lại các bước vẽ đoạn thẳng
có độ dài cho trước
-Yêu cầu HS dùng thước đo để xác định độ dài
8cm Sau đó dùng bút chì vẽ đoạn thẳng có độ
dài là 8 cm
- Nhận xét
- Vài em nhắc lại
- Cả lớp đọc đề toán tự tóm tắt
Tóm tắt :
* Bạn gái : 21 bạn
* Bạn trai : 14 bạn
* Tất cả : … bạn ?
- Cả lớp giải vào vở
- 1 em lên bảng làm
Bài giải Lớo em có tất cả là :
21 + 14 = 35 ( bạn ) Đáp số : 35 bạn
- Nhận xét
- Vài em nhắc lại cách vẽ
- Cả lớp thực hiện theo yêu cầu
- Đổi sách để kiểm tra lẫn nhau
- Nhận xét
4.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Tuyên dương HS hoạt động tốt
- Dặn dò HS
Trang 13Bài 111 : LUYỆN TẬP
Ngày dạy :
I MỤC TIÊU :
Sau bài học, HS cần đạt:
Biết làm tính cộng ( không nhớ) trong phạm vi 100; biết tính nhẩm, vận dụng để cộng các số đo độ dài
Rèn tính cẩn thận, chính xác cho HS
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bảng phụ ghi các bài tập : 1, 2, 3, 4 / 157
+ Chuẩn bị 2 bảng phụ ghi bài 3 để HS tham gia trò chơi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định :
+ Hát – chuẩn bị ĐDHT
2.Kiểm tra bài cũ :
+ 3 HS lên bảng đặt tính rồi tính
32+ 35 24 + 40 16 + 3
+ Cả lớp nhận xét, GV nhận xét, ghi điểm
+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Luyện tập
Mt: Biết làm tính cộng ( không nhớ), biết tính
nhẩm để cộng các số đo độ dài
- Hướng dẫn HS lần lượt làm bài
Bài 1 : Tính
- Treo bảng phụ ghi BT1, cho HS làm bài
- Nhận xét, ghi điểm
- Cho HS nêu lại cách thực hiện cộng số có 2
chữ số
Bài 2 : Tính
- Treo bảng phụ ghi BT2, yêu cầu HS nêu
cách thực hiện các phép tính có kèm tên đơn
vị
- Cho HS làm bài
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 3 : Nối ( theo mẫu)
- 3 em lên bảng ( 2 bài / 1 em )
- Cả lớp thực hiện trên bảng con
- Nhận xét bài trên bảng
- Vài em nhắc lại: Cộng từ phải sang trái, đơn vị cộng với đơn vị, chục cộng với chục Viết số thẳng cột
- Vài em nêu cách thực hiện:Tính rồi ghi kết quả sau đó ghi tên đơn vị đi kèm sau kết quả của bài toán
- Cả lớp tự làm bài vào vở ô li
- 2 em làm bài trên bảng
- Nhận xét