Học vần: DÊu hái, dÊu nÆng I.Muïc tieâu: 1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được dấu hỏi, dấu nặng.Biết ghép các tiếng : bẻ, bẹ 2.Kĩ năng :Biết các dấu , thanh hỏi & nặng ở các tiếng chỉ đồ[r]
Trang 1Thø hai, ngµy 20 th¸ng 8 n¨m 2012
Chương trình Giị non
Tốn :
LUYỆN TẬP A.MỤC TIÊU:
-Kiến thức: Nhận biết và nêu đúng tên các hình tam giác, hình vuông, hình tròn -Kĩ năng : Bước đầu nhận biết nhanh hình tam giác, hình vuông, hình tròn từ các vật thật
-Thái độ: Thích tìm các đồ vật có dạng hình tam giác,hình vuông, hình tròn
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: Một số hình tam giác,hình vuông ,hình tròn bằng bìa(hoặc gỗ,nhựa…) có kích thước màu sắc khác nhau
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
I Kiểm tra bài cũ:
- GV đưa ra một số đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác màu sắc khác nhau (3HS nêu tên các hình đó ) (4phút)
-Nhận xét KTBC:
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài trực tiếp
2.Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK
- Hướng dẫn HS:
+ Lưu ý HS:
-Các hình vuông tô cùng một màu
-Các hình tròn tô cùng một màu
-Các hình tam giác tô cùng một màu
Nhận xét bài làm của HS
3.Thực hành ghép,xếp hình
+Mục tiêu: Biết ghép và xếp các hình đã học để
thành hình khác
+Cách tiến hành:
-Hướng dẫn HS thi đua:
-HS đọc yêu cầu
-HS dùng bút chì màu khác nhau để tô màu vào các hình
-HS dùng 2 hình tam giác, 1 hình vuông để ghép thành một hình
Trang 2-GV khuyến khích HS dùng các hình vuông và
hình tam giác đã cho để ghép thành một số hình
khác (VD hình cái nhà…)
-Nhận xét bài làm của HS
+Cho HS dùng các que diêm( que tính)Để xếp
hành hình vuông hình tam giác
4.Trò chơi.(5phút).
+Mục tiêu: Nhận biết nhanh hình tam giác,hình
vuông, hình tròn từ vật thật
+Cách tiến hành:
-GV phổ biến nhiệm vụ :
-GV nhận xét thi đua
mới (như hình mẫuVD trong sách)
-HS dùng các hình vuông, hình tam giác(như trên) để lần lược ghép thành hình (a),hình (b), hình (c)
-HS thực hành ghép một số hình khác (như SGV )
-Thực hành xếp hình vuông,hình tam giác bằng các que diêm hoặc que tính
-HS thi đua, tìm nhanh hình vuông, hình tròn, hình tam giác trong các đồ vật ở trong phòng học, ở nhà…
III Củng cố, dặn dò:
-Về nhà tìm các đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác ( ở trường, ở
nhà…) Nhận xét tuyên dương
Rút kinh nghiệm:
H
DÊu hái, dÊu nỈng
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được dấu hỏi, dấu nặng.Biết ghép các tiếng : bẻ, bẹ
2.Kĩ năng :Biết các dấu , thanh hỏi & nặng ở các tiếng chỉ đồ vật và sự vật
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái các nông dân trong tranh
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : giỏ, khỉ, thỏ ,hổ,mỏ, quạ
-Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ bắp
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Oån định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
- Viết, đọc : dấu sắc,bé(Viết bảng con)
- Chỉ dấu sắc trong các tiếng : vó, lá, tre, vé, bói cá, cá mè( Đọc 5- 7 em)
- Nhận xét KTBC
Trang 33.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài - GV giới thiệu qua tranh ảnh tìm
hiểu
Hoạt động 1: Dạy dấu thanh:
+Mục tiêu:-Nhận biết được dấu hỏi, dấu nặng
-Biết ghép các tiếng : bẻ, bẹ
+Cách tiến hành :
a Nhận diện dấu :
- Dấu hỏi :Dấu hỏi là một nét móc
Hỏi:Dấu hỏigiống hình cái gì?
- Dấu nặng : Dấu nặng là một dấu chấm
Hỏi:Dấu chấm giống hình cái gì?
b.Ghép chữ và phát âm:
-Khi thêm dấu hỏi vào be ta được tiếng bẻ
-Phát âm:
-Khi thêm dấu nặng vào be ta được tiếng bẹ
-Phát âm:
Hoạt động 2:Luyện viết
-MT:HS viết đúng dấu ? , ,tiếng bẻ ,bẹ
-Cách tiến hành:viết mẫu trên bảng lớp
+Viết mẫu trên bảng lớp(Hướng dẫn qui trình
đặt viết)
+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ
Củng cố dặn dò
Tiết 2:
Hoạt động 1:Luyện đọc
-MT:HS phát âm đúng bẻ ,bẹ
-Cách tiến hành:Đọc lại bài tiết 1
GV sữa phát âm cho HS
Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT:HS tô đúng bẻ , bẹ
-Cách tiến hành:GV hướng dẫn HS tô theo
dòng
Hoạt động 3:Luyện nói: “ Bẻ”
-MT:HS luyện nói được theo nội dung đề tài
bẻ
Thảo luận và trả lời Đọc tên dấu : dấu hỏi Đọc các tiếng trên(Cá nhân- đồng thanh)
Thảo luận và trả lời : giống móc câu đặt ngược, cổ ngỗng
Thảo luận và trả lời Đọc tên dấu : dấu nặng Đọc các tiếng trên (Cá nhân- đồng thanh)
Thảo luận và trả lời : giống nốt ruồi, ông sao ban đêmGhép bìa cài Đọc : bẻ(Cá nhân- đồng thanh) Ghép bìa cài
Đọc : bẹ(Cá nhân- đồng thanh) Viết bảng con : bẻ, bẹ
Đọc lại bài tiết 1
Tô vở tập viết : bẻ, bẹ
Trang 4-Caựch tieỏn haứnh:treo tranh
Hoỷi: -Quan saựt tranh em thaỏy nhửừng gỡ?
-Caực bửực tranh coự gỡ chung?
-Em thớch bửực tranh naứo ? Vỡ sao ?
4:Cuỷng coỏ daởn doứ
-ẹoùc SGK
-Nhaọn xeựt tuyeõn dửụng
Chuự noõng daõn ủang beỷ baộp Moọt baùn gaựi ủang beỷ baựnh ủa chia cho caực baùn Meù beỷ coồ aựo cho baùn gaựi trửụực khi ủeỏn trửụứng
ẹeàu coự tieỏng beỷ ủeồ chổ caực hoaùt ủoọng
Ruựt kinh nghieọm:
Luy
! THANH
I Mục tiêu
- Hs làm quen với thanh ` , ~
- Biết quan sát tranh ,đọc "%&$ những tranh mang tiếng có thanh ` , ~
- Tìm "%&$ đồ vật , sự vật có thanh ` , ~
II Đồ dùng dạy học
Bộ đồ dùng TV1
III Hoạt động dạy – học
1 Giới thiệu bài
Bài 1
- Cho hs viết dấu ` , ~ vào bảng con
Bài 2
- Gv đọc cho hs một số tiếng có thanh ` , ~
- Cho hs viết các nét cơ bản
- Gv quan sát uốn nắn
Bài 3 Cho hs thi tìm những đồvật , sự vật có
thanh` , ~
3 Nhận xét dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Hs viết vào bảng con
- Hs thực hiện yêu cầu
- Hs thi tìm những đồvật , sự vật có thanh` , ~
Ruựt kinh nghieọm:
Trang 5
Thø ba, ngµy 21 th¸ng 8 n¨m 2012
Dấu huyền, dấu ngã
AMục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được dấu huyền, dấu ngã
2.Kĩ năng :Biết ghép các tiếng : bè, bẽ Biết các dấu, thanh dấu huyền, dấu ngã ở các tiếng chỉ đồ vật và sự vật
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Bè và tác dụng của nó trong đời
sống
B.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : cò , mèo, gà,vẽ, gỗ, võ, võng
-Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bè
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau
C.Hoạt động dạy học: Tiết1
I Kiểm tra bài cũ : 5P
-Viết, đọc : dấu sắc,bẻ, bẹ (Viết bảng con và đọc 5- 7 em)
-Chỉ dấu hỏi trong các tiếng : củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kẹo (2- 3 em
lên chỉ )
-Nhận xét KTBC
II.Bài mới : 30P
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài :
-Tranh này vẽ ai và vẽ gì?
(Dừa, mèo, cò là những tiếng giống
nhau ở chỗ đều có thanh huyền)
-Tranh này vẽ ai và vẽ gì?
(Vẽ, gỗ, võ, võng là các tiếng giống
nhau đều có thanh ngã)
2 Dạy dấu thanh:
a.Nhận diện dấu :
+Dấu huyền:
Hỏi:Dấu hỏi giống hình cái gì?
+ Dấu ngã:
-Dấu ngã là một nét móc đuôi đi lên
Hỏi:Dấu ngã giống hình cái gì?
b.Ghép chữ và phát âm:
-Khi thêm dấu huyền vào be ta được
-Thảo luận và trả lời + Đọc tên dấu : dấu huyền + Đọc các tiếng trên(CN-N-ĐT) -Thảo luận và trả lời
+ Đọc tên dấu : dấu ngã + Đọc các tiếng trên (CN-N-ĐT)
Quan sát -Thảo luận và trả lời : giống thước kẻ đặt xuôi, dáng cây nghiêng
-Thảo luận và trả lời : giống đòn gánh, làn sóng khi gió to
- Đọc : bè(Cá nhân- đồng thanh)
Trang 6tiếng bè
-Phát âm: bè
-Khi thêm dấu ngã vào be ta được tiếng
bẽ
-Phát âm: bẽ
c,Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li (Hướng dẫn qui
trình đặt bút)
+HD viết trên không bằng ngón trỏ
Tiết 2: 30P
3 Luyện tập:
a.Luyện đọc: ơn L i N"i dung Tit 1
b.Luyện viết: GV HD vit b#ng con
c.Luyện nói: “ Bè “
Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những gì?
-Bè đi trên cạn hay dưới nước ?
-Thuyền khác bè ở chỗ nào ?
-Bè thường dùng để làm gì
-Những người trong tranh đang làm gì ?
*Phát triển chủ đề luyện nói :
-Tại sao chỉ dùng bè mà không dùng
thuyền?
-Em đã trông thấy bè bao giờ chưa ?
-Quê em có ai đi thuyền hay bè chưa ?
-Đọc tên bài luyện nói
- Đọc : bẽ(Cá nhân- đồng thanh)
- Viết bảng con : bè, bẽ
-Đọc lại bài tiết 1(CN - N - $T) -Tô vở tập viết : bè, bẽ
- Thảo luận và trả lời
-Trả lời
III.Củng cố dặn dò: 5p
-Đọc SGK, chuẩn bị bài sau
-Nhận xét tuyên dương
Rút kinh nghiệm:
Trang 7
Tốn :
CÁC SỐ 1 – 2 – 3 A.Mục tiêu : Sau bài học học sinh :
- Có khái niệm ban đầu về số 1, 2, 3
- Biết đọc, biết viết các số 1, 2, 3 Biết đếm từ 1 đến 3 và từ 3 về 1
- Nhận biết số lượng các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật và thứ tự các số 1, 2, 3, trong bộ phận đầu của dãy số tự nhiên
B.Đồ dùng dạy học:
-Các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật cùng loại và một số chấm tròn
- Bộ đồ dùng học toán 1 - SGK
C.Các hoạt động dạy học :
I KTBC:
- Tô màu vào các hình tam giác (mỗi hình
mỗi màu khác khau)
- Nhận xét - ghi điểm
II.Bài mới:28p
1.Giới thiệu bài
2.Giới thiệu từng số 1, 2, 3
*Bước1:GVHD các em QS các nhóm có 1 đồ
vật (1con chim, tờ bìa có 1 chấm tròn, bàn
tính có 1 con tính, …)
-GV đọc và cho học sinh đọc theo: “có 1 con
chim, có 1 chấm tròn, có 1 con tính, …”
*Bước2: GV giúp HS nhận ra các đặc điểm
chung của các nhóm đồ vật có số lượng là 1
(đều có số lượng là 1)
- Ta dùng số 1 để chỉ số lượng của mỗi đồ
vật trong nhóm đó, số một viết bằng chữ số
1
-GV chỉ vào số 1 và đọc “một” (không đọc
là: chữ số một)
Số 2, số 3 giới thiệu tương tự số 1.
-ChoHS mở SGK, GVHD các em quan sát
các hình (mẫu vật) và đọc các số 1, 2, 3, và
- 3 học sinh thực hiện
- Nhắc lại
- Học sinh quan sát
-Đọc: CN - ĐT“có 1 con chim, có 1 chấm tròn, có 1 con tính, …”
- Đọc số: 1 (một)( CN - ĐT)
- Đọc số: 2 (hai), 3 (ba) CN - ĐT
Trang 8ủoùc ngửụùc laùi 3, 2, 1.
3.Luyeọn taọp
Baứi 1: Vieỏt soỏ 1, 2, 3
-Yeõu caàu hoùc sinh vieỏt vaứo VBT
Baứi2: Vieỏt soỏ thớch hụùp vaứ moói oõ troỏng
-GV cho HSQS tranh vaứ vieỏt soỏ, yeõu caàu caực
em nhaọn ra soỏ lửụùng trong moói hỡnh veừ
Baứi 3: Vieỏt soỏ hoaởc veừ soỏ chaỏm troứn vaứ oõ
troỏng
- GV hửụựng daón caực em laứm VBT
- ẹoùc theo SGK
- Thửùc hieọn VBT
- Quan saựt tranh vaứ ghi soỏ thớch hụùp
- Thửùc hieọn VBT vaứ neõu keỏt quaỷ
- ẹoùc laùi caực soỏ: 1(moọt), 2 (hai), 3 (ba)
III.Cuỷng coỏ – daởn doứ: 3p
- GV ủửa ra ủoà vaọt coự soỏ lửụùng laứ 1 thỡ hoùc sinh ủửa theỷ coự ghi soỏ 1, ….em naứo ủửa sai theỷ thỡ bũ phaùt (haựt 1 baứi haựt do em tửù choùn)
Ruựt kinh nghieọm:
%&
Ôn các dấu thanh và các tiếng ghép từ e, b
I Mục tiêu:
- Đọc:
+ Dấu huyền, hỏi, sắc, nặng, ngã
+ bé, bè, bẻ, bẹ, bẽ
+ be bé
- Viết: bé, bẻ, bẹ, bè
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ôn đọc:
- GV ghi bảng
bé, bè, bẻ, bẹ, bẽ, be bé
- GV nhận xét, sửa phát âm
2 Viết:
bé, bẻ, bẹ, bè Mỗi chữ 3 dòng
- Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng
3 Chấm bài:
- GV chấm vở của HS
- Nhận xét, sửa lỗi cho HS
4 Củng cố - dặn dò:
- GV hệ thống kiến thức đã học
- Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà
- HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp
- HS viết vở ô ly
- Dãy bàn 1 nộp vở
Ruựt kinh nghieọm:
Trang 9Thø t, ngµy 22 th¸ng 8 n¨m 2012
H :
be,bè,bé,bẻ,bẽ,bẹ
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức :HS nhận biết âm e, b và dấu thanh : ngang, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng
2.Kĩ năng : Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa
3.Thái độ : Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Phân biệt các sự vật, việc, người qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh
B.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Bảng ôn : b, e, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
-Tranh minh hoạ các tiếng : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
-Các vật tương tự hình dấu thanh Tranh luyện nói
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau
C.Hoạt động dạy học: Tiết1
I.Kiểm tra bài cũ :5p
- Viết, đọc : bè, bẽ (Viết bảng con và đọc 5- 7 em)
- Chỉ dấu `, ~ trong các tiếng : ngã, hè, bè, kẽ, vẽ (2- 3 em lên chỉ)
- Nhận xét KTBC
II.Bài mới : 30p
1 Giới thiệu bài :
2 Ôân tập :
a Ơn chữ, âm e, b và ghép e,b thành tiếng
be
- Gắn bảng :
Be
b.Dấu thanh và ghép dấu thanh thành tiếng
:
- Gắn bảng :
+Các ting được tạo nên từ e, b và các dấu
thanh
-Nêu từ và chỉnh sửa lỗi phát âm
c Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li (Hướng dẫn qui
-Thảo luận nhóm và trả lời -Đọc các tiếng có trong tranh minh hoạ
- HS nhóm và CN
-Thảo luận nhóm và đọc Đọc : e, be be, bè bè, be bé
- Viết bảng con: be,bè,bé, bẻ, bẽ, bẹ
Trang 10trình đặt bút)
+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ
d Củng cố dặn dò
Tiết 2: 30p
3 Luyện tập:
a.Luyện đọc:
* Nhìn tranh và phát biểu :
-Tranh vẽ gì ? Em thích bức tranh không
?(Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu nhỏ
lại của thế giới có thực mà chúng ta đang
sống.Tranh minh hoạ có tên : be bé Chủ
nhân cũng be bé, đồ vật cũng be bé, xinh
xinh )
b.Luyện viết:
c.Luyện nói: “ Các dấu thanh và phân biệt
các từ theo dấu thanh”
Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những gì?
* Phát triển chủ đề luyện nói :
-Em đã trông thấy các con vật, các loại
quả, đồ vật này chưa ? Ở đâu?
-Em thích tranh nào? Vì sao ?
-Trong các bức tranh, bức nào vẽ người ?
Người này đang làm gì ?
-Hướng dẫn trò chơi
- Đọc lại bài tiết 1(CN- N- CL)
- Quan sát,thảo luận và trả lời
- Đọc : be bé(CN - N- CL) -Tô vở tập viết : bè, bẽ
-Quan sát vàtrả lời : Các tranh được xếp theo trật tự chiều dọc Các từ được đối lập bởi dấu thanh : dê / dế, dưa / dừa, cỏ / cọ, vó / võ
- HS Trả lời
III Củng cố dặn dò: 5p
-Đọc SGK
-Nhận xét tuyên dương
Rút kinh nghiệm:
Trang 11
Tốn :
LUYỆN TẬP.
A.Mục tiêu : Sau bài học học sinh :
-Nhận biết số lượng các nhóm đồ vật không qúa 3 phần tử
-Đọc, viết, đếm số trong phạm vi 3
B.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ chuẩn bị sẵn bài tập số 2
-Các mô hình tập hợp như SGK- Bộ đồ dùng học toán
C.Các hoạt động dạy học :
I.KTBC :
- Gọi HS đọc và viết các số 1, 2, 3
- Nhận xét - ghi điểm
II.Bài mới :
1 GT bài ghi đề bài lên bảng
2 Hướng dẫn học sinh luyện tập.
*Bài 1: Cho HSQS hình bài tập 1, yêu cầu
HS ghi số thích hợp vào ô trống
- GV quan sát chỉnh sửa
*Bài 2: Gọi học sinh nêu yêu cầu của đề.
- Yêu cầu học sinh làm VBT Khi làm xong
gọi học sinh đọc từng dãy số
*Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu của đề.
- GV hỏi: Một nhóm có 2 hình vuông, viết
số mấy? Một nhóm có 1 hình vuông viết số
mấy? Cả 2 nhóm có mấy hình vuông ta viết
số mấy?
- GV quan sát - chỉnh sửa
*Bài4:Yêu cầu HS viết vào VBT.
- GV quan sát - chỉnh sửa
-HS đọc và viết các số 1, 2, 3 vào bảng con
- Nhắc lại
- HS nêu và làm VBT
- Đọc: 1, 2, 3 ; 3, 2, 1
- HS nêu và làm bài tập
- Có hai hình vuông, viết số 2
- Có một hình vuông, viết số 1
- Cả hai nhóm có 3 hình vuông, viết số 3
- Chỉ vào hình và nói: hai và một là ba;
ba gồm hai và một; một và hai là ba
- Thực hiện VBT
III.Củng cố,dặn dò :
- GV cùng hs hệ thống nội dung bài
- Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài, xem bài mới
Rút kinh nghiệm:
2
Trang 12%& toỏn:
Ôn các số 1,2,3
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố thứ tự các số 1,2,3 và 3,2,1
- HS tự làm 1 số bài tập trong vở bài tập Toán ( trang 8)
II Đồ dùng:
- Vở bài tập Toán
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học
2 Ôn tập:
a GV ghi bảng các số 1,2,3
3,2,1
- GV nhận xét, sửa đọc số cho học sinh
* Bài 1: GV nêu viết số :
1,2,3
- Quan sát, giúp học sinh yếu viết đúng
* Bài tập 2:
- GV nêu yêu cầu bài
hình và ghi số
- Quan sát, nhắc nhở HS làm bài
* Bài 3:
- GV nêu yêu cầu: Viết số hoặc vẽ số chấm
tròn thích hợp
tròn
- Yêu cầu xem số trong ô vuông và vẽ số
- GV quan sát giúp HS yếu làm bài
c Chấm bài:
- GV chấm 1 số bài
- Nhận xét, sửa sai cho HS
3 Củng cố - Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS xem lại bài
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS nhắc lại yêu cầu của bài
- HS viết bài
- 2 HS nhắc lại tên bài
- HS xem hình vẽ, đếm và ghi số vào ô trống
- 2 HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài: điền số: 1,2,3
- HS làm bài: Vẽ chấm tròn
- HS dãy 2 nộp bài
- HS nghe và ghi nhớ
Ruựt kinh nghieọm:
... cầu tiết học
2 Ôn tập:
a GV ghi bảng số 1, 2, 3
3 ,2 ,1
- GV nhận xét, sửa đọc số cho học sinh
* Bài 1: GV nêu viết số :
1, 2, 3
- Quan... lượng nhóm có 1, 2, đồ vật thứ tự số 1, 2, 3, phận đầu dãy số tự nhiên
B.Đồ dùng dạy học:
-Các nhóm có 1, 2, đồ vật loại số chấm trịn
- Bộ đồ dùng học tốn - SGK
C.Các...
- Gọi HS đọc viết số 1, 2,
- Nhận xét - ghi điểm
II .Bài :
1 GT ghi đề lên bảng
2 Hướng dẫn học sinh luyện tập.
*Bài 1: Cho HSQS