1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Kế hoạch bài học lớp 1 - Tuần dạy số 4

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 227,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b.Dạy chữ ghi âm th : Quy trình tương -Vieát baûng con : t, th, toå, thoû tự 0 -Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp c.Hướng dẫn viết bảng con : +Viết mẫu trên bảng Hướng dẫn qui trình đặt buùt [r]

Trang 1

Thø hai, ngµy 10 th¸ng 9 n¨m 2012

Hướng đạo sinh:

Chương trình Giị non

Tốn :

BẰNG NHAU, DẤU = A.MỤC TIÊU:

-Kiến thức: Giúp HS nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó -Kĩ năng: Biết sử dụng từ “bằng nhau “, dấu = khi so sánh các số

-Thái độ: Thích so sánh số theo quan hệ bằng nhau

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: Các mô hình, đồ vật phù hợp với tranh vẽ của bài học, phiếu học tập, bảng phụ

- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

I Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

-Làm bài tập 1/21 : Điền dấu<, > vào ô trống:( Gọi 4 HS lên bảng làm Cả lớp làm bảng con)

3 … 4 ; 5 … 2 ; 1 … 3 ; 2 … 4

4 … 3 ; 2 … 5 ; 3 … 1 ; 4 … 2

II.Bài mới: 28p

1.Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).

2.Giới thiệu bằng nhau,dấu = (12’)

a Hướng dẫn HS nhận biết 3 = 3

- GV hướng dẫn HS quan sát và trả lời câu hỏi:

“Bên trái có mấy con hươu?” ;“ Bên phải có mấy

khóm cây?” Cứ mỗi con hươu lại có duy nhất một

khóm cây (và ngược lại), nên số con hươu (3) bằng

số khóm cây(3), ta có:3 bằng 3.GV giới thiệu :” Ba

bằng ba”Viết như sau:3 =3 (dấu = đọc là bằng)

Chỉ vào 3=3 gọi HS đọc:

+Đối với hình vẽ sơ đồ hình tròn dạy tương tự như

trên

b.Hướng dẫn HS nhận biết 4 = 4 ( Quy trình tương

tự )

c.Kết Luận: Mỗi số bằng chính số đó và ngược lại

nên chúng bằng nhau (đọc, chẳng hạn 3 =3 tư øtrái

sang phải cũng giống như từ phải sang trái, còn 3 <

- Quan sát bức tranh “con hươu, khóm cây”và trả lời câu hỏi của GV…

“Ba bằng ba”

3HS đọc: “Ba bằng ba”

Trang 2

4 chỉ đọc từ trái sang phải ( ba bé hơn bốn) vì nếu

đọc từ phải sang trái thì phải thay dấu “bé hơn” bởi

“lớn hơn”( bốn lớn hơn ba: 4 >3)

3.Thực hành (10’).

*Bài 1: (HS viết ở vở bài tập Toán 1.)

Hướng dẫn HS viết 1 dòng dấu =:

GV nhận xét bài viết của HS

-Bài 2: (Vở bài tập ).

-HD HS nêu cách làm :VD ở bài mẫu, phải so sánh

số hình tròn bên trên với số hình tròn ở bên dưới rồi

viết kết quả so sánh: 5 = 5;…

Nhận xét bài làm của HS

*Bài 3: Điền dấu < ,>, = ( HS làm vở toán).

-Hướng dẫn HS so sánh hai số rồi điền dấu

- GV chấm điểm và chữa bài

*Trò chơi “ Thi đua nối nhanh” (4’)

-Nêu yêu cầu:Đếm số hình vuông và hình tròn rồi

điền số vào ô trống, so sánh hai số vừa điền rồi

điền dấu

GV nhận xét thi đua

-Đọc yêu cầu:”Viết dấu =” -HS thực hành viết dấu =

-Đọc yêu cầu: Viết (theo mẫu): -HS làm bài rồi chữa bài

-HS đọc: “Măm bằng năm”…

-HS đọc yêu cầu:Viết dấu >,< = vào trống

-HS đọc kết quả vừa làm

-2 đội thi đua Mỗi đội cử 2 em thi nối tiếp, viết số vào ô trống,

so sánh hai số rồi điền dấu Đội nào viết nhanh, đúng đội đó thắng

III.Củng cố, dặn dò: (3‘)

-Chuẩn bị : Sách Toán 1, hộp đồø dùng học Toán để học bài: “Luyện tập”

-Nhận xét tuyên dương

Rút kinh nghiệm:

Học vần:

Bài 13: n - m

A.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ n và m; tiếng nơ, me

2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ, bò bê no nê

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : bố mẹ, ba má

B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : nơ, me; câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ, bò bê no nê -Tranh minh hoạ phần luyện nói : bố mẹ, ba má

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

Trang 3

C.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tiết 1

I.Kiểm tra bài cũ : 5P

-Đọc và viết : i, a, bi, cá

-Đọc câu ứng dụng : bé hà có vở ô li

-Nhận xét bài cũ

II.Bài mới : 30P

Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Giới thiệu bài :

2 Dạy chữ ghi âm

a.Dạy chữ ghi âm n :

-Nhận diện chữ: Chữ n gồm nét móc xuôi và nét

móc hai đầu

Hỏi : So sánh n với các sự vật và đồ vật trong

thực tế?

-Phát âm và đánh vần : n, nơ

+Phát âm : đầu lưỡi chạm lợi, hơi thoát ra qua cả

miệng lẫn mũi

+Đánh vần : n đứng trước, ơ đứng sau

b.Dạy chữ ghi âm m :

-Nhận diện chữ: Chữ m gồm 2 nét móc xuôi và

nét móc hai đầu

Hỏi : So sánh m và n?

-Phát âm và đánh vần tiếng : m, me

+Phát âm : Hai môi khép lại rồi bật lên, hơi

thoát ra qua cả miệng lẫn mũi

+Đánh vần:

c.Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt

bút)

+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ

d.Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:

-Đọc lại toàn bài trên bảng

-Củng cố dặn dò: 2p

Tiết 2: 30p

3 Luyện Tập:

a.Luyện đọc:

-Thảo luận và trả lời:

*Giống : cái cổng

-HS đọc :(CN-N-CL) Ghép tiếng , đánh vần, đọc trơn :nơ

*Giống : đều có nét móc xuôi và nét móc hai đầu

*Khác : m có nhiều hơn một nét móc xuôi

-HS đọc :(CN-N-CL)

-Ghép tiếng, đánh vần, đọc trơn : me

-Viết bảng con : n, m, nơ, me -Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

-Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ

Trang 4

-ẹoùc laùi baứi tieỏt 1 -ẹoùc caõu ửựng duùng : +Treo tranh vaứ hoỷi : Tranh veừ gỡ ? +Tỡm tieỏng coự aõm mụựi hoùc ( gaùch chaõn : no, neõ Hửụựng daón ủoùc caõu ửựng duùng : boứ beõ coự coỷ, boứ

beõ no neõ

b.ẹoùc SGK:

c.Luyeọn vieỏt: GV uoỏn naộn cho HS d.Luyeọn noựi:

+Muùc tieõu: Phaựt trieồn lụứi noựi : boỏ meù, ba maự

+Caựch tieỏn haứnh : Hoỷi: -Queõ em goùi ngửụứi sinh ra mỡnh laứ gỡ ?

-Haừy keồ theõm veà boỏ meù mỡnh vaứ tỡnh caỷm cuỷa mỡnh ủoỏi vụựi boỏ meù cho caỷ lụựp nghe ?

-Em laứm gỡ ủeồ boỏ meù vui loứng?

thanh)

-Thaỷo luaọn vaứ traỷ lụứi : boứ beõ aõn coỷ -ẹoùc thaàm vaứ phaõn tớch tieỏng :

no, neõ -ẹoùc caõu ửựng duùng (C nhaõn- ủ thanh) : -ẹoùc SGK(CN-N-CL)

-Toõ vụỷ taọp vieỏt : n, m, nụ, me

-Thaỷo luaọn vaứ traỷ lụứi

III.Cuỷng coỏ daởn doứ: 4p

- GV cuứng HS heọ thoỏng laùi baứi

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

Ruựt kinh nghieọm:

Luyện tiếng Việt:

Thực hành : Âm n ,m

- Hs biết nối đúng tiếng với tranh

- Biết nối chữ chữ với chữ cho đúng nghĩa

- Viết đẹp đúng mẫu 2 dòng tiếng nó , 2 dòng tiếng mạ

II Đồ dùng dạy học

- Bộ đồ dùng TV1 và một số dụng cụ của hs III Hoạt đôdngj dạy – học

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn hs thực hành Bài 1

Trang 5

- Nhận xét

Bài 2

- Gv nêu yêu cầu bài tập

- Nhận xét

Bài 3

- Hướng dẫn hs viết vào vở

-Gv theo dõi , giúp đỡ hs

- Nhận xét

3 Củng cố , dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Hs nối tiếng bên trên với tiếng bên duới để được no nê , mò cá , cá mè , lơ mơ

- Hs thực hành

Ruựt kinh nghieọm:

Thứ ba, ngày 11 tháng 9 năm 2012

Học vần:

Baứi 14 : d - ủ

A.Muùc tieõu:

1.Kieỏn thửực :Hoùc sinh nhaọn bieỏt ủửụùc chửừ d vaứ ủ; tieỏng deõ, ủoứ

2.Kú naờng :ẹoùc ủửụùc caõu ửựng duùng : dỡ na ủi ủoứ, beự vaứ meù ủi bo.ọ

3.Thaựi ủoọ :Phaựt trieồn lụứi noựi tửù nhieõn theo noọi dung : deỏ, caự cụứ, bi ve, laự ủa

B.ẹoà duứng daùy hoùc:

-GV: -Tranh minh hoaù coự tieỏng : deõ, ủoứ; caõu ửựng duùng : dỡ na ủi ủoứ, beự vaứ meù ủi boọ -Tranh minh hoaù phaàn luyeọn noựi : deỏ, caự cụứ, bi ve, laự ủa

-HS: -SGK, vụỷ taọp vieỏt, vụỷ baứi taọp Tieỏng vieọt

C.Hoaùt ủoọng daùy hoùc: Tieỏt1

I.Kieồm tra baứi cuừ :

-ẹoùc vaứ vieỏt : n, m, nụ, me

-ẹoùc caõu ửựng duùng : boứ beõ coự coỷ, boứ beõ no neõ

-Nhaọn xeựt baứi cuừ

II.Baứi mụựi :

Trang 6

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài :

2 Dạy chữ ghi âm

a.Dạy chữ ghi âm d:

-Nhận diện chữ: Chữ d gồm một nét cong hở

phải, một nét móc ngược ( dài )

Hỏi : So sánh d với các sự vật và đồ vật trong

thực tế?

-Phát âm và đánh vần : d, dê

+Phát âm : đầu lưỡi chạm lợi, hơi thoát ra xát,

có tiếng thanh

+Đánh vần : d đứng trước, ê đứng sau

b.Dạy chữ ghi âm đ:

-Nhận diện chữ: Chữ đ gồm chữ d, thêm một

nét ngang

Hỏi : So sánh d và đ?

-Phát âm và đánh vần tiếng : đ, đò

+Phát âm : Đầu lưỡi chạm lợi rồi bật ra, có

tiếng thanh

+Đánh vần:

c.Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt

bút)

+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ

d.Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:

da, de, do, da, đe, đo, da dê, đi bộ

-Đọc lại toàn bài trên bảng

Tiết 2:

3 Luyện Tập:

a.Luyện đọc:

-Đọc lại bài tiết 1

-Đọc câu ứng dụng :

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : dì, đi,

đò )

- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : dì na đi đò, bé

và me đi bộ

b.Đọc SGK:

c.Luyện viết:

-Thảo luận và trả lời:

Giống : cái gáo múc nước

-(CN-N-CL) -Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :dê

+Giống : chữ d +Khác :đ có thêm nét ngang

(CN-N-CL)

- HS đánh vần, đọc trơn : đò

-Viết bảng con : d, đ, dê, đò Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

-Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

-Thảo luận và trả lời : dì đi đò, bé … Đọc thầm và phân tích tiếng : dì, -Đọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh)

-Đọc SGK(C nhân- đ thanh) -Tô vở tập viết : d, đ, dê, đò

Trang 7

d.Luyện nói:

Hỏi: -Tại sao nhiều trẻ em thích những vật này

?

-Em biết loại bi nào? Cá cờ, dế thường sống ở

đâu? Nhà em có nuôi cá cờ không?

-Tại sao lá đa lại cắt ra giống hình trong tranh ?

-Em biết đó là trò chơi gì?

-Thảo luận và trả lời ( Chúng thường là đồ chơi của trẻ em ) -Trò chơi : Trâu lá đa

III.Củng cố dặn dò:

- GV cùng học sinh hệ thống lại bài

- Nhận xét tiết học

Rút kinh nghiệm:

Tốn :

LUYỆN TẬP

A.MỤC TIÊU:

-Kiến thức: Giúp HS củng cố về những khái niệm ban đầu về bằng nhau So sánh các số trong phạm vi 5(với việc sử dụng các từ ” bé hơn”,” lớn hơn”, “ bằng nhau” và các dấu <, > =)

-Kĩ năng :Bước đầu giới thiệu quan hệ giữa bé hơn và lớn hơn khi so sánh hai số -Thái độ: Thích học Toán

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập, bảng phụ

- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.

C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

I Kiểm tra bài cũ:( 4 phút)

-Làm bài tập 3/23 :( Viết dấu >,<, = vào ô trống) 1 HS nêu yêu cầu

5 … 4 ; 1 … 2 ; 1 … 1 ;

3 … 3 ; 2 … 1 ; 3 … 4 ;

2 … 5 ; 2 … 2 ; 3 … 2 ;

-Nhận xét KTBC:

II Bài mới:28p

Trang 8

1.Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).

2 Thưc hành: (15 phút).

*Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK

Bài 1: (8 phút)

- HD HS làm bài

-GV chấm điểm và nhận xét bài làm của

HS

+KL: Sau khi chữa bài, GV cho HS quan

sát kết quả bài làm ở cột thứ ba rồi giúp

HS nêu nhận xét : VD :” 2 bé hơn 3, 3 bé

hơn 4, vậy 2 bé hơn 4”

Bài 2: (7 phút) Làm phiếu học tập.

-GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS

KL: 3 > 2 ngược lại 2 < 3 ; 5 > 4 ngược lại

4 < 5 ; 3= 3, 5=5 (một số bằng chính số

đó)

Bài 3 Thi nối các hình thích hợp để bằng

nhau.

-HD HS quan sát bài mẫu gọi HS thử giải

thích tại sao lại nối như hình vẽ(bài mẫu)

+KL:Sau khi HS nối phải yêu cầu HS nêu

được 4 = 4, 5 = 5

GV nhận xét thi đua của hai đội

-Đọc yêu cầu bài1:”Điền dấu<,>,=” -HS làm bài và chữa bài

-Đọc yêu cầu bài 2:”Viết (theo mẫu)” -HS làm bài và chữa bài

-HS đọc kết quả bài 2.

-HS đọc yêu cầu bài 3:”Làm cho bằng nhau ( theo mẫu )”:

-Giải thích bài mẫu

III.Củng cố, dặn dò: (3 phút)

-Xem lại các bài tập đã làm

-Chuẩn bị: sách Toán 1, hộp đồø dùng học Toán để học bài: “Luyện tập chung” -Nhận xét tuyên dương

Rút kinh nghiệm:

Luyện tiếng Việt:

Trang 9

Ôn: d, đ

I Mục tiêu:

- Đọc từ: da dê, đi bộ, cá cờ, bi ve, lá đa

- Đọc câu: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

II Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ôn : - Đọc

- Viết: d, đ, de, đò

2 Hướng dẫn làm bài tập ( trang 14):

Bài 1:

- GV nêu yêu cầu

- HS đọc từ và nối tranh vẽ

- Xem  giúp HS yếu

Bài 2:

- GV nêu yêu cầu

- Hướng dẫn cách làm: điền n,m vào

dưới hình vẽ cho thích hợp

- Xem  giúp HS yếu

Bài 3:

- Cho HS viết bài

- Nhắc nhở HS viết đúng, đẹp

3 Củng cố - dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- HS viết bảng con

- 1 HS nêu: nối

- HS làm bài vào vơ bài tập

- 1 HS nêu: điền n.m ?

- HS làm bài

- HS viết: ca nô, bó mạ

- HS nghe

Ruựt kinh nghieọm:

Thứ tư, ngày 12 tháng 9 năm 2012

Học vần :

Baứi 15: t - th

A.MUẽC TIEÂU:

1.Kieỏn thửực :Hoùc sinh nhaọn bieỏt ủửụùc chửừ t vaứ th; tieỏng toồ vaứ thoỷ

2.Kú naờng :ẹoùc ủửụùc caõu ửựng duùng : boỏ thaỷ caự meứ, beự thaỷ caự cụứ

3.Thaựi ủoọ :Phaựt trieồn lụứi noựi tửù nhieõn theo noọi dung : oồ, toồ

B.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

-GV: -Tranh minh hoaù coự tieỏng : toồ, thoỷ; caõu ửựng duùng : boỏ thaỷ caự meứ, beự thaỷ caự cụứ

Trang 10

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : ổ, tổ.

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

C.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tiết1

II.Kiểm tra bài cũ : 5p

-Đọc và viết : d, đ, dê, đò

-Đọc câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

-Nhận xét bài cũ

II.Bài mới :30p

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài :

2.Dạy chữ ghi âm

a.Dạy chữ ghi âm t:

-Nhận diện chữ: Chữ t gồm : một nét

xiên phải, một nét móc ngược ( dài ) và

một nét ngang

-Hỏi : So sánh d với đ ?

-Phát âm và đánh vần : t, tổ

+Phát âm : đầu lưỡi chạm răng rồi bật ra,

không có tiếng thanh

+Đánh vần : t đứng trước, ô đứng sau, dấu

hỏi trên ô

b.Dạy chữ ghi âm th : ( Quy trình tương

tự 0

c.Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt

bút)

+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón

trỏ

d.Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:

to, tơ, ta, tho, tha, thơ

-Đọc lại toàn bài trên bảng

Tiết 2: 30p

3 Luyện tập

a.Luyện đọc:

-Đọc lại bài tiết 1

-Đọc câu ứng dụng :

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân :

thả )

-Thảo luận và trả lời:

*Giống : nét móc ngược dài và một nét ngang

*Khác : đ có nét cong hở, t có nét xiên phải

-(Cá nhân- Nhĩm- đồng thanh)

-Ghép tiếng, đánh vần, đọc trơn : tổâ

-Viết bảng con : t, th, tổ, thỏ -Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

-Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh) -Thảo luận và trả lời : bố thả cá Đọc thầm và phân tích tiếng : thả Đọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh) -Đọc SGK(C nhân- đ thanh)

-Tô vở tập viết : t, th, tổ, thả -Thảo luận và trả lời

-Trả lời : Cái nhà

Trang 11

*Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bố thả cá mè,

bé thả cá cờ

b.Đọc SGK:

c.Luyện viết:

d.Luyện nói:

*Hỏi: -Con gì có ổ? Con gì có tổ?

-Các con vật có ổ, tổ, còn con người

có gì để ở ?

-Em nên phá ổ , tổ của các con vật

không? Tại sao?

III.Củng cố dặn dò: (5p)

- GV cùng học sinh hệ thống lại bài

- Nhận xét tiết học

Rút kinh nghiệm:

Tốn :

LUYỆN TẬP CHUNG A.MỤC TIÊU:

-Kiến thức: Giúp HS củng cố khái niệm ban đầu về “bé hơn”,” lớn hơn”,” bằng nhau”

-Kĩ năng: So sánh các số trong phạm vi 5(với việc sử dụng các từ ” bé hơn”,” lớn hơn”, “ bằng nhau” và các dấu <, > =)

-Thái độ: Thích học Toán

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập, bảng phu ïghi bài tập 2, 3

- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở Toán.

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

II Kiểm tra bài cũ:( 4 phút)

- Làm bài tập 1/24 :( Viết dấu >,<, = vào ô trống) 1 HS nêu yêu cầu.

3 … 2 ; 4 … 5 ; 2 … 3 ;

1 … 2 ; 4 … 4 ; 3 … 4 ;

2 … 2 ; 4 … 3 ; 2 … 4 ;

-GV Nhận xét, ghi điểm

II Bài mới:28p

Trang 12

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1.Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).

2 Thực hành: (15 phút).

*Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK

*Bài tập1: (9 phút)

- Hướng dẫn HS bài

- Khuyến khích HS làm theo hai cách

-GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS

+KL:GV đọc kết quả các bài tập trên.

*Bài 2: (8 phút) Làm vở bài tập

-Vì mỗi ô vuông có thể nối với nhiều

số,chẳng hạn ô vuông thứ ba có thể nối với 4

số:1, 2, 3, 4.Nên GV nhắc HS dùng bút cùng

màu đêû nối với các số thích hợp, sau đó dùng

bút khác màu để làm tương tự như trên Sau

khi nối nên cho HS đọc kết quả nối được

+KL: GV đọc lại kết quả các bài trên.

GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS

Bài 3 Tổ chức trị chơi ( GV HS chơi )

-Đọc yêu cầu bài1:”Làm cho bằng nhau ( bằng hai cách: vẽ thêm hoặc gạch bớt):

-HS làm bài 1a Vẽ thêm 1 bông hoa

1b Gạch bớt 1 con kiến

1c Vẽ thêm hoặc gạch bớt 1 cái nấm

-HS chữa bài: HS đọc kết quả bài vừa làm

-Đọc yêu cầu bài 2:”Nối ô trống với số thích hợp (theo mẫu)”

- HS thi đua nối nhanh ô vuông với số thích hợp

-HS đọc yêu cầu bài 3:” Nối ô vuông với số thích hợp”

-HS nhắc lại

III.Củng cố, dặn dò: (4 phút)

-Xem lại các bài tập đã làm

- Chuẩn bị bài sau

Rút kinh nghiệm:

Luyện tốn:

LuyƯn tËp, so s¸nh dÊu >, <, =

Ngày đăng: 01/04/2021, 04:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w