Câu 4: Phương trình nào sau đây có nghiệm?. mọi giá trị của mA[r]
Trang 1Họ và tên :
Lớp: kiÓm tra 15 phót §¹i sè. §Ò sè 123
m«n : §¹i sè 9
Đáp án 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Khoanh tròn trước phương án trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Phương trình mx2 – 4x – 5 = 0 ( m ≠ 0) có nghiệm khi và chỉ khi:
4
4
5
5
Câu 2: Đồ thị hàm số y = x2đi qua điểm: A ( 1; - 1 ) B (1; 0 ) C ( - 1; 1) D ( 0; 1 ).
Câu 3: Tổng hai nghiệm của phương trình x2 – 2x – 7 = 0 là: A 2 B 7 C -7 D -2 Câu 4: Phương trình nào sau đây có nghiệm ?
A 3x2 – x + 8 = 0 B x2 – x + 1 = 0 C – 3x2 – x – 8 = 0 D 3x2 – x – 8 = 0
Câu 5: Cho hai số u và v thỏa mãn điều kiện u + v = 5; u.v = 6 Khi đó u, v là hai nghiệm của phương trình :
A x2 + 5x + 6 = 0 B x2 + 6x + 5 = 0 C x2 – 6x + 5 = 0 D x2 – 5x + 6 = 0
Câu 6: Đồ thị hàm số y = ax2cắt đường thẳng y = - 2x + 3 tại điểm có hoành độ bằng 1 thì a bằng
Câu 7: Phương trình (m + 1)x2 – 2mx + 1 = 0 là phương trình bậc hai khi:
A m ≠ 0 B m ≠ -1 C m = - 1 D mọi giá trị của m
Câu 8: Gọi x1; x2 là nghiệm của phương trình x2 + x – 1 = 0 Khi đó biểu thức x1 + x2 có giá trị là:
Họ và tên :
Lớp: kiÓm tra 15 phót §¹i sè. §Ò sè 113
m«n : §¹i sè 9
Đáp án 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Khoanh tròn trước phương án trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Phương trình mx2 – 3x + 2m + 1 = 0 có một nghiệm x = 2 Khi đó m bằng :
5
5
5 6
5 6
Câu 2: Cho phương trình x2 – (a + 1)x + a = 0 Khi đó phương trình có 2 nghiệm là:
A x1 = 1; x2 = a B x1 = 1; x2 = - a C x1 = -1; x2 = - a D x1 = -1; x2 = a
Câu 3: Đồ thị hàm số y = -3x2đi qua điểm C(c; -6) Khi đó c bằng
Câu 4: Hàm số y = 1 x2đồng biến khi x > 0 nếu: A m > B m = 0 C m < D m >
2
m
2
2
1 2
Câu 5: Cho phương trình 0,1x2 – 0,6x – 0,8 = 0 Khi đó:
A x1 + x2 = 6; x1.x2 = 8 B x1 + x2 = 6; x1.x2 = 0,8 C x1 + x2 = 0,6; x1.x2 = 8 D x1 + x2 = 6; x1.x2 = - 8 Câu 6: Phương trình x2 – 3x + 7 = 0 có biệt thức ∆ bằng: A -37 B -19 C 16 D 2.
Câu 7: Điểm N(2; -5) thuộc đồ thị hàm số y = mx2 + 3 khi m bằng:
2
2
Câu 8: Phương trình 2x2 + mx – 5 = 0 có tích hai nghiệm là : A m B C D
2
2
5 2
2
Lop11.com
Trang 2Ðáp án 113
Ðáp án 123
9 C 10 B
Lop11.com