II/Hoạt động sư phạm5p -Gọi 2 HS lên bảng viết số 7 -Nhận xét- Ghi điểm III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu: Noäi dung *Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: Giới thiệu bài -Tr[r]
Trang 1KHỐI I
LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 5
(
Thứ
O.T.T.Việt 57,589
Bài 17: u- (
Tự chọn )& * nói $,- 1-3 câu
/
R.Đọc 595
Bài 17: u- (
Tự chọn
2 hai
01/10
4542
/TNXH
5 5
6$7 gìn sách : 4;
<* sinh than =1
câu
2 ba
02/10
O.T.Học
múa ca, quê
câu
2 (
03/10
T công 5 Xé dán hinh vuông, hình tròn
/
O.T TV
68
10
//
Tự chọn
NZ &C
O.T Toán
5
5
<[ nét cong
Tự chọn
2
\-04/10 CG $ /
Rèn viết
5
5
Rèn $
Tự chọn
trong -? Y= & *1
2 sáu
05/10
2 K,
06/10
Trang 2Thứ hai ngày 19 tháng 9 năm 2011
Toán Tiết 17:Số 7.
I/ Mục tiêu:
1/Biết 6 thêm 1 được 7, viết số 7, đọc, đếm được từ 1 đến 7.
2/Biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7 và điền các số vào chỗ trống
II/Hoạt động sư phạm(5p)
-Cho HS viết số 6 và so sánh: 5…6, 6….4, 3… 5
-Nh
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
Nội dung *Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*HĐ1:
-Nhằm MT số 1
-HĐLC: quan sát,
thực hành
-HTTC: cá nhân,
lớp
(15p)
*HĐ2:
-Nhằm MT số 2
-HĐLC: quan sát,
thực hành
-HTTC:cá nhân,
(15p)
*Treo tranh , nêu câu hỏi giúp học sinh có biểu tượng về số 7
-Có 6 bạn đang chơi thêm mấy bạn chạy đến?
Vậy 6 thêm 1 là mấy?
-Lập số 7
-Yêu cầu học sinh lấy 7 hoa, 7 chấm tròn
- Các nhóm này đều có số lượng là mấy?
*Giới thiệu 7 in, 7 viết.
-Nhận biết thứ tự dãy số: 1- 7.7 - 1
-Trong dãy số 1 -> 7 , số 7 đứng liền sau số mấy?
*Vận dụng thực hành.
+Bài 1:Vi ết số 7
-Hướng dẫn viết số 7
+Bài 2: S ố?
- Hình 1 có mấy bàn ủi trắng, mấy bàn ủi đen?
-Tất cả có mấy cái?
-Hướng dẫn làm tiếp 2 hình còn lại
+Bài 3: Viết số vào ô trống.
-Hướng dẫn HS cách làm bài
-Quan sát
-HS trả lời
-Thực hiện và đọc cá nhân.ĐT
-Trả lời
-Gắn chữ số 7 Đọc: Bảy:CN-ĐT
-Viết bảng con: 7 -Gắn 1 2 3 4 5 6 7 Đọc -Sau số 6
-Viết 1 dòng số 7 vào vở
-Điền số thích hợp vào ô trống
-6 bàn ủi trắng, 1 bàn ủi đen -Có tất cả 7 cái HS điền số 7
- Làm miệng
-Các nhóm thi đua điền vào bảng phụ
IV/Hoạt động nối tiếp.(5p)
- Cho HS đếm từ 1- 7 và ngược lại
-Dặn học sinh về học bài
V/ Chuẩn bị:
- Giáo viên:, các số 1 – 2 – 3 – 4 – 5 – 6 – 7.bảng phụ BT 3 - Học sinh: sách, bộ số
Trang 3Học vần
Tiết 57, 58, 59: u - ư
I/ Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được u, ư, nụ, thư
- Nhận ra các tiếng có âm u – ư trong các tiếng, từ Đọc được câu ứng dụng: Thứ tư, bé Hà thi vẽ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thủ đô
*HS y
- Giáo dục học sinh chăm học
II/ Chuẩn bị
- Giáo viên: Tranh
- Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
Nội dung *Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của HS 1.Bài cũ
(5p)
2 Bài m ới
HĐ 1:
4- 5$
(5p)
HĐ 2: Nhận
diện
(10p)
Đ 3:Trò chơi
(5p)
HĐ 4: Luyện
viết.(10p)
HĐ 5: Trò chơi
(5p)
HĐ 6,7,8,9:
tiến hành
tương tự các
hoạt động
-G$ 2HS lên K, $ .c cị
Tiết 1:
*Giới thiệu bài
+ Âm u : -Treo tranh ,
HS vào bài
* Âm u -Hướng dẫn học sinh gắn bảng u
- Nhận dạng chữ u:Gồm 1 nét xiên phải, 2 nét móc ngược
- Tiếng nụ -Hướng dẫn học sinh phân tích tiếng nụ
-Hướng dẫn học sinh đánh vần: nờ – u –
nu – nặng – nụ
-Gọi học sinh đọc : nụ
*Trò chơi nhận diện:chia lớp thanh 3 nhóm cho HS thi ghép vần theo yêu cầu của GV
-GV theo dõi giúp đỡ HS -GV nhận xét tuyên dương
+Viết ch7 u , nụ
-GV viết mẫu, vừa viết vừa nói cách viết
* Chia HS thành 3 nhóm thi viết nhanh các vần, tiếng theo yêu cầu của GV
-Các nhóm thi đua thực hiện
-GV nhận xét tuyên dương
Tiết 2:
+ Aâm ư :
- Hướng dẫn tương tự như âm u
-2HS lIG $ K, con
-Nhắc đề
-HS
-Đọc cá nhân,lớp
-Gắn bảng u -Học sinh nêu lại cấu tạo
-Các nhóm thi đua thực hiện
-HS viết bảng con
-Các nhóm thi đua thực hiện
-Phân tích
-Cá nhân, nhóm, lớp
Trang 4(40p)
HĐ 10:
Luyện đọc
(10p)
HĐ11:Luyện
viết
(10p)
HĐ 12:
Luyện nói
(10p)
HĐ 13:Trò chơi
(5p)
4/Củng cố, dặn
dò.(5p)
- So sánh u – ư
Tiết 3:
*Giới thiệu từ ứng dụng:
cá thu thứ tự
đu đủ cử tạ -Gọi HS phát hiện tiếng có âm u – ư
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
-Treo tranh
H : Tranh vẽ gì?
-Giới thiệu câu ứng dụng : Thứ tư, bé hà thi vẽ
*Luyện viết
-Giáo viên viết mẫu vào khung và hướng dẫn cách viết: u, ư, nụ, thư
-Giáo viên quan sát, nhắc nhở
-Thu chấm, nhận xét
*Luyện nói theo chủ đề: Thủ đô
-Treo tranh, nêu câu hỏi khai thác nội dung tranh
-Chơi trò chơi tìm tiếng mới có u – ư: tù mù, sư tử
-Dặn HS học thuộc bài u – ư
-Chuh Ki bài sau: x-ch
-So sánh
-Đọc cá nhân, lớp -thu, đu đủ, thứ tự, cử
-Đọc cá nhân, lớp
-Quan sát tranh
-Các bạn đang vẽ
-Đọc cá nhân, đồng thanh
-Lấy vở tập viết
-Học sinh viết từng dòng
-Học sinh quan sát và trả lời câu hỏi
- Thực hiện theo nhóm
Đạo đức
Tiết 5:Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập.(tiết 1)
I/ Mục tiêu
- Học sinh hiểu trẻ em có quyền học hành.
-Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền được học của mình
- Học sinh hiểu biết và giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Sách, tranh
-Học sinh: Sách bài tập, màu
III/ Hoạt động dạy và học:
Nội dung *Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1
(10p)
*Hoạt động 2
*Hướng dẫn học sinh làm bài tập 1
-Giáo viên giải thích yêu cầu bài tập 1: Tô màu và gọi tên các đồ dùng học tập trong tranh
-Cho từng cặp hỏi và trả lời
*Hướng dẫn học sinh làm bài tập 2
Mở sách xem tranh bài 1 -Học sinh lấy màu tùy thích để tô vào tranh
- Thảo luận theo cặp, trả lời -2 em cạnh nhau giới thiệu
Trang 5*Hoạt động 3
(10p)
*Hoạt động 4
(10p)
-Nêu yêu cầu bài 2: Giới thiệu với bạn những đồ dùng học tập của mình
-Yêu cầu từng cặp giới thiệu
-Giáo viên theo dõi, giúp đỡ các em
-Kết luận: Được đi học là quyền lợi của
trẻ em Giữ gìn đồ dùng học tập chính là giúp các em thực hiện tốt quyền được học tập của mình
*Hướng dẫn học sinh làm bài tập 3 -Đánh dấu cộng vào cho tranh đúng
-Kết luận: Cần phải giữ gìn đồ dùng học
tập
-Giáo viên lấy 1 số sách vở giữ cẩn thận,
1 số vở xộc xệch, dơ
-Tuyên dương học sinh giữ sách vở cẩn thận
-Giáo viên nhận xét tiết học
với nhau về đồ dùng học tập của mình ,đồ dùng đó để làm
gì, cách giữ gìn
-Học sinh trình bày, lớp nhận xét
-Nhắc lại
-Nêu nội dụng từng tranh
- Thảo luận theo nhóm và làm vào bảng phụ
-Quan sát, nhận xét
-Thứ ba ngày 20 tháng 9 năm 2011
Thể dục
Tiết 5: Đội hình đội ngũ – Trò chơi vận động
(Dạy chuyên)
-Toán
Tiết 18: Số 8 I/ Mục tiêu:
1/Biết 7 thêm 1 là 8, viết được số 8, đọc, đếm được từ 1 đến 8
2/ Đếm và so sánh số trong phạm vi 8 Vị trí của số 8 trong dãy số từ 1 đến 8
II/Hoạt động sư phạm(5p)
-G ọi 2 HS lên bảng viết số 7
-Nhận xét- Ghi điểm
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
Nội dung *Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*HĐ1:
-Nhằm MT số 1
-HĐLC: quan
sát, thực hành
-HTTC:cá nhân,
lớp (15p)
Giới thiệu bài
-Treo tranh Yêu cầu HS quan sát và nhận xét tranh vẽ gì?
Vậy 7 thêm 1 là mấy?
-Hôm nay học số 8 Ghi đề
*Lập số 8.
-Yêu cầu học sinh lấy 8 hoa
Quan sát
7 bạn
1 bạn
8 bạn
Nhắc lại
Gắn 8 hoa: Đọc cá nhân
Trang 6*HĐ2:
-Nhằm MT số 2
-HĐLC: quan
sát, thực hành
-HTTC:cá nhân,
nhóm(15p)
-Yêu cầu gắn 8 chấm tròn
-Giáo viên gọi học sinh đọc lại
H: Các nhóm này đều có số lượng là mấy?
*Giới thiệu 8 in, 8 viết
-Yêu cầu học sinh gắn chữ số 8
-Nhận biết thứ tự dãy số: 1 đến 8
-Yêu cầu học sinh gắn dãy số 1 -> 8, 8 ->
1
-Trong dãy số 1 -> 8
H: Số 8 đứng liền sau số mấy?
*Thực hành.
Bài 1: Viết số 8
Hướng dẫn viết số 8
Bài 2: S ố
-Gọi học sinh nêu cấu tạo từng hình và điền số
Bài 3:Vi ết số thích hợp vào ơ trống
-Gọi học sinh đọc thứ tự dãy số 1 -> 8,
8 -> 1
Gắn 8 chấm tròn
Đọc có 8 chấm tròn
Là 8
Gắn chữ số 8 Đọc: Tám: CN,ĐT
Sau số 7
*Viết 1 dòng số 8
*Viết số -Thực hiện:nêu miệng CN
*Viết số thích hợp vào ô trống
Làm theo nhóm,nhóm nào nhanh và đúng là thắng
IV/Hoạt động nối tiếp.(5p)
-Thi làm bảng lớp: vi các 9 theo cơ yêu &1
-Dặn học sinh về học bài
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: Sách, các số tứ 1 đến 8, một số tranh, mẫu vật, phiếu học tập
- Học sinh: Sách, bộ số, vở bài tập
-Học vần
Tiết 60, 61, 62:x - ch
I/ Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được x, ch, xe, chó
- Nhận ra các tiếng có âm x - ch trong các tiếng, từ Đọc được câu ứng dụng: Xe ô tô chở cá về thị xã
–Luy* nĩi 1-3 câu theo chủ đề: Xe bò, xe lu, xe ô tô
- Giáo dục học sinh yêu quý con v
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Tranh minh họa, đồ dung phục vụ trị chơi.
-Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
Trang 7Nội dung *Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
1.Bài cũ.(5p)
2.Bài mới
HĐ1:4-
.5$G
HĐ 2: Nhận
diện (10p)
HĐ3:Trò
chơi.(5p)
HĐ 4: Luyện
viết.(10p)
HĐ5:Trò chơi
(5p)
HĐ 6,7,8,9:
tiến hành
tương tự các
hoạt động
1,2,3,4,5
(40p)
HĐ 10:
Luyện đọc
(15p)
-Kiểm tra HS đọc bài âm: u, ư
-GV đàm tho5$ d các lồi xe >e HS vào bài
*Dạy chữ ghi âm: x.
-Giới thiệu, ghi bảng x
-Giáo viên phát âm mẫu: x -Yêu cầu học sinh viết chữ x
-Yêu cầu học sinh viết tiếng xe
-Hướng dẫn phân tích tiếng xe
-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng xe
-Hướng dẫn học sinh đọc tiếng xe
*Trò chơi nhận diện:chia lớp thanh 3 nhóm cho HS thi ghép vần theo yêu cầu của GV
-GV theo dõi giúp đỡ HS -GV nhận xét tuyên dương
+Viết ch7 u , nụ
-GV viết mẫu, vừa viết vừa nói cách viết
* Chia HS thành 3 nhóm thi viết nhanh các vần, tiếng theo yêu cầu của GV
-Các nhóm thi đua thực hiện
-GV nhận xét tuyên dương
Tiết 2:
*Dạy chữ ghi âm ch.
-Dạy tương tự như âm ch
*Hướng dẫn viết bảng con: GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết: x, ch
-So sánh: th - ch
Tiết 3:
*Giới thiệu từ ứng dụng, giảng nghĩa:
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
-Treo tranh -Giới thiệu câu ứng dụng : Xe ô tổ chở
-2HS lên K, $ HIG $ K, con
-HS
-HS phát âm: xờ(x): CN – ĐT
-Thực hiện trên bảng con -Tiếng xe có âm x đứng trước, âm e đứng sau: CN -xờ – e – xe: Cá nhân, lớp -Cá nhân, nhóm, lớp
-Các nhóm thi đua thực hiện
-HS viết bảng con
-Các nhóm thi đua thực hiện
-Cá nhân, lớp
-Đọc cá nhân
-Giống: h cuối Khác: t – c đầu
-Theo dõi
-Đọc cá nhân, lớp
-Quan sát tranh
-Quan sát
-Đọc CN – ĐT
-Lấy vở tập viết
-Học sinh viết từng dòng
Trang 8HĐ 11:
Luyện viết
(10p)
HĐ 12:
Luyện nói
(5p)
HĐ13:Trò
chơi(5p)
4/Củng cố ,
dặn dò
(5p)
cá về thị xã
-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
*Giáo viên viết mẫu vào khung và hướng dẫn cách viết: x, ch, xe, chó
-Giáo viên quan sát, nhắc nhở
-Thu chấm, nhận xét
*Luyện nói theo chủ đề: Xe bò, xe lu,
xe ô tô
-Treo tranh , nêu câu hỏi khai thác nội dung thanh
*Chơi trò chơi tìm tiếng mới có x – ch: xe chó,chú, xa xa
-Dặn HS học thuộc bài x – ch
*Quan sát tranh
Thảo luận nhóm, gọi nhóm lên bảng lớp trình bày
- Chơi tiếp sức
Ơ.T học vần Tiết 4: l
I/Mục tiêu :
1 Giúp HS
2 Giúp HS
3 Giáo >? HS $7 gìn sách, :1
II/ Đồ dùng dạy học
-#, 7 cái Tranh, ,
III/ Hoạt động dạy và học :
Nội dung *Hoạt động của giáo viên *Hoạt động của học sinh
HĐ1:
(15p)
HĐ2:
)& * $
(15p)
HĐ3:
Trị ch ơi nhận
diện(5p)
HĐ4:
Củng cố dặn dị
(5p)
6$I$ $*& bài -Gv v$ -e& lên K, n, m, t, th -Gv C xét- tuyên >(Q1 -Gv (I >e HS $ n, m, t, th -
Gv theo dõi, giúp
- Gv C xét, tuyên >(Q HS $
'(I >e HS $ vào :1
- Theo dõi, giúp -Thu, `- -@ 9 :1
- DC xét, tuyên >(Q1 -Gv (I >e HS Q$ trị chQ$% Dp
-Nhĩm nào 'DC xét $
- ;p HS d nhà ơn H5$ bài
-Nhắc đề bài -Học sinh quan sát
-Học sinh thanh
-HS $ vào K, con
-Học sinh theo dõi, $ vào
:1
-HS 3 dãy chQ$: -t$ dãy u 4
sinh
-3 nhĩm chQ$ trị chQ$1
-HS Hq nhge, l $*
Trang 9Thứ tư ngày 21 tháng 9 năm 2011
Aâm nhạc Tiết 5: Ôn: Quê hương tươi đẹp.
Mời bạn vui múa ca.
-Học Vần:
Tiết 63, 64, 65: s – r
I / Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được s, r ,sẻ ,rễ
- Nhận ra các tiếng có âm s ,r trong các tiếng, từ Đọc được câu ứng dụng: Bé tô cho rõ chữ và số
*HS y
-Luy* nĩi 1-3 câu theo chủ đề: rổ, rá
-GDHS yêu quý các nghề thủ công
II/Hoạt động sư phạm
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Tranh
-Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
1.Bài cũ
(5p)
2 Bài mI$
HĐ 1:
4- 5$
(5p)
HĐ 2: Nhận
diện (10p)
-Giới thiệu bài:
-GV h(I >e HS hát bài: Bé quyét nhà Fr$ >e HS vào bài )(& ý
cĩ r, s
Tiết 1:
+ Âm s :
- Yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
-Giới thiệu bài và ghi bảng: s
-Giáo viên phát âm mẫu s (Uốn đầu lưỡi về phía vòm, hơi thoát ra xát mạnh, không có tiếng thanh), -Hướng dẫn học sinh phát âm s -Hướng dẫn học sinh gắn bảng s
-2 HS lIp vit b,ng con -Nhắc đề
- HS hát
-Gắn bảng s -Học sinh nêu lại cấu tạo
Đọc cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
-Đọc cá nhân, lớp
-Học sinh lên gạch chân tiếng
Trang 10HĐ 3:Trò
chơi.(5p)
HĐ 4: Luyện
viết.(10p)
HĐ5:Trò chơi
(5p)
HĐ 6,7,8,9:
tiến hành
tương tự các
hoạt động
1,2,3,4,5
(40p)
HĐ 10:
Luyện đọc
HĐ 11:
Luyện viết
(10p)
HĐ 12:
Luyện
nói(10p)
HĐ 13:Trò
-Gắn chữ s viết lên bảng
- Nhận dạng chữ s: Gồm nét xiên phải, nét thắt và nét cong phải
-HDHS viết tiếng sẻ và phân tích tiếng
-Hướng dẫn học sinh đánh vần: sờ –
e – se – hỏi – sẻ
-Gọi học sinh đọc : sẻ
-Hướng dẫn học sinh đọc phần 1
*Trò chơi nhận diện:chia lớp thanh
3 nhóm cho HS thi ghép vần theo yêu cầu của GV
-GV theo dõi giúp đỡ HS -GV nhận xét tuyên dương
+Viết ch7 u , nụ
-GV viết mẫu, vừa viết vừa nói cách viết
* Chia HS thành 3 nhóm thi viết nhanh các vần, tiếng theo yêu cầu của GV
-Các nhóm thi đua thực hiện
-GV nhận xét tuyên dương
Tiết 2:
+ Âm r :
-HD tương tự như chữ S -So sánh 2 âm vừa đọc
-HDHS viết:
-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn qui trình: s, r, sẻ, rễ (Nêu cách viết) -Giáo viên nhận xét, sửa sai
-Hướng dẫn học sinh đọc
Tiết 3:
*Giới thiệu tiếng ứng dụng:
-Gọi HS phát hiện tiếng có âm s – r
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
-Cho HS quan sát tranh ứng dụng rút câu ứng dung
-HDHS đọc câu ứng dụng
-Giáo viên viết mẫu vào khung và hướng dẫn cách viết: s, r, sẻ, rễ
-Giáo viên quan sát, nhắc nhờ
-Thu chấm, nhận xét
Luyện nói theo chủ đề: Rổ, rá
-Treo tranh, yêu cầu HS quan sát tranh và luyện nói theo chủ đề
có s – r: su su, số, rổ rá, rô (2
em đọc)
Đọc cá nhân, lớp
-Các nhóm thi đua thực hiện
-HS viết bảng con
-Các nhóm thi đua thực hiện -Lắng nghe
-Đọc cá nhân, nhóm, lớp -HS so sánh
-Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh -Đọc cá nhân, nhóm, lớp
-Viết vào vở tập viết
HS thực hiện
- Lên bảng gạch chân tiếng từ có âm vừa học
Trang 114/Củng cố ,
dặn dò.(5p)
-Chơi trò chơi tìm tiếng mới có s, r:
sư tử, sú lơ, ra rả, rề rà
-Dặn HS học thuộc bài s, r
-Chuh Ki bài sau: k- kh
Toán
Tiết 19:Số 9 I/ Mục tiêu:
1/Biết được 8 thêm 1 được 9, đọc, viết số 9
2/a.Đếm và so sánh số trong phạm vi 9 Nhận biết số lượng trong phạm vi 9
b.Vị trí của số 9 trong dãy số từ 1 đến 9 và điền các số theo thứ tự của dãy số
*HS y
II/Hoạt động sư phạm(5p)
-G ọi 2 HS lên bảng đọc, viết số 8.
-Nh ận xét-ghi điểm
III/ Hoạt động dạy và học
Nội dung *Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*HĐ1:
-Nhằm MT số 1
-HĐLC: quan
sát, thực hành
-HTTC:cá nhân,
nhóm
(15p)
*HĐ2:
-Nhằm MT số 2
-HĐLC: quan
sát, thực hành
-HTTC:cá nhân
(15p)
*Lập số 9.
-Treo tranh và đặt câu hỏi:
Vậy 8 thêm 1 là mấy?
-Yêu cầu học sinh lấy 9 hoa
-Yêu cầu gắn 9 chấm tròn
-Giáo viên gọi học sinh đọc lại
-Các nhóm này đều có số lượng là mấy?
-Giới thiệu 9 in, 9 viết
-Yêu cầu học sinh gắn chữ số 9
-Nhận biết thứ tự dãy số: 1 -> 9
-Yêu cầu học sinh gắn dãy số 1 -> 9,
9 -> 1
-Trong dãy số 1 -> 9
H: Số 9 đứng liền sau số mấy?
*Thực hành.
Bài 1: Vi ết số
-Hướng dẫn viết số 9
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống.
-Hướng dẫn HS làm bài
Bài 3: Điền dấu thích hợp vào ô trống
-Yêu cầu học sinh điền dấu > < = -GV theo dõi và chấm một số bài
- Nhận xét
Bài 4: S ố
-GV nêu yêu cầu bài
*Chơi trò chơi : Viết số thích hợp
Quan sát và trả lời câu hoiû -Thực hiện
-Là 9
Gắn chữ số 9 Đọc: Chín: Cá nhân, đồng thanh
Gắn 1 2 3 4 5 67 8 9 Đọc
9 8 7 6 5 4 3 2 1 Đọc Sau số 8
*Viết 1 dòng số 9 vào vở -HS quan sát và trả lời
-Nêu miệng
*Thực hiện nhóm trên phiếu học tập
-Nhận xét nhóm nào đúng và nhanh nhất
Trị chQ$%3 nhĩm thi dua l
... sau: CN -xờ – e – xe: Cá nhân, lớp -Cá nhân, nh? ?m, lớp-Các nh? ?m thi đua th? ??c
-HS viết bảng
-Các nh? ?m thi đua th? ??c
-Cá nhân, lớp
-? ?ọc cá nhân
-Giống:...
-Nhắc đề
-HS
-? ?ọc cá nhân ,lớp
-Gắn bảng u -Học sinh nêu lại cấu tạo
-Các nh? ?m thi đua th? ??c
-HS viết bảng
-Các nh? ?m thi đua th? ??c
-Phân tích... bảng
-Các nh? ?m thi đua th? ??c -Lắng nghe
-? ?ọc cá nhân, nh? ?m, lớp -HS so sánh
-? ?ọc cá nhân, nh? ?m, lớp
- HS quan sát tranh -? ?ọc cá nhân, nh? ?m, lớp
-Viết vào tập